Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, tiếp tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ thể[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT KHÁNH HÒA
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Chất X có công thức CH3-CH(NH2)-COOH Tên gọi của X là
A Alanin B Axit glutamic C Glyxin D Valin
Câu 42: Phát biểu nào sau đây làđúng?
A Nhóm -NH2 trong phân tử aminoaxit gọi là nhóm peptit
B Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 đơn vị amino axit
C Các amino axit đều dạng lỏng ở điều kiện thường
D Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
Câu 43: Tơ nào sau đây làtơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ nilon-6,6 D Tơ axetat
Câu 44: Thạch nhũ trong hang đá tạo ra những hìnhảnh đẹp, tạo nên những thắng cảnh thu hútnhiều khách
du lịch Thành phần chính của thạch nhũ là
Câu 45: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm hồng giấy quỳtím?
A Axit axetic B Metylamin C Anilin D Phenol
Câu 47: Thủy phân este CH3COOCH2CH3tạo ra ancol có công thức là
Câu 48: Chất nào sau đây có phảnứng trùng hợp?
Câu 49: Trong công nghiệp kim loại nào sau đây được điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 50: Ởnhiệt độcao Fe tác dụng được với lưu huỳnh (S) tạo hợp chất X Công thức hóa học của X là
Câu 51: Cho một mẩu Na bằng hạt đậu xanh vàoống nghiệm khô chứa sẵn 2 ml etanol khan.Khí đã sinh ra trong thí nghiệm trên là
Câu 52: Sốnguyên tửoxi trong phân tử sacarozơ là
Trang 2A CaSO4.2H2O B Na2CO3.7H2O C CaCO3 D 2CaSO4.H2O
Câu 55: Cát là nguồn tài nguyên quý giá, được sửdụng trong xây dựng, sản xuất thủy tinh.Thành phần chính của cát là
Câu 56: Chất nào sau đây trong phân tửchỉchứa liên kết đơn?
Câu 57: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức muối X là
A C17H33COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C15H31COONa
Câu 58: Cho các chất sau đây, chất nào là chất điện li mạnh
Câu 59: Nung 16,0 gam Fe2O3 với 8,1 gam Al đến phảnứng hoàn toàn được hỗn hợp X Hòa X bằng dung dịch HCl đặc dư thấy thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị V là:
Câu 60: Chất X có công thức phân tửdạng MR2 Đốt X trong oxi dư được chất rắn Y và khí Z,khí Z có khả năng đổi màu quỳ tím ẩm sang màu hồng và có khả năng tẩy màu Cho Z vào nước vôi trong thấy kết tủa trắng Chất Y có màu đỏ, tan trong dung dịch HCl tạo dung dịch màu nâu nhạt, cho tiếp NaOH vào dung dịch này thấy kết tủa nâu đỏ Chất X thỏa mãn là:
Câu 61: Cốc chứa dung dịch nước vôi trong đềtrong không khí một thời gian thấy xuất hiện lớpvàng trắng trên bề mặt dung dịch Nguyên nhân chính của hiện tượng trên:
A Do nước bay hơi nên Ca(OH)2 kết tinh trên bề mặt
B Do các chất bụi bẩn trong không khí hấp thụ vào trộn lẫn với vôi tạo hỗn hợp cứng trên bề mặt
C Do Ca(OH)2 bị phân hủy khi tiếp xúc không khí tạo CaO
D Do Ca(OH)2 tác dụng khí CO2 trong không khí tạo CaCO3
Câu 62: Hiện nay trên thị trường có nhiều loại bình chữa cháy khác nhau, một trong các loại đócó chứa thành phần chính là bột NaHCO3 và N2 làm chất đẩy phun bột ra Vai trò chính của NaHCO3 là:
A Tạo môi trường kiềm làm giảm sự cháy
B NaHCO3 hấp thụ nhiệt của đám cháy làm đám cháy ngừng lại
C Chất dạng bột có khả năng kết dính cao phủ trên bề mặt đám cháy
D Phân hủy tạo khí CO2 ngăn chặn vật cháy với oxi không khí làm đám cháy dừng lại Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Au là kim loại có khối lượng riêng lớn nhất
B Dung dịch Fe(NO3)3 không hòa tan được Cu
C Không tồn tại dung dịch chứa đồng thời HCl và Fe(NO3)2.
D.HNO3 loãng hòa tan được Au
Câu 64: Khí X sinh ra trong quátrình đốt nhiên liệu hóa thạch (xăng, dầu từ động cơ đốt trong, than đá ) gây phá hủy tầng ozơn Khí X là
A CO2 B CO C NH3 D NOx
Câu 65: Thí nghiệm nào sau đây thu được hợp chất sắt(II)
Trang 3A Cho mẫu Fe dư vào dung dịch FeCl3.
B Nung nóng bột Fe với tinh thể KClO3 dư
C Cho bột FeO vào lượng dư dung KMnO4/H2SO4
D Cho thanh sắt vào lượng dư dung dịch H2SO4 và Cu(NO3)2
Câu 66: Có các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom
(b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
(c) Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở thể rắn
(d) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện
(e) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 67: Để đềphòng sựlây lan của virut Corona gây viêm phổi cấp, các tổ chức y tế hướng dẫnngười dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X Chất X có thể được điều chế từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng phản ứng hidro hoá có thể tạo ra chất Z Các chất Y và Z lần lượt là
A Glucozơ và sobitol
B Sobitol và glucozơ
C Glucozơ và etanol
D Etanol và glucozơ
Câu 68: Chất nào sau đây vừa tác dụng dung dịch HCl, vừa tác dụng dung dịch NaOH:
A Fe(NO3)2 B AlBr3 C ZnSO4 D NaAlO2
Câu 69: Thểtích dung dịch HNO367,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng đểtác dụngvới xenlulozơ tạo thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)
Câu 70: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1-2 phút
Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng
(a) Sau bước 1, dung dịch có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn
(c) Sau bước 3, dung dịch có màu xanh tím
(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra trong tự
(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 71: Dẫn hơi nước đi qua than nung nóng đỏ (không có không khí) thu được hỗn hợp X gồm CO, CO2, H2 Lấy 15,68 lít khí X trộn với 7,84 lít O2 rồi bật tỉa lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình nước vôi trong dư thấy có 30,0 gam kết tủa và thoát ra 1,12 lít (đktc) một chất khí
Y (không tác dụng được với clo) Nếu dẫn 15,68 lít khí X vào bình chứa 75 ml dung dịch Ba(OH)2 1M được
m gam kết tủa Biết các khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m có thể là
Câu 72: Cho 13,0 gam Zn vào 200ml dung dịch Fe2(SO4)30,5M đến phảnứng xảy ra hoàntoànthu được m gam kim loại Giá trị m là
Câu 73: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho O3 vào dung dịch KI
(b) Cho dung dịch HI vào ống nghiệm chứa Fe2O3
(c) Cho dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa tinh thể KClO3
(d) Điện phân dung dịch KNO3
(e) Đưa mẩu Mg cháy dở vào binh khí CO2
Câu 74: Hỗn hợp E gồm sáu este đều có công thức C8H8O2và có vòng benzen Cho 68 gam E tác dụng tối
đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 15 gam hỗn hợp ancol và 77,4 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 76: Cho m gam Gly-Ala-Val tác dụng hết với một lượng dư dung dịch HCl, đun nóng Số mol HC đã tham gia phản ứng là 0,3 mol Giá trị m là
Câu 78: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C8H22N4O7) và chất Z (C7H13N3O4); trong đó Y là muối của axit glutamic, Z là tripeptit mạch hở Cho 34,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai amin no đồng đẳng kế tiếp Mặt khác 51,9 gam X tác dụng với dung dịch KOH dư đun nóng thu được m gam muối Giá trị của m là
A 77,25 B 87,0 C 64,48 D 77,90
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 5,64 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở(Y, Z cócùng số nguyên
tử C và nY < nZ) bằng lượng oxi vừa đủ thu được 3,96 gam nước Mặt khác đun nóng 16,92 gam A cần dùng
480 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối D và hỗn hợp 2 ancol
E đồng đẳng kế tiếp, đun nóng E với H2SO4 đặc ở 140°C thu được 4,452 gam hỗn hợp 3 ete (Hiệu suất ete hóa mỗi ancol là 70%) Lấy hỗn hợp muối D nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Phần trăm khối lượng của Z trong A là
Trang 5A 47,36% B 62,48% C 53,19% D 31,21%
Câu 80: Este ba chức mạch hở X (C9H12O6) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol Y no và 2 muối đơn chức Z và T (MZ < MT) Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit ba chức E Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T làm mất màu dung dịch nước brom
(b) Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
(c) Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(d) E có chứa 10 nguyên tử hiđro
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng hexametylendiamin với axit ađipic
Câu 43: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime?
A Cao su B Nhựa bakelit C Tripanmitin D Tinh bột
Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 45: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
Câu 46: Công thức chung của hiđroxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ không tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, t°)
(2) Metylamin làm giấy quỳ tím đổi sang màu xanh
(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường
(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng làm xà phòng
Trang 6Các phát biểu đúng là
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)
Câu 48: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
Câu 49: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng boxit B quặng đôlômit C quặng manhetit D quặng pirit
Câu 50: Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc
lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A axit nicotinic B nicotin C cafein D moocphin
Câu 51: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol
Câu 52: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
A Điện phân NaOH nóng chảy B Điện phân Na2O nóng chảy
C Điện phân dung dịch NaCl trong nước D Điện phân NaCl nóng chảy
Câu 53: Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
Câu 54: Chất nào sau đây là amin thơm?
A Anilin B Trimetylamin C Alanin D Etylamin
Câu 55: Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B fructozơ C amilozơ D xenlulozơ
Câu 56: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 57: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Axit sunfuhiđric B Axit flohiđric C Axit axetic D Axit sunfuric
Câu 58: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2?
A Etylmetylamin B Isopropanamin C Metyletylamin D Isopropylamin
Câu 59: Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm bằng cách
A tách hiđro từ metan (t°, làm lạnh nhanh) B tách nước từ ancol etylic (H+, t°)
C Cho CaC2 tác dụng với nước D cho CH3COONa tác dụng với vôi tôi xút
Câu 60: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A Protein B Glucozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4
(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư
(f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là
Trang 7A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 62: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (ở đktc) một hidrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là:
Câu 63: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH, thu được một muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam Nung Y với vôi tôi xút, thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03 Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 64: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư) không thấy khí thoát ra Chất tan trong dung dịch sau phản ứng gồm:
A Mg(NO3)2, NH4NO3 B Mg(NO3)2, NH4NO3 và HNO3 dư
Câu 65: Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi chúng thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít hơi ancol (đktc) và 4,7 gam muối khan Y Trong số các phát biểu sau:
(a) Phần trăm về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%
(b) Có 2 đồng phân este thỏa mãn đề ra
(c) Phần trăm về số khối lượng của este trong hỗn hợp là 40,43%
(d) Khi nung muối Y với NaOH/CaO thu được eten
(e) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,05 mol Br2
Số phát biểu đúng là:
Câu 66: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2N-CH2-COOH; (2) ClNH3-CH2-COOH; (3) NH2-CH-COONa; (4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; (5) HOOC-CH2-CH2-CHNH2-COOH
A (2), (5) B (3) (1) C (2), (4) D (1), (5)
Câu 67: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc) Biết SO2 làn sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 8Câu 68: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Điều kiện liên hệ giữa a và b để sau
khi kết thúc phản ứng không có kim loại là
Câu 69: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?
A Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 70: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat, etyl fomat Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, axit etanoic) cần 4,48 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 74: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2 sản phẩm cháy thu được chứa x mol CO2 Thủy phân m gam X trong 90ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức,mạch hở Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Ythì cần vừa đủ 7,392 lít (đktc) khí O2 Giá trị của x là:
và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là:
Câu 78: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn X1 Cho X1 vào nước khấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
Trang 9được dung dịch Y chứa 2 chất tan và phần không tan Z Cho khí CO dư qua bình chứa Z nung nóng được hỗn hợp rắn T, T chứa tối đa:
C 1 đơn chất và 1 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất
Câu 79: Cho sơ đồ AlCl3 → X → Y → Z → AlCl3 X, Y, Z lần lượt là
A Al(OH)3, Al2O3, Al(NO3)3 B Al(OH)3, Al2O3, Al(OH)3
C Al(OH)3, Al2O3, Al D Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3
Câu 80: Cho các phát biểu sau
(a) Từ xenlulozơ sản xuất được tơ visco
(b) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong
(c) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên
(d) Tính bazơ của anilin yếu hơn so với metylamin
(e) Chất béo còn được gọi là triglixerit
(g) Hợp chất H2NCH(CH3)COOH3NCH3 là este của alanin
Câu 43: Chất nào sau đây là este
trường hợp xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 45 : Sắt có sốoxi hóa cao nhất trong hợp chất nào sau đây?
Câu 46 : Chất béo có thành phần gồm các nguyên tốhóa học là
Câu 47 : Xlà một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc phân nhánh Cơm nếp sở dĩ
dẻo hơn và dính hơn cơm tẻ vì trong thành phần của gạo nếp chứa nhiều X hơn Tên gọi của X là
Trang 10Câu 48: Kim loại sắt khôngphảnứng với chất nàosau đâytrong dung dịch?
A metyl propionat B metyl fomat C etyl axetat D Metyl axetat
Câu 50 : Oxit nàosau đây tan trong nướcở điều kiện thường?
cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 53:Axit nào sauđây là axit béo?
A Axit axetic B Axit stearic C Axit oxalic D Axit benzoic
A Cacbon là phi kim nên không có khả năng dẫn điện
B Khí CO rất độc, được sử dụng làm nhiên liệu khí
C CO2 là chất khí gây hiệu ứng nhà kính, làm cho trái đất nóng lên
D Than hoạt tính có khả năng hấp phụ, được dùng nhiều trong mặt nạ chống độc
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 4 gam Ca bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trịcủaV là
Câu 56: Thành phần chính của thuốc nổ đen là
Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
B Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
C Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư thu được FeCl3
D Nhúng dây Al vào dung dịch HCl xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
là
Câu 59: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Ca(OH)2, khi đun nóng dung dịchchứa chất
X thì sinh ra kết tủa X là
Câu 60:Quặng boxit được dùng đểsản xuất kim loại nào sau đây?
Trang 11A 75 B 81 C 65 D 55
Câu 62:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
E Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
F Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
hợp khí X Dẫn từ từ X qua lượng dư dung dịch AgNO3 (trong NH3 dư) thấy xuất hiện kết tủa Yvà khí Z thoát ra Phát biểu sai là
C Y có màu đỏ D Y có công thúc là C2Ag2
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
(a) Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O dùng để bó gãy xương
(b) “Nước đá khô” là CO2 ở trạng thái rắn
(c) Lượng dư dung dịch gồm FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(d) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng manhetit
(e) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(f) Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò, hến là CaCO3
Số phát biểu sai là
X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 7,53 gam muối Công thức của X là
Câu 67: Loại tơ nào sau đây được điều chếbằng phảnứng trùng hợp?
A Tơ xenluozơ axetat B Tơ nilon-6,6 C Tơ nitron D Tơ visco
Câu 68: FeSO4 khôngtạo được kết tủa khi phảnứng với dung dịch
Câu 69: Cho m gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu đượcdung
dịch chứa 100,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
Trang 12b Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
c Anilin không làm đổi màu dung dịch quỳ tím
d Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2
e Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
f Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím
g Dung dịch glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu không đúng là
Câu 71: Phát biểu khôngđúng là
A Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
B Trong dung dịch, glyxin còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3 N CH2 COO
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH2-CH2-CH3 là đipeptit
dư, đun nóng thu được hai ancol Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon (M Y < MZ ) và muối T (của axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn T chỉ thu được Na2CO3 và CO2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X
B T có phần trăm khối lượng nguyên tố oxi là 47,76%
mol M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai amin hơn kém nhau một nhóm –NH2, có
cùng số nguyên tử cacbon và dung dịch chứa ba muối của glyxin, alanin và axit axetic Đốt cháy hoàn toàn
E thu được 0,47 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74: XvàYlà hai axit cacboxylic no, đơn chức (MX< MY);Zlà axit cacboxylic không nocó 2 liên kết
pi, trong phân tử có mạch cacbon phân nhánh Hỗn hợp E gồm ba trieste mạch hở (mỗi este có cùng gốc axit) của X; Y; Z với glixerol Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, cô cạn thu
được hỗn hợp ba muối có cùng số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được Na2CO3; 0,825 mol CO2 và 0,675 mol H2O Phần trăm khối lượng trieste của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung
dịch Y Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam một chất kết tủa Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X trong oxi dư, lấy toàn bộ khí tạo thành hấp thụ hết vào dung
dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH thu
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo: