Câu 35: Thủy phân hoàn toàn m gam một hỗn hợp A gồm 3 chuỗi oligopeptit có số liên kết lần lượt là 9, 3, 4 bằng dung dịch NaOH dư 20% so với lượng cần phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm mu[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÒA TÚ
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chất nào sau đây có trong thành phần của bột nở?
A KOH B NaOH C Na2CO3 D NaHCO3
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
Câu 3: Hỗn hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2 : 9 Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2 Số công thức cấu tạo của amin là
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 4: Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
Câu 5: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm -COOH và 2 nhóm -NH2, cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl
và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Tìm công thức phân tử của Y
A C5H12N2O2 B C6H14N2O2 C C5H10N2O2 D C4H10N2O2
Câu 6: Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 8,96 B 6,72 C 7,84 D 10,08
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glyxin là axit amino đơn giản nhất
B Liên kết peptit là liên kết -CONH- giữa hai gốc α-amino axit
C Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
D Tripeptit là các peptit có 2 gốc α-amino axit
Câu 8: Trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là
A polipropilen B polietilen C polistiren D poli(vinyl clorua)
Câu 9: Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được1,12 lít CO2 (đktc) Vậy V và V1 tương ứng là
A V = 0,2 lít; V1 = 0,15 lít B V = 0,15 lít; V1 = 0,2 lít
C V = 0,2 lít; V1 = 0,25 lít D V = 0,25 lít; V1 = 0,2 lít
Trang 2Câu 10: Chia 1,0 lít dung dịch brom nồng độ 0,5 mol/l làm hai phần bằng nhau Sục vào phần thứ nhất 4,48
lít (đktc) khí HCl (được dung dịch X) và sục vào phần thứ hai 2,24 lít (đktc) khí SO2 (được dung dịch Y)
So sánh pH của hai dung dịch thấy:
Câu 14: Nung m gam hỗn hợp Al, Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y làm
2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, sinh ra 3,08 lít khí H2 ở đktc Phần 2 tác
dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 0,84 lít khí H2 ở đktc Giá trị của m là
A 21,40 B 22,75 C 29,40 D 29,43
Câu 15: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm
21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala-Gly Giá trị của m là
A 34,8 gam B 41,1 gam C 42,16 gam D 43,8 gam
Câu 16: Cho sơ đồ sau : X dpnc Na + … Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây?
A NaCl, Na2SO4 B NaCl, NaNO3 C NaCl, NaOH D NaOH, NaHCO3
Câu 17: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3
A Metan B Etilen C Benzen D Propin
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng với 200 mL dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z và hỗn hợp hai khí Y (đều làm xanh quỳ
tím ẩm) khí hơn kém nhau 1 nguyên tử C Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Z thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
A 15,55 B 13,75 C 9,75 D 11,55
Câu 19: Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 Hãy cho biết pH của dung dịch thu được (sau khi để nguội) thay đổi như thế nào so với ban đầu ?
A pH giảm B pH không đổi C pH tăng D pH = 7
Câu 20: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D MgSO4.7H2O
Câu 21: Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể:
A Lập phương tâm diện B Lục phương
C Lập phương tâm khối D Cả ba kiểu trên
Câu 22: Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Ngâm chìm trong dầu hoả B Để trong bình kín
Trang 3C ngâm trong nước D Ngâm chìm trong rượu
Câu 23: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức) và este Z được tạo ra từ X và Y (trong
M, oxi chiếm 43,795% về khối lượng) Cho 10,96 gam M tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 10%, tạo ra 9,4 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A CH2=CHCOOH và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH
C C2H5COOH và CH3OH D CH2=CHCOOH và C2H5OH
Câu 24: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 25: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây khi cho vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa và khí bay lên?
A Na2CO3, Na2SO4, CH3COONa B Na2S, NaHCO3, NaI
C Na2CO3, Na2S, Na3PO4 D Na2CO3, Na2S, NaHCO3
Câu 26: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004M; Mg2+ 0,004M và Cl- và HCO3- Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu mL dung dịch Na2CO3 0,2M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các chất kết tủa hoàn toàn)?
A metyl propionat B etyl axetat C n-propyl fomat D isopropyl fomat
Câu 29: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là
A tơ capron; nilon-6,6; polietilen
B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D polietilen; cao su buna; polistiren
Câu 30: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Câu 31: Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
A Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba B Tinh thể có cấu trúc lục phương
C Cấu hình electron hóa trị là ns2 D Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2
Câu 32: Sắp xếp các hiđroxit sau theo chiều tăng dần về tính bazơ?
A Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH B Al(OH)3 < Mg(OH)2 < KOH < NaOH
C Mg(OH)2 < Al(OH)3 < KOH < NaOH D Mg(OH)2 < Al(OH)3 < NaOH < KOH
Trang 4Câu 33: Hoà tan hết 40,1 gam hỗn hợp Na, Ba và oxit của chúng vào nước dư thu được dung dịch X có chứa
11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí H2 (đktc) Sục 0,46 mol CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cho từ từ 200mL dung dịch Z chứa HCl 0,4M và H2SO4 aM vào dung dịch Y thấy thoát ra x mol khí CO2 Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200 ml Z thì thấy thoát ra 1,2x mol khí CO2 Giá trị của a là
A 0,3 B 0,15 C 0,2 D 0,25
Câu 34: Cho 30,24 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 28,57% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 1,64 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 215,08 gam và hỗn hợp khí
Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Tỉ khối hơi của Z so với He
bằng A Giá trị gần nhất của a là
A 6,5 B 7,0 C 7,5 D 8,0
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn m gam một hỗn hợp A gồm 3 chuỗi oligopeptit có số liên kết lần lượt là 9, 3,
4 bằng dung dịch NaOH (dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được hỗn hợp Y gồm muối Natri của Ala (a gam) và Gly (b gam) cùng NaOH dư Cho vào Y từ từ đến dư dung dịch HCl 3M thì thấy HCl phản ứng tối đa hết 2,31 lít.Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 40,27 gam hỗn hợp A trên cần dùng vừa đủ 34,44 lít O2(đktc), đồng thời thu được hỗn hợp khí và hơi với khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của nước là 37,27 gam Tỉ lệ a/b gần nhất là
A 888/5335 B 999/8668 C 888/4224 D 999/9889
Câu 36: Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
A 4,6 B 4,8 C 5,2 D 4,4
Câu 37: Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và 0,36 mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được dung dịch Y và 0,3 mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,85 mol Cho bột Mg (dư) vào dung dịch Y, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối; 0,02 mol NO và một lượng chất rắn không tan Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của m là
Trang 5Câu 39: Hỗn hợp X gồm tripanmitin, tristearin, axit acrylic, axit oxalic, p-HO-C6H4CH2OH (trong đó số mol của p-HO-C6H4CH2OH bằng tổng số mol của axit acrylic và axit oxalic) Cho 56,4112 gam X tác dụng hoàn toàn với 58,5 gam dung dịch NaOH 40%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gma chất rắn
và phần hơi có chứa chất hữu cơ chiếm 2,916% về khối lượng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2272 mol X thì cần 37,84256 lít O2 (đktc) và thu được 18,0792 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 68 B 70 C 72 D 67
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm ba ancol cần dùng vừa đủ V lít O2 thu được H2O và 12,32 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,5 mol X trên tác dụng hết với Na; sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,32 lít H2 (đktc) Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 12,31 B 15,11 C 17,91 D 8,95
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Có bốn lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất:
(NH-4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3 Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch,
thu được kết quả sau:
A X là dung dịch NaNO3 B Y là dung dịch KHCO3
C T là dung dịch (NH4)2CO3 D Z là dung dịch NH4NO3
Câu 2: Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin.Số chất có
phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
A 6 B 5 C 3 D 4
Câu 3: Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
A NaCl B Mg(OH)2. C Cu(OH)2. D KCl
Câu 4: Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl Cho các chất trên
tác dụng với nhau từng đôi một Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
A 7 B 6 C 5 D 4
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glyxin, valin, lysin, trong phân tử đều có một nhóm amino và một nhóm cacbonxyl
B Trong điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh
Trang 6C Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được policaproamit
D Amino axit có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng KOH
được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất Tên gọi của X là:
A Trilinolein B Tristearin C Triolein D Tripanmitin
Câu 7: Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCL thu được 28,65 gam
muối Công thức của phân tử X là:
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+
B Kim loại có tính chất vật lí chung như: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim là do sự có mặt của các
electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
D Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại
Câu 9: Cho 10,8 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hết với 200ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 19,3 gam chất rắn khan Tên của X là:
A Axit axetic B Axit fomic C Axit acylic D Axit propionic
Câu 10: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
A Etanal B Axit axetic C Fructozơ D Axit fomic
Câu 11: Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700ml dung dịch H2SO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là:
A 93,0 B 91,6 C 67,8 D 80,4
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3
(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây được dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh?
A HCl B HBr C HI D HF
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối
Trang 7(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư
(f) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa
Câu 17: Tác nhân gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây?
A Khí cacbonic B Khí Clo C.Khí hiđroclorua D Khí cacbon oxit
Câu 18: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 14,9 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:
A 15,1 B 6,4 C 7,68 D 9,6
Câu 19: Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl Phần trắm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là:
A 50% B 80% C 75% D 60%
Câu 20: Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa Giá trị m là:
A 90 B 150 C 120 D 70
Câu 21: Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat) Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
Câu 23: Hỗn hợp X gồm ankan (a mol), anken, ankin (a mol) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít (đktc)
O2 thu được (2b+5,6) gam CO2 và b gam H2O Giá trị của V và m lần lượt là:
A 15,68 và 9,8 B 15,68 và 21 C 23,52 và 9,8 D 23,52 và 26,6
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt
Trang 8B Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
C Khác với benzen, phenol phản ứng dêc dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng
D Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại Na, K đều khử nước ở điều kiện thường
(2) Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hỏa
(3) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được Cu ở anot
(4) Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe
(5) Kim loại Fe có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân
Số phát biểu đúng là:
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 26: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl
A Mg B Fe C Zn D Ag
Câu27: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO?
A CuO B Ca(OH)2 C Cu D CaCO3
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là:
A K2O B Al2O3 C CuO D MgO
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có số điện tích hạt nhân là 16 Số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử lưu huỳnh là:
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 30: Số đồng phân cấu tạo amin bậc 2 của C4H11N là:
A 3 B 4 C 8 D 9
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2
(b) Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl
(d) 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH
(e) Thủy phân hoàn toàn protein thu được các amino axit
(f) Dung dịch protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng
Số phát biểu đúng là:
A 4 B 6 C 3 D 5
Trang 9Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng:
0 Ni,t 2
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit đun
nóng
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nhưng chúng không phải đồng phân của
nhau
(3) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc glucozơ liên kết với nhau
(4) Thủy phân đến cùng amylopectin, thu được hai loại monosaccarit
(5) Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc
(6) Saccarozơ là một polisaccarit
Số phát biểu đúng là:
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 34: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp
hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol H2O; với b=a+c Giá trị của m là:
A 17,4 B 37,2 C 18,6 D 34,8
Câu 35: Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm
các oxit Hòa tan hoàn tiafn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH
dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trog không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 126,28 B 128,44 C 43,2 D 130,6
Câu 36: Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn Phần trăm khối lượng Al có trong X là;
A 22,66% B 28,50% C 42,80% D 52,88%
Câu 37: X là axit hữu cơ đơn chức, mạch hở phân tử có một liên kết đôi C=C và có đồng phân hình học: Y,
Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z cần 13,44 lít O2 (đktc) thu được 10,304 lít CO2 (đktc) và 10,304 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của Z trong E là:
A 7,77% B 32,08% C 48,65% D 32,43%
Câu 38: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần
một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2 và H2O (trong đó tổng số mol O2 và H2O là 0,885 mol)
Trang 10Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ với Y cần 340ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm valin, (H2N)3C4H3(COOH)4 tác dụng hết với 200ml dung dịch chứa
NaOH 0,75M và KOH 0,85M, thu được dung dịch Y chứa 33,97 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ với Y
cần 275ml dung dịch H2SO4 1M Phần trăm khối lượng của valin trong X là:
Câu 2: Trong các polime sau, polime nào có cấu trúc mạng không gian ?
A Xenlulozơ B Cao su lưu hóa C Amilopectin D Amilozơ
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+, Y3+, Z3+, T+
Kết quả ghi được ở bảng sau:
Trang 11Z 3+ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng
Câu 4: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A Khử các cation kim loại B Oxi hóa các cation kim loại
C Oxi hóa các kim loại D Khử các kim loại
Câu 5: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
A FeO, CuO, Cr2O3 B PbO, K2O, SnO C FeO, MgO, CuO D Fe3O4, SnO, BaO
Câu 6: Thành phần chính của khí Biogas gồm có metan (60-70%), hiđrosufua, cacbonic Dựa vào mô hình
dưới đây hãy giải thích Vì sao khí đi ra từ hầm sinh khí lại phải cho đi qua nước?
A An toàn, tránh nổ bếp ga khi dùng bình khí biogas
B Để loại khí cacbonic khỏi thành phần khí biogas
C Để loại khí H2S mùi trứng thối, độc dựa vào tính tan trong nước của nó
D Tạo dung dịch nước (dạng như dung dịch nước tiểu) để tưới cho hoa màu
Câu 7: Cho dãy các oxit: CO2, MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số oxit axit trong dãy là
Câu 8: Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà Biết phân tử metol không
có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi Vậy kết luận nào sau đây là đúng?
A Metol và menton đều có cấu tạo vòng
B Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng
C Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở
D Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở
Câu 9: Cho các chất sau: dung dịch KMnO4, O2/Mn2+, H2/Ni, to, AgNO3/NH3 Số chất có khả năng phản
ứng được với CH3CHO là:
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
Trang 12(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Cho các dung dịch:
X1: dung dịch HCl; X3: dung dịch HCl + KNO3;
X4: dung dịch Fe2(SO4)3; X2: dung dịch KNO3
Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là
A X2, X3, X4 B X3, X4 C X2, X4 D X1, X2
Câu 12: Cho các chất sau: etilen, vinylaxetilen, isopren, toluen, propin, stiren, butan, cumen, benzen,
buta-1,3-đien Mệnh đề nào dưới đây là đúng khi nhận xét về các chất trên?
A Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
B Có 5 chất tác dụng với H2 (có xúc tác thích hợp và đun nóng)
C Có 6 chất làm mất màu dung dịch brom
D Có 5 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
Câu 13: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 Tìm công thức cấu tạo của X biết: X tác dụng với
Na giải phóng hiđro, với
2
n : n 1:1; trung hoà 0,2 mol X cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M
A C6H3(OH)2CH3 B HOCH2OC6H5 C HOC6H4CH2OH D CH3OC6H4OH
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
B Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
C Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
D Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
Câu 15: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc
C CH3COOH và CH3OH D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc
Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O B 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO+ H2O
Trang 13C 4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4CO2 D 3Cu + 2FeCl3 3CuCl2 + 2Fe
Câu 17: Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl-, Mg2+, OH-, NO3- có thể cùng tồn tại
trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)
Câu 18: Khi thủy phân peptit có công thức hóa học:
H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
thì sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure?
Câu 19: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
(1) X X1 + CO2 (2) X1 + H2O X2
(3) X2 + Y X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y X + Y2 + H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
A BaCO3, Na2CO3 B CaCO3, NaHSO4 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
Câu 20: Cho dãy các chất sau: Etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ, tinh bột Số
chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là?
Câu 22: Có các kết luận sau:
(a) Từ glyxin, alanin và valin sẽ tạo ra được 6 tripeptit chứa đồng thời glyxin, alanin và valin
(b) C8H10O có 4 ancol thơm khi bị oxi hóa bởi CuO tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
(c) C4H8 có 4 đồng phân mạch hở làm mất màu dung dịch brom
(d) C4H11N có 4 đồng phân khi tác dụng với HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl
Số kết luận đúng là
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(2) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tần ozon
(3) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
(4) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit
(5) Senduxen, mocphin là các chất gây nghiện
(6) Đốt là than đá dễ sinh ra khí CO là chất khí rất độc
(7) Metanol có thể dùng để uống như etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 24: Hợp chất X có các tính chất sau:
Trang 14(1) Là chất có tính lưỡng tính
(2) Bị phân hủy khi đun nóng
(3) Tác dụng với dung dịch NaHSO4 cho sản phẩm có chất kết tủa và chất khí
Vậy chất X là
A NaHS B KHCO3 C Al(OH)3 D Ba(HCO3)2
Câu 25: Cho 9,2 gam axit fomic phản ứng với NaOH dư Khối lượng muối khan thu được là
A 13,6 gam B 10,2 gam C 6,8 gam D 9,2 gam
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2, thu được 8 gam oxit kim loại và 5,04 lít hỗn hợp khí X (NO2 và
O2) Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam Khối lượng mol của muối R(NO3)2 là
Câu 27: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối Khối lượng mol phân tử của X là
Câu 28: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 75 ml dung
dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo
Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là
A axit stearit và axit linoleic B axit panmitic và axit oleic
C axit stearit và axit oleic D axit panmitic và axit linoleic
Câu 30: Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C9H8O2 ?
Câu 31: Cho 0,5 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
đun nóng, thu được 64,8 gam Ag Mặt khác, đun nóng 37,92 gam hỗn hợp E trên với 320 ml dung dịch
NaOH 2M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn Y và 20,64 gam hỗn hợp chứa 2 ancol no trong đó oxi chiếm 31,0% về khối lượng Đốt cháy hết chất rắn Y thu được Na2CO3; x mol CO2; y mol
H2O Tỉ lệ x : y là
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc)
hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m gần giá trị nào
nhất sau đây?
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hợp chất hữu cơ X mạch hở, cần dùng vừa đủ 16,8 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 6 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn