1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021 Trường THPT Đồng Hỷ Số 1

37 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat a Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước b Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit c Trong dung dịch, glucozơ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ SỐ 1

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT

Câu 5: Trường hợp nào sau đây có sự chuyển dung dịch từ màu da cam sang màu vàng

A Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7

B Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O4

C Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2Cr2O4

D Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2Cr2O7

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

a) Fe phản ứng được với dung dịch FeCl3 dư

b) Fe phản ứng được với dung dịch CuCl2 dư

c) Fe phản ứng được với dung dịch PbCl2 dư

d) Fe phản ứng được với dung dịch FeCl2 dư

Những phát biếu sai

A a, b

Trang 2

B c, d

C a, b, c

D b, d

Câu 7: Cho 10g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24l khí Phần trăm khối lượng

của Cu trong hỗn hợp ban đầu là

A Sợi bông, tơ visco, tơ nilon 6

B Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron

C Sợi bông, tơ axetat và tơ visco

D Tơ visco, tơ nitron và tơ nilon -6

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại a –amino axit

A Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 thu được kim loại Mg ở catot

B Nung AgNO3 thu được Ag kim loại

C Cho H2 qua bột CuO, nung nóng thu được kim loại Cu

Trang 3

D Điện phân nóng chảy muối ăn thu được kim loại Na

Câu 14: Cho 6 dung dịch riêng biệt: AgNO3, HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3 có lẫn H2SO4 HCl có lẫn CuSO4, Fe(NO3)3 lẫn AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 2

B 5

C 3

D 4

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 500ml dung dịch HCl 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 500ml dung dịch X và 5,04l khí H2 Dung dịch X có pH bằng

A 2

B 1,5

C 1

D 1,3

Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau

1) Cho Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

2) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng

3) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

4) Cho Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

5) Cho BaCl2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

6) Cho Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm H2SO4 đóng vai trò chất oxi hóa là

Trang 4

Câu 21: Tiến hành đồng trừng ngưng axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic được tơ poliamit X

Đốt cháy hoàn toàn 48,7g X với O2 vừa đủ, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư, còn lại 4,48l khí Tỉ lệ số mắt xích của mỗi loại trong X là

A 4 :5

B 2:1

C 4:3

D 3:5

Câu 22: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học

A Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng

B Cho Fe vào dung dịch FeCl3

C Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH

D Cho CaO vào dung dịch HCl

Câu 23: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân

Trang 5

-Câu 26: Cho 100ml dung dịch HCl 0,9M vào 4g hỗn hợp gồm CaCO3 và KHCO3 Sau khi phản ứng kết thúc cho toàn bộ khí thu được lội vào 50ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn X thu được

m gam chất rắn khan Giá trị m là

A 4,24

B 5,04

C 5,3

D 4,05

Câu 27: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp m gam Al và 4,56g Cr2O3 thu được hỗn hợp X Cho toàn

bộ X vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư th được 2,016l H2 Nếu toàn bộ X phản ứng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thì số mol NaOH phản ứng là

A 2,48

B 2,016

C 2,688

D 2,24

Câu 30: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 9,2g hỗn hợp X vào nước thu được 1,12l khí

H2 và dung dịch kiềm Y, trong đó có 6,4g NaOH Hấp thụ 2,688l khí CO2 vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 6

B 12

C 7,2

D 9

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4g hôn hợp hai este đơn chức, mạch hở cần 250ml dung dịch NaOH

1M, Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp gồm 2 an col là đồng đẳng kết tiếp và một muối duy nhất TỈ lệ phần trăm về khối lượng của hai este trong hỗn hợp là

A 67,68% và 32,32%

B 60% và 40%

Trang 6

C 54,88% và 45,12%

D 51,06% và 48,94%

Câu 32: Hợp chất hữu có X có công thức là C5H11O2N Đun nóng 11,7g X với dung dịch NaOH dư thu được một hợp chất hữu cơ Y Oxi hóa Y bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ Z và T Cho hỗn hợp Z và T vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 6,48g Ag Tỉ lệ phần trăm khối lượng của chất hữu cơ có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp Z và T là

A 82,14%

B 74,86%

C 25,14%

D 32,45%

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

Ca(OH)2 du thu đượ 25g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 10,4g Số đồng phân este X là

A Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng, lạnh

B Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy Y

C Khi đốt cháy X tạo số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

D Trong X có 2 nhóm CH3

Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, vinyl fomat, axit axetic và axit crylic Đốt cháy hoàn toàn 20,4g X

cần vừa đủ a mol khí O2, thu được khí CO2 và 10,8g H2O Giá trị a là

A 0,8

B 0,9

C 0,7

D 0,6

Câu 36: Có các phát biểu sau

1) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh

2) Xenlulozơ và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo

3) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc

4) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu nước brom

5) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

Số phát biểu đúng là

A 2

B 4

C 5

Trang 7

D 3

Câu 37: Cho 100g hỗn hợp gồm CuO, FeO, MgO, Al2O3 và Fe3O4 phản ứng với CO dư đến phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại và 2 oxit Cho toàn bộ CO2 sinh ra phản ứng với 1,5l dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 197g kết tủa Giá trị gần đúng nhất của m là

A 82,25

B 67,25

C 80,25

D 68,25

Câu 38: Hòa tan 22g hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 vào 0,5l dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch

Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO Lượng HNO3 dư trong Y tác dụng vừa đủ với 13,44g NaHCO3 Cho vào bình kín dung tích 8,96l chứa O2 và N2 với tỉ lệ thể tích 1 :4 Sau đó đưa nhiệt độ bình về 0oC trong bình không còn O2 và áp suất là 0,6 atm

Tỉ lệ phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong X là

A 52,73%

B 26,63%

C 63,27%

D 41,18%

Câu 39: Đun nóng hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic và một este (đều no, mạch hở) với 450ml dung dịch

NaOH 2M (dư 50% so với lượng cần theiét) thu được dung dịch Y chứa một muối duy nhất và hơi ancol Z

Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được

Câu 40: Hóa hơi hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một ancol no, đơn chức và một ancol đơn chức có chứa

1 liên kết đôi trong phân tử trong phân tử trong 1 bình kín dung tích 6l ở 136,5oC thì áp suất trong bình là 0,28atm Nếu cho a gam X phản ứng với 45g axit axetic thì hiệu suất phản ứng đạt H% Tổng khối lượng este thu được theo m và H là

Trang 8

B Cu, NiO, MgO

C Fe, Cu, MgO

Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

A Trong các hợp chất nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1

B Dung dịch muối Na2CO3 có tính axit

C Kim loại Be tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

Trang 9

D Thạch cao khan tan tốt trong nước

Câu 7: Các chất: S, P, C và C2H5OH đều bị bốc chất khi tiếp xúc với

Câu 9: Cho a mol sắt tác dụng hết với a mol khí clo thu được chất rắn X Cho X vào nước thu được dung

dịch Y Hãy cho biết dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây

Câu 12: Cho 2,33g hợp kim Zn và Fe vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

896ml khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 8,01g

B 5,17g

C 3,75g

D 1,91g

Câu 13: Phát biểu nào không đúng

A Al không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm

B Có thể loại bỏ tính cứng của nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng

C Muối NaHCO3 được dùng để chế thuốc đau dạ dày

D Mg không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao

Câu 14: Cho phát biểu sau

Trang 10

a) Hiệu ứng nhà kính gây ra sự bất thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người

b) Một trong những nguyên nhân quan trọng làm suy giảm tầng ozon là do hợp chất CDC dùng trong công nghiệp làm lạnh

c) Lưu huỳnh đioxit và các oxit của nitơ có thể gây mưa axit làm giảm độ pH của đất, phá hủy các công trình xây dựng

d) Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải từ các vùng dân cư khu công nghiệp hoạt động giao thông, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cả trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước

Câu 16: Phát biểu nào không đúng

A Glucozơ và saccarozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

B Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng màu với dung dịch iot

C Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

Câu 17: Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng hoàn toàn

Khối lượng gixerol thu được là

Câu 19: Cho các polime: polietilen, poli(vinyl clorua), poli (etilen terephtalat), tơ nitron, tơ capron, tơ visco

Trong các poliem trên, số polime có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A 2

B 3

C 4

Trang 11

D 5

Câu 20: Hỗn hợp Y gồm hai amino axit (no, mạch hở phân tử mỗi chất chỉ chứ hai nhóm chức) Đốt cháy

hoàn toàn m gam Y thu được N2, 5,5g CO2 và 2,7g H2O Nếu cho m gam Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được a ga muối Giá trị của a là

A 4,1

B 5,2

C 4,6

D 6

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai

Ở điều kiện thường, glyxin

A Có cấu tạo ion lưỡng cực H3N+ - CH2- COO-

B Là hợp chất tạp chức và có tính lưỡng tính

C Là chất lỏng có nhiệt độ nóng chảy thấp

D Có vị ngọt và tương đối dễ tan trong nước

Câu 22: Cho các anilin tác dụng với: dung dịch Br2, H2, dung dịch HCl, dung dịch NaOH Số phản ứng xảy

ra ở điều kiện thường là

Câu 24: Cho các phát biểu sau về khả năng phản ứng của các chất

a) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ

b) Glucozơ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3

c) Metyl metacrylat tác dụng với nước brom

d) Glyxin phản ứng được với dung dịch HCl

A 3,67

Trang 12

Câu 27: Chia 4g hỗn hợp X gồm a gam Cr và b gam kim loại R thành hai phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 1,344l khí H2

Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 1,568 lí SO2

Giá trị của b gần đúng nhất với số nào sau đây

A 1,24

B 1,9

C 0,9

D 2

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau

1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư

2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3

3) Al + dung dịch NaOH

4) Dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3

5) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH

6) Dung dịch Na2CO3 + dung dịch NaHSO4

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Trang 13

Câu 34: Cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 12g NaOH, sau phản ứng tổng

khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7g Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là

A 2

B 4

C 5

D 6

Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat

a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

e) Khi đun nóng glucozơ với dung dich AgNO3 trong NH3 thu được Ag

Trang 14

f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 tạo sobitol

Câu 38: Cho 11,2g hỗn hợp A gồm Cu và kim loại M (khối lượng M lớn hơn khối lượng của Cu) tác dụng

hết với HCl dư, thu được 3,136l khí (đktc) Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch

H2SO4 đặc nóng thu được 5,88l khí SO2 (sản phân khử duy nhất) Nếu lấy 5,6g A tác dụng với 170m l dd AgNO3 1M thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần đúng nhất với

A 19,05

B 18,35

C 21,35

D 20,15

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 peptit mạch hở X, Y và Z băng dung dịch NaOH thu

được 22,55g hỗn hợp các muối natri của glyxin, alanin và valin Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn m gam T thì cần 17,64l khí oxi thu được 10,8g H2O Giá trị m gần đúng với

A 16

B 13

C 14

D 15

Câu 40: Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu

được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 100ml dung dịch KOH 0,55M Đốt

Trang 15

cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2 Cho Z vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 7,445g Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị a là

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính

B Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh

C Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử

Trang 16

D Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội

Câu 5: X là một oxit của sắt X tác dụng với dung dịch HCl thu được 2 muối Công thức phân tử của X là

C FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

D FeCl2 + Pb(NO3)2 → Fe(NO3) 2 + PbCl2

Câu 8: Khí nào sau đây gây hiệu ứng nhà kính?

Trang 17

Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm glyxin và alanin có tỉ lệ số

mol là 1 : 1 Số chất X thoả mãn tính chât trên là

A 4

B 8

C 6

D 12

Câu 13: Kim loại Fe tác dụng được với tất cả các dung dịch trong dãy nào dưới đây?

A FeCl2, AgNO3, CuSO4

B FeCl3, AgNO3, CuSO4, Mg(NO3)2

C FeCl3, AgNO3, CuSO4, HNO3 đặc nóng

D FeCl3, AgNO3, CuSO4, H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nóng

Câu 14: Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) tính oxi hoá của các

ion kim loại: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe ; Ag+/Ag

Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat

b) Cho đồng vào dung dịch sắt(II) sunfat

c) Cho bạc vào dung dịch đồng(II) nitrat

d) Cho bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng là

Câu 17: Cho sơ đọ sau: Fe2O3 → (+A)Fe → (+B)FeSO4 → (+C)FeCl2 → (+D)Fe(N03)2 A, B, C, D lần lượt

là các chất nào sau đây?

A AgNO3, CO, BaCl2, CuSO4

B CO, AgNO3, CuSO4, BaCl2

Trang 18

C CO, CuSO4, BaCl2, AgNO3

D CO, CuSO4, AgNO3, BaCl2

Câu 18: Cho dãy các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, SiO2, Cr2O3, NH4Cl, Cl2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là

A.4

B.7

C.5

D 6

Câu 19: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozo được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic Nếu dùng

1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít cồn 70o? (giá sử hiệu suất của quá trình là 70%; khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 23: 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH

4% Phần trăm khối lượng cùa etyl axetat trong hỗn hợp là

A 22,0%

B 42,3%

C 33,0%

D 44,0%

Trang 19

Câu 24: Nhận định nào sau đây sai?

A Các este nhẹ hơn nước nên chúng không tan trong nước

B Chất béo thuộc loại este

C Chất béo lỏng ở điều kiện thường là các triglyxerit của axit không no trong phân tử

D Tripeptit là hợp chất mà trong phân tử có 2 liên kết peptit

Câu 25: Mắc song song bình (1) chứa dung dịch NaCl với bình (2) chứa dung dịch AgNO3 Tiến hành điện phân với dòng điện cường độ 19,3 A trong thời gian 25 phút thấy khối lượng catot bình (2) tăng 21,6 gam

và ở anot bình (1) chỉ thu được một loại khí X Thể tích khí X (đktc) đến thời điểm đó là

A 1 kim loại và 3 oxit

B 2 kim loại và 1 oxit

C 1 kim loại và 2 oxit

D 2 kim loại và 2 oxit

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 Hoà tan hoàn toàn 20,7 gam X bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,008 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch z chứa 108,9 gam muối Y là

A NO

B N2

C NO2

D N2O

Ngày đăng: 19/04/2022, 21:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021 Trường THPT Đồng Hỷ Số 1
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 37)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm