Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, tiếp tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ thể tích hỗn hợp không đổi, rồi để nguội hỗn hợp Bước 3: Rót thêm v[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒ XUÂN HƯƠNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC Thời gian 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Chất nào sau đây chứa một liên kết đôi trong phân tử?
Câu 42 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al2O3?
Câu 43 Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 44 Saccarozơ có công thức phân tử nào sau đây?
A C6H10O6 B C6H12O6 C C12H22O11 D (C6H10O5)n
Câu 45 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
Câu 46 Cho các tơ sau: tơ visco, tơ capron, tơ xelulozơ axetat, tơ olon, tơ nilon – 66 Số tơ nhân tạo
trong nhóm này là
Câu 47 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeSO4 ?
Câu 48 Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 49 Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Axit terephtalic B Axit axetic C Etylamin D Vinyl clorua
Câu 50 Chất X ở trạng thái rắn tạo thành một khối trắng , gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không
nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là
Câu 51 Kim loại nào sau đây tác dụng hoàn toàn với nước ở điều kiện thường?
Câu 52 Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?
Câu 53 Trong khẩu trang y tế chứa chất X có khả năng ngăn chặn được bụi bẩn, khí độc, vi khuẩn,
vi-rút gây bệnh như vi-vi-rút corona Chất X là
A iốt B than hoạt tính C nước oxi già D muối ăn
Câu 54 Kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện?
Câu 55 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao khan B Thạch cao nung C Thạch cao sống D Bột đá vôi
Câu 56 Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát Công
thức hóa học của natri hiđrocacbonat là
Trang 2A CH3COONa B NaHSO3 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 57 Chất nào sau đây không phải là amin bậc 1?
Câu 58 Thủy phân este CH3COOCH2CH3 trong môi trường axit tạo ra axit có công thức là
Câu 59 Chất nào sau đây không hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A Glyxerol B Lys-Gly-Val-Ala C Aly-Ala D Glucozơ
Câu 60 Chất nào sau đây tham gia phản ứng thủy phân?
A Xenlulozơ B C Fructozơ C Glyxerol D Glucozơ
Câu 61 Nguyên tử của kim loại nào sau đây có 1 electron ở lớp ngoài cùng?
Câu 62 Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
A Axit phenic B Axit glutamic C Glyxin D Etylamin
Câu 63 Phương trình ion thu gọn H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học
nào sau đây?
A 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O D H3PO4 + 3KOH → K3PO4 + 3H2O
Câu 64 Thủy phân 342 gam sacarozơ với hiệu suất của phản ứng là 100%, khối lượng glucozơ thu được
là
Câu 65 Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít
khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 66 Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các
loại kính chắn gió của ô tô thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ
A Poli(vinylclorua) B Poli(etilen-terephtalat)
C Poli(etyl metacrylat) D Poli(metyl metacrylat)
Câu 67 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học
B Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O là chất làm trong nước đục
C Hợp kim của vàng với Ag, Cu (vàng tây) đẹp và cứng dùng để chế tạo đồ trang sức
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
Câu 68 Cho 3,8 gam hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được
hỗn hợp X có khối lượng 5,24 gam Thể tích dung dịch HCl 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hoàn toàn
Trang 3Câu 70 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào nước thì thu được 5,6 lít H2 (đktc) và
dung dịch Y Sục 2,80 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thì thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 71 Cho các phát biểu sau
(a) Saccarozơ là nguyên liệu dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích
(b) Dầu ăn và mỡ bôi trơn đều chứa các nguyên tố C, H, O
(c) Protein trong lòng trắng trứng được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit
(d) Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 72 Điện phân với điện cực trơ 200ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/lít, sau một thời gian thu
được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Cs và lớn nhất là Os
(b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4, sau phản ứng thu được kết tủa
(c) Các zeolit là vật liệu trao đổi ion vô cơ cũng thường được dùng làm mềm nước
(d) Đá phấn dễ nghiền thành bột mịn dùng để làm phụ gia của thuốc đánh răng
Số lượng nhận xét đúng là
Câu 74 X là một -amino axit chứa một nhóm cacboxyl Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch
HCl 1M thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối khan Tên gọi của X là
A Axit 2- aminopropanoic B Axit 2-amino- 2-metylpropanoic
C Axit 2-aminobutanoic D Axit 3- aminopropanoic
Câu 75 Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol một este X cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu
được một ancol và 89 gam hỗn hợp muối của hai axit béo Hai axit béo đó là
A C17H35COOH và C15H31COOH B C17H31COOH và C17H35COOH
C C17H33COOH và C15H31COOH D C17H35COOH và C17H33COOH
Câu 76 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
C7H12O4 + NaOH→ X1 + X2 + H2O
X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O
Cho các phát biểu sau:
(a) C7H12O4 là este 2 chức
(b) Đun nóng X2 với H2SO4 đặc ở 1700C thì thu được anken
(c) Dung dịch X4 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(d) X3 có mạch cacbon không phân nhánh
Số lượng nhận xét đúng là
Trang 4A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 77 Cho 31,8 gam hỗn hợp M gồm X (có công thức phân tử C3H12O3N2) và Y (có công thức phân
tử C7H18N2O4) tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được 8,96 lít hỗn hợp Z gồm 2 khí đều làm xanh quỳ tím ẩm (tỷ khối của Z so với H2 bằng 19) và dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 78 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 30,24 lít khí O2 (đktc), thu được 52,80 gam CO2 và 10,80 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH dư thì có tối đa 200ml dung dịch NaOH 1M phản ứng, thu được dung dịch T chứa 16,70 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
Câu 79 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2- 2,5 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng cho vào ít nước cất
để cho thể tích hỗn hợp không đổi
Bước 3: Sau 8 -10 phút rót thêm 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng khuấy nhẹ sau đó để nguội hỗn hợp
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước 1 thấy trong bát sứ tạo ra dung dịch trong suốt
(b) Kết thúc bước 2 thấy chất rắn màu vàng kết tủa dưới bát sứ
(c) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn trắng nhẹ nổi trên mặt bát sứ
(d) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn kết tủa dưới bát sứ
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 80 X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và đều không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức,
Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp
F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol là 1:1 và hỗn hợp gồm 2 ancol đều no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy hoàn toàn F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm về khối lượng của Z có trong E là
Trang 5A 28 đvC B 100 đvC C 104 đvC D 56 đvC
Câu 42: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 43: Chất nào sau đây là este
Câu 44: Cho các dây Fe phảnứng với lần lượt các dung dịch: AgNO3; HCl; MgCl2; AlCl3;Fe2(SO4)3 Số trường hợp xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 45: Sắt có sốoxi hóa cao nhất trong hợp chất nào sau đây?
Câu 46: Chất béo có thành phần gồm các nguyên tố hóa học là
Câu 47: X là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc phân nhánh Cơmnếp sở dĩ
dẻo hơn và dính hơn cơm tẻ vì trong thành phần của gạo nếp chứa nhiều X hơn Tên gọi của X là
Câu 48: Kim loại sắt không phảnứng với chất nàosau đâytrong dung dịch?
Câu 49: Cho C2H5COOH tác dụng với CH3OH thu được este có tên gọi là
Câu 50: Oxit nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 51: Đun nóng 0,2 mol CH3COOC2H5 với dung dịch chứa 12 gam NaOH, sau phảnứnghoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 52: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Đểgiảm thiểu lượng khí SO2
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 53: Axit nào sauđây là axit béo?
Câu 54: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Cacbon là phi kim nên không có khả năng dẫn điện
E Khí CO rất độc, được sử dụng làm nhiên liệu khí
F CO2 là chất khí gây hiệu ứng nhà kính, làm cho trái đất nóng lên
G Than hoạt tính có khả năng hấp phụ, được dùng nhiều trong mặt nạ chống độc
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 4 gam Ca bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trịcủaV là
Câu 56: Thành phần chính của thuốc nổ đen là
Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(f) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
Trang 6(g) Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư thu được FeCl3
(h) Nhúng dây Al vào dung dịch HCl xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
Câu 58: Khử hoàn toàn 9,6 gam Fe2O3 bằng CO dư, ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Câu 59: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Ca(OH)2, khi đun nóng dung dịch chứa chất X thì sinh ra kết tủa X là
Câu 60: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 62: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
Câu 64: Cho hỗn hợp gồm CaC2 và Al4C3 vào bình cầu có nhánh, thêm từtừH2O vào bình, thoát ra hỗn
hợp khí X Dẫn từ từ X qua lượng dư dung dịch AgNO3 (trong NH3 dư) thấy xuất hiện kết tủa Yvà khí Z thoát ra Phát biểu sai là
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(e) Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O dùng để bó gãy xương
(f) “Nước đá khô” là CO2 ở trạng thái rắn
(g) Lượng dư dung dịch gồm FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(h) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng manhetit
(i) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(j) Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò, hến là CaCO3
Số phát biểu sai là
Câu 66: Hợp chất α-amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 5,34
gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 7,53 gam muối Công thức của X
Trang 7là
Câu 67: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phảnứng trùng hợp?
Câu 68: FeSO4 không tạo được kết tủa khi phảnứng với dung dịch
Câu 69: Cho m gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được
dung dịch chứa 100,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(e) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(f) Anilin không làm đổi màu dung dịch quỳ tím
(g) Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2
(h) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(i) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím
(j) Dung dịch glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu không đúng là
Câu 71: Phát biểu không đúng là
A Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
B Trong dung dịch, glyxin còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3 N CH2 COO
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH2-CH2-CH3 là đipeptit
Câu 72: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở) có công thức phân tử C8H12O5 Khi X tác dụng với dung dịch
NaOH dư, đun nóng thu được hai ancol Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon (M Y < MZ ) và muối T (của axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn T chỉ thu được Na2CO3 và CO2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X
B T có phần trăm khối lượng nguyên tố oxi là 47,76%
C Z hòa tan Cu(OH)2
D Y làm mất màu nước brom
Câu 73: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở X (C7H18O4N2) và Y (C6H18O4N4) Đunnóng 0,12
mol M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai amin hơn kém nhau một nhóm –NH2,
có cùng số nguyên tử cacbon và dung dịch chứa ba muối của glyxin, alanin và axit axetic Đốt cháy hoàn
toàn E thu được 0,47 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 74: X và Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức (MX < MY); Z là axit cacboxylic không no có 2 liên
kết pi, trong phân tử có mạch cacbon phân nhánh Hỗn hợp E gồm ba trieste mạch hở (mỗi este có cùng gốc axit) của X; Y; Z với glixerol Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, cô cạn
Trang 8thu được hỗn hợp ba muối có cùng số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được
Na2CO3; 0,825 mol CO2 và 0,675 mol H2O Phần trăm khối lượng trieste của Z trong E có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 75: Cho 3,94 gam hỗn hợp X chứa C; P; S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và
dung dịch Y Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam một chất kết tủa
Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X trong oxi dư, lấy toàn bộ khí tạo thành hấp thụ hết
vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH thu
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, tiếp tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ thể tích hỗn hợp không đổi, rồi để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 – 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội hỗn hợp Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có chất rắn nổi lên là muối của axit béo
(b) Thêm dung dịch NaCl nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra nữa
(d) Trong thí nghiệm này có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được
glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối C17HxCO ONa; C17H35COONa; C17HyCOONa Hiđro hóa hoàn toàn m gam X, thu được 71,2 gam một triglixerit Z Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần vừa đủ 6,43
mol O2 Biết m gam X làm mất màu tối đa a mol brom trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl vào H2O thu được dung dịch X Điện phân
dung dịch X (với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) sau một thời gian thu
được 2,688 lít hỗn hợp khí ở anot (có tỉ khối so với H2 bằng 29) và dung dịch Y Cho 20 gam bột Fe vào
Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 16,96 gam hỗn hợp kim loại Biết hiệu suất điện phân là 100%
Câu 80: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(b) Khi thủy ngân bị rơi vãi trên đất nền nên rắc lên đó một ít bột lưu huỳnh
(c) Khi thải ra khí freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) sẽ gây phá hủy tầng ozơn
Trang 9(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy
(e) Khi đốt protein thiên nhiên sẽ ngửi thấy mùi khét đặc trưng
Số phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Chất X có công thức CH3-CH(NH2)-COOH Tên gọi của X là
Câu 42: Phát biểu nào sau đây làđúng?
A Nhóm -NH2trong phân tửaminoaxit gọi là nhóm peptit
B Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 đơn vị amino axit
C Các amino axit đều dạng lỏng ở điều kiện thường
D Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
Câu 43: Tơ nào sau đây làtơ tổng hợp?
Câu 44: Thạch nhũ trong hang đá tạo ra những hình ảnh đẹp, tạo nên những thắng cảnh thu hút nhiều khách du lịch Thành phần chính của thạch nhũ là
Câu 45: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm hồng giấy quỳ tím?
Câu 47: Thủy phân este CH3COOCH2CH3tạo ra ancol có công thức là
Câu 48: Chất nào sau đây có phảnứng trùng hợp?
Câu 49: Trong công nghiệp kim loại nào sau đây được điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 50: Ởnhiệt độcao Fe tác dụng được với lưu huỳnh (S) tạo hợp chất X Công thức hóa họccủa X là
Câu 51: Cho một mẩu Na bằng hạt đậu xanh vào ống nghiệm khô chứa sẵn 2 ml etanol khan Khí đã sinh
ra trong thí nghiệm trên là
Trang 10Câu 52: Sốnguyên tửoxi trong phân tử sacarozơ là
Câu 55: Cát là nguồn tài nguyên quý giá, được sử dụng trong xây dựng, sản xuất thủy tinh Thành phần chính của cát là
Câu 56: Chất nào sau đây trong phân tửchỉchứa liên kết đơn?
Câu 57: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức muối X là
Câu 58: Cho các chất sau đây, chất nào là chất điện li mạnh
Câu 61: Cốc chứa dung dịch nước vôi trong đề trong không khí một thời gian thấy xuất hiện lớp vàng trắng trên bề mặt dung dịch Nguyên nhân chính của hiện tượng trên:
A Do nước bay hơi nên Ca(OH)2 kết tinh trên bề mặt
B. Do các chất bụi bẩn trong không khí hấp thụ vào trộn lẫn với vôi tạo hỗn hợp cứng trên bề mặt
C Do Ca(OH)2 bị phân hủy khi tiếp xúc không khí tạo CaO
D Do Ca(OH)2 tác dụng khí CO2 trong không khí tạo CaCO3
Câu 62: Hiện nay trên thị trường có nhiều loại bình chữa cháy khác nhau, một trong các loại đó có chứa thành phần chính là bột NaHCO3 và N2 làm chất đẩy phun bột ra Vai trò chính của NaHCO3 là:
A Tạo môi trường kiềm làm giảm sự cháy
B NaHCO3 hấp thụ nhiệt của đám cháy làm đám cháy ngừng lại
C Chất dạng bột có khả năng kết dính cao phủ trên bề mặt đám cháy
(e) Phân hủy tạo khí CO2 ngăn chặn vật cháy với oxi không khí làm đám cháy dừng lại Câu 63:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Au là kim loại có khối lượng riêng lớn nhất
B Dung dịch Fe(NO3)3 không hòa tan được Cu
C Không tồn tại dung dịch chứa đồng thời HCl và Fe(NO3)2
D.HNO3 loãng hòa tan được Au
Trang 11Câu 64: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch (xăng, dầu từ động cơ đốt trong, than đá ) gây phá hủy tầng ozơn Khí X là
A CO2 B CO C NH3 D NOx
Câu 65: Thí nghiệm nào sau đây thu được hợp chất sắt(II)
Cho mẫu Fe dư vào dung dịch FeCl3
Nung nóng bột Fe với tinh thể KClO3 dư
Cho bột FeO vào lượng dư dung KMnO4/H2SO4
Cho thanh sắt vào lượng dư dung dịch H2SO4 và Cu(NO3)2
Câu 66: Có các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom
(b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
(c) Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn
(d) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện
(e) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 67: Để đề phòng sự lây lan của virut Corona gây viêm phổi cấp, các tổ chức y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X Chất X có thể được điều chế từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng phản ứng hidro hoá có thể tạo ra chất Z Các chất Y và Z lần lượt là
A Glucozơ và sobitol.
B Sobitol vàglucozơ.
C Glucozơ và etanol.
D Etanol vàglucozơ
Câu 68: Chất nào sau đây vừa tác dụng dung dịch HCl, vừa tác dụng dung dịch NaOH:
A Fe(NO3)2. B AlBr3. C ZnSO4. D NaAlO2.
Câu 69: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)
Câu 70: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1-2 phút
Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng
(a) Sau bước 1, dung dịch có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn
(c) Sau bước 3, dung dịch có màu xanh tím
(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy
ra trong tự
(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột
Số phát biểu đúng là
Trang 12A.3 B.2 C.1 D.5
Câu 71: Dẫn hơi nước đi qua than nung nóng đỏ (không có không khí) thu được hỗn hợp X gồm CO,
CO2, H2 Lấy 15,68 lít khí X trộn với 7,84 lít O2 rồi bật tỉa lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình nước vôi trong dư thấy có 30,0 gam kết tủa và thoát ra 1,12 lít (đktc) một chất khí Y (không tác dụng được với clo) Nếu dẫn 15,68 lít khí X vào bình chứa 75 ml dung dịch Ba(OH)2 1M được m gam kết tủa Biết các khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của
m có thể là
Câu 72: Cho 13,0 gam Zn vào 200ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M đến phản ứng xảy ra hoàntoànthu được
m gam kim loại Giá trị m là
Câu 73: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho O3 vào dung dịch KI
(b) Cho dung dịch HI vào ống nghiệm chứa Fe2O3
(c) Cho dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa tinh thể KClO3
(d) Điện phân dung dịch KNO3
(e) Đưa mẩu Mg cháy dở vào binh khí CO2
Câu 74: Hỗn hợp E gồm sáu este đều có công thức C8H8O2và có vòng benzen Cho 68 gam E tác dụng tối
đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 15 gam hỗn hợp ancol và 77,4 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 75: Hấp thụhết 4,48 lít CO2(đktc) vào dung dịch Z chứa x mol KOH và y mol K2CO3thu được 200
ml dung dịch X Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đkc) Mặt khác, 100 ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Nếu cho dung dịch Z vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 76: Cho m gam Gly-Ala-Val tác dụng hết với một lượng dư dung dịch HCl, đun nóng Số mol HC đã tham gia phản ứng là 0,3 mol Giá trị m là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C8H22N4O7) và chất Z (C7H13N3O4); trong đó Y là muối của axit glutamic, Z là tripeptit mạch hở Cho 34,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai amin no đồng đẳng kế tiếp Mặt khác 51,9 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư đun nóng thu được m gam muối Giá trị của m là
A 77,25. B 87,0 C 64,48 D 77,90
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 5,64 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (Y, Z có cùng số nguyên tử C và nY < nZ) bằng lượng oxi vừa đủ thu được 3,96 gam nước Mặt khác đun nóng 16,92 gam A cần dùng 480 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối D và hỗn hợp 2 ancol E đồng đẳng kế tiếp, đun nóng E với H2SO4 đặc ở 140°C thu được 4,452 gam hỗn hợp 3 ete (Hiệu suất ete hóa mỗi ancol là 70%) Lấy hỗn hợp muối D nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Phần trăm khối lượng của Z trong A là