Tiến hành thí nghiệm thủy phân chất béo rắn tristearin theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ 1 gam chất béo rắn tristearin và 3 ml dung dịch NaOH nồng độ 40% Bước 2: Đun sôi hỗn hợp [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC Thời gian 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa?
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 2. Dung dịch nào sau đây không làm chuyển màu quỳ tím?
A Lysin B Etylamin C Axit axetic D Glyxin
Câu 3 Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
A anđehit axetic B etilen C etyl axetat D etylen glicol
Câu 6 Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với chất nào sau đây?
Câu 7. Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
Câu 8 Công thức của sắt (II) hiđroxit là
A FeCl3 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D Fe(OH)3
Câu 9. Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)2
Câu 10 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng và bó bột khi gãy xương Thành
phần chính của thạch cao nung có công thức là
Câu 11 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 12 Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A Etilen B Alanin C Metan D Ancol etylic
Câu 13 Thuỷ phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và C17H35COONa?
Câu 14 Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu và gây hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 15 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 16 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH dư?
Trang 2Câu 17 Mùi tanh của cá chủ yếu do chất X có công thức (CH3)3N Tên của chất X là
A propylamin B anilin C alanin D trimetylamin
Câu 18 Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
A Saccarozơ B Nước vôi trong C Giấm ăn D Xenlulozơ
Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai?
A Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được kết tủa trắng
B Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong dầu hoả
C Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng thì sắt bị ăn mòn hoá học
D Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trợ thì ở anot thu được Cu
Câu 20 Dung dịch muối nào sau đây không tác dụng với kim loại Zn?
Câu 21 Cho m gam glucozơ lên men thành 0,8 mol ancol etylic với hiệu suất 75% Giá trị của m là
Câu 22 Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối
Thủy phân hoàn toàn X thu được chất Y Trong mật ong Y chiếm khoảng 30% Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Hai chất X, Y lần lượt là
A.Tinh bột và glucozơ B. Xenlulozơ và glucozơ
C Saccarozơ và fructozơ D Xenlulozơ và fructozơ
Câu 23 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:
Khí X và chất rắn Y lần lượt là
A H2và CuO B H2và Al2O3 C CO và CuO D CO và Al2O3
Câu 24 Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 25 Phân biệt FeO và Fe2O3 có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein đơn giản chứa các gốc β-amino axit
B Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Gly-Ala và Gly-Gly-Ala
C Dung dịch glyxin phản ứng được với dung dịch H2SO4
D Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào nước brom
Câu 27 Cho 2,4 gam bột Mg tác dụng đủ với V ml dung dịch CuSO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 28 Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 0,015 mol Fe3O4 cần khối lượng Al tham gia phản ứng là
A 0,81 gam B 1,08 gam C 2,70 gam D 0,54 gam
Trang 3Câu 29 Cho 30,45 gam Gly-Ala-Gly tác dụng vừa hết với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Na Có khí thoát ra - Có khí thoát ra Có khí thoát ra
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic A Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic
C Axit axetic, benzen, phenol, stiren D Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lý nước thải có tính axit người ta thường dùng phèn chua
(b) Nhiệt phân hoàn toàn (NH4)2CO3 thu được ure
(c) Lưỡi cày bằng gang cắm trong ruộng ngập nước có xảy ra ăn mòn điện hóa
(d) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư, thu được kết tủa gồm AgCl và Ag
(e) Cho a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 thu được dung dịch chỉ chứa một
Câu 34 Thuỷ phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư thu được 4,6 gam glixerol và m gam hỗn hợp hai muối natri stearat và natri oleat có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Giá trị của m là
A 45,9 B 45,8 C 45,7 D 45,6
Câu 35 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O qua than nung đỏ thu được 0,16 mol hỗn hợp khí X gồm
CO, CO2, H2 Dẫn toàn bộ X qua dung dịch chứa hỗn hợp KHCO3 (x mol) và K2CO3 (y mol), thu được dung dịch Y chứa 12,76 gam chất tan, khí thoát ra còn CO và H2 Cô cạn Y, nung đến khối lượng không đổi thu được 9,66 gam rắn Giá trị của x là
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể
(b) Trong công nghiệp, cồn có thể được sản xuất từ phế phẩm nông nghiệp như rơm rạ
(c) Dùng giấm ăn, chanh có thể xử lý mùi tanh trong cá (do amin gây ra)
(d) Hiện tượng sữa đậu kết tủa lúc thêm nước chua khi làm đậu phụ là sự đông tụ protein
(e) Khi rớt axit clohiđric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải dính axit sẽ hóa đen, mủn dần rồi thủng
Số phát biểu đúng là
Trang 4A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 37 ỗn hợp E gồm X (C8HyOzN4), Y (C9H24O6N4) và Z (C9H24O8N4); trong đó X là peptit, Y là muối của axit glutamic, Z là muối của axit cacboxylic; X, Y, Z đều mạch hở Cho 0,25 mol E phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH 1,8M, thu được hỗn hợp M gồm hai amin đơn chức, đồng đẳng liên tiếp (có tỉ khối so với He là 8,625) và dung dịch F Cô cạn F, thu được hỗn hợp G chỉ chứa ba muối khan (trong đó có hai muối cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) Phần trăm khối lượng của muối có phân
tử khối nhỏ nhất trong G có giá trị gần nhất với
Câu 38 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đó
Bước 3: Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn, không để dung
dịch sôi
Bước 4: Làm nguội dung dịch trong ống nghiệm vừa đun ở bước 3 bằng cách ngâm ống nghiệm trong
cốc thủy tinh chứa nước ở nhiệt độ thường
Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch ở bước 1 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam
(2) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím
(3) Ở bước 3, màu xanh tim của dung dịch trong ống nghiệm bị nhạt dần hoặc mất màu
(4) Sau bước 4, màu xanh tím của dung dịch trong ống nghiệm sẽ biến mất hoàn toàn
(5) Ở bước 1, nếu thay tinh bột bằng glucozơ thì các hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự
(1) Phân tử khối của X5 bằng 138
(2) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2
(3) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2
Trang 5muối (T1, T2, T3) và 92,68 gam chất lỏng Z Biết T1 chiếm 25% số mol T và mol T và MT1
<MT2<MT3<120 Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 24,416 lít khí oxi thu được 16,96 gam Na2CO3, 41,36 gam CO2 và 6,48 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với
Câu 41: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng hexametylendiamin với axit ađipic
Câu 43: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime?
A Cao su B Nhựa bakelit C Tripanmitin D Tinh bột
Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 45: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe2(SO4)3 B Fe(OH)3 C FeSO4 D FeS
Câu 46: Công thức chung của hiđroxit kim loại thuộc nhóm IA là
A R(OH)3 B R(OH)2 C R2O D ROH
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ không tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, t°)
(2) Metylamin làm giấy quỳ tím đổi sang màu xanh
(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng làm xà phòng
Các phát biểu đúng là
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)
Câu 48: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
Câu 49: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng boxit B quặng đôlômit C quặng manhetit D quặng pirit
Câu 50: Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc
lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Trang 6A axit nicotinic B nicotin C cafein D moocphin
Câu 51: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol
Câu 52: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
A Điện phân NaOH nóng chảy B Điện phân Na2O nóng chảy
C Điện phân dung dịch NaCl trong nước D Điện phân NaCl nóng chảy
Câu 53: Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe
Câu 54: Chất nào sau đây là amin thơm?
A Anilin B Trimetylamin C Alanin D Etylamin
Câu 55: Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B fructozơ C amilozơ D xenlulozơ
Câu 56: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 57: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Axit sunfuhiđric B Axit flohiđric C Axit axetic D Axit sunfuric
Câu 58: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2?
A Etylmetylamin B Isopropanamin C Metyletylamin D Isopropylamin
Câu 59: Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm bằng cách
A tách hiđro từ metan (t°, làm lạnh nhanh) B tách nước từ ancol etylic (H+, t°)
C Cho CaC2 tác dụng với nước D cho CH3COONa tác dụng với vôi tôi xút
Câu 60: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A Protein B Glucozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư
(f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là
Câu 62: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (ở đktc) một hidrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là:
Câu 63: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH, thu được một
Trang 7muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam Nung Y với vôi tôi xút, thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03 Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 64: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư) không thấy khí thoát ra Chất tan trong dung dịch sau phản ứng gồm:
A Mg(NO3)2, NH4NO3 B Mg(NO3)2, NH4NO3 và HNO3 dư
C Mg(NO3)2 D Mg(NO3)2 và HNO3 dư
Câu 65: Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi chúng
thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít hơi ancol (đktc) và 4,7 gam muối khan Y Trong số các phát biểu sau:
(a) Phần trăm về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%
(b) Có 2 đồng phân este thỏa mãn đề ra
(c) Phần trăm về số khối lượng của este trong hỗn hợp là 40,43%
(d) Khi nung muối Y với NaOH/CaO thu được eten
(e) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,05 mol Br2
Câu 67: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được
hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc) Biết SO2 làn sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 68: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Điều kiện liên hệ giữa a và b để
sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại là
A b = 2a/3 B b ≥ 2a C b > 3a D a ≥ 2b
Câu 69: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?
A Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 70: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat, etyl fomat Số chất
trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 71: Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cu, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung
Trang 8dịch Fe(NO3)2 là
Câu 72: Cho 26,88 gam bột Fe vào 600 ml dung dịch hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2 0,4M và NaHSO4 1,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn B và khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, axit etanoic) cần 4,48 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 74: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2 sản phẩm cháy thu được chứa x mol CO2 Thủy phân m gam X trong 90ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức,mạch hở Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Ythì cần vừa đủ 7,392 lít (đktc) khí O2 Giá trị của x là:
CH3CH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam
H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2trong M là:
A 48,21% B 24,11% C 40,18% D 32,14%
Câu 78: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn X1 Cho X1 vào nước khấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan và phần không tan Z Cho khí CO dư qua bình chứa Z nung nóng được hỗn hợp rắn T, T chứa tối đa:
A 3 đơn chất B 2 đơn chất và 2 hợp chất
C 1 đơn chất và 1 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất
Câu 79: Cho sơ đồ AlCl3 → X → Y → Z → AlCl3 X, Y, Z lần lượt là
A Al(OH)3, Al2O3, Al(NO3)3 B Al(OH)3, Al2O3, Al(OH)3
C Al(OH)3, Al2O3, Al D Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3
Câu 80: Cho các phát biểu sau
(a) Từ xenlulozơ sản xuất được tơ visco
(b) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong
(c) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên
(d) Tính bazơ của anilin yếu hơn so với metylamin
(e) Chất béo còn được gọi là triglixerit
(g) Hợp chất H2NCH(CH3)COOH3NCH3 là este của alanin
Trang 9Câu 41 Chất nào sau đây có phản ứng cộng với H2 (Ni; t )0
A Glixerol B Triolein C Tristearin D Axit axetic
Câu 42 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm?
t
Câu 43 Dung dịch NaOH không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch BaCl2
C Dung dịch MgCl2 D Dung dịch FeCl2
Câu 44 Số nguyên tử H trong một mắt xích của tinh bột là
Câu 45 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 46 Chất nào sau đây không có vòng benzen trong phân tử?
A Stiren B Axetilen C Anilin D Phenol
Câu 47 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 48 Tripanmitin có công thức là
Câu 49 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe2(SO4)3 B FeS C FeCl3 D Fe(OH)3
Câu 50 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học rút gọn của phèn chua là
Trang 10Câu 53: Thủy phân este CH3COOCH2CH3, trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là
A CH3CH2ONa B CH3CH2COONa C CH3COONa D HCOONa
Câu 54 Chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH dư?
Câu 55 Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 56: Chất nào sau đây không phải là chất điện li mạnh
Câu 57: Canxi cacbonat (còn gọi là đá vôi) có công thức hóa học là
Câu 58: Dung dịch NaOH được dùng để làm mềm nước có tính cứng
A tạm thời và toàn phần B vĩnh cửu và toàn phần
Câu 59: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc
A Axit axetic B Anđehit fomic C Anilin D Phenol
Câu 60 Khí X có trong chất thải công nghiệp, gây hiện tượng mưa axit Khí X là
Câu 63 Cho 12,9 gam hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch
X, V lít khí (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan Giá trị của V là
Câu 64 Cho các polime sau: cao su buna; tơ nilon-6,6; tơ xenlulozơ axetat, tơ olon Số polime được điều
chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 65 Phát biểu nào sau đây sai?
A Liên kết peptit được hình thành giữa 2 gốc amino axit
B Anilin tác dụng với dung dịch Br2 cho kết tủa màu trắng
C Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím
D Công thức phân tử của alanin là C3H7O2N
Câu 66 Phát biểu nào sau đây sai?
A Bột sắt tác dụng với bột lưu huỳnh khi đun nóng tạo ra sắt(II) sunfua
B Cho hợp kim Zn-Cu vào dung dịch H2SO4 thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
C Đồng đẩy được sắt ra khỏi dung dịch sắt(II) clorua
D Kim loại nhôm không phản ứng với HNO3 đặc nguội
Trang 11Câu 67 Nung 8,8 gam hỗn hợp Mg và Cu trong không khí, thu được 12 gam hỗn hợp X chỉ chứa hai
oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 400 ml dung dịch H2SO4 a mol/lít Giá trị của a là
A C2H3COOC6H5; HCOOC6H4C2H3 B C6H5COOC2H3; HCOOC6H4C2H3
C HCOOC2H2C6H5; HCOOC6H4C2H3 D C6H5COOC2H3; C2H3COOC6H5
Câu 69 Hỗn hợp bột Fe và Cu tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 71 Chất X được tạo ra trong quá trình quang hợp của xây xanh, có khả năng tráng bạc, ngoài ra có
thể tìm thấy nó trong thành phần của mật ong và quả nho chín Chất X là
A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D glucozơ
Câu 72 Cho 4 ml H2O vào ống nghiệm, cho tiếp 1 mẫu đất đèn bằng hạt ngô vào, quan sát thấy ống nghiệm sủi bọt khí Khí hiđrocacbon thoát ra từ thí nghiệm trên là
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi hiđro hóa chất béo lỏng ta được chất béo rắn
(b) Nước ép từ cây mía có phản ứng hòa tan được Cu(OH)2
(c) Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su thiên nhiên là poliisopren có trong mủ cây hevebrasiliensis
(e) Dung dịch lysin (Lys) không làm quỳ tím đổi màu
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Tiến hành thí nghiệm thủy phân chất béo rắn (tristearin) theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ 1 gam chất béo rắn (tristearin) và 3 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi hỗn hợp trong thời gian 35 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, đồng thời thêm vài giọt nước cất
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 5 ml dung dịch NaCl bão hòa, khuấy nhẹ rồi để hỗn hợp nguội dần
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bằng dung dịch CaCl2
B Sau khi thực hiện bước 2, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất
C Phần chất lỏng sau khi tách kết chất rắn có thể hòa tan được Cu(OH)2
D Sau khi thực hiện bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới
là chất lỏng
Câu 75 Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X khô (H2; CO; CO2) Cho X qua dung