Cho X vào dung dịch chứa 0,72 mol HCl và 0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít đktc hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng là 0,[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CÁI NƯỚC
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
A Flo B Lưu huỳnh C Photpho D Nitơ
Câu 2 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
A Phèn chua B Vôi sống C Thạch cao D Muối ăn
Câu 3 Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là
A FeCl2 B Fe(OH)3 C FeSO4 D Fe2O3
Câu 4 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 5 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
Câu 6 Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đó là
A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozo B Xenlulozo C Glucozo D Tinh bột
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic
Câu 9 Axut amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B NaCl C HCl D Na2SO4
Câu 10 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3
Câu 11 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 12 Công thức axit stearic là
A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH
Câu 13 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 14 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dùng dịch Fe(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 1,12 C 6,72 D 4,48
Câu 16 Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm
đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A Ancol etylic B Anđehit axetic C Axit axetic D Phenol (C6H5OH)
Trang 2Câu 17 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa
thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X
và Y lần lượt là
A Glucozo và saccarozo B Saccarozo và sobitol
C Glucozo và fructozo D Saccarozo và glucozo
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit amino caproic thu được policaproamit
C Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 20 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được là
A 1,68 gam B 2,80 gam C 3,36 gam D 0,84 gam
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biure
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba
Câu 22 Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối
Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 23 Cho 90 gam glucozo lên men rượu với hiệu suất 80% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
A 36,8 B 18,4 C 23,0 D 46,0
Câu 24 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và KOH B Na2S và FeCl2 C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO2
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18
Câu 26 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn hợp Y gồm
CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 28 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) § iÖn ph©n dung dÞch
1 2 cã mµng ng¨n 2 3 2
X H O X X H (b) X2X4CaCO3Na CO2 3H O2
(c) X2X3X1X5H O2 (d) X4X6CaSO4Na SO2 4CO2H O2
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaClO, H2SO4 B Ba(HCO3)2, NaHSO4
Trang 3C Ca(HCO3)2, H2SO4 D NaClO, NaHSO4
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X2NaOHX1X2X3 (b) X1HClX4NaCl
(c) X2HClX5NaCl (d) X3CuOX6Cu H O 2
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este: X1; X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và
khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KMnO4
(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Nung nóng NaHCO3
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozo
(c) Khi ngâm trong nước và xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C = C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 5:4) vào nước, thu được dung dịch X
Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
M M 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một
ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Phần trăm khối
lượng của X trong E là
A 50,34% B 60,40% C 44,30% D 74,50%
Trang 4Câu 34 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào
nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các
điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi
Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào
thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp
khúc tại các điểm M, N) Giả
sử hiệu suất điện phân là 100% bỏ qua sự bay hơi của H2O Giá trị của m là
Câu 36 Hòa tan hết 21,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4 loãng và
0,02 mol KNO3, thu được dung dịch Y (chất ta chỉ có 54,08 gam các muối trung hòa) và 3,74 gam hỗn hợp Z gồm
ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,82 mol NaOH,
thu được 26,57 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
A 40,10% B 58,82% C 41,67% D 68,96%
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tính chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất
để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Chất X (C Hn 2n 4 O N )4 2 là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (C Hm 2m 4 O N )2 2 là muối
amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3:5) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH
đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là?
A 52,61% B 47,37% C 44,63% D 49,85%
Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y (không no, đơn
chức, phân tử có hai liên kết ) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu
được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit
cacbonxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2, thu được Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O Phần trăm
khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5Câu 40 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol
H2SO4, thu được 100ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung
dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ hết 22ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 5,56 và 6% B 11,12 và 56% C 11,12 và 44% D 5,56 và 12%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al B Fe(OH)2 C NaHCO3 D KOH
Câu 2 Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
A HCl B NaCl C Ba(OH)2 D HNO3
Câu 3 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 4 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli(hexametylen ađipamit)
Câu 5 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulơz, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
polisaccarit là
Câu 6 Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Fe, Cu, Pb B Fe, Cu, Ba C Na, Fe, Cu D Ca, Al, Fe
Câu 7 Dung dịch chất X làm quỳ tím chuyển thành màu hồng Chất X có thể là
A CH3CH NH 2COOH B H N2 CH24CH NH 2COOH
C CH32CH CH NH 2COOH D HOOCCH22CH NH 2COOH
Câu 8 Dung dịch của chất X làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch của chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn dung dịch
của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể lần lượt là
A H2SO4 và Ba(OH)2 B H2SO4 và NaOH C NaHSO4 và BaCl2 D HCl và Na2CO3
Câu 9 Khi X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ
khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên Khí X là
Câu 10 Ety axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực hiện công việc
chiết các hóa chất khác Công thức hóa học của etyl axetat là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Trang 6Câu 11 Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na2CO3 B NaCl C HCl D BaCl2
Câu 12 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A BaCl2 B NaNO3 C Ca(NO3)2 D FeCl2
Câu 13 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O?
Câu 14 Cho 34,9 gam hỗn hợp X gồm CaCO3, KHCO3 và KCl tác dụng hết với 400 ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được m
gam kết tủa Giá trị của m là
A 57,40 B 43,05 C 28,70 D 86,10
Câu 15 Cho các phản ứng sau:
(a) NH Cl4 NaOHNaClNH3H O2
(b) NH HCO4 32KOHK CO2 3NH32H O2
(c) NaHCO3NaOHNa CO2 3H O2
(d) Ba HCO 322NaOHBaCO3Na CO2 32H O2
(e) Ba OH 2K CO2 3BaCO32KOH
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn HCO3OH CO23H O2 là
Câu 16 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,48 mol HCl vào dung dịch X chứa đồng thời x mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,032 lít CO2 (đktc) Giá trị của x là
A 0,15 B 0,28 C 0,14 D 0,30
Câu 17 Amin X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng
vừa đủ 0,475 mol O2, thu được 0,05 mol N2 và 19,5 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Công thức phân tử của X là
Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là:
A KHCO3, K2CO3, FeCl3 B KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3
C KOH, K2CO3, FeCl3 D NaOH, Na2CO3, FeCl3
Câu 19 Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng
B Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnSO4
C Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo
D Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa: Xenlulozơ H O,H 2 Dung dòch AgNO / NH dö 3 3 Dung dòch HCl
Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Glucozơ, amino gluconat, axit gluconic B Glucozơ, amoni gluconat, axi glutamic
Trang 7C Fructozơ, amino gluconat, axit gluconic D Fructozơ, amoni gluconat, axit glutamic
Câu 21 Ba dung dịch: metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với
A dung dịch NaNO3 B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 22 Este X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai hợp
chất hữu cơ Y và Z Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc cho Z tác dụng với nước brom đều thu được hợp chất
hữu cơ T Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 24 Cho 51,75 gam bột kim loại M hóa trị II vào 200 ml dung dịch CuCl2 1M Sau khi phản ứng này xảy ra
hoàn toàn, thu được 51,55 gam hỗn hợp kim loại Kim loại M là
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Để loại bỏ lớp cặn CaCO3 trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng người ta có thể dùng giấm ăn
(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gay người ta dùng hỗn hợp tecmit
(c) Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi hơi những tấm kim loại bằng kẽm
(d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy
(e) Để bảo quản thực phẩm nhất là rau quả tươi, người ta có thể dùng SO2
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Cho 300 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 1M và NaOH 1,5M vào 150 ml dung dịch chứa đồng thời
AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 52,425 B 81,600 C 64,125 D 75,825
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2
(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
Trang 8(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na Al OH 4)
(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3
(f) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực
(b) Thành phần chính của cồn 75 mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol
(c) Để ủ hoa quả nhanh chín và an toàn hơn, có thể thay thế C2H2 bằng C2H4
(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo
(e) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh (mất ngủ, nhức đầu, ù tai,
chóng mặt,…)
Số phát biểu sai là
Câu 31 Hiđro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, nung nóng) m gam trieste X (tạo bơi glixerol và các axit caboxylic đơn
chức, mạch hở) cần vừa đủ 1,792 lít H2 (đktc) Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng ban đầu), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 18,44 gam chất rắn khan Biết trong phân tử X có chứa 7 liên kết Giá trị của m là
A 17,42 B 17,08 C 17,76 D 17,28
Câu 32 Este X có công thức phân tử C8H12O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ mạch hở X , X1 2 đều đơn chức và một ancol X3 Biết X3 tác dụng với Cu(OH)2 tạo
dung dịch màu xanh lam; X1 có phản ứng tráng bạc và X2 không no, phân tử chỉ chứa một liên kết đôi CC,
có mạch cacbon phân nhánh Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
sinh ra) Giá trị của a là
A 1,00 B 1,50 C 0,50 D 0,75
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mạch hở cần dùng vừa đủ 14 lít O2 (đktc)
Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 30 gam kết tủa và một dung dịch có khối lượng giảm 4,3 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu
Mặt khác, cho 8,55 gam X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa m gam kết tủa
Giá trị của m là
A 19,8 B 36,0 C 54,0 D 13,2
Trang 9Câu 35 Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa
đồng thời Ba(OH)2 và NaAlO2 Sự phụ thuộc của
khối lượng kết tủa y gam vào thể tích CO2 tham
gia phản ứng (x lít, đktc) được biểu diễn bằng đồ
thị bên Giá trị của m là
A 19,700 B 17,650
C 27,500 D 22,575
Câu 36 Hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T, P, Q đều có cùng số mol MX MY MZ MT MPMQ Đun nóng
hỗn hợp R với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol mạch hở F và 29,52 gam hỗn hợp G gồm hai muối của
hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ F vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thấy khối lượng bình tăng thêm 10,68 gam và 4,032 lít khí H2 (đktc) thoát ra Số nguyên tử C có trong Q là
Câu 37 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; pentapeptit Y; Z (C4H11O2N) và T (C8H17O4N) Đun nóng 67,74 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,1 mol metylamin; 0,15 mol ancol etylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit
propionic (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin là 10 : 3) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 2,9 mol
O2, thu được CO2, H2O, N2 và 0,385 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A 28,55 B 28,54 C 28,53 D 28,52
Câu 38 Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X, YMX MY; ancol no, ba chức, mạch hở
Z và trieste T tạo bởi hai axit và ancol trên Cho 24 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô
cạn dung dịch sau phản ứng còn lại m gam muối khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 24 gam M trên bằng lượng vừa
đủ khí O2, thu được 0,75 mol CO2 và 0,7 mol H2O Phát biểu nào sau đây sai?
A Khối lượng của hai axit cacboxylic có trong 12 gam M là 8,75 gam
B Số mol este T trong 24 gam M là 0,05 mol
C Giá trị của m là 30,8
D Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong X là 4,35%
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam bột Fe vào 44,1 gam dung dịch HNO3 50% thu được dung dịch X (không có
ion NH4, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) Cho X phản ứng với 200 ml dung dịch chứa đồng thời KOH 0,5M và NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch
Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 20,56 gam hỗn hợp chất
rắn khan Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch X là
A 37,18% B 37,52% C 38,71% D 35,27%
Câu 40 Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho
Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch chỉ
chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn hợp khí T gồm NO và H2 Tỉ khối của T so với H2 là 12,2
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 60,72 B 60,74 C 60,73 D 60,75
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 1-C 2-B 3-B 4-B 5-C 6-A 7-D 8-A 9-D 10-B
11-A 12-D 13-D 14-D 15-B 16-D 17-A 18-C 19-B 20-A
Câu 4 Phân tử polime chỉ chứa hai nguyên tố C và H là
A polietilen B poliacrilonitrin C poli(vinyl axetat) D poli(vinyl clorua)
Câu 5 Chất có phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B glucozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 6 Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là
Câu 7 Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNO3 1M, sau phản ứng thu được
dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đa m gam Cu Giá trị của m là
A 0,64 B 1,28 C 1,92 D 1,20
Câu 8 Cho 19,1 gam hỗn hợp CH COOC H3 2 5 vàH NCH COOC H2 2 2 5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 16,6 B 9,2 C 19,4 D 17,9
Câu 9 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6 C Tơ tằm D Tơ nitron
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc),
thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
A 5,25 B 3,15 C 6,20 D 3,60
Câu 11 Cho nguyên tử nhôm (Z = 13), số electron lớp ngoài cùng của nhôm là
Câu 12 Tên gọi củaH NCH COOH2 2 là
A alanin B glyxin C metylamin D axit glutamic
Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu OH( )2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
Trang 11D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 14 Số công thức cấu tạo của amin bậc I ứng với công thức phân tửC H N4 11 là
Câu 15 Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là
A hợp chất đa chức, có công thức chung làC nH O2 m
B hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
C hợp chất chứa nhiều nhóm OH và nhóm cacboxyl
D hợp chất tạp chức, có công thức chung làC nH O2 m
Câu 16 Cho các polime sau: (1) xenlulozơ; (2) protein; (3) tơ nilon-7; (4) polietilen; (5) cao su buna Số polime có
thể tham gia phản ứng thủy phân là
A.CH COOC H3 2 5 B C H COOC H2 3 2 5 C.C H COOC H2 5 2 3 D C H COOCH2 3 3
Câu 19 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ nitron D Tơ visco
Câu 20 Cho các chất sau:NH3 (1), anilin (2), metylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A (4), (3), (1), (2) B (4), (3), (2), (1) C (2), (1), (3), (4) D (2), (4), (1), (3)
Câu 21 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin B Anilin, etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?
A Metylamin không làm đổi màu quỳ tím
B Có thể phân biệt metylamin và glyxin bằng quỳ tím
C Alanin không có phản ứng với dung dịch Br 2
D Dung dịch anilin có phản ứng với dung dịch HCl