Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 xảy ra ăn mòn hóa học Câu 23: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường bazo thu được sản phẩm muối có khả năng tham gia ph[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN BẰNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối?
C Ca(HCO3)2 + NaOH dư D Fe3O4 + HCl dư
Câu 3: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số
nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường:
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là este?
A CH3COOC2H5 B C3H5(COOCH3)3 C HCOOCH3 D C2H5OC2H5
Câu 5: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch hoặc chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A H2SO4 loãng, dư B Dung dịch HCl (loãng, dư)
C dung dịch AgNO3 dư D Dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 6: Khi thủy phân protit trong môi trường axit, sản phẩm cuối cùng thu được là
Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 8: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 11: Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
A khử glucozơ bằng H2/Ni, to B oxi hoá glucozơ bằng dd AgNO3/NH3
C lên men rượu etylic D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 12: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất: canxit, thạch cao, florit Công thức hoá học của
hợp chất chứa canxi trong các khoáng chất tương ứng là
A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B CaCO3, CaSO4, CaF2
C CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4
Câu 13: Nước cứng là loại nước chứa nhiều muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Đun nóng nhẹ loại nước này sẽ:
Trang 2C sủi bọt khí D sủi bọt khí và vẩn Câu 14: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong
đó hàm lượng cacbon chiếm
A từ 2% đến 6% B dưới 2% C từ 2% đến 5% D trên 6%
Câu 15: Hỗn hợp X gồm Cu và kim loại R (hóa trị n), tỉ lệ mol tương ứng 1:3 Hòa tan 2,32 gam X trong
dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,232 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại R là
Câu 16: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung
dịch axit tăng thêm 7,0 gam Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là
A 4,86 và 2,94 B 2,4 và 5,4 C 5,4 và 2,4 D 2,94 và 4,86
Câu 17: Cho hình sau:
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây:
Câu 18: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng ?
A Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
B Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc
không làm đổi màu quỳ tím
Câu 19: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là
Câu 20: Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhúng thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 xảy ra ăn mòn hóa học
B Đá phấn dễ nghiền thành bột mịn làm phụ gia thuốc đánh răng
C Nhôm có khả năng dẫn điện tốt hơn đồng
D NaOH là hóa chất quan trọng hơn cả H2SO4
Câu 22: Chất X là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm –COOH và nhóm –NH2 trong phân tử Khi cho quỳ tím ẩm vào X thì không thấy chuyển màu quỳ tím Chất Y là chất được tạo thành từ cây xanh nhờ quá trình quang hợp X, Y lần lượt là:
A Valin, lòng trắng trứng B Axit glutamic, glucozơ
Trang 3C Lysin, hồ tinh bột D Alanin, tinh bột
Câu 23: Trong số các muối sau: NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, NH4HCO3, KCl, NaH2PO2 Số muối axit là?
Câu 25: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại:
Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg ?
Câu 26: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) tơ capron; (3) nilon-6,6; (4)
poli(etylenterephtalat); (5) poli(vinylclorua); (6) poli(vinyl axetat) Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là:
A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (5), (6) D (1), (2), (3), (5)
Câu 27: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột nhôm (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có
không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam hỗn hợp 2 este đồng phân thu được 3,52 gam CO2 và 1,44 gam
H2O Vậy hỗn hợp 2 este là
ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước
(2) Các kim loại Mg, Fe, K và Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(4) Khi cho Al vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe
Số phát biểu đúng là
Trang 4A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu
đượ glixerol và hai muối Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc Phát biểu
nào sau đây đúng?
A Tên gọi của Z là natri acrylat
B Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
C Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức
D Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
Câu 33: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch
HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là:
A AgNO3 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và FeCl2
C AgNO3 và FeCl3 D Na2CO3 và BaCl2
Câu 34: Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau:
Giá trị của V là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường axit, fructozơ có thể chuyển hóa thành glucozơ và ngược lại
(b) Có thể giảm vị tanh của tôm, cua, cá khi được hấp với bia (dung dịch chứa khoảng 8% etanol)
(c) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin đều là chất khí
(d) Axit glutamic là một chất lưỡng tính
(e) Saccarozơ là một trong các sản phẩm của quá trình thủy phân tinh bột trong cơ thể
(f) Phản ứng trùng ngưng luôn có sự tạo thành nước
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho 9 gam hỗn hợp Al, Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được 10,08 lít H2 (đktc)
Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp trên là
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10% và 1 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút
Phát biểu nào sau dây sai?
A Thí nghiệm trên chứng minh protein của lòng trắng trứng có phản ứng màu biure
Trang 5B Sau bước 1, protein của lòng trắng trứng bị thủy phân hoàn toàn
C Sau bước 2, thu được hợp chất màu tím
D Ở bước 1, có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic,
oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X
bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?
Câu 39: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
Câu 40: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O3 đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M
Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
A 10,375 gam B 13,150 gam C 9,950 gam D 10,350 gam
Câu 1: Một mẫu nhỏ bột Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch nào sau đây?
Câu 2: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
Câu 3: Không khí có nhiều khí X gây ảnh hưởng đến sự phát triển của cây lúa mạch, cây thông Trong
công nghiệp, khí X có rất nhiều trong khi thải từ các nhà máy và là nguyên nhân chính gây hiện tượng mua axit Khí X là
Câu 4: Isopropyl axetat có công thức là
C CH3COOCH2CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)2
Câu 5: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr
Câu 6: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
Trang 6D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
Câu 7: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Al2(SO4)3 B Cr2O3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 8: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag
Câu 9: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 10: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây
A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và MgO
Câu 11: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hoà tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 12: Vôi tôi được điều chế bằng cách dùng chất nào dưới đây phản ứng với nước ?
Câu 13: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm
mẫu nước cứng trên là
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm X, Y (ở hai chu kì liên tiếp, MX < My)
vào nước thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 17: Cho hình vẽ mô tả qúa trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ
Hãy cho biết vai trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của nó trong thí nghiệm
A Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
B Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
D Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen
B Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh
Trang 7C Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
D Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac
Câu 19: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 20: Tính khối lượng axit glutamic cần để phản ứng hết 200 ml dung dịch NaOH 1M
Câu 21: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào có phương trình ion rút gọn là
Câu 22: Chất X là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao Chất Y là một chất
lỏng, không tan trong nước Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y Kết quả được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y lần lượt là:
A Etyl fomat, lysin B axit acrylic, lysin C Anilin, lysin D Lysin, etyl fomat
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Có thể dùng HCl để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
B Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C Al và hợp kim của Al nhẹ, bền dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa,
D Ăn mòn hóa học xảy ra khi thả viên Fe vào dung dịch HCl và dung dịch CuSO4
Câu 24: Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:
X H2O,H
Y1 + Y2 Y1 O ,2xt Y2
X có tên là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 25: Cho các phương trình phản ứng hoá học:
(7) 2FeCl3 + Cu2FeCl2 + CuCl2;
(8) 3FeO + 10HNO33Fe(NO3)3 + 5H2O + NO↑
Có bao nhiêu phản ứng sắt(II) bị oxi hóa thành sắt(III) và bao nhiêu phản ứng sắt(III) bị khử thành sắt(II)?
Trang 8Câu 26: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,
xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 27: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là
Câu 28: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100
gam rượu metylic Giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%
Câu 29: Cho a mol hỗn hợp gồm CO2 và hơi H2O qua than nung đỏ, thu được 1,6a mol hỗn hợp khí X
gồm CO, CO2, H2 Dẫn toàn bộ X qua dung dịch chứa hỗn hợp KHCO3 (0,02 mol) và K2CO3 (0,06 mol),
thu được dung dịch Y chứa 12,76 gam chất tan, khí thoát ra còn CO và H2 Giá trị của a là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm tripanmitin, triolein và tristearin Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, thu được
123,64 gam CO2 và 47,34 gam H2O Nếu xà phòng hóa 65,67 gam X với dung dịch KOH dư, thu được m
gam muối Giá trị m là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp để sản xuất thủy tinh
(b) Để dập tắt đám cháy của kim loại mạnh như Mg người ta dùng CO2, H2O hoặc cát (SiO2)
(c) Phèn chua là một loại muối hỗn tạp được dùng để làm trong nước đục
(d) Hợp kim nhôm – liti siêu nhẹ, được được dùng trong kĩ thuật hàng không
(e) Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó có từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon
Số phát biểu đúng là:
Câu 32: X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Thủy phân X và Y trong dung dịch
NaOH đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa hai chất hữu cơ tương ứng là Z và T Đem Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được E Lấy E tác dụng với dung dịch NaOH thu được T Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y có thể lần lượt là
A HCOOCH=C(CH3)-CH3 và CH2=C(CH3)COOCH3
B CH3COOCH2-CH=CH2 và CH3-COOCH=CH-CH3
C CH2=CH-COOC2H5 và CH3-COOCH=CH-CH3
D CH3-COOCH=CH-CH3 và C2H5-COOCH=CH2
Câu 33: Cho X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số 4 nguyên tố: K, Na, Al, Mg Bán kính nguyên
tử của chúng được ghi trong bảng sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A X là Na; Z là Al B X là Na ; Y là K C Y là K; T là Na D Z là Al; T là Mg
Trang 9Câu 34: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là
axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở
thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(2) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(3) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit
(4) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(5) Để giảm đau nhức khi bị ong hoặc kiến đốt có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2
Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thu được dung dịch có màu xanh thẫm
B Ở bước 3, diễn ra phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2
C Ở bước 1, diễn ra phản ứng tạo thành Cu(OH)2
D Glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 vì trong phân tử có nhóm chức -CHO
Câu 38: Cho 0,1 mol một este X mạch hở tác dụng với 100 gam dung dịch chứa NaOH 4% và KOH 5,6%,
thu được 111,4 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 16,4 gam chất rắn khan Số công thức cấu tạo thỏa mãn với X là
Câu 39: Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng N có trong X là 15,73% Xà phòng hoá
m gam X thu được hơi ancol Z, cho Z qua CuO dư thu được anđehit Y, cho Y phản ứng với AgNO3/NH3
dư thu được 32,4 gam Ag ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị m là
Câu 40: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M
thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam
Trang 1011.A 12.A 13.A 14.D 15.D 16.A 17.C 18.B 19.C 20.C
21.A 22.D 23.C 24.D 25.C 26.D 27.B 28.B 29.A 30.B
31.A 32.D 33.C 34.C 35.D 36.C 37.D 38.B 39.A 40.A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Có thể dùng axit nào sau đây để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Al, Fe, Pb, Ag?
A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc nguội
Câu 2: Để bảo quản các kim loại kiềm, có thể thực hiện cách nào sau đây ?
A Để trong lọ thủy tinh có không khí nhưng đậy nắp kín
B Ngâm trong ancol nguyên chất
C Để trong lọ thủy tinh có chất hút ẩm và đặt trong bóng tối
D Ngâm trong dầu hỏa
Câu 3: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng
sạch?
A Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa điện D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
Câu 4: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z
có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 5: Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng Ta nhận thấy có hiện tượng sau :
A Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí nâu đỏ
B Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí
C Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ
D Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí
Câu 6: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
Câu 8: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 9: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trùng
hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
Trang 11C H N2 CH2 5 COOH D H N2 CH26NH2
Câu 10: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
Câu 11: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
A amilozơ B amilopectin C glixerol D alanin
Câu 12: Kim loại kiềm thổ M dễ tạo nên hợp kim với các kim loại khác Các hợp kim của M được dùng
nhiều trong công nghiệp ôtô, máy bay và công nghiệp chế tạo máy Kim loại M là
Câu 13: Có 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, H2SO4, Na2CO3, HCl Để nhận biết được 4 dung dịch trên, có thể dùng dung dịch
Câu 14: Nung quặng xiđerit thu được khí là
Câu 15: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3, đun nóng Khí đi ra khỏi ống sứ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 16: Nung 12,95 gam muối M(HCO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, rồi cho toàn bộ khí
CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 10 gam kết tủa M là:
Câu 17: Phát biểu không đúng là ?
A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại
thu được axit axetic
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được
phenol
C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu được anilin
D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH
lại thu được natri phenolat
Câu 18: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozo thu được 92 gam ancol etylic Hiệu xuất của quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là:
Trang 12Câu 19: Polietilen có khối lượng phân tử 3500 đvC có hệ số trùng hợp n là:
Câu 20: Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:
A Muối có khả năng phản ứng với bazơ
B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
D Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation H+
Câu 21: Chất X là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao Chất Y là một chất
lỏng, không tan trong nước Chất X làm chuyển màu phenolphtalein sang hồng, còn Y có phản ứng tráng bạc X, Y lần lượt là:
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nước cứng gây ngộ độc nước uống
B Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất
C Cho các cặp kim loại Fe và Pb nhùng vào dung dịch HCl thì Fe bị ăn mòn điện hóa
D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính
Câu 23: Chất Y có công thức phân tử C8H8O2, là este của ancol benzylic Công thức cấu tạo của X là
A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3
Câu 24: Chất Y có công thức phân tử C8H8O2, là este của ancol benzylic Công thức cấu tạo của X là
A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3
Câu 25: Cho các chất sau: FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo
ra khí NO là?
Câu 26: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli(vinyl clorua), thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen,
amilozơ, amilopeptin Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 27: Cho một lượng Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 0,9 mol N2O (sản phẩm khử duy nhất) Số mol Al đã tham gia phản ứng là:
Câu 28: Một loại mỡ chứa 50% triolein, 30% tripanmitin và 20% tristearin Tính khối lượng xà phòng 72%
điều chế được từ 100 kg loại mỡ trên :
Câu 29: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp
Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là