Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X gồm các axit béo và các triglixerit cần dùng 250ml dung dịch NaOH 1M đun nóng vừa đủ, sau phản ứng thu được m + 2,46 gam hỗn hợp muối.. Điện phân với[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 2 Thời gian 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41:Phảnứng giữa hai chất nào sauđâycó thểxảy ra trong dung dịch
Câu 42: Cho CH3CH2CHO phảnứng với H2(xúc tác Ni,đunnóng) thu được
Câu 43: Kim loại Al không phảnứng với dung dịch chứa chất nào sau đây
Câu 44: Phảnứng nào sauđâykhông xảy ra
Câu 45: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung nóng ởnhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại là
Câu 46: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
A (I), (II) và (III) B (I), (II) và (IV) C (I), (III) và (IV) D (II), (III) và (IV)
Câu 47: Thửnghiệm nào sauđâykhông tạo ra chất khí
Câu 48: Đểhòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủV ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị
củaV là
Câu 49: Thành phần chính của "khí thiên nhiên”là
Câu 50: Chất nào sau đâykhông làm mất màu dung dịchnước brôm
Câu 51: Polime nào sauđây đượcđiều chếbằng phảnứng trùng hợp
Câu 52: Chất nào sau đâyphảnứngđược với dung dịch NaOH loãng,đunnóng
Câu 53: Chất nào sau đâyphảnứng với dung dịch NaOHdư, đunnóng tạo ra hai muối
Câu 54: Chất nào sau đâykhông thuộc loại este
Câu 55: Chất nào sau đâykhông bịthủy phân trong môitrường axit
Trang 2Câu 56: Chất nào sau đâylàm quỳtímẩm chuyển thành màu xanh
Câu 57: Cho 3,52 gam chất hữu cơ A (C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn khan Công thức của A là
A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 58: Cho các nhận xét sau:
(a) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía
(b) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,6-glicozit
(c) Ở điều kiện thường, chất béo lỏng chứa chủ yếu gốc của axit béo không no
(d) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo ra axit gluconic
(e) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic
(f) Lysin là thuốc bổ gan, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
(g) Nilon-7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ω-aminoenantoic
C Thêm NaHCO3 dư vào dung dịch C đến phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị của
V là
Câu 61: Oxi hóa hoàn toàn 14,30 gam hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi dưthu được 22,3 gam hỗn hợp oxit Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì lương muối tạo ra là
A 48,90 gam B 36,60 gam C 32,050 gam D 49,80 gam
Câu 62:Lấy m gam một axit hữu cơ đơnchức X cho tác dụng với NaHCO3đưthấy giải phóng 2,2 gam khí Mặt khác, cho m gam X vào C2H5OH dư rồi đun trong H2SO4 đặc (hiệu suất phản ứng H = 80%) thì thu được 3,52 gam este Giá trị của m là
Câu 63: Cho m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 vào nước thu được dung dịch X Cho từtừ 250
ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 49,25 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 64: Formalin (formon) là dung dịch của HCHO trong nước Cho 1,97 gam formalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng, sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag Nồng độ % của dung dịch formalin ban đầu là
Câu 65:Cho các phát biểu sau:
Trang 3(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 66:Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phảnứng với 200 ml dung dịch HCl 1M
thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành
phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là
Câu 67: Cho các chất sau: Al, CO2, FeCl2, NaHCO3, CuSO4, MgCl2 Số chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng là
Câu 68: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong dung dịch H2SO4
đặc, nóng dư thu được 80 gam muối Fe2(SO4)3 và 2,24 lít SO2 (đktc) Số mol H2SO4 đ tham gia
phản ứng là
Câu 69: Cho hỗn hợp gồm X (C3H6O2) và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủvới dung dịch NaOHthu được 1 muối và 1 ancol Vậy
A X là axit, Y là este
B X là este, Y là axit
C X, Y đều là axit
D X, Y đều là este
Câu 70:Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B(đều có hoá trịkhôngđổi) Chia X thành 2 phầnbằng nhau
Phần 1: Hoà tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4, thu được 3,36 H2 (đktc)
Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử
duy nhất Giá trị của V là
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 0,54 gam Al vào trong 200 ml dung dịch X chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y Thể tích dung dịch NaOH 2M cần thêm vào dung dịch Y để lượng kết tủa thu được lớn nhất là
Câu 74:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (2) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
Trang 4(3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (4) Cho H2S vào dung dịch AgNO3
(5) Cho Na2S vào dung dịch FeCl3 (6) Cho AlCl3 vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được chất kết tủa là
Câu 75:Cho các phát biểu sau
(a) Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường C2H4 oxi hóa được nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Tất cả các aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH = 7
Số phát biểu không đúng là
Câu 76: Cho luồng khí COdư điqua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 đốt nóng Sau phản ứng thấy còn lại 14,14 gam chất rắn Khi ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 16 gam kết tủa Giá trị của m là
24 gam M trên bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 0,75 mol CO2 và 0,7 mol H2O Cho các nhận định sau
(a) Khối lượng của hai axit cacboxylic có trong 12 gam M là 8,75 gam
(b) Số mol este T trong 24 gam M là 0,05 mol
Câu 80: Hỗn hợp A gồm axitđơnchức X (mạch hở, có một liên kết C=C), axit hai chức Y (mạch hở, có một liên kết C=C) và este Z thuần chức tạo từ Y Đốt cháy hoàn toàn m gam A bằng lượng O2 vừa đủ thu được 44 gam CO2 và 12,96 gam H2O Mặt khác, đun nóng m gam A trong dung dịch NaOH dư, thu được 9,2 gam ancol etylic Biết X và Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Phần trăm khối lượng của
X trong A gần nhất với
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41:Nung Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắnlà
Câu 42: Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là đipeptit?
A.H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH B H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH
C H2NCH2CONHCH2CH2COOH D H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
Câu 43: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là
Câu 44: Cho Al4C3 vào nước dư, sản phẩm thu được gồm
A Al(OH)3 và CH4 B Al2O3 và CH4 C Al2O3 và C2H2 D Al(OH)3 và C2H2
Câu 45: Ở nhiệt độ cao, Al khử được oxit kim loại nào sau đây thành kim loại?
Câu 46: Cho phương trinh hóa học sau:
aFe + bH2SO4→ cFe2(SO4)3+ dSO2↑ +eH2O Tỉ lệ a: b là
Câu 47 Este ứng với công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi là
Câu 48 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm IIA?
Câu 49 Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây: đay,
gai, tre, nứa Polime X là
Câu 50 Ứng với chất có công thức cấu tạo nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 51 Hỗn hợp kim loại Fe và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch nào sau đây?
Câu 52 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 53 Công thức của sắt (III) sunfat là
Trang 6Câu 54 Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối và ancol?
Câu 55 Thành phần hóa học của phân bón amophot gồm
Câu 56 Ruby là một loại ngọc trong tự nhiên có thành phần chính là Al2O3 với tạp chất là
Câu 57 Dung dịch nào sau đây có môi trường bazơ?
Câu 58 Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim
loại nào sau đây vào các đường ống đó?
Câu 59 Cho bột Fe dư tác dụng với dung dịch nào sau đây, thu được sản phẩm chứa hai muối?
Câu 60 Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 61 Cho các khí sau: NH3, CO, CH4, C2H4, C2H2 Số chất khí trong dãy thu được bằng phương pháp đẩy nước?
Sau phản ứng thu được 1 gam chất rắn và dung dịch chứa 27 gam muối Giá trị của m là
Câu 64 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là
tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 dư, thu được chất rắn Y Thành phần của Y là
Câu 66 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong bình chứa khí clo dư
(b) Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl dư
(c) Cho NaNO3 vào dung dịch chứa FeCl2 và HCl
(d) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm thu được muối sắt (III) là
Trang 7Câu 69 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag trắng sáng
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
Câu 70 Cho 0,1 mol chất hữu cơ X mạch hở (công thức phân tử C3H8O2NCl) tác dụng vừa đủ với 200
ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối (trong đó
có một muối của amino axit) và ancol Z Giá trị của m là
Câu 71 Nung m gam hỗn hợp X gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2, thu được chất rắn Y và 0,75 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Tỉ khối của Z so với H2 là 21,6 Mặt khác, cho m gam X vào nước dư, thu được 10,8 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 72 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X (gồm các axit béo và các triglixerit) cần dùng 250ml
dung dịch NaOH 1M đun nóng (vừa đủ), sau phản ứng thu được (m + 2,46) gam hỗn
hợp muối Hiđro hóa m gam X, thu được (m + 0,5) gam chất béo Y no Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 6,75 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị của m là
bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định, sau một thời gian thu được dung dịch chứa hai chất tan
có số mol bằng nhau Cho Y tác dụng với Mg dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 74 Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(b) Dãy gồm các chất: Al2O3, CrO3, SiO2 đều tan trong NaOH nóng chảy
(c) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(d) Phân bón chứa nguyên tố kali giúp tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây
(e) Có thể sử dụng khí cacbonic để dập các đám cháy của kim loại
(f) Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được sử dụng để bó bột hoặc đúc tượng
Trang 8Số phát biểu đúng là
Câu 75 Hỗn hợp E gồm 0,1 mol este X (C6H8O4, không phản ứng tráng gương) và 0,15 mol este Y (C4H6O2) đều mạch hở Thủy phân E trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol và m gam hỗn hợp F gồm hai muối Cho Z tác dụng với Na dư, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(b) Có thể sử dụng dung dịch HCl để rửa các ống nghiệm sau khi thí nghiệm với anilin
(c) Có thể sử dụng vôi, xà phòng để xử lí các vết cắn bởi ong hoặc kiến
(d) Etanol là tác nhân phá hủy gan ở cơ thể người nghiện rượu
(e) Phân tử Glu-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi
(f) Hồ tinh bột có phản ứng với dung dịch iot tạo phức màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 77 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2mO6N6, là muối amoni của pentapeptit) Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78 Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H10O8 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối cacboxylat Y và ancol Z Nung Y với NaOH và CaO ở nhiệt độ cao, thu được Na2CO3 và hiđrocacbon T Cho các phát biểu sau:
(a) Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với chất X
(b) Chất Z tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(c) Hiđrocacbon T là khí metan
(d) Cho a mol chất X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 2a mol khí CO2
(e) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của etanol
(f) Phân tử chất Y có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử cacbon
Số phát biểu đúng là
Câu 79 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol (MX < MY < MZ)
Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam E bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp T gồm hai muối Cho toàn bộ F vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa
đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E
là
Câu 80 Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml vinyl axetat
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai
Trang 9Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất
(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
(f) Sau bước 3, nhỏ dung dịch AgNO3 trong NH3 vào và đun nhẹ, xuất hiện kết tủa Ag
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3?
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 43: Phương trình nào giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi?
Câu 44: Số nguyên tử hiđro trong một phân tử glyxin là
Câu 45: Chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
lít hỗn hợp hai khí (ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là
Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3
(2) Đốt dây sắt trong khí clo
(3) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(5) Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Trang 10Câu 48: Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử
Câu 49: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
Câu 50: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
C Thạch cao khan (CaSO4) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 51: Có các nhận xét sau:
(a) Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ
(b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al
(c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu
(d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al
(e) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Câu 54: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa?
C Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O D 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 56: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng hết với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2, thu được 12,8 gam Cu Giá trị của m là
Câu 57: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Câu 58: Thuỷ phân este C2H5OOCCH3 trong NaOH dư, thu được muối có công thức là
A C2H5COONa B CH3COONa C HCOONa D C3H7COONa
Câu 59: Ở điều kiện thường, kim loại Al không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?
Câu 60: Dung dịch chất nào sau đây không làm xanh quỳ tím?
Câu 61: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 62: Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 63: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
Trang 11A Etilen B Stiren C Buta-1,3-đien D Etylen glicol
Câu 64: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Câu 65: Cho 6,6 gam Gly-Gly phản ứng với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 66: Thể tích khí thoát ra (ở đktc) khi cho một hỗn hợp gồm 0,4 mol Al và 0,2 mol K vào 0,1 lít dung
dịch NaOH 0,5M đến phản ứng hoàn toàn là
Câu 67: Từ 18 kg tinh bột chứa 19% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ, nếu hiệu
suất quá trình sản xuất là 75%?
Câu 68: Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương Công thức của natri clorua là
Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng
A Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên
B Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Poli (metylmetacrylat) được dùng làm chất dẻo
D Tơ visco là loại tơ tổng hợp
Câu 70: Chất nào sau đây là hiđrocacbon thơm
Câu 71: Cho a gam Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48 lít khí (ở đktc) và dung dịch X Cô
cạn X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 72: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M
đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu
cơ Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thu hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam Khối lượng của X là
Câu 73: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm, thu được muối của axit béo và
Câu 74: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 75: Xà phòng hoá hoàn toàn 68,4 gam hỗn hợp E gồm 8ác triglixerit bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 3 muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3:4:5 và 7,36 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn 68,4 gam hỗn hợp E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
Câu 76: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O3 X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất Y và Z Chất Z (C, H, O) mạch phân nhánh, 1 mol Z phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch