Trong y học, axit glutamic được dùng như thuốc chữa bệnh yếu cơ và choáng Dung dịch Gly-Ala hòa tan CuOH2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC Thời gian 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là:
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 43: Kali hiđroxit có công thức hóa học là
Câu 44: Thủy phân 102,6 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 45: Cho m gam Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản
ứng là 0,3 mol Giá trị của m là
Câu 46: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 47: Nung 18 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 25,2 gam hỗn hợp X chỉ chứa các
oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị V là
Câu 48: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ?
Câu 49: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H2 (đo ở đktc) Giá trị
của V là
Câu 51: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 52: Khi đun hỗn hợp gồm etanol và axit bromhiđric trong ống nghiệm có nhánh lắp ống dẫn khí, thu
được chất lỏng không màu nặng hơn nước, không tan trong nước Chất lỏng sinh ra trong ống nghiệm trên là:
Câu 53: Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 16 gam kim loại Cu
Trang 2Câu 56: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cũng tạm thời?
Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
B Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím
C Trong phân tử peptit mạch hở, Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
D Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Câu 58: Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2COOH Tên gọi của X là
Câu 60: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
A 3 CuO + 2A1 to 3Cu + Al2O3
B 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
C 2A1 + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
D 2A1 + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
Câu 61: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X
Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
Câu 62: Chất nào sau đây không chứa liên kết π trong phân tử?
Câu 63: Ở nhiệt độ thường, kim loại Cu phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 64: Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol
và muối X Công thức của X là
A C2H5COONa B C17H33COONa C C17H35COONa D CH3COONa
Câu 65: Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn Khi nhào bột đó với nước tạo
thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh Thạch cao nung có công thức là:
Câu 66: Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
Câu 67: Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt
(II)?
Câu 68: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen
terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), tổng số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
Câu 69: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cho viên kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn điện hóa
Trang 3B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
C Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3
D Tính khử của Cu mạnh hơn tính khử của Ag
Câu 70: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
Câu 71: Thủy phân este CH3CH2COOCH2CH3, thu được ancol có công thức là
A C3H7OH B C2H5OH C C3H5OH D CH3OH
Câu 72: Dẫn 0,09 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,15 mol hỗn
hợp khí Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng CuO (dư, nung nóng) thu được chất rắn Z gồm 2 chất Cho Z vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C11H12O4) bằng dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì phần hơi thu được ancol X và phần rắn thu được hai chất hữu cơ Y, Z Biết MX < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C 3H4O4)
Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(b) Ancol X là etan-1,2-điol
(c) Khối lượng mol của Y là 106 gam/mol
(d) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(a) Khối lượng của P bằng 86,1 gam
(b) Phần trăm khối lượng của Y trong P nhỏ hơn 44%
(c) Phần trăm khối lượng của oxi trong X lớn hơn 40%
(d) Tỉ lệ số mol 2 muối G với E trong Z tương ứng bằng 1 : 3
(e) Tỉ lệ số mol của X và Y trong hỗn hợp P là 3 : 2
Số phát biểu đúng là
Câu 75: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2%
Bước 2: Cho tiếp vào ba ống nghiệm, mỗi ống 2-3 ml dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ
Bước 3: Tiếp tục nhỏ vào ống thứ nhất 3 – 4 giọt etanol, vào ống thứ hai 3 – 4 giọt glixerol, vào ống thứ
ba 2 ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ cả ba ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
Trang 4(a) Kết thúc bước 2, Trong cả ba ống nghiệm đều có kết tủa xanh của Cu(OH)2
(b) Ở bước 2, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH
(c) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ ba: glucozơ đã phản ứng với Cu(OH)2 cho phức đồng glucozơ Cu(C6H10O6)2
(d) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ 1 và thứ 2 đều có hiện tượng: Kết tủa bị tan ra cho dung dịch màu xanh lam
(e) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ 2 tạo ra chất [C3H5(OH)2O]2Cu (đồng(II) glixerat )
Số phát biểu đúng là
Câu 76: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C9H10O2 và đều chứa vòng benzen Để phản
ứng hết với 22,5 gam hỗn hợp X cần tối đa 8 gam NaOH trong dung dịch, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được chất rắn E chỉ gồm hai muối Y, Z (biết 80 < MY < MZ) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất là
Cho các phát biểu sau:
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenolfomanđehit
(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 78: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm (triglixerit X và triglixerit Y) trong dung dịch NaOH, thu
được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần vừa đủ 2,42 mol O2, thu được H2O và 1,71 mol CO2 Mặt khác, m gam E tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của (m/a) là
Câu 79: Cho P và Q là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; X là este mạch hở tạo từ P, Q và ancol Y
Chia 108,5 gam hỗn hợp X gồm (P, Q, X) thành 2 phần Đốt cháy phần 1 cần vừa đủ 47,04 lít O2 (đktc) Cho phần 2 tác dụng vừa đủ với 825ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 90,6 gam muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng natri dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 13,5 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; khối lượng phần 2 gấp 1,5 lần khối lượng phần 1
và MP < MQ Phần trăm khối lượng của Q trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với?
Trang 5Câu 80: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Ba và Al2O3 (tỷ lệ mol tương ứng 2 : 3) tan hết trong nước dư
(b) Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
(c) Phèn chua được dùng là chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
(d) Kim loại Cu oxi hóa được Ag+ trong dung dịch
(e) Miếng gang để trong không khí ẩm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
(g) Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài Số
phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
A Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô
B Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt
C Quá trình đột nhiên liệu trong lò cao
D. Quá trình quang hợp của cây xanh
A HNO3đặc, nguội B H2SO4loãng C HCl loãng D HCl đặc, nguội
A metyl propionat B propyl propionat C propyl fomat D metyl axetat
Trang 6Câu 11:Hiđroxit nào sau đâykhôngtan trong nướcở điều kiện thường?
gam Ag Giá trị của m là
là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau ?
hợp chất nào sau đây?
tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiềm còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa
B Glucozơ là chất rắn, tinh thể không màu, không tan trong nước
C Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển màu xanh
D Phân tử Gly-Ala có phản ứng màu biurê
thu được 8,4 gam Fe Giá trị của m là
có phản ứng tráng bạc, (4) có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, (5) đốt cháy hoàn toàn bằng O2, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Số đặc điểm, tính chất đúng với cả glucozơ, fructozơ và saccarozơ là
hỗn hợp khí Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 25m/7 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
là
Trang 7A 3,06 B 1,02 C 2,04 D 1,53
A Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ
B Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm
dần
D Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước
phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?
A Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + H2O
B NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
axit oleic và axit linoleic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O2 và thu được 75,24 gam CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
không thể là
gam este Biết hiệu suất phần ứng este hoá là 50% Giá trị của m là
(f) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(g) Cho dung dịch NaOH (loãng dư) vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và FeCl3
(h) Cho dung dịch KHSO4 vio dung dịch Ba(HCO3)2
(i) Cho nước cứng tạm thời vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm thu được kết tủa là:
NaOH dư thu được gồm muối X1 và 2 ancol X2, X3 (Mx2< MX1) Đun nóng X1 với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO khí H2 Nhận định nào sau đây chính xác:
A X1 là hợp chất hữu cơ chứa 2H
B X2 có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số các chất X1, X2, X3
C X3 có đồng phân hình học
D Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
Trang 8MY; X và Z có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 17,92 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Nếu cho m gam T tác dụng với lượng dư Na thu được 0,6 gam khí H2 Mặt khác, m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là
Ống nghiệm 1: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng nước cất, đun nóng
Ống nghiệm 2: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng
Ống nghiệm 3: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng Svayde
Cả 3 ống nghiệm được khuấy đều bằng máy khuấy
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Miếng bông nõn trong cả ba ống nghiệp bị tan rã
B Dung dịch ở ống nghiện 2 có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Nếu thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch NaOH đặc, nóng, nhúm bông cũng bị tan
D Dung dịch ở ống nghiệm 2 đồng nhất, ống nghiệm 1 và 3 có dạng keo
O2, sau phản ứng thu được 15,84 gam CO2 Nung m gam hỗn hợp X với 0,04 mol H2 có xt Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy lượng Br2 phản ứng là 17,6 gam đổng thời khối lượng của bình tăng a gam và có 0,896 lít khí Z duy nhất thoát ra Biết các khí đo ở đktc Giá trị của a gần nhất:
A 2,65 B 2,75 C 3,20 D 3,30
(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư
(b) Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn (c) Nhiệt phân hoàn toàn các muối Fe(NO3)3, FeCO3, Fe(NO3)2 trong không khí thu được cùng một loại chất rắn
(d) Hợp kim kali - natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
(e) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
(f) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải
(g) Hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 2 : 1) vào dung dịch HCl dư chỉ tạo thành dung dịch trong suốt
Số nhận định đúng là
điện cực (V lít) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị
Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe
Trang 9dư (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng là
(CnH2n+1O2N) và este của Y với ancol no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol E cần dùng 0,3975 mol O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua dung dịch KOH đặc dư thấy khối lượng dung dịch tăng 18,47 gam Mặt khác, lấy 0,15 mol E trên tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,07 gam phần hơi gồm 2 hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và phần rắn có khối lượng m gam Giá trị của m là
dịch X Hấp thụ khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X Số mol BaCO3 kết tủa và số mol CO2 được biểu diễn trên đồ thị như sau:
Giá trị của m và V là
A 16 và 3,36 B 32 và 6,72 C 22,9 và 6,72 D 36,6 và 8,96
este hai chức tạo thành từ X, Y và một ancol no (tất cả đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y, Z thu được 5,76 gam H2O Mặt khác 9,52 gam E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 gam hỗn hợp các chất hữu cơ Cho các phát biểu sau:
a Phần trăm khối lượng của X trong E là 12,61%
b Số mol của Y trong E là 0,06 mol
c Khôi lượng Z trong E là 4,36 gam
d Tổng số nguyên tử C, H, O trong Z là 24
Số phát biểu đúng là
(a) Trong môi trường kiềm, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại
(b) Phân tử amilozơ, amilopectin, xenlulozơ đều có mạch phân nhánh
(c) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
(d) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
(e) Chất béo là trieste của ancol và các axit béo
(f) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin là 11,54%
(g) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2/OH- cho ra hợp chất có màu tím đặc trưng Số phát biểu đúng
là
Trang 10A 1 B 2 C 3 D 4
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
có công thức là
A phenyl fomat B phenyl axetat C etyl axetat D metyl acrylat
công thức
A Ba(OH)2và O2 B BaO và H2 C Ba(OH)2và H2 D BaO và O2
đường Cách xử lí này làm cho đường có màu trắng đẹp mắt nhưng có hại cho sức khỏe người tiêu
dùng Ngoài ra, khí X là một trong những khí chủ yếu gây mưa axit Khí X là
A Metylamin B Lysin C Axit aminoaxetic D Axit glutamic
Trang 11Câu 55: Số nguyên tử oxi trong một phân tử saccarozơ là
A poli(vinyl axetat) B poli(metyl acrylat)
C poliacrilonitrin D poli(metyl metacrylat)
A Trimetylamin B Metylamin C Đimetylamin D Etylamin
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
C Cho kim loại Na vào dung dịch NaCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
hết khí CO2 bởi nước vôi trong dư thu được kết tủa có khối lượng là
cạn dung dịch X thu được 6,61 gam chất rắn Biết công thức cấu tạo thu gọn của lysin là H2N-
[CH2]4-CH(NH2)-COOH Giá trị của m là
A Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)
B Metylamin có tính bazơ yếu hơn NH3
C Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là 3
D Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
gồm các chất: KI, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, NaCl, Cu Số chất trong dãy phản ứng thu được với dung dịch X là
khí đầu vuốt nhọn Khí X thu được trong thí nghiệm làm mất màu dung dịch thuốc tím Khí X là
ứng Giá trị của m là
A Phèn chua được sử dụng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
B Kim loại Cu dẫn điện tốt hơn kim loại Au