Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y không có khả năng phản ứng với Cu OH 2 và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn W:[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN VIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4 C (C17H33COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
Câu 2 Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?
Câu 3 Chất nào sau đây thuộc polisaccarit?
Câu 4 Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Câu 5 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá yếu nhất?
Câu 7 Sắt bị thụ động trong dung dịch axit nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B HCl loãng, nguội C HNO3 đặc, nóng D HCl đặc, nguội
Câu 8 Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và khi X tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa
Tên gọi của X là
Câu 9 Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng
Câu 10 Hoà tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol H2 Giá trị của m là
Câu 13 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Na3PO4?
Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion 2
Fe và Cu2+
ta dùng lượng dư
A nước vôi trong B ancol etylic C dung dịch muối ăn D giấm ăn
Câu 15 Thuỷ phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được natri axetat và ancol?
A CH3COOC2H3 B HCOOC2H5 C C2H3COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 16 Cho sơ đồ điều chế chất hữu cơ Y như hình vẽ bên Phản ứng nào sau đây có thể phù hợp với sơ
đồ điều chế chất Y?
Trang 2A CH COONa3 H SO2 4đặcto CH COOH3 NaHSO4
Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch glucozơ hồ tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Saccarozơ cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit
C Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng để nhận biết glucozơ và saccarozơ
D Saccarozơ được tạo bởi một loại monosaccarit
Câu 19 X là một α-amino axit chứa một nhĩm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối X là
Câu 20 Este X mạch hở cĩ cơng thức phân tử là C5H10O2 Thuỷ phân hồn tồn X trong dung dịch NaOH
dư, đun nĩng, thu được 5,76 gam muối cacboxylat và 2,76 gam ancol Tên gọi của X là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dùng crom để mạ các đồ vật vì lớp mạ crom bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mịn
B Crom là kim loại nặng, cĩ màu trắng bạc, rất cứng dùng để cắt thuỷ tinh
C Trong cơng nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép
D Trong các phản ứng hố học, muối Cr(III) chỉ thể hiện tính oxi hố
Câu 22 Đốt cháy hồn tồn m gam triglixerit X cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
Câu 23 Cho dãy các dung dịch sau: metylamin, anilin, lysin, alanin Số dung dịch trong dãy làm quỳ tím
chuyển sang màu xanh là
Câu 24 Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là những polipeptit cao phân tử cĩ phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Trang 3C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
D Protein có phản ứng màu biure
Câu 25 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2 và KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch NaOH là
Câu 26 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Cho 2,603 gam Ba vào 100 ml dung dịch chứa Al2(SO4)3 0,05M đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Phát biểu nào sau đây đúng?
A Giá trị của m là 4,275 gam
B Dung dịch sau phản ứng giảm 1,086 gam so với dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu
C Dung dịch sau phản ứng giảm 1,048 gam so với dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu
D Giá trị của m là 4,583 gam
Câu 28 Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ X, Y, Z, T như sau:
X Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Y Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit etanoic, metyl axetat, phenol, etylamin
B Metyl fomat, axit metanoic, glucozơ, metylamin
C Axit metanoic, glucozơ, fructozơ, metylamin
D Metyl fomat, axit metanoic, metylamin, glucozơ
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit oleic, vinyl axetat, metyl acrylat cần
vừa đủ V lít O2 (ở đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được 30 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 30 Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) vào bình chứa dung dịch
Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y Thêm tiếp dung dịch HCl 1M vào bình đến khi
không còn khí thoát ra thì hết 320 ml Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của
m là
Câu 31 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KNO3
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch FeCl2
Trang 4(e) Cho Si vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
Câu 32 Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 1,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời
gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y, 24 gam kết tủa và dung dịch Z Hỗn hợp khí
Y tác dụng vừa đủ với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 33 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được
1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là
Câu 34 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm: 1 ml dung dịch lòng trắng trứng và 1 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng
2 – 3 phút
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, hỗn hợp thu được có màu hồng
(b) Sau bước 2, hỗn hợp xuất hiện chất màu tím
(c) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng màu biure
(d) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Hỗn hợp E chứa ba este đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este X
(CxH2xO2), este Y (CyH2y-2O2) và este Z (CzH2z-2O4) Đun nóng 0,4 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được 25,7 gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 49,1 gam hỗn hợp T gồm ba muối Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,275 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,49 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần
trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 36 Hoà tan hoàn toàn 16,86 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Mg và MgCO3 trong dung dịch chứa
đồng thời 1,14 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 thu được dung dịch Y chứa 156,84 gam muối trung hoà và 2,688 lít hỗn hợp khí Z gồm hai khí thoát ra (ở đktc), biết Z có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y thì thu được 19,72 gam kết tủa Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp X là
Câu 37 Cho một lượng tinh thể Cu(NO3)2.5H2O vào dung dịch chứa 0,16 mol NaCl thu được dung dịch
X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, trong thời gian t giây ở anot thoát
ra 3,584 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí
thoát ra ở hai cực là 8,960 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào Y, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,6m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 5A 28,00 B 14,00 C 14,40 D 15,68
Câu 38 Cho 4,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất
rắn Y (gồm ba kim loại) và dung dịch Z Hoà tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được
3,192 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết
tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 4,2 gam hỗn hợp rắn Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm số mol của Fe trong X là
Câu 39 X là este no, hai chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit
cacboxylic đơn chức, có chứa hai liên kết π) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu
được 18,144 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu
được dung dịch G Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa ba muối có khối lượng m gam và hỗn
hợp hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là
Câu 40 Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được a
mol H2 và dung dịch chứa 31,19 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hoà tan hoàn toàn m gam X trong dung
dịch chứa 0,55 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc được 10,7 gam một chất kết
tủa Giá trị của a là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1-C 2-D 3-A 4-B 5-B 6-B 7-A 8-A 9-C 10-C
11-A 12-B 13-D 14-A 15-D 16-A 17-A 18-D 19-D 20-D
C 2KNO3t 2KNO2O2 D NaHCO3t NaOHCO2
Câu 2 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 3 Cho dãy các kim loại sau: Al, Ag, Au và Na Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 4 Hợp chất nào sau dây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 5 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
Câu 6 Triolein không có phản ứng với chất nào sau đây?
Trang 6A NaOH, đun nóng B Cu(OH)2
C H2O có xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng D H2 có xúc tác Ni, đun nóng
Câu 7 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH
C (CH3)2CH – CH(NH2) – COOH D HOOC – [CH2]2 – CH(NH2) – COOH
Câu 9 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime dùng sản xuất cao su?
C CH2 = CH – CH = CH2 D CH2 = C(CH3) – COOCH3
Câu 10 Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
C Nhiệt luyện D Điện phân dung dịch
Câu 11 Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (ở đktc) khí Giá trị của V là
Câu 12 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được natri axetat và ancol metylic Công
thức của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể phân biệt glucozơ và sacarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
C Có thể phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng dung dịch I2
D Phân biệt glucozơ và fructozơ không thể bằng phản ứng tráng gương
Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol, natri oleat
(a mol) và natri panmitat (2a mol) Phân tử khối của X là
Câu 18 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 19 Cho các chất sau: metyl acrylat, vinyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, phenyl benzoat Số chất bị
thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng không thu được ancol là
Trang 7A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 20 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa
nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ
B Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
C Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2
D Nếu thay phenolphtalein bằng quỳ tím thì vẫn thu được dung dịch X có màu hồng
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 49,6 gam Giá trị của m là
Câu 22 Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, but-2-in và metyl fomat Số chất tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa là
Câu 23 Cho từ từ 525 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch Al(NO3)3 xM, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 24 Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3, thu
được dung dịch chứa ba muối (biết a c 0,5d ) Quan hệ giữa a, b, c, d là:
B Điện phân dung dịch NaCl, luôn thu được khí H2 tại catot
C Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D Trong phản ứng nhiệt nhôm, Al khử các oxit kim loại thành kim loại
Câu 26 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh
ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 5 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung
dịch NaOH 0,1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml
dung dịch NaOH Giá trị của m là
A CH2 = CH – COONH3 – C2H5 B H2N – CH2COO – CH(CH3)2
Trang 8C H2N – CH2COO – CH2 – CH2 – CH3 D H2N – CH2 – CH2 – COOC2H5
Câu 27 Cho hai phản ứng sau:
(1) NaClH O2 màđiệng ngăn phânn X Y anot Z catot
(2) X CO 2 dư T
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất khí Y khơng cĩ màu, mùi, vị và Y cĩ thể duy trì sự cháy, sự hơ hấp
B Dung dịch X cĩ tính tẩy màu, sát trùng, thường gọi là nước Gia-ven
C Chất khí Z cĩ thể khử được CaO thành Ca ở nhiệt độ cao
D Chất T được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày
Câu 28 Đun hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) với dung dịch NaOH, thu được C2H4O2NNa và chất hữu cơ
Y Cho hơi Y qua CuO t , thu được chất hữu cơ Z cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Cơng
thức cấu tạo của X là
A CH2 = CH – COONH3 – C2H5 B H2N – CH2COO – CH(CH3)2
C H2N – CH2COO – CH2 – CH2 – CH3 D H2N – CH2 – CH2 – COOC2H5
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân HCOOCH3 bằng dung dịch NaOH thu được axit fomic và metanol
(b) Số nguyên tử H trong phân tử amin là số lẻ
(c) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong mơi trường axit hoặc kiềm
(d) Trùng ngưng NH2 – (CH2)6 – COOH thu được tơ nilon-6
Câu 31 Thực hiện phản ứng crackinh pentan một thời gian, thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm bảy
hiđrocacbon Thêm 4,48 lít khí H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hồn tồn thu được 5,6 lít hỗn
hợp khí Y Đốt cháy hồn tồn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hồn tồn vào dung dịch nước vơi trong
dư, thu được m gam kết tủa Biết thể tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 32 Chia m gam hỗn hợp X gồm hai -amino axit là valin và lysin thành hai phần bằng nhau
Trang 9Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa 0,5m 23,725
Câu 33 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch chứa Mg(HCO3)2
(d) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3
(e) Cho miến nhôm vào dung dịch NaOH dư rồi sau đó sục khí CO2 vào
Số thí nghiệm tạo hỗn hợp các chất kết tủa là
Câu 34 Hợp chất X (CnH10O5) có vòng benzen và nhóm chức este Trong phân tử X, phần trăm khối
lượng của oxi lớn hơn 29% Lấy 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, sản phẩm hữu cơ thu được chỉ là 2 mol chất Y Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ
(b) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol
(c) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 trong dung dịch thu được 1 mol khí
(d) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl
(e) khối lượng chất Y thu được là 364 gam
Số phát biểu đúng là
Câu 35 X và Y là hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C6H13NO4 Khi X tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH đun nóng thu được amin Z, ancol đơn chức T và dung dịch muối của axit cacboxylic E (Z, T, E dều có cùng số nguyên tử cacbon) Lấy m gam hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ với 600 ml dung
dịch NaOH 1M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,5 gam A; 9,2 gam T và
dung dịch Q gồm ba chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Cô cạn dung dịch Q thu được a gam chất rắn khan M Phần trăm khối lượng của chất có phân tử khối bé nhất trong M là
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sử khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên
Trang 10B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 37 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi
2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Thời gian điện phân (t giây) t t 2895 2t
Tổng số mol khí ở hai điện cực a a 0,03 2,125a
Số mol Cu ở catot b b 0,02 b 0,02
Giá trị của t là
Câu 38 Hòa tan hoàn tàon hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3, thu được 0,07
mol NO2 duy nhất (ở đktc) Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của dung
dịch HNO3 ban đầu là
Câu 39 Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X (no, hai chức, mạch hở), hai ancol (no, đơn chức, mạch hở) và
este Y hai chức tạo bởi X với hai ancol đó Đốt cháy a gam E, thu được 13,64 gam CO2 và 4,68 gam H2O Mặt khác, đun nóng a gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1M Để trung hòa NaOH dư cần 30 ml dung
dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam muối khan và 2,12 gam hỗn hợp T gồm hai ancol Cho T tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung
dịch H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, có một khí hóa nâu ngoài
không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn
dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
Câu 1 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác như hình vẽ bên Khí X được
tạo thành từ phản ứng hóa học nào dưới đây?
Trang 11A Cu4HNO3 Cu NO 32 2NO2 2H O2
B C H OH2 5 t C H2 4 H O2
C CH COONa3 NaOHCaOCH4 Na CO2 3
D 2Al2NaOH2H O2 2NaAlO2 3H2
Câu 2 Trong các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn năng
lượng sạch là:
Câu 3 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào dưới
đây?
Câu 4 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có
Gly-Ala-Val) số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 5 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hóa mạnh chuyển thành muối
Cr(VI)
B Trong phản ứng muối Ag+ tác dụng với muối Fe2+, Ag+ đóng vai trò chất khử
C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 đặc hoặc CO, đều thu được Cu
D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4đặc, nóng
Câu 6 Cho các phản ứng sau:
Câu 7 Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp, có
chứa chất methamphetamine (meth) Những người thường xuyên sử dụng ma túy đá gây hậu quả là suy
kiệt thể chất, hoang tưởng, thậm chí mất kiểm soát hành vi, gây hại cho người khác và xã hội, nặng hơn có
Trang 12thể mắc bệnh tâm thần Khi oxi hóa hoàn toàn 0,5215 gam methamphetamine bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng Ba(OH)2 dư Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy
khối lượng bình (1) tăng 0,4725 gam; ở bình (2) tạo thành 6,895 gam kết tủa và còn 39,2 ml khí (ở đktc)
thoát ra Biết công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức phân tử của
methamphetamine là
Câu 8 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là
Câu 10 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị - amino axit được gọi là liên kết peptit
C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các - amino axit
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 11 Cho các chất: NaHCO3, Ca(OH)2, Al(OH)3, SiO2, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 12 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5 và +7 trong hợp chất
B Photpho có hai dạng thù hình chính là photpho đỏ và photpho trắng
C Kim cương, than chì là các dạng thù hình của cacbon
D Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
mono-saccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
Trang 13Cho các điều kiện sau:
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
(b) Tác dụng với Na dư tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
Số chất trong dãy thỏa mãn đồng thời hai điều kiện (a) và (b) là
Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Este CH3COOCH3 được điều chế trực tiếp từ axit axetic và ancol metylic (đun nóng)
B Phản ứng giữa axit axetic và ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín
C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng
thuốc thử là dung dịch brom
D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
Biết Y3 có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của X là
A anđehit acrylic B anđehit propionic C anđehit metacrylic D anđehit axetic
Câu 17 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
là 90% Hấp thụ hoàn toàn lượng CO2 sinh ra khi lên men vào dung dịch nước vôi trong, thu được 33 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với lượng nước vôi trong ban đầu là 13,2 gam Giá trị của m là
Câu 18 Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị của
x là
Câu 19 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch
X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 20 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Trang 14Câu 21 Dung dịch X chứa các ion: Ca , Na , HCO2 3 và Cl , trong đó số mol của Cl là 0,1 Chia X thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng với NaOH dư thu được 2 gam kết tủa Phần hai tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22 Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và
etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là
Câu 24 Cho các phát biểu sau
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn anken luôn thu được
CO H O
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh vào không theo một hướng nhất định
(f) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
Trang 15(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(f) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho PbS vào dung dịch HCl loãng
(h) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 dư, đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 28 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của
khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam Giá trị của m là
Câu 29 Cho 1,82 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với
H2O, thu được 150 ml dung dịch có pHz Giá trị của z là
Câu 30 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn
trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa ba muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 93,2 kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935
mol Giá trị của m gần nhất với