Cho các phát biểu sau: a Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước; b Dung dịch muối FeNO32, tác dụng được với dung dịch HCl; c P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5; [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG KHÁNH
THIỆN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Tên gọi của hợp chất có công thứcc cấu tạo CH2 C(CH )CH3 CH2 là
A buta 1,3 đien B isopren C đivinyl D isopenten
Câu 2 Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm −OH?
A Ancol etylic B Glixerol C Pr opan1, 2điol D Ancol benzylic
Câu 3 Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 4 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli (etilen terephtalat) B Tơ visco
C Poli (metyl metacrilat) D Poli (hexametilen ađipamit)
Câu 5 Khi bị nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây tạo sản phẩm là kim loại?
A AgNO3 B Fe(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2
Câu 6 Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch
Câu 7 Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 8 Thủy phân hoàn toàn xenlulozo trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Amilozơ D Fructozơ
Câu 9 Chất nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch HCl thu được hai muối?
Câu 10 Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaAlO2 và HCl B AgNO3 và NaCl
C NaHSO4 và NaHCO3 D CuSO4 và AlCl3
Câu 11 X là một loại tơ Một mắt xích cơ bản của X có khối lượng là 226u (hau đvC) X có thể là
A xenlulozơ triaxetat B tơ nilon6, 6
C poli metyl acrylat D tơ niron (hay olon)
Câu 12 Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn
Y
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là
Câu 13 Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit AlaGlyValGlyAla được tối đa bao nhiêu
tripeptit khác nhau?
Câu 14 Số hidrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C8H10 bằng
Trang 2Câu 15 Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A Na2SiO3, Na3PO4, NaCl B HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH
C CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng D F2, Mg, NaOH
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
B Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Phân tử tinh bột được cấu tạo từ các gốc glucozơ
Câu 17 Nước thải công nghiệp thường chứa con ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau
đây?
Câu 18 Andehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng cộng hidro sinh ra ancol
B Phản ứng với nước brom tạo axit axetic
C Phản ứng tráng bạc
D Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O
Câu 19 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat
Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được H2O và 9,12 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với
H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) thu được chất béo Y Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ,
rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O Giá trị của a
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 20 Xét các phát biểu sau:
(a) Kim loại Na phản ứng mạnh với nước;
(b) Khí N2 tan rất ít trong nước;
(c) Khí NH3 tạo khói trắng khi tiếp xúc với khi HCl;
(d) P trắng phát quang trong bóng tối;
(e) Thành phần chính của phân supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Có các phát biểu sau:
(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử;
(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc;
(c) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm;
(d) Các peptit, glucozo, saccarozo đều tạo phức với Cu(OH)2;
(e) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các amino axit;
(f) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
Trang 3Số phát biểu đúng là
Câu 22 Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y của crom Đem chất Y cho vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z của crom Đem chất Z tác dụng dung dịch HCl dư, thu được khí T Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất Z là Na2Cr2O7 B Khí T có màu vàng lục
C Chất X có màu đỏ thẫm D Chất Y có màu da cam
Câu 23 Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước;
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2, tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;
(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol 1.1) tan hoàn toàn trong nước dư;
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài
không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình
vẽ) Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí
đựng CO2
Kim loại M là
C Fe D Mg
Câu 25 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng
với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 26 Cho 0,1 mol andehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1
gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 27 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch
H2SO4 vào dung dịch chứa đồng thời
NaAlO2, Ba(AlO2)2, Ba(OH)2 Sự phụ
thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào
số mol H2SO4 tham gia phản ứng (x mol)
được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị m là
A 77,7 B 81,65
C 93,35 D 89,45
Trang 4Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) thì số mol O2 phản ứng bằng số
mol CO2 sinh ra Mặt khác, cho 6,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 29 Hỗn hợp X chứa Al và Na có khối lượng a gam Cho hỗn hợp X vào lượng nước dư, thấy thoát ra
4,48 lít khí H2 Nếu cho hỗn hợp X vào lượng KOH dư, thấy thoát ra 7,84 lít khí H2 Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn Giá trị của a là
Câu 30 Cho 6,3 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit propionic và axit acrylic vừa đủ để làm mất màu
hoàn toàn dung dịch chứa 6,4 gam brom Để trung hoàn toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dung dịch
NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lương của axit axetic trong hỗn hợp X là
Câu 31 Cho 7,35 gam axit glutamic và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung
dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dụng dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 1,0 M và NaCl a M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất
điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện
không đổi 2A trong thời gian 14475 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 14,75 gam so với dung dịch ban đầu
Giá trị của a là
Câu 33 Cho 0,15 mol bột Cu và 0,3 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 (loãng) Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm Ba, BaO và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1.2.3 Cho m gam X vào nước thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc) Hấp thụ 8V lít CO2 (đktc) vào a lít dung dịch Y đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 35 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Thuốc thử Mẫu thử Hiện tượng
Y Dung dịch xanh lam
Z Dung dịch xanh lam
T Dung dịch tím Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A fomandehit, etylglicol, saccarozo, LysValAla
Trang 5B axit fomic, glucozo, glixerol, LysValAla
C axit fomic, glucozo, saccarozo, GluVal
D axit axetic, glucozo, glixerol, LysValAla
Câu 36 Hidrocacbon mạch hở X (26MX 58) Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp
Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên
làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 37 Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO3, FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16,71% khối
lượng hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X
không chứa nguyên tố lưu huỳnh và hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 là 27) Cho X vào dung dịch chứa
0,72 mol HCl và 0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua
và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng là 0,66 gam (trong đó có một khí hóa nâu ngoài
không khí) Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38 Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,6 gam Zn và 2,24 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản
ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng
vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được
28,345 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là
Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở đipeptit X, tripeptit, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là
2:1:1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 39,14 gam Giá trị của m là
Câu 40 X, Y (MX M )Y là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo
bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2(đktc) thu dược 14,4 gam nước Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của X có
Trang 6A Cr B Al C Fe D Cu
Câu 2 Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Al2O3?
Câu 3 Trong các chất sau, chất không tác dụng với khí oxi là
Câu 4 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 5 Công thức của Natri cromat là
A Na2CrO7 B Na2CrO4 C NaCrO2 D Na2Cr2O7
Câu 6 Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua)
C Poli(metyl metacrylat) D Poli acrilonitrin
Câu 7 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A CaCO3 B Ca(OH)2 C Na2CO3 D Ca(HCO3)2
Câu 8 Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Câu 9 Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?
A NaCl B C2H5OH C NaOH D H2SO4
Câu 10 Phản ứng giữa NH3 với chất nào sau đây chứng minh NH3 thể hiện tính bazơ
Câu 11 Hợp chất nào sau đây không chứa Nitơ?
A Alanin B Tripanmitin C Anilin D Tơ olon
Câu 12 Phản ứng nào sau đây không có kết tủa xuất hiện?
A Cho etilen vào dung dịch thuốc tím
B Cho brom vào dung dịch anilin
C Cho phenol vào dung dịch NaOH
D Cho axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 dư
Câu 13 Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tan hết trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc)
Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 14 Lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2 là
A 0,73875 gam B 1,4775 gam C 1,97 gam D 2,955 gam
Câu 15 Trong phòng thí nghiệm quá trình điều chế etilen thường có lẫn khí CO2 và SO2 Để loại bỏ CO2
và SO2 người ta cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch dư nào sau đây?
A AgNO3/NH3 B KMnO4 C Brom D Ca(OH)2
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và Fructozơ là các monosacarit
B Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường
Trang 7C Phenol và Anilin có cùng số nguyên tử H
D Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch glucozơ thu được kết tủa
Câu 17 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm etyl axetat và vinyl axetat bằng 300ml dung dịch
NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 18 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 19,1 gam muối khan Số amin bậc I ứng
với công thức phân tử của X là
Câu 19 Cho HNO3 đặc nóng, dư tác dụng với các chất sau S, FeCO3, CaCO3, Cu, Al2O3, FeS2, CrO Số
phản ứng HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 20 Cho dãy các chất sau: Glucozơ, Saccarozơ, Ala – Gly – Glu, Ala – Gly, Glixerol Số chất trong
dãy có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
1 Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 là những hợp chất lưỡng tính
2 Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần
3 Dung dịch HCl có pH lớn hơn dung dịch H2SO4 có cùng nồng độ mol
4 Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép
5 Điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 và NaCl có khí màu vàng lục thoát ra ở catot
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Xà phòng hóa hoàn toàn este X (chỉ chứa nhóm chức este) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp các chất hữu cơ gồm CH3COONa, NaO – C6H4CH2OH và H2O Công thức phân tử của X là
A C11H12O4 B C9H10O4 C C10H12O4 D C11H12O3
Câu 23 Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH Sau
phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chỉ chứa 21,35 gam muối V có giá trị là
A 8,96 lít B 7,84 lít C 8,4 lít D 6,72 lít
Câu 24 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H11NO2 Cho 15,75 gam X tác dụng được với dung dịch
NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 10,2 gam chất rắn Số công thức cấu tạo phù hợp
với X là
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn a mol Al2O3 vào dung dịch chứa 2a mol Ba(OH)2 thu được dung dịch X
Trong các chất NaOH, CO2, Fe(NO3)2, NH4Cl, NaHCO3, HCl, Al, Na2CO3 Số chất phản ứng được với
dung dịch X là
Câu 26 Chia một lượng xenlulozơ thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với lượng dư dung
dịch hỗn hợp HNO3/H2SO4, đun nóng, tách thu được 35,64 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 75% Thủy
Trang 8phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hòa dung dịch sau thủy phân rồi cho toàn bộ lượng sản phẩm sinh
ra tác dụng với một lượng H2 dư (Ni, to) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m kg sobitol Giá trị
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2Cr2O7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư
(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư
(g) Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
A Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic
B Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic
C Axit axetic, benzen, phenol, stiren
D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
Câu 30 Một hỗn hợp X chứa 0,3 mol axetilen, 0,2 mol vinylaxetylen, 0,2 mol etilen, 0,8 mol H2 Dẫn hỗn hợp X qua Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 bằng 12,7 Dẫn Y vào dung dịch Br2 dư khối lượng Br2 đã phản ứng là
A 72 gam B 144 gam C 160 gam D 140 gam
Câu 31 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch
chứa a mol Na2SO4 và b mol Al2(SO4)3 Lượng kết tủa tạo ra
được biểu diễn bằng đồ thị bên:
Giá trị của a là
A 0,03 B 0,24
C 0,08 D 0,30
Câu 32 Cho các chất Etilen, vinylaxetilen, benzen, toluen,
triolein, anilin, stiren, isopren Số chất tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện thường là:
Trang 9A 6 B 5 C 4 D 7
Câu 33 Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi) với
dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có
khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc
các phản ứng thu được m gam chất rắn Biết các khí sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của
m là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2
và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó
có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là
Câu 35 Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, B và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được gam kết tủa Z Nung Z đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 36 Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong
đó tỉ lệ m : mO N16 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần dùng đủ 120ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m
gam rắn Giá trị của m là
Câu 37 Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt Hòa tan hết hỗn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch
X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất) Giá trị của m là
Câu 38 X, Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một liên kết peptit Đun nóng 36,58 gam
hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (C5H11O2N) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản
ứng, thu được 0,05 mol ancol etylic và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 -aminoaxit thuộc cùng dãy đồng
đẳng Đốt cháy toàn bộ muối cần dùng 1,59 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 26,5 gam Na2CO3 Phần
trăm khối lượng X trong hỗn hợp E là
Câu 39 Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe, Cu (trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng) Cho
6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và
hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có NH4NO3) và 4,48 lít (đktc) hỗn
hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 bằng 16,75 Giá trị của m là
Trang 10A 96,25 B 117,95 C 80,75 D 139,50
Câu 40 X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên kết
và 50MXMY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X,
Y, Z cần dùng 0,50 mol O2 Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Nếu
đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
hỗn hợp F gồm a gam muối A và b gam muối B (MA < MB).Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1-D 2-B 3-C 4-C 5-B 6-D 7-D 8-A 9-B 10-C
11-B 12-C 13-A 14-B 15-D 16-C 17-C 18-B 19-A 20-C
21-B 22-A 23-B 24-B 25-A 26-C 27-C 28-D 29-A 30-B
31-B 32-A 33-A 34-B 35-B 36-D 37-A 38-D 39-B 40-B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng thu được sản phẩm gồm
A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và H2
C Fe2(SO4)3 và SO2 D Fe2(SO4)3, H2O và SO2
Câu 2 Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và một kim
loại Kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 3 Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường hợp
xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 4 Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí X duy nhất Điều khẳng
định nào sau đây là đúng ?
A X là khí oxi B X là khí clo
C X là khí hiđro D Quá trình điện phân có sử dụng màng ngăn xốp
Câu 5 Khi cho Na dư vào 3 cốc đựng mỗi dung dịch: Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì đều có hiện tượng xảy
ra ở cả 3 cốc là
A có kết tủa B có khí thoát ra C có kết tủa rồi tan D không hiện tượng
Câu 6 Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhanh hơn,
người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây?
A NaCl B FeCl3 C H2SO4 D Cu(NO3)2
Câu 7 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 8 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác dụng được
với dung dịch X là
Trang 11A 7 B 6 C 5 D 4
Câu 9 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),
nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
A (1), (2) (3), (5) (6) B (5), (6), (7) C (1), (2), (5), (7) D (l),(3),(5),(6)
Câu 10 Cho các chất: Ba; K2O; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 Số chất tác dụng được
với dung dịch NaHSO4 vừa tạo ra chất khí và chất kết tủa là
Câu 11 Cho lần lượt các chất sau: Fe dư, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác
dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng Số chất tham gia phản ứng với HNO3 đặc, nóng tạo Fe3+ là
Câu 12 Cho 1,68 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Mg tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thấy
tạo hỗn hợp muối B và khí SO2 có thể tích 1,008 lít (đktc) Tính khối lượng muối thu được
A 6,0 gam B 5,9 gam C 6,5 gam D 7,0 gam
Câu 13 Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình vẽ)
Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2 Kim loại M là
Câu 14 Tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) từ axit cacboxylic và ancol thích hợp, hiệu suất của phản
ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit tương ứng cần dùng là
A 160,00 kg B 430,00 kg C 103,20 kg D 113,52 kg
Câu 15 Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natri oleat, natri panmitat có
tỉ lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 16 Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat,
vinyl axetat, triolein, fructozơ, glucozơ Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là
Câu 17 Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6,
ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, đivinyl oxalat Số chất phản ứng
được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Trang 12Câu 19 Amino axit X có công thức H2N-R(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào V lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm: NaOH 1M và KOH 3M, thu được
dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A 10,526% B 10,867% C 11,966% D 9,524%
Câu 20 Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng vừa đủ với m gam dung
dịch HCl 10% thu được 4,704 lít hỗn hợp khí X (đktc) Biết khối lượng hỗn hợp khí X là 5,25 gam và dung dịch sau phản ứng chứa 19,98 gam CaCl2 Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 229,95 B 153,30 C 237,25 D 232,25
Câu 21 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch
giảm 3,98 gam Giá trị của m là
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no, hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,15
gam H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối Xác định m?
A 37,550 gam B 28,425 gam C 18,775 gam D 39,375 gam
Câu 23 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3
nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết 100 ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc) Tỉ lệ x : y bằng
A 8 : 5 B 6 : 5 C 4 : 3 D 3 : 2
Câu 24 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
(8) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2
(9) Cho Na vào dung dịch FeCl3
(10) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và
y mol H2O Biết m = 78x - 103y Nếu cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2
phản ứng tối đa là bao nhiêu mol?
Câu 26 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), biết X là hợp chất hữu cơ đa chức
Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1
Trang 13: 5, X và Y đều tạo khí làm xanh quỳ tím ẩm, 2 chất khí hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon) và dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 cần dùng tối thiểu V ml
dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam kết tủa
Giá trị của V và m lần lượt là:
A 400 và 114,80 B 350 và 138,25 C 400 và 104,83 D 350 và 100,45
Câu 28 Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1M và NaOH 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 29 Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước
(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit và là cơ sở tạo nên protein
(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen
(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy
Số nhận định đúng là
Câu 30 Hỗn hợp khí X có thể tích 4,48 lít (đo ở đktc) gồm H2 và vinylaxetilen có tỉ lệ mol tương ứng là
3:1 Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 14,5 Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua dung dịch nước brom dư (phản ứng hoàn toàn) thì khối lượng brom đã phản ứng là
A 32,0 gam B 3,2 gam C 8,0 gam D 16,0 gam
Câu 31 Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung
dịch BaCl2 thu được 43 gam kết tủa Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH3 Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc Tính tổng khối lượng muối
có trong 300 ml dung dịch X ?
A 23,8 gam B 86,2 gam C 71,4 gam D 119,0 gam
Câu 32 Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn
toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đo ở đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Hấp thụ
hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 thấy xuất hiện 19,7g kết tủa trắng, sau phản ứng khối lượng
phần dung dịch giảm bớt 2 gam Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O
và một chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?
A Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1
B X phản ứng được với NH3
C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X