Tiến hành thí nghiệm thủy phân chất béo rắn tristearin theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ 1 gam chất béo rắn tristearin và 3 ml dung dịch NaOH nồng độ 40% Bước 2: Đun sôi hỗn hợp [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT DƯƠNG TỰ MINH
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nguội?
Câu 42: Khí đinitơ oxit còn gọi là khí gây cười, bóng cười Nếu lạm dụng quá mức khí này thì dẫn tới trầm
cảm và có thể gây tử vong Công thức hóa học của đinitơ oxit là
Câu 43: Oxi chiếm phần trăm về khối lượng cao nhất trong chất nào sau đây?
Câu 44: Thủy phân este nào sau đây thu được C2H5OH?
A Etyl fomat B Metyl axetat C Isopropyl axetat D Vinyl fomat
Câu 45: Trong nước cứng tạm thời có chứa thành phần nào sau đây?
Câu 46: Cho hỗn hợp các kim loại Na, K, Mg, Al, Ba có cùng số mol hòa tan vào nước dư ở nhiệt độ thường
Sau phản ứng, chất rắn còn lại có thành phần là
Câu 47: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 48: Chất X có công thức cấu tạo HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Tên gọi của X là
Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng được dung dịch Brom?
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu tím?
Câu 51: Chất nào sau đây tác dụng được dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng?
Câu 52: Nung nóng Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn nào sau đây?
Câu 53: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện?
Câu 55: Hidro hóa hoàn toàn Triolein với xúc tác thích hợp, thu được chất X Công thức hóa học của X là
Trang 2Câu 56: Kim loại nào sau đây tác dụng được dung dịch HCl?
Câu 57: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 58: Natri cacbonat được dùng trong nhiều ngành công nghiệp Công thức của natri cacbonat là
Câu 59: Phát biểu đúng là
A Công thức của thạch cao nung là CaSO4.H2O
B Thạch cao khan dùng để bó bột, đúc tượng
C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.0,5H2O
D Thạch cao khan dùng sản xuất xi măng
Câu 60: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 61: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4, thu được khí không màu và kết tủa màu nâu đỏ
(c) Al(OH)3 có tính chất lưỡng tính và tính khử
(d) Nhôm bền trong không khí là do có lớp màng oxit (Al2O3) bảo vệ
(e) Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, người ta dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4
(f) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm trong dầu hỏa
Câu 64: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch đồng nhất
(b) Thủy phân hoàn toàn saccarozo trong môi trường kiềm, thu được hai loại monosaccarit
(c) Muối mononatri glutamat được sử dụng làm bột ngọt (mì chính)
(d) Trùng hợp etyl metacrylat, thu được thủy tinh hữu cơ
(e) Tất cả tơ tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(f) Chất béo rắn nặng hơn nước và không tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Trang 3Câu 65: Hòa tan hết hỗn hợp Fe2O3 và Cu có cùng số mol vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Chất nào sau đây không tác dụng với X ?
Câu 66: Cho các tơ sau: tơ tằm, tơ nitron, tơ visco, tơ lapsan, nilon-6,6 và nilon-6 Số tơ hóa học là
Câu 67: Hỗn hợp E gồm các chất hữu cơ mạch hở X (C4H13O6N3) và đipeptit Y (C4H8O3N2) Cho 0,2 mol
E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 4,48 lít (đktc) một khí duy nhất ( làm xanh quỳ tím ẩm) và hỗn hợp chỉ chứa muối của axit oxalic và muối của một aminoaxit Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam hỗn hợp chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?
A Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được kim loại Cu ở anot
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Để thanh thép ngoài không khí ẩm thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
D Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch FeCl3
Câu 69: Nung hỗn hợp chất rắn gồm natri axetat, natri hiđroxit và canxi oxit trong ống nghiệm thu được khí
X Phát biểu đúng là
A Khí X là etilen
B Khí X làm mất màu được dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
C Có thể thu khí X bằng phương pháp đẩy nước
D CaO là xúc tác của phản ứng
Câu 70: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3 Trộn 2,7 gam bột Al vào 31 gam X rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm, thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư, thu được 9,408 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam Al2O3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 72: Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần vừa đủ 10,6 mol O2,
thu được CO2 và 126 gam H2O Mặt khác, cho 0,12 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, thu được glixerol và a gam hỗn hợp gồm natri oleat và natri stearat Giá trị của a là
Câu 73: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử tetrapeptit mạch hở chứa 3 liên kết peptit
B Tất cả aminoaxit đều có tính chất lưỡng tính
C Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
D Ở điều kiện thường, etylamin là chất lỏng, tan nhiều trong nước
Câu 74: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 90% Cho toàn bộ CO2 sinh ra vào dung
dịch nước vôi trong dư, thu được 60 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 4Câu 75: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây
Bước 1: Cho 1 ml CH3COOH, 1 ml C2H5OH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65 -700C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Axit H2SO4 đặc vừa có vai trò làm xúc tác, vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn axit axetic và ancol etylic
(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
(e) Ở thí nghiệm trên, có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit clohidric đặc
(f) Mục đích chính của việc làm lạnh là để cho hơi etyl axetat ngưng tụ
Số phát biểu không đúng là
Câu 76: Cho m gam đipeptit Glu-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản
ứng là 0,3 mol Giá trị của m là
Câu 77: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp E
chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thu được 4,368 lít H2 và thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 10,53 gam H2O Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3
(4) Y + CO2 + H2O → M + NaHCO3
Nhận xét nào sau đây đúng?
A 1 mol M tác dụng tối đa 2 mol NaOH B Phân tử Y có 3 nguyên tử oxi
C Phân tử Y có 7 nguyên tử cacbon D Trong phản ứng (3), Z bị khử
Câu 79: Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm CO, H2 và CO2 Hỗn hợp X
phản ứng vừa hết hỗn hợp Y nung nóng gồm CuO, MgO, Fe3O4 và Al2O3 có cùng số mol thì thu hỗn hợp chất rắn Z Hòa tan Z vào dung dịch HCl thì thu được 3,36 lít khí Nếu cho X vào nước vôi trong dư thì thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 80: X là chất rắn, không màu, có nhiều trong mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Thủy phân X trong môi
trường axit, thu được chất hữu cơ Y (có khả năng làm mất màu dung dịch brom) X và Y lần lượt là
Trang 5A Xenlulozơ và Glucozơ B Saccarozơ và Glucozơ
C Saccarozơ và Fructozơ D Tinh bột và Glucozơ
Câu 41 Chất nào sau đây có phản ứng cộng với H2 (Ni; t )0
A Glixerol B Triolein C Tristearin D Axit axetic
Câu 42 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm?
t
Câu 43 Dung dịch NaOH không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch nào sau đây?
Câu 44 Số nguyên tử H trong một mắt xích của tinh bột là
Câu 45 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 46 Chất nào sau đây không có vòng benzen trong phân tử?
Câu 47 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 48 Tripanmitin có công thức là
Câu 49 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 50 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học rút gọn của phèn chua là
Trang 6A H2N-(CH2)5-COOH B H2N-CH2-COOH
Câu 53: Thủy phân este CH3COOCH2CH3, trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức
là
A CH3CH2ONa B CH3CH2COONa C CH3COONa D HCOONa
Câu 54 Chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH dư?
A K B Fe C Ca D Al
Câu 55 Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 56: Chất nào sau đây không phải là chất điện li mạnh
Câu 57: Canxi cacbonat (còn gọi là đá vôi) có công thức hóa học là
Câu 58: Dung dịch NaOH được dùng để làm mềm nước có tính cứng
A tạm thời và toàn phần B vĩnh cửu và toàn phần
Câu 59: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc
A Axit axetic B Anđehit fomic C Anilin D Phenol
Câu 60 Khí X có trong chất thải công nghiệp, gây hiện tượng mưa axit Khí X là
Câu 61 Thủy phân hoàn toàn m kilogam xenlulozơ sau đó lên men rượu sản phẩm để điều chế 20 lít etanol
460 Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8gam/ml Giá trị của m là
Câu 62 Cho 17,9 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và CH3COONH3CH3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 63 Cho 12,9 gam hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X,
V lít khí (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan Giá trị của V là
Câu 64 Cho các polime sau: cao su buna; tơ nilon-6,6; tơ xenlulozơ axetat, tơ olon Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 65 Phát biểu nào sau đây sai?
A Liên kết peptit được hình thành giữa 2 gốc amino axit
B Anilin tác dụng với dung dịch Br2 cho kết tủa màu trắng
C Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím
D Công thức phân tử của alanin là C3H7O2N
Câu 66 Phát biểu nào sau đây sai?
A Bột sắt tác dụng với bột lưu huỳnh khi đun nóng tạo ra sắt(II) sunfua
Trang 7B Cho hợp kim Zn-Cu vào dung dịch H2SO4 thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
C Đồng đẩy được sắt ra khỏi dung dịch sắt(II) clorua
D Kim loại nhôm không phản ứng với HNO3 đặc nguội
Câu 67 Nung 8,8 gam hỗn hợp Mg và Cu trong không khí, thu được 12 gam hỗn hợp X chỉ chứa hai oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 400 ml dung dịch H2SO4 a mol/lít Giá trị của a là
Câu 68 Hai chất X và Y đều có công thức phân tử C9H8O2, đều là dẫn xuất benzen, đều làm mất màu nước Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối
và nước Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa X và Y tương ứng là
A C2H3COOC6H5; HCOOC6H4C2H3 B C6H5COOC2H3; HCOOC6H4C2H3
C HCOOC2H2C6H5; HCOOC6H4C2H3 D C6H5COOC2H3; C2H3COOC6H5
Câu 69 Hỗn hợp bột Fe và Cu tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 72 Cho 4 ml H2O vào ống nghiệm, cho tiếp 1 mẫu đất đèn bằng hạt ngô vào, quan sát thấy ống nghiệm sủi bọt khí Khí hiđrocacbon thoát ra từ thí nghiệm trên là
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi hiđro hóa chất béo lỏng ta được chất béo rắn
(b) Nước ép từ cây mía có phản ứng hòa tan được Cu(OH)2
(c) Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su thiên nhiên là poliisopren có trong mủ cây hevebrasiliensis
(e) Dung dịch lysin (Lys) không làm quỳ tím đổi màu
Số phát biểu đúng là
A 5.B 3 C 4 D 2
Câu 74 Tiến hành thí nghiệm thủy phân chất béo rắn (tristearin) theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ 1 gam chất béo rắn (tristearin) và 3 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi hỗn hợp trong thời gian 35 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, đồng thời thêm vài giọt nước cất
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 5 ml dung dịch NaCl bão hòa, khuấy nhẹ rồi để hỗn hợp nguội dần
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bằng dung dịch CaCl2
B Sau khi thực hiện bước 2, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất
Trang 8C Phần chất lỏng sau khi tách kết chất rắn có thể hòa tan được Cu(OH)2
D Sau khi thực hiện bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới là chất lỏng
Câu 75 Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X khô (H2; CO; CO2) Cho X qua dung dịch Ca(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí Y khô (H2; CO) Cho Y tác dụng vừa hết với 8,96 gam CuO thấy tạo thành 1,26 gam nước Phần trăm thể tích CO2 trong X là
Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 77 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư
(b) Đun nóng dung dịch NaHCO3 có xuất hiện khí bay ra
(c) Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng và làm khuôn
(d) Kim loại Al có thể đẩy được Fe ra khỏi dung dịch FeCl3
(e) Cho mẫu Zn vào hỗn hợp dung dịch H2SO4 và CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa học
Số phát biểu đúng là
A 5.B 2 C 4 D 3
Câu 78 Ba chất hữu cơ X; Y; Z (46 < MX < MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C; H; O Hỗn hợp T gồm X; Y; Z, trong đó nX = 4(nY + nZ) Chia T thành 3 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1, thu được 13,2 gam CO2; cho phần 2 phản ứng vừa đủ với 0,2 lít dung dịch NaHCO3 0,2M; cho phần 3 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 56,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong
T là
Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn 2,94 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (MX < MY < 148) cần vừa
đủ 3,024 lít O2 (đktc), thu được 1,98 gam H2O Mặt khác, đun nóng 2,94 gam E với dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được một ancol và 2,7 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được H2O, Na2CO3 và 0,448 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 29,93% B 61,22% C 50,34% D 40,81%
Câu 80 Hỗn hợp E gồm chất X (C4H11NO2 là muối của axit cacboxylic) và chất hữu cơ mạch hở Y (C6H15N3O3) có tỉ lệ mol 2:1 Cho 5,805 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH, đun nóng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng Kết thúc thí nghiệm, thu được hơi nước; 0,045 mol etylamin và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối khan có cùng nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z
Trang 961B 62D 63A 64A 65C 66C 67B 68D 69A 70D
Câu 4 Thủy phân este C6H5CH2COOCH2CH3, thu được ancol có công thức là
Câu 5.Ở nhiệt độ thường, bột Fe tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 6.Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Đietylamin B Alanin C Axit oxalic D Axit axetic
Câu 7.Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl?
Câu 8 Sắt không có số oxi hóa + 3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 9 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế từ monome nào sau đây?
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3
Câu 10.Sục khí CO2 vào dung dịch nào sau đây thu được kết tủa?
Câu 11.Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 12 Trong công nghiệp, Na được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân NaHCO3 B Cho kim loại K vào dung dịch NaCl
C Điện phân nóng chảy NaCl D Điện phân dung dịch NaNO3
Câu 13 Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 không thu được kết tủa?
Câu 14 Cho dung dịch KOH vào dung dịch muối sunfat X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng xanh, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ trong không khí Công thức hóa học của X là
Câu 15 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
Trang 10C Al(NO3)3 và NH3 D Ba(OH)2 và H3PO4
Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
B Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH, thu được natri oleat và glixerol
C Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước
D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Câu 17 Canxi oxit còn gọi là
A vôi sống B đá vôi C thạch cao D vôi tôi
Câu 18 Số liên kết xich ma σ trong một phân tử propen là
A 5.B 6 C 7 D 8
Câu 19 Công thức phân tử của triolein là
A C57H104O6 B C54H102O6 C C57H110O6 D C54H104O6
Câu 20 Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
B Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu
C Cho CaO vào nước
D Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Câu 21 Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, thu được 0,1 mol NO2 (sản phảm khửduy nhátcủa N+5) và còn 2,2 gam Fe không tan Giá trị của m là
Câu 22 Cho 5,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong X là
Câu 23 Cho mẩu canxi cacbua vào ống nghiệm, sau đó cho nước cất vào Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là
Câu 24 Cho các phát biểu sau:
(a) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(b) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(c) Hợp chất H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
(d) Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
(e) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
(g) Muối đinatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (mì chính)
Trang 11Câu 26 Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH (dư, đun nóng), thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Cho sơ đồ: CO2 → X → C6H12O6 → Y (O2, xúc tác, t°) Chất X và Y lần lượt là:
A tinh bột, sobitol B tinh bột, axit gluconic
C xenlulozơ, sobitol D xenlulozơ, axit gluconic
Câu 28 Phát biểu nào sau đây sai?
A Liti là kim loại nhẹ nhất trong các kim loại
B NaHCO3 là chất lưỡng tính
C Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa
D Trong tự nhiên các kim loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn một loại quặng sắt trong dung dịch HNO3 (đặc, dư, đun nóng), thu được NO2 (khí duy nhất thoát ra) và dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào X, không thấy có kết tủa Quặng đã hòa tan là
Câu 30 Cho các tơ sau: nilon-6, olon, visco, capron, axetat Số tơ poliamit là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Cho NaOH vào nước cứng tạm thời xuất hiện kết tủa
(b) Ion Fe2+ có cấu hình electron [Ar]3d5
(c) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(d) Dung dịch chứa hỗn hợp HCl và KNO3 phản ứng được với Cu
(e) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4
Số phát biểu đúng là
A 5.B 2 C 3 D 4
Câu 34 Cho khí CO qua m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 nung nóng, một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ba(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch chứa 18,0 gam muối Giá trị của m là
Câu 35 Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 0,78 mol CO2 và 0,76 mol H2O Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,045 mol KOH,