Số mol X trong 25,74 gam là 0,03 Câu 76: Cho các phát biểu sau: a Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại b Các kim loại đều có ánh kim và ở trạng thái rắn ở đi[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC Thời gian 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A Na B K C Fe D Ca
Câu 42: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A SO2 và NO2 B CO và CO2 C CH4 và NH3 D CO và CH4
Câu 43: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, Na2CO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A Fe2+ B Zn2+ C Cu2+ D Ag+
Câu 45: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
C CnH2nO (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 1)
Câu 46: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
A Fe B Al C Cu D Ag
Câu 47: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A Cu B Na C Hg D Fe
Câu 48: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na Số kim loại kiềm trong dãy là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 49: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
A Fe(OH)3 B Fe2(SO4)3 C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 50: Thành phần chính của quặng boxit là
A Fe3O4 B FeCO3 C FeS2 D Al2O3.2H2O
Câu 51: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A Ca(HCO3)2 B KNO3 C NaCl D KCl
Câu 52: Thành phần chính của supephotphat kép là
A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2, H3PO4
C Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O D Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Câu 53: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°)?
A Glucozơ B Vinyl axetat C Triolein D Tripanmitin
Câu 54: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2=CH-CH3 B CH3-CH3 C CH2=CH2 D CH2=CHCl
Câu 55: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4
C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 D MgSO4 và FeSO4
Câu 56: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc)
Trang 2Giá trị của m là
A 40,5 B 18,0 C 45,0 D 16,0
Câu 57: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những
chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C Mg(HCO3)2, CaCl2 D CaSO4, MgCl2
Câu 58: Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa
novolac Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 59: Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng với HCl dư, thu được 8,15 gam muối Số
nguyên tử hiđro trong phân tử X
A 5 B 11 C 9 D 7
Câu 60: Hợp chất HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH có tên gọi là
A valin B lysin C alanin D axit glutamic
Câu 61: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A NaOH B KCl C K2SO4 D HCl
Câu 62: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A xenlulozơ B dung dịch axit fomic
C dung dịch saccarozơ D dung dịch glucozơ
Câu 63: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở là chất khí ở điều kiện thường, phản ứng được với dung dịch
AgNO3 trong NH3?
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 64: Chia m gam hỗn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau:
– Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc)
– Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc) Giá trị của m là
A 43,8 B 20,4 C 33 D 40,8
Câu 65: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch sau
phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A tăng 13,2 gam B giảm 16,8 gam C tăng 20 gam D giảm 6,8 gam
Câu 66: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng
với dung dịch KHCO3 Tên gọi của X là
A axit acrylic B etyl axetat C vinyl axetat D anilin
Câu 67: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol B tinh bột và sobitol
C saccarozơ và glucozơ D glucozơ và axit gluconic
Câu 68: Từ chất X (C5H8O4) mạch hở, không phản ứng tráng bạc và có các phản ứng sau:
Trang 3(a) Chất Y là natri axetat
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong V ml dung dịch HNO3 2M, thu
được khí NO và dung dịch Y Để tác dụng hết các chất trong Y thì cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 2M
Kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 64,06 gam chất rắn Z
Giá trị của V là
A 345 B 580 C 290 D 270
Câu 70: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác
dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất
rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là
A 240 B 190 B.100 C 120
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit 6-aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6
(b) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(c) Dung dịch hỗn hợp saccarozơ và glucozơ có tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò, sữa đậu nành, thấy có kết tủa xuất hiện
(e) Tiêu hủy túi nilon và đồ nhựa bằng cách đốt cháy sẽ gây ra sự ô nhiễm môi trường
Số phát biểu đúng là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ
dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung
dịch Y có nồng độ 25,0841% Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan Giá trị của m là
A 37,6 B 46,6 C 36,4 D 18,2
Câu 73: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch KHSO4
(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2
(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(5) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(6) Cho từ từ tới dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 74: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được
glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy
hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6,09 mol O2 Giá trị gần nhất của m là
Trang 4A 68 B 66 C 62 D 64
Câu 75: Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,92 mol HCl
và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp muối) và 2,92 gam hỗn
hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối
lượng của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
A 51,37% B 58,82% C 75,34% D 47,95%
Câu 76: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ X có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa
0,1 mol NaOH và 0,1 mol KOH đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
A 14,1 B 8,5 C 12,5 D 15
Câu 77: Hỗn hợp E gồm ba hợp chất hữu cơ chỉ chứa chức este, mạch hở, X là C6H6O4 có cấu tạo đối
xứng, Y là CnH2n-2O4 và Z là CmH2m-4O6 Đốt cháy hoàn toàn m gam E (số mol X gấp 3 lần số mol
Z) trong oxi vừa đủ, thu được 29,92 gam CO2 Thủy phân m gam E cần dùng 140 ml dung dịch NaOH
2M, thu được dung dịch G chứa hai muối và hỗn hợp T chứa các ancol no Cô cạn G rồi nung trong vôi
tôi xút dư, thu được 4,928 lít hỗn hợp hai khí (đktc) có khối lượng mol trung bình nhỏ hơn 10 Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 26,88% B 17,43% C 34,115 D 47,49%
Câu 78: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (oxi chiếm 8,75% về khối
lượng trong X) vào nước, thu được 400 ml dung dịch Y và 2,352 lít H2 (đktc) Trộn 200ml dung dịch Y
với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,13M và H2SO4 0,45M, thu được 400 ml dung dịch có pH =
12 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 21 B 19 C 18 D 20
Câu 79: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2%
– Bước 2: Cho tiếp vào ba ống nghiệm, mỗi ống 2 – 3 ml dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ
– Bước 3: Tiếp tục nhỏ vào ống thứ nhất 3 – 4 giọt etanol, vào ống thứ hai 3 – 4 giọt glixerol, vào ống
thứ ba 2 ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ cả ba ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, Trong cả ba ống nghiệm đều có kết tủa xanh của Cu(OH)2
(b) Ở bước 2, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH
(c) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ ba: glucozơ đã phản ứng với Cu(OH)2 cho phức đồng glucozơ
Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp nhau trong cùng
dãy đồng đẳng; phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no; MX < MY Khi đốt
cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,67 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,42 mol CO2 Phần trăm khối lượng
Trang 5Câu 41: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A tính axit B tính oxi hóa C tính dẫn điện D tính khử
Câu 42: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Ca B Fe C Al D K
Câu 43: Chất X là một muối của natri Chất X được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau
dạ dày,…) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,…) Khi đun nóng X sinh ra khí CO2 Chất X có công thức là
A CH3COONa B NaNO3 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 44: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân
gây ra hiệu ứng nhà kính?
A CO2 B H2 C N2 D O2
Câu 45: Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng rất mỏng và bền bảo vệ Lớp
màng đó là
A AlCl3 B Al(OH)3 C Al2O3 D Al2S3
Câu 46: Chất có phản ứng màu biure là
A Saccarozơ B Chất béo C Ala-Gly D Gly-Gly-Ala
Câu 47: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Anilin C Metylamin D Glucozơ
Câu 48: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
A Cu B Na C Al D Zn
Câu 49: Công thức của crom(III) sunfat là
A Cr2S3 B CrS C CrSO4 D Cr2(SO4)3
Trang 6Câu 50: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A Ag B Mg C Al D K
Câu 51: Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO Số chất trong dãy
không thuộc loại este là
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 52: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương,… Thạch cao nung
có công thức là
A CaSO4.H2O B CaCO3 C CaSO4.2H2O D CaSO4
Câu 53: Công thức của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có thể có tên gọi là
A trilinolein B triolein C tripanmitin D tristearin
Câu 54: Nước cứng là nước chứa nhiều ion
A Na+ và Al3+ B Ca2+ và Mg2+ C Fe2+ và K+ D Na+ và Ag+
Câu 55: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước dư thu được dung dịch kiềm?
A Ca B Ag C Al D Fe
Câu 56: Kim loại nào sau đây cứng nhất?
A Cr B W C K D Cu
Câu 57: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả chín và rau xanh
như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua… rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là
A CH3COOH B C6H10O5 C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 58: Khi đun nóng kim loại sắt trong khí oxi dư, thu được sản phẩm là
A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
Câu 59: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon thu được
A amin B amino axit C este D lipit
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Na và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 0,336 lít khí H2 Thể
tích dung dịch HCl 0,1M tối thiểu cần dùng để trung hòa hoàn toàn dung dịch X là
A 150ml B 600ml C 300ml D 75ml
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng
B Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và thuốc súng không khói
C Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức
D Trong các chất hữu cơ bền, no, mạch hở CxHyOz (có M ≤ 60; x ≥ 2) có 5 chất tham gia phản ứng
tráng bạc
Câu 62: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch CrCl3 (trong môi trường axit), sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?
A Zn B Mg C Cu D Na
Câu 63: Cho H2O dư vào hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua thu được hỗn hợp khí gồm
A C2H2 và CH4 B CH4 và H2 C CH4 và C2H6 D C2H2 và H2
Câu 64: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít dung dịch ancol etylic
46° là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml)
A 5,00 kg B 4,66 kg C 8,86 kg D 9,00 kg
Câu 65: Cho 3,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng vừa
Trang 7đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Công thức cấu tạo của 2 amin trên là
A C2H5NH2, C3H7NH2 B CH3NH2, C2H5NH2
C CH3NH2, CH3NHCH3 D C6H5NH2, C6H5CH2NH2
Câu 66: Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và C6H5NH3Cl Số chất trong
dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Tơ visco là tơ hóa học
B Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh
C Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường
D Đốt cháy hoàn toàn protein trong bình chứa oxi thì sản phẩm cháy có khí N2
Câu 68: Cho ba dung dịch chứa 3 chất tan tương ứng E, F, G thỏa mãn:
– Nếu cho E tác dụng với F thì thu được hỗn hợp kết tủa X Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy
thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí, đồng thời thu được phần không tan Y
– Nếu F tác dụng với G thì thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
– Nếu E tác dụng G thì thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy có khí không màu thoát ra Các chất E, F và G lần lượt là
A NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 B CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3
C FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư,
thu được 2,016 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối sunfat trung hòa
Giá trị của m là
A 11,8 B 12,0 C 14,0 D 13,0
Câu 70: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh
hữu cơ Plexiglas Monome tạo thành X là
A CH2=CHCN B CH2=C(CH3)COOCH3
C CH2=CHCl D H2N[CH2]6COOH
Câu 71: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3
nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dịch X vào 100ml dung dịch Y, thu được V lít khí CO2 Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được 2V lít khí CO2 Tỉ lệ x : y là
A 6 : 5 B 4 : 3 C 3 : 2 D 8 : 5
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(3) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, có vị ngọt
(4) Nhỏ vài giọt chanh nước vào cốc sữa bò thấy xuất hiện kết tủa
(5) Ở điều kiên thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(6) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH
(7) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 3 D 4
Trang 8Câu 73: Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở Hỗn hợp Y gồm Gly, Ala, Val Trộn a mol X
với b mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy Z cần dùng 1,05 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và
N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc, dư, thấy khối lượng bình tăng 18 gam, đồng thời thu được 17,92 lít hỗn hợp khí Tỉ lệ a : b là
A 1 : 1 B 3 : 1 C 2 : 1 D 3 : 2
Câu 74: Hỗn hợp X gồm K, K2O, Ba, BaO Lấy m gam X hòa tan vào H2O dư thu được 0,07 mol H2 và
dung dịch Y Hấp thụ hết 0,18 mol CO2 vào Y thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào Z đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 30ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 10,5 B 11,2 C 11,5 D 12,5
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Nếu cho 25,74
gam X tác dung với dung dịch naOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặt khác, 25,74 gam X
tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Kết luận nào sau đây không đúng?
A Trong phân tử X có 5 liên kết π B Số nguyên tử C của X là 54
C Giá trị của m là 26,58 D Số mol X trong 25,74 gam là 0,03
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại đều có ánh kim và ở trạng thái rắn ở điều kiện thường
(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa
(f) Cho hỗn hợp Mg, Cu, Fe2O3 có cùng số mol tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
dung dịch gồm 2 muối
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 77: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4, Mg và FeCO3 vào dung dịch chứa NaNO3
và 0,286 mol H2SO4, thu được 0,08 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2 và 0,02 mol H2) có khối
lượng 2,056 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với
0,514 mol NaOH, thu được 18,616 gam kết tủa và 0,01 mol khí Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 14,8% B 25,6% C 12,5% D 15,6%
Câu 78: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên
Có các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, nếu thay dầu dừa bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(2) Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra
(3) Ở bước 2, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
Trang 9(4) Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(5) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa
(6) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 79: Hỗn hợp khí và hơi X gồm vinyl acrylat, metyl axetat, etyl propionat, isoprene và butilen có tỉ
khối hơi so với H2 là 40,125 Đốt cháy hoàn toàn 64,2 gam X cần 4,55 mol O2 thu được 3,1 mol H2O
Nếu đem 64,2 gam X trộn với lượng H2 vừa đủ, rồi cho qua Ni, t°, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là x Giá trị của x là
A 41,50 B 42,00 C 40,85 D 41,00
Câu 80: X, Y là hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết π, (Mx < MY); Z là este no,
hai chức, mạch hở Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp M chứa 2 muối và hỗn hợp G chứa 2 ancol đồng đằng kế tiếp Đun nóng toàn bộ G với H2SO4 đặc ở 140°C (giả sử hiệu suất đạt 100%) thu được 19,35 gam hỗn hợp 3 ete Đốt cháy toàn bộ M cần dùng 1,675 mol
O2, thu được CO2, 0,875 mol H2O và 0,375 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp
Câu 1: Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m
gam chất rắn Giá trị của m là
A 14,4 B 9,6 C 11,4 D 12,8
Câu 2: Cho các chất sau: etilen, vinyl clorua, metyl axetat, metyl metacrylat Số chất có thể tham gia
phản ứng trùng hợp là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 3: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A Fructozơ B Saccarozơ C Amilopectin D Glucozơ
Trang 10Câu 4: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
A Al B Na C Ca D Fe
Câu 5: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản
ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
A 40 B 60 C 80 D 20
Câu 6: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Ala-Ala-Gly-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh magie vào dung dịch HCl
B Đốt dây sắt trong bình đựng khí O2
C Nhúng thanh đồng vào dung dịch HNO3 loãng
D Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và HCl loãng
Câu 8: Loại vật liệu polime có hình sợi, dài và mảnh với độ bền nhất định được gọi là
A chất dẻo B keo dán C cao su D tơ
Câu 9: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X
vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là
A 3,45 B 5,27 C 3,81 D 3,90
Câu 10: Cho a gam hỗn hợp Na – Al tác dụng hết với nước thấy tạo thành 4,48 lít H2 (đktc) Mặt khác,
cũng a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư sau phản ứng thu được 7,84 lít H2( đktc) Giá trị của a là:
A 7,3 gam B 10,4 gam C 7,7 gam D 8,65 gam
Câu 11: Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe
thu được là
A 2,80 B 1,68 C 0,84 D 3,36
Câu 12: Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2
thoát ra (đktc) Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
A 53,9 gam B 57,1 gam C 39,4 gam D 58,1 gam
Câu 13: Dung dịch K2Cr2O7 có màu
A da cam B vàng C đỏ thẫm D lục thẫm
Câu 14: Kim loại X là một kim loại quý, dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại và có nhiều ứng dụng:
làm phim ảnh, gương cầu… X là
A Fe B Cr C Al D Ag
Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính khử C tính axit D tính oxi hóa
Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kim loại
A Dẫn luồng khí CO qua ống sứ chứa CuO, nung nóng
B Cho một miếng Na vào dung dịch CuSO4
C Điện phân nóng chảy Al2O3
D Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO¬3
Câu 17: Kim loại nào sau đây phản ứng được đồng thời với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc,
nguội)
Trang 11A Ag B Zn C Fe D Al
Câu 18: Kết quả thí nghiệm như bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin B Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin D Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat
Câu 19: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:
Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là
A MgO và K2O B Na2O và ZnO C Fe2O3 và CuO D Al2O3 và BaO
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(b) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không
(c) Bột nhôm oxit dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray,…
(d) Natri cacbonat là hoá chất quan trọng trong công nghiệp thuỷ tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,…
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 21: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A Mg B Al C Ag D Cu
Câu 22: Nhôm được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?
A AlCl3 B NaAlO2 C Al2O3 D Al2(SO4)3
Câu 23: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric
(HNO3) dư Chất X là
A Cu(NO3)2 B NaNO3 C FeCl3 D FeCl2
Câu 24: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: Fe2(SO4)3, AlCl3, CuSO4,
Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), KNO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là
A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 25: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là