Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn.. Tổng khối lượng[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Sục từ từ đến dư khí X vào nước vôi trong Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trắng tăng dẩn, sau đó
kết tủa tan ra Khí X là
Câu 2 Chất khí nào sau đây có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước?
Câu 3 Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng
Câu 4 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 5 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Câu 6 Cho kim loại Cu lần lượt vào các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 9 Thuốc thử được dùng để phân biệt dung dịch Gly-Ala-Gly với dung dịch Gly-Ala là
Câu 10 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 11 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
Câu 12 Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
C P + 5HNO3 t H3PO4 + 5NO2 + H2O D 3Ca + 2P t Ca3P2
Câu 13 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan sát thấy?
A thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh
C thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
D thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dân có màu xanh
Câu 14 Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tan hết trong dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí H2
Trang 2A 23,20 gam B 18,56 gam C 11,60 gam D 27,84 gam
Câu 15 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
Câu 16 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
Câu 17 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 18 Tơ nào sau đây thụộc loại tơ tổng hợp?
Câu 19 Cho 0,1 mol (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu
được m gam glixerol Giá trị của m là
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Nước brom
Hiện tượng
Chuyển màu hồng
Có màu xanh tím Kết tủa Ag Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
C Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic D Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 21 Từ 16,20 tấn xelulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo
xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 22 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic (anđehit
acrylic và ancol metylic có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần vừa đủ 1,05 mol O2,
dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với
dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 23 Chất nào sau đây là chất khí ở điểu kiện thường?
Câu 24 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Công thức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C H O )6 10 5 n C C12H22O11 D C12H24O12
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
Trang 3(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly- Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn amoniac
(e) Quá trình lưu hóa cao su tạo ra cầu nối -S-S- giữa các mạch cacbon không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
B Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh
C Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
D Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2, Fe(NO3)2 và 0,02 mol Fe3O4 trong 560 ml
dung dịch HCl l,0M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thì có 0,76 mol AgNO3 tham gia phản ứng, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 trong các quá trình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư
(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4, CH4 và H2 Dẫn X qua Ni nung nóng, sau khi các phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với NO2 là 1 Cho 2,8 lít Y (đktc) tác dụng tối đa 36 gam
brom trong dung dịch Cho 2,8 lít X (đktc) tác dụng tối đa X gam brom trong dung dịch Giá trị của X là
Câu 30 Cho 2,4 gam Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn X mol este đơn chức, mạch hở E cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được y mol
CO2 và z mol H2O Biết X y z và V = 100,8x Số chất thỏa mãn điều kiện của E là
Trang 4Câu 32 Cho m gam Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gổm N2, H2, dung dịch Y và còn lại 2,0 gam hỗn hợp kim loại Tỉ khối của X so với H2 là 6,2 Giá trị của m là
Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng
(d) Cho B vào lượng dư dung dịch CuSO4
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 34 Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO vào dung dịch chứa KHSO4 và 0,34 mol HNO3, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10: 5: 3) và dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được
17,4 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Mg trong E là
Câu 35 Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M Cho 5 ml mỗi dung dịch
vào 4 ống nghiệm và khí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X trên, kết quả thu được như sau:
- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO4
- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch
- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A NaOH, HNO3, H2SO4, HCl B HNO3, NaOH, H2SO4, HCl
Câu 36 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung
dịch chứa x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3 Khối
lượng kết tủa (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung
dịch Ba(OH)2 (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 37 Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức, một axit cacboxylic đơn chức và một axit cacboxylic hai
chức (đều no, mạch hở) Đun nóng 15,34 gam X (xúc tác H2SO4 đặc), sau một thời gian thu được 2,34 gam
H2O và hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 18,92 gam CO2 và 7,20 gam
H2O Cho toàn bộ Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 11,20 gam KOH, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Trang 5Câu 38 Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 4: 3: 2 có tổng số liên
kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M, thu được 0,40 mol A1 0,22 mol A2 và 0,32 mol A3 Biết A1, A2, A3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, cho X gam M phản ứng vừa đủ với NaOH, thu được y gam muối Đốt cháy hoàn toàn y gam muối cần vừa đủ 32,816 lít O2 (đktc), thu được Na2CO3, CO2, H2O và N2 Giá trị của y gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống
nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 70 C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
Câu 40 Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau:
Nạp đẩy khí X vào bình thủy tinh, rồi đậy bình bằng nắp cao su
Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đẩu nhúng vào nước, xuyên ống
thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá thí nghiêm
như hình vẽ cho các phát biểu sau:
(a) Khí X có thể là amoniac hoặc metyl amin
(b) Nếu khí X là HCl thì nước không thể phun vào trong bình thủy
tinh
(c) Tia nước phun mạnh vào trong bình thủy tinh do áp suất trong
bình cao hơn áp suất không khí
(d) Nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh
(e) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn khi đun nóng
(g) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein
Số phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 6A Trung tính B Axit C Bazơ D Không xác định
Câu 2 Cho dãy các chất sau: NaOH, HNO , Ba OH3 2, HClO , CH COOH, NH4 3 3
Số axit, bazơ lần lượt
Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3
loãng thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y
có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị m là
A 16 B 32 C 28 D 20
Câu 6 Cacbon vô định hình và than chì là hai dạng thù hình của nhau vì
A Có tính chất vật lí tương tự nhau B Đều do nguyên tố cacbon tạo nên
C Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau D Chúng có tính chất hoá học không giống nhau
Câu 7 Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2
, CO, H2
; tỉ khối hơi của X so với H2
là 7,8 Cho toàn bộ V lít hợp khí X ở trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO, Fe O2 3
nung nóng, thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít H2
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể
Trang 7Câu 11 Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al O , CuO, MgO, Fe O2 3 2 3
(nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Al O , Cu, Mg, Fe2 3
C Al O , Cu, MgO, Fe2 3 D Al O , Fe O , Cu, MgO2 3 2 3
Câu 12 Có hai dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa hai cation và hai anion không trùng nhau trong các ion sau:
; 10,98% CaO và 70,59% SiO2
có công thức dưới dạng các oxit là
đặc nóng, dung dịch NaOH, Mg Số phản ứng
mà trong đó Si thể hiện tính oxi hóa là
A 5 B 4 C 3 D 1
Câu 15 Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho
toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol lần lượt là :
(1) Sục khí C H2 4
vào dung dịch KMnO4
(2) Cho NaHCO3
vào dung dịch CH COOH3
(3) Chiếu sáng hỗn hợp khí metan và clo
Trang 8(4) Cho glucozơ tác dụng với Cu OH 2
ở điều kiện thường
(5) Đun etanol với H SO2 4
đặc ở 140 C
(6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (với xúc tác Ni)
(7) Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH
(8) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom
(9) Cho metyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3
(10) Cho glixerol tác dụng với Na
Những thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
dư, đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y2 Vậy tên gọi của X là
Câu 18 Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH N CH3 2COOH; 0,02 mol CH3CH NH 2COOH
; 0,05 mol HCOOC H6 5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra
hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 19 Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh
B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 65 C trở lên, tinh bột chuyển thành
dung dịch keo nhớt
C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H SO2 4
loãng, đun nóng
D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột
Câu 21 Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong dung dịch H SO2 4
thu được dung dịch Y Trung hòa hết lượng axit dư trong dung dịch Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO3
Trang 9Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều
- Thí nghiệm 2:
Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm
Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4
bão hòa
Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều
Phát biểu nào sau đây sai?
A Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng
B Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím
C Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, xuất hiện kết tủa màu xanh
D Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 23 Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli
vinylaxetat, nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là
1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho dung dịch
Y tác dụng với 1,5 lít dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,4 gam kết tủa
Giá trị nhỏ nhất của m là
A 130,2 gam B 27,9 gam C 105,4 gam D 74,4 gam
Câu 25 Nhúng một thanh Al nặng 20 gam vào 400 ml dung dịch CuCl2
0,5M Khi nồng độ dung dịch
2
CuCl
giảm 25% thì lấy thanh Al ra khỏi dung dịch, giả sử tất cả Cu thoát ra bám vào thanh Al Khối
lượng thanh Al sau phản ứng là
A 21,15 gam B 21,88 gam C 22,02 gam D 22,3 gam
Câu 26 Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4
0,2M với cường độ dòng điện 9,65A Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng Cu bám vào catot khi thời gian điện phân t1200 s
và t2 500 s
là
Câu 27 Cho 2 phản ứng sau:
(2) Kết luận nào dưới đây là đúng?
Fe Cu Fe
C Tính khử của CuFe2 Fe D Tính khử của 2
Fe FeCu
Trang 10Câu 28 Hoà tan một lượng Fe vào dung dịch H SO2 4 loãng thấy thoát ra V1, lít khí H2 Mặt khác nếu hoà tan cùng một lượng Fe trên vào dung dịch H SO2 4
đặc nóng thấy thoát ra V2
lít khí SO2
(các thể tích đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1
đặc nóng (dư) thoát ra 1,26 lít (đktc) SO2
(là sản phẩm khử duy nhất)
Giá trị của m là
Câu 30 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe Ox y
, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng
với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31 Cho hình sau:
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây
Cl , H S, SO , NO , HCl
Biện pháp đúng dùng để khử các khí trên là
A Dùng bông tẩm giấm ăn nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan sát hiện tượng
B Sục khí vào cốc đựng thuốc tím hoặc bông tẩm thuốc tím nút ngay ống nghiệm sau khi đã quan
Trang 11Khi điện phân tới thời điểm 2,5t1 giây khi khí bắt đầu
thoát ra tại catot thì tạm dừng điện phân, sau thêm một
lượng dung dịch Na SO2 4
vào rồi điện phân tiếp tới thời điểm 17370 giây thì kết thúc quá trình điện phân,
lấy màng ngăn ra; để yên dung dịch một thời gian thì
khối lượng dung dịch còn lại m gam
Giá trị của m là
A 47,63 gam B 28,56 gam C 33,37 gam D 44,75 gam
Câu 34 Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
3
NaNO và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp
khí B gồm N O2 và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 m gần giá trị nào nhất?
A 240 B 255 C 132 D 252
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ
(b) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
(c) Cao su có tính đàn hồi, không dẫn điện, không dẫn nhiệt
(d) Muối mono natri của axit glutamic được dùng làm mì chính
(e) Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy có vị ngọt là do tinh bột trong cơm bị thủy phân thành glucozơ
(g) Khi bị ong đốt, để giảm đau nhức có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe NO 32
(b) Cho kim loại Be vào H O2
(c) Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3
loãng nguội
(d) NO2
tác dụng với nước có mặt oxi
(e) Clo tác dụng sữa vôi (30 C )
(g) Lấy thanh Fe ngâm trong dung dịch H SO2 4
đặc nguội, rồi lấy ra cho tiếp vào dung dịch HCl loãng
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 37 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở MX MY
; T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2
, thu được 5,6 lít CO2
(đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch
Trang 123 3
AgNO / NH dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác
dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là
A 10,54 gam B 14,04 gam C 12,78 gam D 13,66 gam
Câu 38 Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol O2
sản phẩm cháy thu được chứa x mol CO2
Thủy phân m gam X trong 90 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no đơn chức, mạch hở Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần dùng 7,392 lít (đktc) khí O2
Giá trị x là
Câu 39 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
A Phenol, etylen glicol, anđehit axetic , axit focmic
B Axit axetic, etylen glicol, anđehit axetic, phenol
C Axit focmic, glixerol, anđehit axetic, phenol
D Axit axetic, etylen glicol, anđehit axetic, phenol
Câu 40 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C H NO2 7 2
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm
xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2
bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam
Câu 2 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
Trang 13Câu 3 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 4 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
Câu 5 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được glixerol?
Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 7 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng lớn nhất lần lượt là:
Câu 8 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO H O)4 2 B Thạch cao sống (CaSO 2H O)4 2
Câu 9 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra
hiệu ứng nhà kính?
Câu 10 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
Câu 11 Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
Câu 12 Cho các chất sau: H O, HF, NaClO, CH COOH, H S, CuSO , Ba(OH)2 3 2 4 2 Số chất điện li yếu là
Câu 13 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 14 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 15 Hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định
tính cacbon và hidro:
Cho các phát biểu về thí nghiệm trên:
(a) Vai trò của CuSO4 khan là để nhận biết
Trang 14chúc xuống để tránh hơi nước ngưng tụ chảy xuống có thể gây nứt ống nghiệm
(d) Có thể thay glucozơ (C6H12O6) bằng saccarozơ
(e) Khi tháo dụng cụ, nên tắt đèn cồn rồi để nguội mới tháo ống dẫn khí khỏi nước vôi trong
(g) Nếu thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH thì hiện tượng xảy ra tương tự
Số phát biểu đúng là
Câu 16 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá (kể cả hút thụ động) cao gấp hàng chục lần số
người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng:
3
CH COOH
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
A Chất X không tan trong H2O
B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X
C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 18 Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4 rồi đun nóng Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí Y
Phát biểu nào sau đây đúng?
A X không tác dụng được với BaCl2 B Khí Y làm mất màu nước brom
Câu 19 Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch được ghi lại như sau:
Thuốc thử Chất
Chất X, Y, Z lần lượt là:
A metylamin, anilin, axit glutamic B axit glutamic, metylamin, anilin
Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được sản phẩm là