Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp E gồm X và Z cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M, thu được dung dịch có chứa hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và các muối của axit cacbo[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC Thời gian 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là
A FeSO4 B FeCl2 C FeCl3 D Fe2(SO4)3
Câu 42 Tơ nào sau đây thuộc loại từthiên nhiên?
Câu 43 Kim loại nào sau đây tan trong nướcở điều kiện thường?
Câu 44 Chất nào sau đây được dùng đểkhử chua đất trong nông nghiệp?
Câu 45 Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas đểxử lý chất thải trong chănnuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Câu 46 Crom tác dụng với clo (đun nóng), thu được sản phẩm là
A CrCl2 B Cr2(SO4)3 C CrCl3 D CrSO4
Câu 47 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
B PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 48 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al2O3?
Câu 49 Công thức của axit linoleic là
Câu 50 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 51 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
B Nhung thanh Ag vào dung dịch HNO3 loãng
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl
Trang 2A Cr B Cu C Fe D Ca
Câu 55 Phát biểu nào sau đâykhông đúng?
A Etylamin có công thức CH3CH2NH2
B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính
C Phân tử Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi
D Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
Câu 56 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
Câu 57 Cặp dung dịch chất nào sau đây phảnứng với nhau tạo ra chất khí?
Câu 58 Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4 Chất
X là
Câu 59 Cho x gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 38,4 gam Cu Giá trịcủax là
Câu 62 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phảnứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
Câu 63 Cho 15 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thu được 22,3 gam muối Số nguyên tử cacbon trong phân tử X là
Câu 64 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
Câu 65 Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glyxerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z Axit Z có đồng phân hình học Phát biểu nào sau đây đúng?
A Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
Trang 3dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 8,58 gam X tác dụng được tối đa với 0,02 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 67 Nung nóng 0,2 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4,C2H4, C2H6,
C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br 2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 7,28 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít khí O2 Giá trị của V là
Câu 68 Dẫn 0,08 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,14 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 40 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 69 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước, thu được 5,6 lít hidro và dung dịch A chỉ có một chất tan duy nhất Giá trị của m là
Câu 70 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(2) Cho dung dịch KNO3 vào dung dịch FeCl2 dư
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(5) Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 71 Cho sơ đồcác phảnứng theo đúng tỉlệmol:
(a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → X1 + 4Ag + 4NH4NO3
Câu 72 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhe hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(a) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
Trang 4(b) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
Số phát biểu sai là
Câu 73 Bộdụng cụchiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để
A tách hai chất rắn tan trong dung dịch B tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau
C tách hai chất lỏng không tan vào nhau D tách chất lỏng và chất rắn
Câu 74 X, Y là hai este đồng phân có công thức phân tử C3H6O2 Đun nóng 44,4 gam hỗn hợp E chứa
X, Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp X chứa hai ancol và hỗn hợp T gồm x mol muối A
và y mol muối B (MA > MB) Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng kali dư, thấy khối lượng bình tăng 23,08 gam Tổng số của x + y là
Câu 75 Este X no, hai chức, mạch hởvà không chứa nhóm chức khác có đặc điểm sau:
(a) Đốt cháy X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 phản ứng
(b) Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm hai muối cacboxylat
Có các nhận định sau:
(1) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z thu được Na2CO3, H2O và 3 mol CO2
(2) X có mạch cacbon không phân nhánh
(3) Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
(4) X cho được phản ứng tráng bạc
(5) Cả 2 muối đều có M < 74
Số nhận định đúng:
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(1) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(3) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(4) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo Số phát biểu
đúng là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 77 Hỗn hợp E gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (C5H14O4N2); trong đó X là muối của axit vôcơ và
Y là muối của axit cacboxylic hai chức Cho 68,4 gam E tác dụng với 100 gam dung dịch NaOH 40% (phản ứng vừa đủ), thu được khí Z duy nhất (Z chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) và dung dịch sau
Trang 5phản ứng chứa a gam hỗn hợp hai muối Giá trị của a là
Câu 78 Cho 56 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4; CuO vào dung dịch HCl, thu được 6,4 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 2,24 lít H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 265,7 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng CuO trong X là:
A 5,8 gam. B 23,2 gam. C 16,0 gam. D 11,6 gam.
Câu 79 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bịoxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25 ml dung dịch Y, thu được 4,66 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ
từ dung dịch KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 13,5 ml Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là:
Câu 43 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH
Câu 44 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
Câu 45 Xà phòng hóa este nào sau đây bằng dung dịch NaOH thì thu được CH2=CHCOONa và
CH3CH2OH?
Trang 6C CH2=CHCOOCH2CH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 46 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon-6 thuộc loại polime tổng hợp
B Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh
C Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
D Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Câu 47 Chất nào sau đây có phảnứng tráng bạc?
Câu 48 Phân tửchất nào sau đây chỉchứa một nhóm -NH2?
Câu 49 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tạiởtrạng thái rắn?
Câu 50 Phát biểu nào sau đâysai?
A Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure
B Hiđro hóa hoàn toàn fructozơ thì thu được sobitol
C Glyxin là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
D Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh
Câu 51 Chất nào sau đây vừa phảnứng với dung dịch NH3, vừa phảnứng với dung dịch Br2?
Câu 52 Thủy phân chất nào sau đây chỉ thu được glucozơ?
Câu 53 Chất nào sau đây không có phảnứng cộng hiđro?
A C3H4 B C2H6 C C2H4 D C2H2
Câu 54 Sản phẩm của phảnứng nhiệt nhôm luôn có
Câu 55 Hai kim loại nào sau đây đều là kim loại kiềm thổ?
Câu 56 Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với kim loại Zn?
Câu 59 Kim loại nào sau đây chỉ được điều chếbằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 60 Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây đểbảo vệbềmặt?
Câu 61 Ởnhiệt độ thường, chất nào sau đây phảnứng với dung dịch Ba(HCO3)2?
Trang 7A HCl B KCl C CaCO3 D MgCl2
Câu 62 Phương trình hóa học của phảnứng nào sau đâysai?
A 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 C 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
Câu 63 Chất tan có trong dung dịch nước vôi trong là:
Câu 64 Chất nào sau đâykhôngphảnứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 65 X là este no, hai chức, mạch hở, Y là axit cacboxylic đơn chức, không no, trong phân tử có chứa một liên kết C=C; Z là este ba chức mạch hở được tạo bởi Y và glixerol Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp E gồm X và Z cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M, thu được dung dịch có chứa hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và các muối của axit cacboxylic Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam E thì thu được 0,81 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Z có trong E là
Câu 66 Chất X (CxHyO4N2) là muối amoni của axit cacboxylic hai chức; chất Y (CmHnO2N2) là muốiamoni của một amino axit Cho a gam hỗn hợp E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng với
250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Z
và 4,928 lít hỗn hợp khí T gồm hai chất hữu cơ là đồng đẳng kế tiếp (có tỉ khối hơi so với với H2 bằng 383/22) Cô cạn Z, thu được 20,34 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của X có trong E là
Câu 67 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X chứa hai triglixerit bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 6,44 gam glyxerol và ba muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng là 10 : 7 : 4 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 89,04 gam X cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
Câu 68 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp nào sau đây bằng dung dịch HCl thì thu được dung dịch chứa hai muối?
A Cu(NO3)2, Al2O3 B CuO, Fe3O4 C Fe(NO3)3, Fe2O3 D FeO, FeCl2
Câu 69 Cho 1,2 gam hỗn hợp gồm C và S (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được V lít hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Giá trị của V là
Câu 70 Đốt cháy sắt trong bình chứa hỗn hợp khí gồm oxi và clo, thu được chất rắn X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y, thu được dung dịch Z và kết tủa T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch Y chỉchứa FeCl3và HCl B Trong X chỉcó Fe2O3và FeCl2
Câu 71 Thủy phân hoàn toàn este mạch hở E (C9H12O6) bằng dung dịch NaOH, thu được một ancol X
và ba muối của axit cacboxylic Y, Z, T (MY < MZ < MT) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Z có tên gọi là natri acrylat
B Axit cacboxylic của T có đồng phân hình học
Trang 8C Chất X là ancol no, đơn chức, mạch hở.
D Hai axit cacboxylic của Y và Z là đồng đẳng kế tiếp
Câu 72 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1,5 ml dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm, nhỏ tiếp vào ống nghiệm khoảng 0,5 ml dung dịch H2SO4, đun nóng dung dịch 2 - 3 phút, sau đó để nguội thì thu được dung dịch X
Bước 2 Cho từ từ NaHCO3 vào X, khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi không thấy khí CO2 thoát
ra thì thu được dung dịch Y
Bước 3: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3 5%, lắc nhẹ cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết, thu được dung dịch Z
Bước 4: Cho Z vào ống nghiệm chứa Y, đun cách thủy công nghiệm trong cốc đựng nước nóng
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở bước 1, có thể thay thế H2SO4 bằng NaOH
B Sau bước 2, dung dịch thu được chỉ có fructozơ
C Ở bước 2, có thể thay thế NaHCO3 bằng NaHSO4
D Sau bước 4, có lớp bạc bám lên thành ống nghiệm
Câu 73 Hòa tan hoàn toàn m gam Cu bằng 400 gam dung dịch Fe(NO3)3 12,1% thu được dung
dịchX có nồng độ Cu(NO3)2 bằng 3,71% Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 có trong X là
Câu 74 Phát biểu nào sau đâysai?
(6) Dung dịch lysin phản ứng được với NaOH
(7) Trong phân tử Ala-Glu-Val có 4 nguyên tử oxi
(8) Dung dịch lòng trắng trứng bị động tụ khi đun nóng
(9) Glyxin phản ứng được với ancol khi có xúc tác HCl (khí)
Câu 75 Cho 2 ml C2H5OH vàoống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từtừ 4 ml dungdịch
H2SO4 đặc, đồng thời lắc đều, đun nóng thì thu được hiđrocacbon X Dẫn X vào dung dịch KMnO4, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
Câu 76 Cho dung dịch X vào dung dịch Y, thu được kết tủa Z Hòa tan Z bằng dung dịch
H2SO4 loãng, thu được kết tủa trắng và một chất khí không màu Chất tan trong X, Y có thể là:
Câu 77 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2, đều có vòng benzen Cho 9,52gam X tác dụng tối đa với 100 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thì thu được ancol Y và m gam hỗn hợp ba muối Đốt cháy toàn bộ Y, thu được 0,896 lít khí CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 78 Hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 (trong đó oxi chiếm 16,24% về khối lượng) Hòa tan hoàn toàn3,94 gam X bằng dung dịch có chứa 0,314 mol HNO3, thu được 336 ml hỗn hợp khí gồm NO2, N2 có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 20 và dung dịch Y chỉ chứa các muối Cô cạn Y, thu được chất rắn khan Z Nung Z trong chân không đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn T, H2O và m gam hỗn hợp khí
Trang 9Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80 Cho các phát biểu sau:
(3) Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, xuất hiện kết tủa keo trắng
(4) Hai khí CH4 và SO2 đều là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(5) Ở nhiệt độ thường, các kim loại K, Ba, Sr và Be đều phản ứng mạnh với H2O
(6) Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4, xảy ra sự ăn mòn điện hóa học
(7) Hỗn hợp gồm Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) tan hoàn toàn trong nước dư
E Tăng lượng khí CH4 trong khí quyển
F Tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch
G Giảm lượng khí thải chứa CO2 vào khí quyển
D. Phá hủy rừng nguyên sinh, rừng phòng hộ
Câu 42 Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khửmạnh nhất?
Câu 43 Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là
Câu 44 Chất nào sau đây vừa tan trong dung dịch NaOH, vừa tan được dung dịch HCl?
Trang 10Câu 45 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO hoặcH2?
Câu 46 Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
Câu 47 Sắt có sốoxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 48 Xà phòng hóa vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và chất hữu cơ X
Chất X là
A CH3COOH. B CH3OH. C CH3CHO. D C2H5OH.
Câu 49 Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
Câu 52 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương Công thức của thạch cao nung
là
A CaO. B CaSO4.2H2O. C CaSO4.H2O. D CaCO3.
Câu 53 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2
Câu 54 Thủy phân tristearin trong dung dịch H2SO4lãng,thu được glixerol và axit có công thức là
Câu 55 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 56 Chất nào sau đâykhôngbịthủy phân trong môi trường axit?
Câu 57 Trong phòng thí nghiệm, axetilen được điều chếtừ đất đèn, thành phần chính của đất đèn là
Câu 58 Natri hiđroxit (xút ăn da) có công thức hóa học là
Câu 59 Thành phần chính của đá vôi là
Câu 60 Sốliên kết peptit của Ala-Gly-Ala-Val là
Câu 61 Nung hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO trong bình kín không có không khí, sau một
Trang 11thời gian thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 2M, thu được dung dịch muối trung hòa Giá trị của V là
Câu 62 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Y Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2
Z Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl
AA Đun nóng NaHCO3
BB Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3
CC Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là
Câu 63 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phảnứng trùng ngưng hỗn hợp
A axit terephtalic và hexametylenđiamin
B axit terephtalic và etylen glicol
C. axit ađipic và etylen glicol
D Axit ađipic và hexanetylen điamin
Câu 64 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từtừng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60-70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A anđehit fomic B ancol etylic C axit axetic D glixerol
Câu 65 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là
Câu 66 X là chất rắn, ởdạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X và Y lần lượt là
Câu 67 Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch H2SO4loãng (dư), thu được 1gam
H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 68 Cho 1,5 gam glyxin tác dụng với 10 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được dung dịch X Làm bay hơi cẩn thận X, thu được tối đa m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 69 Phát biểu nào sau đây đúng?
(c) Ở điều kiện thường, alanin là chất lỏng
(d) Hợp chất H2N –CH2-CONH-CH2 -CH2 -COOH là một đipeptit
(e) Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai aminoaxit
(f) Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính
Trang 12Câu 70 Cho Fe lần lượt phảnứng với dung dịch HCl và khí Cl2 Sản phẩm muối thu được lần lượtlà
lượtlà
Câu 71 Cho sơ đồcác phảnứng theo đúng tỉlệmol:
Câu 72 Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali
đó là
Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 74 Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axitcacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kể tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một aminoaxit) Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol lớn nhất trong G là
Câu 75 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit Y mạch hở cần vừa đủ 3 mol NaOH, thu được dung dịchchỉ chứa muối của glyxin và muối của alanin Số công thức cấu tạo phù hợp với Y là
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(c) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(d) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Trong tơ tằm có các gốc α-aminoaxit
(f) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(g) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm Số
phát biểu đúng là
Câu 77 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%
Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng đung dịch AgNO3 trong