Câu 30: Cho các phát biểu sau: a Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước; b Dung dịch Fe2SO43 tác dụng với dung dịch BaOH2 thu được hỗn hợp kết tủa; c Li tác dụng với N2 ở [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒ THỊ KỶ
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
Câu 4: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A CuCl2 và H2SO4 (loãng) B CuSO4 và ZnCl2
C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3
Câu 5: Triolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của triolein là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 6: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí Dung dịch X không
làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin nào sau đây thoả mãn tính
chất của X ?
A đimetylamin B benzylamin C metylamin D anilin
Câu 7: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
A H2SO4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Câu 8: Poli (vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 9: Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng cách
A điện phân nóng chảy AlCl3
B dùng cacbon hoặc CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
C điện phân nóng chảy Al2O3
D dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
Câu 10: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của
xenlulozơ có
A 5 nhóm hiđroxyl B 3 nhóm hiđroxyl C 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl
Câu 11: Đốt pháo hoa ta thấy sáng rất nhiều màu sắc trong đó có màu vàng Vậy trong pháo hoa có thể
chứa hợp chất nào dưới đây ?
A Hợp chất của Na B Hợp chất của K C Hợp chất của Li D Hợp chất của Cs
Câu 12: Có các chất sau NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 13: Hợp chất sắt(II) oxit là chất rắn màu đen Công thức oxit này là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeO
Câu 14: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để
hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
Câu 15: Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO Phần trăm
khối lượng của MgO trong X là
Trang 2Phương trình hoá học điều chế khí Z là
A 4HCl(đặc) + MnO2 Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O
B Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O
C 2HCl(dung dịch) + Zn ⎯⎯→ H2↑ + ZnCl2
D H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn) ⎯⎯→ SO2↑ + Na2SO4 + H2O
Câu 17: Hiện tượng nào sau đây không đúng?
A Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etylamin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 18: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
Câu 19: Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng với dung dịch HCl 1M vừa đủ thu được m +7,3
gam muối Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
Câu 20: Chất X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng
đường mía Trong môi trường bazơ, X và Y có thể chuyển hóa lẫn nhau Chất Y có vị ngọt hơn cả đường
mía Tên gọi của Y, X lần lượt là
A Glucozơ và xenlulozơ B Saccarozơ và tinh bột
C Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ
Câu 21: Chất nào sau đây là etan:
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Canxi cacbonat (CaCO3) làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh
B Để vật bằng thép trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn hóa học
C Al là kim loại màu đen, khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng
D Điều chế kim loại kiềm bằng cách điện phân dung dịch muối clorua hoặc hidroxit kim loại kiềm
Câu 23: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của ancol metylic Công thức cấu tạo thu gọn của X
là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; đốt dây sắt trong khí clo; cho Fe dư
vào dd HNO3 loãng; cho Fevào dung dịch AgNO3 dư; cho Fe vào dd KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra muối
sắt(II) là:
Câu 25: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
A (2), (3), (5), (7) B (5), (6), (7) C (1), (2), (6) D (2), (3), (6)
Câu 26: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Trang 3Câu 27: Khối lượng este metyl metacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với
96 gam ancol metylic, giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%
Câu 28: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2
Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y
bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước;
(b) Dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thu được hỗn hợp kết tủa;
(c) Li tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường;
(d) Cs được dùng làm tế bào quang điện;
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư;
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; đốt dây sắt trong khí clo; cho Fe dư
vào dd HNO3 loãng; cho Fevào dung dịch AgNO3 dư; cho Fe vào dd KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra muối
Câu 33: Cho dãy chuyển hoá sau: FeX F Cle 3Y F Cle 2Z FeNO3 3 X, Y, Z lần lượt là:
A Cl2, Fe, HNO3 B Cl2, Cu, HNO3 C Cl2, Fe, AgNO3 D HCl, Cl2, AgNO3
Câu 34: Khi cho metan pứ với khí Cl2 theo tỉ lệ mol (1:3) có chiếu sáng, thu được sản phẩm nào sau đây:
A CH3Cl B CHCl3 C C2H5Cl D C2H4Cl2
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng
(2) Các loại tơ poliamit không bền trong môi trường axit hoặc bazơ
(3) Fibroin thuộc loại protein đơn giản
(4) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh và xoắn
(5) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho 12,76 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung
dịch X Cho CO2 dư vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 2,08 gam B 12,48 gam C 7,80 gam D 6,24 gam
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Trang 4A Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới là chất lỏng
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 38: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
A 12,2 gam B 16,2 gam C 19,8 gam D 23,8 gam
Câu 39: Tripeptit X có công thức sau C8H15O4N3 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung
dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Câu 40: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8N2O3 Cho 3,24 gam X tác dụng với 500 ml dung dịch
KOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất hữu cơ Y đơn chức và dung dịch Z Cô cạn Z thu
được khối lượng chất rắn là:
A Cu; Fe; Zn; Al B Na; Ca; Al; Mg C Ag; Al; K; Ca D Ba; K; Na; Ag
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 3: Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ?
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol Công
thức của X là
A CH3COOC2H5 B CH3COOC2H3 C C2H3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 5: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A CuSO4, H2SO4 B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3
Câu 6: Chất nào dưới đây trong dd làm quỳ tím hóa xanh
A HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
Câu 9: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
Câu 10: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
Trang 5A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl-
C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 11: Gluxit không thể thuỷ phân được nữa là
A Glucozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột
C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ
Câu 12: Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy?
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Câu 13: Trong các pháp biểu sau về độ cứng của nước
1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước
Chọn pháp biểu đúng:
A (2) B (1), (2) và (4) C (1) và (2) D (4)
Câu 14: Chất có hàm lượng sắt lớn nhất trong các chất sau là
Câu 15: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối clorua Cũng cho m gam
Fe tác dụng với Cl2 (dư), thu được m2 gam muối clorua Biết m2m1 0, 71 Tìm m
A 1,12 gam B 1,68 gam C 0,56 gam D 1,4 gam
Câu 16: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
A 2,33 gam B 1,71 gam C 0,98 gam D 3,31 gam
Câu 17: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y trong phòng thí nghiệm:
Chất Y không thể là
A Metyl axetat B Etyl axetat C Glucozơ D Isoamyl axetat
Câu 18: Cho các nhận định sau, tìm nhận định không đúng ?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn
B Poli amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli pepit
C Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit
D Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc -amino axit
Câu 19: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là
Trang 6Câu 21: Cho phản ứng: K2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2O Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?
A CO3 2− + 2H+ CO2 + H2O B Na+ + Cl− NaCl
C Na2CO3 + 2H+ 2Na+ + CO2 + H2O D CO3 2−
+ 2HCl 2Cl−
+ CO2 + H2O
Câu 22: Chât X là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói,.Khi
đem X thủy phân trong môi trường axit thu được Y Chất Y là chất dinh dường và được dùng làm thuốc dinh dưỡng, ngoài ra trong công nhiệp còn dùng để tráng ruột phích X, Y lần lượt là:
A Tinh bột, Xenlulozo B Xenlulozo, fructozo
C Tinh bột, glucozo D Xenlulozo, glucozo
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quặng pirit dùng để điều chế kim loại nhôm
B Na2CO3 là chất lỏng màu trắng, tan ít trong nước
C Ăn mòn điện hóa xảy ra khi đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
D Nước cứng là loại nước tự nhiên chứa nhiều ion (Ca2+) và (Mg2+)
Câu 24: Chất B có công thức phân tử C5H10O2, khi thuỷ phân thu được ancol isopropylic Công thức cấu tạo của B là
Câu 26: Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng ?
(1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3
(2) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
(3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2
(4) FeSO4 không làm mất màu dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2) D (1), (3)
Câu 27: Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron,
poli(metylmetacrylat) và teflon Những polime có thà nh phần nguyên tố giống nhau là :
A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)
B Tơ capron và teflon
C Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat)
D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)
Câu 28: Hoà tan 5,4g bột Al vào 150ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được số gam chất rắn là
Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :
A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam
Trang 7Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,504 lít khí NO2duy nhất (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:
A 30,29 gam B 30,05 gam C 35,09 gam D 36,71 gam
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a
mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 32: Cho các nhận định sau:
(1) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
(2) Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm thổ chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +2
(3) Trong các phản ứng hóa học, các kim loại kiềm đều thể hiện tính khử
(4) Các kim loại Li, Na, K, Cs đều có cấu trúc lập phương tâm khối
(5) Kim loại Liti (Li) có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
Câu 34: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, E với dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng) được ghi lại trong bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T, E lần lượt là
A (NH4)2SO4, MgCl2, H2SO4, CuCl2, HCl
B (NH4)2CO3, FeCl3, H2SO4, CuCl2, AlCl3
C NH4HCO3, FeCl3, NaHSO4, CuCl2, HCl
D NH4Cl, FeCl3, NaHSO4, CuCl2, HCl
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Ba(OH)2 có cùng số mol vào nước, thu được 500ml dung dịch Y và a mol H2 Hấp thụ từ từ 3,6a mol CO2 vào 500 ml dung dịch Y, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Trang 8A 46,10 B 32,27 C 36,88 D 41,49
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit là các chất rắn màu trắng, kết tinh, tương đối dễ tan trong nước
(2) Các amin có số cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 3, đơn chức, mạch hở là chất khí mùi khai giống NH 3
(3) Sợi bông, tơ tằm và tơ olon thuộc loại polime thiên nhiên
(4) Saccarozơ và mantozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
(5) Trùng ngưng axit aminoenantoic thu được nilon – 6
Số phát biểu sai là
Câu 37: Cho hỗn hợp gồm Ba và Al vào nước dư, thu được 5,376 lit khí H2 (đktc) và dung dịch X chỉ
chứa một chất tan duy nhất Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 38: Thực hiện thí nghiệm về ăn mòn điện hoá như sau:
Bước 1: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng
Bước 2: Nối thanh kẽm và thanh đồng với nhau bằng một dây dẫn có đi qua một điện kế
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau bước 1, bọt khí thoát ra trên bề mặt thanh kẽm
B Sau bước 2, kim điện kế quay chứng tỏ xuất hiện dòng điện
C Sau bước 2, bọt khí thoát ra cả trên bề mặt thanh kẽm và thanh đồng
D Trong thí nghiệm trên, sau bước 2, thanh đồng bị ăn mòn điện hoá
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có 1 nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơn chức
mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa Phần trăm khối lượng este no trong hỗn hợp X là:
Câu 40: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau đó
cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho X
tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z Phân
tử khối của Y và Z lần lượt là
BẢNG ĐÁP ÁN - BẢNG KEY
Trang 911.D 13.B 14.C 15.A 16.D 17.C 18.B 19.D 20.B 21.A
22.D 23.A 24.B 25.B 26.C 27.D 28.B 29.A 30.C 31.D
32.D 33.B 34.C 35.C 36.D 37.C 38.D 39.A 40.B
Trang 10CÀY NÁT HÓA ĐỀ THI THỬ NĂM 2020
BỘ ĐỀ 8+ - ĐỀ SỐ 22 Thời gian : 50 phút
Câu 1: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X, khí Y và chất rắn Z Hai chất
Y và Z lần lượt là
A Mg, H2 B Mg, Cl2 C Cu; H2 D Cu; Cl2
Câu 2: Ion Na+ không tồn tại trong phản ứng nào sau đây?
A NaOH tác dụng với HCl.B NaOH tác dụng với CuCl2
C phân hủy NaHCO3 bằng nhiệt
D điện phân NaOH nóng chảy
Câu 3: Hiện tượng thủng tầng ozon khiến chúng ta lo ngại vì:
A Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm cho không khí trên thế giới thoát ra
B Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm thất thoát nhiệt trên thế giới
C Không có ozon ở thượng tầng khí quyển, bức xạ tử ngoại gây hại sẽ lọt xuống bề mặt trái đất
D Không có ozon thì sẽ không xảy ra quá trình quang hợp cây xanh
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước
B Phân tử chất béo chứa nhóm chức este
C Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố
Câu 5: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch hoặc chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
A Khí Cl2 dư B Dung dịch HNO3 (loãng, dư)
C Lưu huỳnh D Dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư)
Câu 6: ClH3NCH2COOH tác dụng với dd KOH dư tạo ra sản phẩm là
A ClH3NCH2COOK+ H2O B H2NCH2COOK + KCl + H2O
C H2NCH2COOH + KCl D H2NCH2COOH + KCl + H2O
Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A CuSO4 B AlCl3 C Fe(NO3)3 D MgSO4
Câu 8: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là
A xiderit (FeCO3); manhetit (Fe3O4) B manhetit (Fe3O4); hematit đỏ (Fe2O3)
C manhetit (Fe3O4); pirit sắt (FeS2) D pirit sắt (FeS2); hematit đỏ(Fe2O3)
Câu 9: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 10: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, Al2O3, MgO nung nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg, Fe B Fe, Cu, Al2O3, MgO
C FeO, Cu, Al2O3, Mg D Fe, Cu, Al, MgO
Câu 11: Trong máu người, nồng độ của glucozơ có giá trị hầu như không đổi là
Câu 12: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
A Mg(OH) t0 MgO + H O B CaCO t0 CaO + CO
Trang 11C cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó đun sôi kĩ dung dịch để đuổi khí
D cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hòa
Câu 14: Dung dịch HNO3 đặc, nóng tác dụng với chất nào không tạo ra sản phẩm khí?
Câu 15: Hỗn hợp X gồm Fe và FeS Hòa tan 2,6 gam X trong dung dịch HCl (dư), thu được 784 ml hỗn hợp
khí (đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong X là
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 6,0 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V
là
Câu 17: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
Câu 18: Câu nào sau đây không đúng ?
A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Dung dịch amino axit không làm giất quỳ đổi màu
Câu 19: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích
axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 297 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 80% là
A 246,7 ml B 657,9 ml C 123,4 ml D 219,3 ml
Câu 20: Tính khối lượng muối tạo thành khi cho H2N-CH2-COONH4 tác dụng với 300 ml dd KOH 1M
A 33,0 gam B 33,9 gam C 67,8 gam D 16,95 gam
Câu 21: Xét phương trình ion thu gọn: CO32− + 2H+ CO2 + H2O Phản ứng nào dưới đây có phương
Trang 12C (NH4)2CO3 + 2NaHSO4 (NH4)2SO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
D Na2CO3 + 2HClO4 2NaClO4 + CO2 +H2O
Câu 22: Chất X là một loại prôtêin quan trong trọng, thức ăn của người và nhiều loài động vật Chất Y là
hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời hai nhóm chức trong phân tử Kết quả thí nghiệm của các chất X,
Y với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột B Lòng trắng trứng, hồ tinh bột
C Lòng trắng trứng, valin D Etylamin, glyxin
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Từ Cs đến Li, nhiệt độ nóng chảy tăng dần
B Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô xảy ra ăn mòn điện hóa
C CaCO3 được gọi là đá vôi, tồn tại trong các loại ốc, hến, trai,.đá phấn, đá hoa,
D Nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh hơn kim loài kiềm
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C5H10O2, khi thuỷ phân thu được ancol propylic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco B tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6
C tơ capron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang D tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6,6; tơ enang
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 10,2 gam Al2O3 cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,8M Tìm giá trị của
V
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa X có công thức là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 29: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn
bộ sản phẩm vào dung dịch và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 30: Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối
của axit oleic và panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Giá trị m là
Câu 31: Có các nhận xét sau:
Trang 13(1) Hỗn hợp gồm Ba và Al có số mol bằng nhau, có thể tan hoàn toàn được vào H2O dư
(2) Cả hai kim loại Al và Fe đều tan được vào dung dịch KOH dư
(3) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray
(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(5) Không thể dùng bình nhôm để chứa H2SO4 đặc nguội
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 32: Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C4H8O3 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và ancol Z Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 33: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
(1) X + Y → không xảy ra phản ứng (2) X + Cu → không xảy ra phản ứng
(3) Y + Cu → không xảy ra phản ứng (4) X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
Hai muối X và Y thỏa mãn là
A Mg(NO3)2 và Na2SO4 B Fe(NO3)3 và NaHSO4
C NaNO3 và H2SO4 D NaHSO4 và NaNO3
Câu 34: Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị bên
Mối quan hệ giữa a, b là
A b = 0,24 – a B b = 0,24 + a C b = 0,12 + a D b = 2a
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ… và nhất là trong quả chín, đặc biệt nhiều trong quả nho chín
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng mặt trời và chất diệp lục)
(d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá
(e) Polietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon-6, nilon 6-6 đều là các polime tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 8,96 lít khí H