PHÒNG GD&ĐT TP THÁI NGUYÊN PHÒNG GDĐT THÀNH PHÔ TRƯỜNG MN QUANG TRUNG Số 25a /BC Tr MN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc TP Thái Nguyên, ngày 02 tháng 7 năm 2020 BÁO CÁO Kết[.]
Trang 1PHÒNG GDĐT THÀNH PHÔ
TRƯỜNG MN QUANG TRUNG
Số: 25a /BC-Tr.MN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
TP Thái Nguyên, ngày 02 tháng 7 năm 2020
BÁO CÁO Kết quả thực hiện quy chế công khai theo Thông tư 36/2017TT-BGDĐT
Năm học 2019 - 2020
Thực hiện Công văn số 1038/GDĐT ngày 01 tháng 7 năm 2020 của
phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố về việc thực hiện công khai theo Thông
Tư 36/2017/TT-BGDĐT
Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2019- 2020 của nhà trường
Trường MN Quang Trung báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai theo
thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2019 - 2020 như sau:
I Đặc điểm tình hình của nhà trường:
Trường mầm non Quang Trung có 2 điểm trường nằm trên địa bàn tổ dân
phố số 9 và 12 phường Quang Trung thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái
Nguyên
1 Về cơ sở vật chất:
Trường có tổng diện tích đất 6127,4 m2 với các công trình đáp ứng được
yêu cầu của hoạt động chăm sóc và giáo dục trẻ Hiện nay nhà trường có tổng số
20 lớp học; 03 phòng hội trường; 04 phòng chức năng; 02 phòng y tế, 01 phòng
kế toán; 03 phòng làm việc của Ban giám hiệu; 02 bếp ăn được thiết kế theo
nguyên tắc 1 chiều Môi trường học tập an toàn, xanh - sạch - đẹp, đáp ứng được
điều kiện cơ bản để thực hiện đổi mới giáo dục mầm non
2 Nguồn tài chính:
Nguồn tài chính đảm bảo cho hoạt động của nhà trường bao gồm: Nguồn
ngân sách nhà nước cấp như lương, phụ cấp theo lương, bảo hiểm được đảm bảo
chi trả đầy đủ, kịp thời hàng tháng cho cán bộ giáo viên, nhân viên Nguồn
không tự chủ đê sửa chữa nhỏ và mua sắm thiết bị Nguồn học phí hàng tháng
được tổ chức thu, chi và mở sổ sách theo dõi, quản lý theo đúng quy định về
quản lý tài chính hiện hành
3 Về đội ngũ CBQL, GV, NV, học sinh:
Trang 2Năm học 2019 -2020, trường mầm non Quang Trung có:
Tổng số 31 cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong biên chế Trong đó:
- Cán bộ quản lý: 03 đ/c
- Giáo viên: 27 đ/c
- Nhân viên: 01 đ/c
100% CBQL,GV,NV trong biên chế đạt trình độ trên chuẩn
Ngoài ra: Giáo viên hợp đồng: 17 đ/c; Nhân viên hợp đồng bảo vệ: 03 đ/c; Nhân viên hợp đồng phụ trách dinh dưỡng: 10 đ/c
Toàn trường có 20 nhóm, lớp với 650 trẻ được phân chia theo từng độ tuổi 100% trẻ đến trường, học 2 buổi/ngày ăn bán trú tại trường
Từ khi thành lập cho đến nay, nhà trường luôn vượt qua mọi khó khăn liên tục được công nhận đạt tập thể lao động tiên tiến Đến tháng 07 năm 2020 nhà trường được công nhận Kiểm định chất lượng Giáo dục mức độ 3, trường chuẩn đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2
II Thuận lợi và khó khăn trong việc thực hiện công khai:
1.Thuận lợi:
Nhà trường luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của các cấp ủy Đảng,
chính quyền địa phương và PGD&ĐT TP Thái Nguyên Đặc biệt là sự ủng hộ nhiệt
tình của các bậc phụ huynh cho sự nghiệp giáo dục và luôn có sự phối hợp chặt chẽ, đồng thuận giữa Ban giám hiệu, giáo viên và phụ huynh trong việc thực hiện Qui chế công khai tại nhà trường
Nhà trường có các văn bản và sự hướng dẫn chỉ đạo của cấp trên về thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục
Nhà trường đã ra quyết định thành lập Ban chỉ đạo thực hiện qui chế công khai tại nhà trường Năm học 2019- 2020 Ban chỉ đạo đã làm việc trách nhiệm
và đạt được những hiệu quả nhất định
Tập thể CBGV,NV nhà trường luôn đoàn kết, yêu thương nhau, giúp đỡ nhau hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ
2 Khó khăn:
Các thành viên trong ban chỉ đạo đều làm công tác kiêm nhiệm, do vậy đôi lúc chưa kịp thời trong việc chỉ đạo, giám sát việc thực hiện công khai
III- Kết quả thực hiện công khai:
1 Nội dung công khai.
Trang 3Nhà trường đã thực hiện đầy đủ, nghiêm túc nội dung công khai theo Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) và Quyết định 192/2004/QĐ-TTg
ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ
Cụ thể:
1.1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục: Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được; chương trình giáo dục đang thực hiện; kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển; các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo dục trẻ (Theo Biểu mẫu 01)
b) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực tế: số trẻ em/nhóm, lớp; số trẻ em học hai buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục, có
sự phân chia theo các nhóm tuổi (Theo Biểu mẫu 02)
c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian
d) Kiểm định giáo dục mầm non: công khai báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài (nếu có), kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục
1.2 Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em;
số lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiếu
so với quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (Theo Biểu mẫu 03)
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu 04)
Trang 4Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và
2 năm tiếp theo
1.3 Công khai thu chi tài chính:
a) Tình hình tài chính của nhà trường: công khai tài chính theo các văn
bản quy định hiện hành về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, dự toán ngân sách, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và các văn bản hướng dẫn về công khai ngân sách Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về công khai quản lý tài chính (Quy chế chi tiêu nội bộ)
b) Học phí và các khoản thu khác từ người học:
+ Học phí: - Nhà trẻ: 140.000đ/trẻ/tháng
- Mẫu giáo: 110.000/trẻ/tháng
+ Tiền ăn: Mức thu 20.000/1 trẻ/ngày
+ Tiền hỗ trợ phục vụ bán trú: Tiền đồ dùng vệ sinh môi trường, nước
uống tinh khiết phục vụ bán trú 50.000 VNĐ/trẻ/tháng (thu đủ chi)
+ Mua đồ dùng, dụng cụ phục vụ trực tiếp cho trẻ:
- Trẻ 24-36 tháng: 400.000 VNĐ/trẻ/năm;
- Trẻ 3-4 tuổi: 300.000 VNĐ/trẻ/năm;
- Trẻ 4-5 tuổi: 250.000 VNĐ/trẻ/năm;
- Trẻ 5-6 tuổi: 200.000 VNĐ/trẻ/năm;
+ Tiền học liệu:
- Trẻ 24-36 tháng: 200.000 VNĐ/trẻ/năm;
- Trẻ 3-4 tuổi: 200.000 VNĐ/trẻ/năm;
- Trẻ 4-5 tuổi: 220.000 VNĐ/trẻ/năm;
- Trẻ 5-6 tuổi: 250.000 VNĐ/trẻ/năm;
c) Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị
Trang 5d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội
đ) Kết quả kiểm toán (nếu có): thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại các văn bản quy định hiện hành về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước
2 Về hình thức và thời điểm công khai :
- Công khai trên trang thông tin điện tử của nhà trường đảm bảo đầy đủ, chính xác và kịp thời
- Niêm yết công khai tại bảng tin của nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét Thời điểm công khai là tháng 6 hàng năm, cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan Thời gian thực hiện niêm yết 30 ngày liên tục kể từ ngày niêm yết
- Công khai phổ biến trong Hội nghị công chức viên chức, các cuộc họp của nhà trường
- Công khai phổ biến trong các cuộc họp phụ huynh đầu năm, cuối năm đối với nội dung “Các khoản thu trong năm học và dự kiến cho năm học tiếp theo” , niêm yết trên bảng tin của nhà trường theo thời gian đã quy định
3 Biện pháp thực hiện:
- Tổ chức cho cán bộ, giáo viên, nhân viên nắm vững nội dung Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân (Ban hành kèm theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- Quán triệt sâu sắc tinh thần thực hiện quy chế công khai tới tập thể CBGVNV trong nhà trường cùng tích cực thực hiện và giám sát nhau để đảm bảo công khai đúng và hiệu quả
- Hiệu trưởng thực hiện nghiêm túc nội dung công khai, luôn tạo sự đồng thuận, nhất trí cao với cán bộ giáo viên trong trường, phụ huynh, cộng đồng
- Thực hiện đa dạng hóa các hình thức công khai
- Định kỳ sơ kết, tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm về thực hiện công khai trong nhà trường
4 Kết quả:
Nhà trường đã thực hiện tốt Quy chế công khai đảm bảo minh bạch, dân chủ không để xảy ra khiếu kiện trong năm học 2019- 2020
Trang 6Phát huy được quyền dân chủ trong nhà trường
Tập thể cán bộ giáo viên, nhân viên đều có ý thức thực hiện và giám sát, góp phần nâng cao chất lượng công khai và các hoạt động giáo dục toàn diện của nhà trường
Trên đây là báo cáo kết quả việc thực hiện quy chế công khai theo Thông
tư 36/2017TT-BGDĐT năm học 2019- 2020 của trường mầm non Quang Trung Rất mong nhận được sự tham gia đóng góp ý kiến của các cấp lãnh đạo để nhà trường thực hiện tốt hơn nữa công tác công khai trong trường mầm non./
Nơi nhận:
- PGD ( B/c)
- Lưu: VP
HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Hồng Hạnh
Trang 7
Biểu 1
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHÔ
TRƯỜNG MN QUANG TRUNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
MÂM NON NĂM HỌC 2019- 2020
I
+ Chất lượng nuôi dưỡng
- Trẻ PT bình thường
- Trẻ SDD
- Khám sức khỏe định kỳ
- Trẻ PT bình thường
- Trẻ SDD:
+ Chất lượng giáo dục:
- Tỷ lệ chuyên cần
- Tỷ lệ bé ngoan
92,5%
7,5 %
84,2%
15,8 %
82%
100%
95,7 % 4,3 %
79,32 % 20,68%
88 %
100 %
II Chương trình giáo dục của nhà
trường
Chương trình GDMN sửa đổi theo
TT 28 của BGD
Chương trình GDMN sửa đổi theo
TT 28 của BGD III KQ đạt được trên các lĩnh vực
- Lĩnh vực ngôn ngữ
- Lĩnh vực nhận thức
- Lĩnh vực thể chất
- Lĩnh vực tình cảm, kỹ năng XH
thẩm mỹ
- Lĩnh vực PT thẩm mỹ
Đạt các CS 100%
Đạt các CS 100%
Đạt các CS 100%
Đạt các CS100 % Đạt các CS %
Đạt các CS 100%
Đạt các CS 100%
Đạt các CS 100%
Đạt các CS 100%
Đạt các CS 100%
IV Các hoạt động hỗ trợ CSGD trẻ ở
- Đầu tư CSVC trang thiết bị chăm sóc nuôi dưỡng, ĐDĐC,
- Đầu tư CSVC trang thiết bị chăm sóc nuôi dưỡng, ĐDĐC,
Trang 8cơ sở giáo mầm non đồ dùng học tập
phục vụ công tác giáo dục
đồ dùng học tập phục vụ công tác giáo dục
TP Thái Nguên ngày 07 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Hồng Hạnh
Biểu 2
Trang 9PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHÔ
TRƯỜNG MN QUANG TRUNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020
Tổng
số trẻ em
3-12 tháng tuổi
13-24 tháng tuổi
25-36 tháng tuổi
3-4 tuổi
4-5 tuổi 5-6 tuổi
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 0 0
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 0 0 140 145 175 190
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 0 0 140 145 175 190
IV
Số trẻ em được theo dõi
sức khỏe bằng biểu đồ
tăng trưởng
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 0 0
1 Số trẻ cân nặng bình
3 Số trẻ có chiều cao BT 0 0 135 139 171 182
VI
Số trẻ em học các
chương trình chăm sóc
giáo dục
1 Chương trình GD nhà trẻ
2 Chương trình GD mẫu giáo
TP Thái Nguyên, ngày 07 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Hồng Hạnh Biểu 3
Trang 10PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHÔ
TRƯỜNG MN QUANG TRUNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2019-2020
II Loại phòng học
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 6127,4 m2 8,9 m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 3000 4,6 m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 1400 2,1m2/1 trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2)
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 260 0.4m2/1 trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 715 1,1m2/1 trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m 2 ) 150
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m 2 ) 150
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 200 200 m2/ 2 bếp
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 20 20 bộ/20 nhóm(lớp)
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0 0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 18 18 bộ/2 sân chơi
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 20 20/20 nhóm (lớp)
IX
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang
được sử dụng phục vụ học tập (máy vi
tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số
v.v )
Trang 11Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối
thiểu theo quy định)
Số thiết bị/nhóm (lớp)
Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em Nam /Nữ Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 03 0 20 0 0.4mtrẻ 2/1
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x
TP Thái Nguyên, ngày 07 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Hồng Hạnh
Biểu mẫu 04
Trang 12PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHÔ
TRƯỜNG MN QUANG TRUNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của
cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số
Trình độ đào tạo Hạng chức danh
nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp TSThSĐHCĐTC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt CĐ Tổng số
CBQL,
GV,NV
63 1 40 10 6 6
I Giáo viên 47 37 10 0 0 1 18 11 11 24 12
II Cán bộ quản lý 3 1 2 3 3
III Nhân viên 13 1 0 1 11
1 Nhân viên
văn thư
2 Nhân viên kế toán 1 1
3 Thủ quỹ
5 Nhân viên khác 11 3 6
TP Thái Nguyên, ngày 26 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Hồng Hạnh
PHÒNG GD ĐT TP THÁI NGUYÊN Biểu mẫu 01
TRƯỜNG MN QUANG TRUNG
Trang 13THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019- 2020
I
Chất lượng
nuôi dưỡng
chăm sóc giáo
dục trẻ dự kiến
đạt được
- Tổng số trẻ : 140
- Trẻ khỏe mạnh cân nặng
và chiều cao phát triển bình thường theo độ tuổi Có 98% trẻ đạt ở kênh bình thường, phấn đấu trẻ suy dinh dưỡng dưới mức 3%
- Trẻ đạt được các mục tiêu giáo dục đề ra đối với lứa tuổi NT 24- 36 tháng
- Tổng số trẻ : 510
- Trẻ khỏe mạnh, cân nặng
và chiều cao phát triển bình thường theo độ tuổi Có 98.7% trẻ đạt ở kênh bình thường, phấn đấu trẻ suy dinh dưỡng dưới mức 3%
- Trẻ đạt được các mục tiêu giáo dục đề ra đối với trẻ lứa tuổi Mẫu giáo
II Chương trình
giáo dục mầm
non của nhà
trường thực
hiện
Thực hiện theo chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
* Phát triển thể chất:
- Nhanh nhẹn, khéo léo, giữ
thăng bằng cơ thể
- Phối hợp khéo léo cử động của bàn tay, ngón tay
- Làm một số việc tự phục
vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh
cá nhân
* Phát triển nhận thức:
- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh
- Quan sát nhận xét, ghi nhớ
và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản
- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, gần gũi quen thuộc
* Phát triển ngôn ngữ:
Thực hiện theo chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
* Phát triển thể chất:
- Trẻ có kỹ năng trong một
số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay
- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe
- Thực hiện một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
* Phát triển nhận thức:
- Có khả năng diễn đạt hiểu biết bằng các cách khác nhau, với ngôn ngữ nói là chủ yếu
- Có một số hiểu biết ban đầu
về con người, hiện tượng sự vật xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán
* Phát triển ngôn ngữ: