Câu 33: Hợp chất hữu cơ mạch hở X C8H12O5 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glyxerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z.. Axit Z có đồng phân hình học.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN
NGUYỄN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn?
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 3: Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ?
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol Công
thức của X là
Câu 5: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
Câu 6: Chất nào dưới đây trong dd làm quỳ tím hóa xanh
Câu 7: Cho dãy các chất: Al , Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
Câu 8: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
Câu 9: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 10: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
Câu 11: Gluxit không thể thuỷ phân được nữa là
Câu 12: Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy?
Câu 13: Trong các pháp biểu sau về độ cứng của nước
1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
Trang 24 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước
Chọn pháp biểu đúng:
Câu 14: Chất có hàm lượng sắt lớn nhất trong các chất sau là
Câu 15: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối clorua Cũng cho m gam
Fe tác dụng với Cl2 (dư), thu được m2 gam muối clorua Biết m2m1 0, 71 Tìm m
Câu 16: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 17: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y trong phòng thí nghiệm:
Chất Y không thể là
Câu 18: Cho các nhận định sau, tìm nhận định không đúng ?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn
B Poli amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli pepit
C Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit
D Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc -amino axit
Câu 19: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tri peptit mạch hở Ala-Gly-Ala bằng dung dịch NaOH (vừa đủ).Sau
phản ứng thu được dung dịch X.Cô cạn X thu được m gam muối khan.Giá trị của m là
Câu 21: Cho phản ứng: K2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?
C Na2CO3 + 2H+ 2Na+ + CO2 + H2O D CO3 2− + 2HCl 2Cl− + CO2 + H2O
Câu 22: Chât X là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói,.Khi
đem X thủy phân trong môi trường axit thu được Y Chất Y là chất dinh dường và được dùng làm thuốc dinh dưỡng, ngoài ra trong công nhiệp còn dùng để tráng ruột phích X, Y lần lượt là:
A Tinh bột, Xenlulozo B Xenlulozo, fructozo
Trang 3C Tinh bột, glucozo D Xenlulozo, glucozo
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quặng pirit dùng để điều chế kim loại nhôm
B Na2CO3 là chất lỏng màu trắng, tan ít trong nước
C Ăn mòn điện hóa xảy ra khi đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
D Nước cứng là loại nước tự nhiên chứa nhiều ion (Ca2+) và (Mg2+)
Câu 24: Chất B có công thức phân tử C5H10O2, khi thuỷ phân thu được ancol isopropylic Công thức cấu tạo của B là
Câu 26: Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng ?
(1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
(2) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
(3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2
(4) FeSO4 không làm mất màu dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4
Câu 27: Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron,
poli(metylmetacrylat) và teflon Những polime có thà nh phần nguyên tố giống nhau là :
A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)
B Tơ capron và teflon
C Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat)
D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)
Câu 28: Hoà tan 5,4g bột Al vào 150ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được số gam chất rắn là
Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,504 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:
Trang 4Câu 31: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a
mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 32: Cho các nhận định sau:
(1) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
(2) Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm thổ chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +2
(3) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm đều thể hiện tính khử
(4) Các kim loại Li, Na, K, Cs đều có cấu trúc lập phương tâm khối
(5) Kim loại Liti (Li) có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 34: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, E với dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng) được ghi lại trong bảng sau:
X Có kết tủa trắng và có khí mùi khai
Các dung dịch X, Y, Z, T, E lần lượt là
A (NH4)2SO4, MgCl2, H2SO4, CuCl2, HCl
B (NH4)2CO3, FeCl3, H2SO4, CuCl2, AlCl3
C NH4HCO3, FeCl3, NaHSO4, CuCl2, HCl
D NH4Cl, FeCl3, NaHSO4, CuCl2, HCl
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Ba(OH)2 có cùng số mol vào nước, thu được 500ml dung dịch Y và a mol H2 Hấp thụ từ từ 3,6a mol CO2 vào 500 ml dung dịch Y, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Trang 5A 46,10 B 32,27 C 36,88 D 41,49
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit là các chất rắn màu trắng, kết tinh, tương đối dễ tan trong nước
(2) Các amin có số cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 3, đơn chức, mạch hở là chất khí mùi khai giống NH 3
(3) Sợi bông, tơ tằm và tơ olon thuộc loại polime thiên nhiên
(4) Saccarozơ và mantozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
(5) Trùng ngưng axit aminoenantoic thu được nilon – 6
Số phát biểu sai là
Câu 37: Cho hỗn hợp gồm Ba và Al vào nước dư, thu được 5,376 lit khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ
chứa một chất tan duy nhất Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 38: Thực hiện thí nghiệm về ăn mòn điện hoá như sau:
Bước 1: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng
Bước 2: Nối thanh kẽm và thanh đồng với nhau bằng một dây dẫn có đi qua một điện kế
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau bước 1, bọt khí thoát ra trên bề mặt thanh kẽm
B Sau bước 2, kim điện kế quay chứng tỏ xuất hiện dòng điện
C Sau bước 2, bọt khí thoát ra cả trên bề mặt thanh kẽm và thanh đồng
D Trong thí nghiệm trên, sau bước 2, thanh đồng bị ăn mòn điện hoá
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có 1 nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơn chức
mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa Phần trăm khối lượng este no trong hỗn hợp X là:
Câu 40: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau đó
cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho X
tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z Phân
tử khối của Y và Z lần lượt là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 61.A 2.B 3.D 4.A 5.A 6.D 7.C 8.C 9.B 10.D
11.D 13.B 14.C 15.A 16.D 17.C 18.B 19.D 20.B 21.A
22.D 23.A 24.B 25.B 26.C 27.D 28.B 29.A 30.C 31.D
32.D 33.B 34.C 35.C 36.D 37.C 38.D 39.A 40.B
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
A K + dung dịch FeCl3 B Mg + dung dịch Pb(NO3)2
C Fe + dung dịch CuCl2 D Cu + dung dịch AgNO3
Câu 2: Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Cho Na tác dụng với nước
B Cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D Cho Na2O tác dụng với nước
Câu 3: Tại những bãi đào vàng, nước sông đã bị nhiễm 1 loại hóa chất cực độc do thợ vàng sử dụng để tách
vàng ra khỏi cát và tạp chất Đất ở ven sông cũng bị nhiễm độc này Chất độc này còn có nhiều trong vỏ sắn Chất độc đó là
A Nicotin B Thủy ngân C Xianua D Dioxin
Câu 4: Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
A Tripanmitin B Glixerol C Tristearin D Triolein
Câu 5: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4
C H2SO4 đặc, nóng, dư D MgSO4
Câu 6: Hợp chất C3H7O2N (X) có khả năng tác dụng với dd HCl lẫn dd KOH thì X có CTCT là:
(1) NH2-CH2-CH2-COOH; (2) CH3-CH(NH2)-COOH; (3) CH2=CH-COONH4
A 1, 2 B 2, 3 C 1, 2, 3 D 1, 3
Câu 7: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 8: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là
A H2S B AgNO3 C NaOH D NaCl
Câu 9: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
poli(etylen-A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
Câu 10: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình
A khử nước B khử Cu2+ C oxi hóa nước D oxi hóa Cu2+
Câu 11: Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm ?
A Lên men glucozơ
B Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm
C Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng
Trang 7D Cho hỗn hợp etilen và hơi nước qua tháp chứa H3PO4
Câu 12: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và Canxi cacbua Cho hỗn hợp này tác dụng với nước dư thu được
khí là
A H2 B C2H2 và H2 C H2 và CH2 D H2 và CH4
Câu 13: Trong các pháp biểu sau về độ cứng của nước
1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước
Chọn pháp biểu đúng:
A (2) B (1), (2) và (4) C (1) và (2) D (4)
Câu 14: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm
A trên 2% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 5%
Câu 15: Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị
của m là
A 10,8 B 28,7 C 39,5 D 17,9
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung
dịch X chứa:
A Na2CO3 và NaHCO3 B NaHCO3
C Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH
Câu 17: Thí nghiệm điều chế axetilen từ đất đèn (thành phần chính là canxi cacbua) được mô tả bằng hình
vẽ sau:
Vai trò của bình đựng dung dịch NaOH là
A làm khô C2H2 B loại CaC2 lẫn trong C2H2
C làm xúc tác cho phản ứng giữa C2H2 và H2O D loại các tạp chất khí lẫn trong C2H2
Câu 18: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
B Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc
bazơ
C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
Trang 8D Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit : mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một số liên
Câu 21: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 22: Chất X là chất hữu cơ đơn chức, mạch hở, phân tử chứa nhóm –COO Khi X phản ứng với dung
dịch nước brom thì thấy mất màu nâu đỏ của brom Chất Y là hợp chất thuộc loại poliamit, có đặc tính dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm X,Y lần lượt là
A Metyl axetat , hồ tinh bột B Metyl axetat, nitron
C Metyl acrylat, nitron D Metyl acrylat, hồ tinh bột
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhôm rất cứng, không thể dát thành từng lá nhôm mỏng
B Công thức hóa học của thạch cao sống là CaSO4.H2O
C NaOH dùng nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo,.
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch H2SO4 loãng xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 24: Este C5H8O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được axit acrylic Công thức của este là:
A CH3COOCH2CH=CH2 B CH3COOCH=CH2
C CH2=CHCOOC2H5 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 25: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4, Fe2O3 Số chất trong dãy tác dụng được
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là :
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 26: Các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các
polime tổng hợp là :
A Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien
C Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 1,12
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 10 gam este đơn chức X được 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O Nếu xà phòng
hóa hoàn toàn 5 gam X bằng NaOH được 4,7 gam muối khan X là
A etyl propionat B etyl acrylat C vinyl propionat D propyl axetat
Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit panmitic; axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu
được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat; natri stearat
Giá trị của a là:
Trang 9A 25,86 B 26,40 C 27,70 D 27,30
Câu 30: Hịa tan hồn tồn 30,4 gam chất rắn X gờm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thoát
ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
A 81,55 B 110,95 C 115,85 D 104,20
Câu 31: Cho các nhận định sau:
(1) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+và Mg2+
(2) Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng
(3) Nước cứng làm mất tác dụng của xà phịng
(4) Cĩ thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời
(5) Dung dịch Na3PO4 được sử dụng đề làm mềm nước cứng vĩnh cữu
Biết X có cơng thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong
phân tử và khới lượng mol của X1 nhỏ hơn khới lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khới của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
Câu 33: Cho hai phản ứng sau:
(1) NaCl + H2O X + Y↑ + Z↑ (2) X + CO2 (dư) → T
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất khí Y khơng cĩ màu, mùi, vị và Y cĩ thể duy trì sự cháy, sự hơ hấp
B Dung dịch X cĩ tính tẩy màu, sát trùng, thường gọi là nước Gia-ven
C Chất khí Z cĩ thể khử được CaO thành Ca ở nhiệt độ cao
D Chất T được dùng làm thuớc giảm đau dạ dày
Câu 34: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên đờ thị sau:
Tổng nờng độ phần trăm khới lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là
điệ n phâ n mà ng ngă n
Trang 10A 51,08% B 42,17% C 45,11% D 55,45%
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra Ag
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau
phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
A 19,1 B 35,5 C 30,1 D 32,8
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure của lòng trắng trứng (protein) theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% + 1 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều
Nhận định nào sau đây là sai?
A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam
B Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala
C Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và dung dịch có màu tím đặc trưng
D Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức
Câu 38: Đốt cháy 3,2 gam este E đơn chức tạo bởi axit X và ancol Y, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc)
và 2,304 gam H2O Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol Y là
A CH2=CH-OH B CH3OH C CH3CH2OH D CH2=CH-CH2OH
Câu 39: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịchA Cho A tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A 14,025 gam B 11,10 gam C 8,775 gam D 19,875 gam
Câu 40: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ X có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,1
mol NaOH và 0,1 mol KOH đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Trang 11ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu B Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe
C 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ D Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A Cả 2 muối đều dễ bị nhiệt phân
B Cả 2 muối đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
C Cả 2 muối đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm yếu
D Cả 2 muối đều có thể tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa
Câu 3: Vonfram (W) thường được lựa chọn để chế tạo dây tóc bóng đèn, nguyên nhân chính là vì:
A Vonfram là kim loại rất dẻo
B Vonfram có khả năng dẫn điện rất tốt
C Vonfram là kim loại nhẹ
D Vonfram có nhiệt độ nóng chảy cao trong các kim loại
Câu 4: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được anđehit Công thức cấu tạo thu gọn của X có thể
là
C HCOOCH2-CHCH2 D HCOOC2H5
Câu 5: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 6: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dd NaOH B dd NaCl
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dd HCl
Câu 7: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng Chất X là
A HCl B NH3 C NaOH D KOH
Câu 8: Trong các oxit của sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit?
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D FeO hoặc Fe2O3
Câu 9: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 10: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?
A Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4
B 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2
C CO + CuO Cu + CO2
D H2 + CuO Cu + H2O
Câu 11: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân
Trang 12Câu 12: M là một kim loại kiềm thổ được dùng làm vật liệu cho lò phản ứng hạt nhân vì nó rất bền nhiệt,
bền cơ học và bền hóa học đồng thời lại không giữ lại các nơtron sinh ra trong lò phản ứng Kim loại M là
Câu 13: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO2-4 Trong các chất: NaOH; HCl; K3PO4; Ca(OH)2; số chất làm mềm được mẫu nước cứng trên là
Câu 14: Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
Câu 15: Cho 11 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư được 6,72 lít NO (sản phẩm khử duy
nhất, đktc) Khối lượng (gam) của Al và Fe lần lượt là
A 5,4 và 5,6 B 4,4 và 6,6 C 5,6 và 5,4 D 4,6 và 5,6
Câu 16: Hòa tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Để trung hòa X cần 100 ml dung dịch
H2SO4 1M Giá trị của m là
A 9,2 B 6,9 C 2,3 D 4,6
Câu 17: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?
A NH3 B SO2 C HCl D H2S
Câu 18: Phát biểu nào sau đậy chính xác?
A Cả C6H5NH2 và C6H5OH đều phản ứng với NaOH
B Anilin tham gia phản ứng thế khó hơn benzen
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
D Axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang đỏ
Câu 19: Khối lượng của glucozo thu được khi thủy phân 5 kg bột gạo có chứa 78% tinh bột (còn lại tạp chất
trơ) là: (Cho hiệu xuất phản ứng ứng thủy phân đạt 90%)
A 4,81 kg B 3,7 kg C 3,9 kg D 4,33 kg
Câu 20: Để điều chế 10,16 tấn polienantamit( nilon-7) thì cần bao nhiêu tấn monome axit ω-aminoenantoic
Hiệu suất quá trình điều chế 80%
A 9,28 tấn B 13,2 tấn C 11,6 tấn D 14,5 tấn
Câu 21: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3
Trang 13C K2O và H2O D Na và dung dịch KCl
Câu 22: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong (khoảng 40%)
nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Saccarozo và sobitol B glucozơ và sobitol
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho các cặp kim loại Fe và Mg nhùng vào dung dịch HCl thì Fe bị ăn mòn điện hóa
B Dùng phương pháp trao đổi ion cũng có thể mềm nước cứng
C Chỉ cần mất hai electron ở cấu hình kim loại kiềm, sẽ thành khí hiếm
D Al, Al2O3, Al(OH)3 đều là những chất có tính lưỡng tính
Câu 24: Este 2 chức Y có công thức phân tử C4H6O4 , khi thủy phân trong môi trường axit thì chỉ thu được
mội axit duy nhất là axit fomic (HCOOH) Công thức cấu tạo của este Y là:
A CH3-OOC-COO-CH3 B HOOC-COO-C2H5
Câu 25: Este 2 chức Y có công thức phân tử C4H6O4 , khi thủy phân trong môi trường axit thì chỉ thu được
mội axit duy nhất là axit fomic (HCOOH) Công thức cấu tạo của este Y là:
A CH3-OOC-COO-CH3 B HOOC-COO-C2H5
Câu 26: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
A Cl2 B Cu C AgNO3 D NaOH
Câu 27: Cho các polime : polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su isopren và cao
su buna- N Số các polime chứa nito trong phân tử là
Câu 28: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là
Câu 29: Khối lượng xà phòng thu được từ 1 tấn mỡ động vật (chứa 50% trioleoyl glixerol (olein), 30%
tripanmitoyl glixerol (panmitin) và 20% tristearoyl glixerol (stearin) về khối lượng) khi xà phòng hoá bằng natri hiđroxit, giả sử hiệu suất quá trình đạt 90% là :
A 988 kg B 889,2 kg C 929,3 kg D 917 kg
Câu 30: Hòa tan hết 2,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và S vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thu được 6,72 lít
khí (đktc) Lấy lượng S trong 2,4 gam X trộn với một lượng C, thu được 1,46 gam hỗn hợp Y Đốt cháy Y trong oxi dư, rồi dẫn khí thu được vào 150 ml dung dịch hỗm hợp gồm NaOH 0,1M và KOH 0,5M, thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan Giá trị của m là
A 6,19 B 6,89 C 8,02 D 7,39