1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân

35 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021
Trường học Trường THPT Lạc Long Quân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021

Câu 2: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  a b Gọi ; D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm

số yf x , trục hoành, đường thẳng xa và đường thẳng xb Khi đó diện tích S của hình phẳng

D được tính theo công thức

Câu 4: Biết rằng đồ thị được cho ở hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các đáp án A, B, C,

D dưới đây Đó là hàm số nào?

Trang 2

A yx43x2

B yx42x21

C y  x4 2x21

D y2x42x21

Câu 5: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới dây

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A 0;

B ; 0

C 1;0

D 1; 2

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu 1

vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz

Trang 3

B loga xy loga xloga y

C loga xy loga xloga y

D loga xy loga x.loga y

Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên tập xác định của nó?

A ylog3x B. ylog0,2(x1) C yln(1x) D ylogx

Câu 12: Tổng hai nghiệm của phương trình 3 2 3 1

Trang 4

x có phương trình của đường tiệm cận đứng là

Câu 20: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (2;)

Câu 21: Cho số phức z34i Khi đó môđun của  1

Câu 22: Cho hai số phức z143iz2 34i Tổng phần thực và phần ảo của số phứcz1z2 là

Trang 5

Câu 23: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

2

31

22

12

1:x  y  z

Câu 28: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên ( )

Tìm m để phương trình ( ) f x 2m1 có 4 nghiệm phân biệt

21

21

21

25

Trang 6

cx d có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Trang 7

x m nghịch biến trên khoảng

(3;) Tính tổng các phần tử của S

Câu 40: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính R Dựng hai đường sinh SASB

sao cho AB chắn trên đường tròn đáy một cung có số đo bằng 600 Tính đường cao h của hình nón, biết rằng khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (SAB) bằng

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng đáy

SAABa BC, a 3 Gọi M là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AM và SC

Câu 43: Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0, 1, 2, 3,

4, 5 Từ A chọn ngẫu nhiên một số Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và chữ số 4 đứng cạnh nhau

M A

B

C S

Trang 8

1 4

( )cot (sinx f x x)d f x dx 1

.2

I

Câu 47: Cho hàm số yf x( )x32(m1)x23(1 2 ) m x4m6 Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m thuộc đoạn [5;5] để hàm số y| ( ) |f x có 5 điểm cực trị

a

3

.4

a

3

3.8

a

VD

3

.2

  

  C

31;

Trang 9

Câu 50: Cho a b, là hai số thực dương thỏa mãn 2 4 8

Trang 11

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;1;1 , B 3;0; 1 ,  C 2;0;3 Mặt phẳng

  đi qua hai điểm A,B và song song với đường thẳng OC có phương trình là:

Trong các vecto sau,

vecto nào là một vecto chỉ phương của đường thẳng d

A a  2;0;3 

Trang 12

( 1)

yx

2 3

1'

x y x

1322



3

5ln2

2ln5

Trang 13

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng Đường thẳng

đi qua điểm và có vectơ chỉ phương có tọa độ là:

Câu 27 Cho hàm số có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại B Hàm số đạt cực đại tại

C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực đại tại

Câu 28 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

x y x

Trang 14

A B

Câu 30 Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng Tất cả các giá trị của

tham số để cắt tại bốn điểm phân biệt là

Câu 32 Trong không gian, cho tam giác vuông tại , và Tính độ dài đường

sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác xung quanh trục

x x

Trang 15

Câu 39 Trên một mặt phẳng cho 12 điểm trong đó có 7 điểm màu xanh và 5 điểm màu đỏ biết không có

3 điểm nào thẳng hàng Số tam giác được tạo thành có cả ba đỉnh cùng màu từ các điểm đã cho là

A 220 B 35 C 45 D 60

Câu 40 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên

mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB2HA Cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy

(ABCD) một góc bằng 600 Khoảng cách từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng (SCD) là:

Câu 41 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số

luôn đồng biến trên ?

Câu 42 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác định

?

Câu 43 Cho hàm số có đồ thị Với giá trị nào của thì tiếp tuyến của (C) tại điểm có

hoành độ bằng 0 song song với đường thẳng ?

Câu 44 Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho

tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là:

Câu 45 Xét tích phân Thực hiện phép đổi biến , ta có thể đưa về dạng nào sau đây

Câu 46 Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng : Giá trị của tham số m để

cắt tại hai điểm phân biệt sao cho là

21

21

x y x

Trang 16

Câu 48 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh a Người ta cắt ở 4 góc 4 hình vuông bằng nhau, rồi gập

tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp Tìm cạnh của hình vuông bị cắt sao cho thể tích của khối hộp là lớn nhất?

Câu 49 Cho hình chóp đều có đáy là hình thoi tâm , , , hai mặt phẳng và cùng vuông góc với mặt phẳng Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng Tính thể tích của khối chóp theo

Câu 50 Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12% trên năm Ông muốn hoàn nợ

cho ngân hàng theo cách sau: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ

Trang 17

liên tiếp cách nhau đúng một tháng số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng ba tháng kể từ ngày vay Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ

1,011,01 1

120 1,121,12 1

Trang 18

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Số hạng không chứa x trong khai triển   2 9

2,

Trang 19

D

3

34

Trang 20

Câu 10: Biết

4

2 1

x y x

Trang 21

Câu 17: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị (C) và S S là diện tích các 1, 2

miền được gạch chéo tương ứng như hình vẽ Biết S12;S2 3 Giá

Câu 20: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng cùng song song với một mặt

phẳng nào đó

B Các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau

C Các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng

D Các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng đồng quy với nhau

Câu 21: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ

y

Trang 22

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy Bán kính

R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng

Câu 29: Bảng xét dấu hình bên là bảng xét dấu của biểu thức

nào dưới đây ?

Câu 30: Cho hình chóp O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc OAa OB; a 2;OCa 3

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp O.ABC là

yx B

1 2

a

C a3 D

3

33

a

Câu 33: Cho I x 2x1dx Đổi biến t 2x1, ta được

Trang 23

A 1 2

( 1)2

I   ttdt B 1 2

( 1)2

Câu 34: Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Điểm A   1;0 ,B 0; 2 , tâm I của hình bình

hành nằm trên đường thẳng yx, biết C có hoành độ âm, điểm D m n ;  Tính m n

A 10

3 B 2 C 1 D -2

Câu 35: Số giá trị nguyên âm của m để m.9x 2m1 6 xm.4x 0,  x  0;1

Câu 36: Cho tập E1; 2;3; 4;5 Gọi M là tập tất cả các số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số , các chữ số

đôi một khác nhau thuộc tập E Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M Tính xác suất để tổng các chữ số của số

đó bằng 10

A 0,2 B 0,12 C 0,1 D 0,13

Câu 37: Một cơ sở sản xuất đồ da dụng được đặt hàng làm các chiếc cốc hình nón không nắp bằng nhôm

có thể tích là V 9 Để tiết kiệm sản xuất và mang lại lợi nhuận cao nhất thì cơ sở sẽ sản xuất những

chiếc cốc hình nón có bán kính miệng cốc là R sao cho diện tích nhôm cần sử dụng là ít nhất Tính R

A

6

32

R B R3 C

6

12

, với m là tham số thuộc0; 4  Gọi S là tập hợp

tất cả giá trị của m để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3

4 Tổng các giá trị của S bằng

Trang 24

e m

 đồng biến trên khoảng  0;3 ?

Câu 43: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 2a Gọi M là trung điểm

DC Mặt phẳng (P) chứa AB và vuông góc với SM cắt SC, SD lần lượt tại C D', ' Thể tích V của khối

đa diện ABC D CD' ' theo a bằng

Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, ACAA'a

Gọi M là trung điểm A C' ' và  là góc giữa hai mặt phẳng BCM và ABB A' ', giá trị cos bằng

m x  x mxm , với m là tham số Tồn tại bao

nhiêu số nguyên m  30;30 để phương trình (1) có nghiệm ?

Câu 46: Cho hàm số   5 4 3 2

yf xaxbxcxdx  rx ka b c d r k, , , , , R Đường cong hình bên dưới là đồ thị của hàm số yf ' x

Trang 25

Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x k

Câu 47 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy ABC Gọi G là trọng tâm SBC  và   là mặt phẳng qua AG , song song với BC Biết  hợp với mặt phẳng ABC góc 30 0 Đặt a là khoảng cách từ S đến mặt phẳng   , tính theo a thể tích khối

Câu 48: Cho phương trình log2xm2xm 1 , với m là tham số Tồn tại bao nhiêu số nguyên

m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng 5;5 ?

S

C

Trang 27

4 ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Ba chiếc bình hình trụ cùng chứa 1 lượng nước như nhau, độ cao mực nước trong bình II gấp đôi

bình I và trong bình III gấp đôi bình II Chọn nhận xét đúng về bán kính đáy r , 1 r2, r3 của ba bình I, II, III

A r , 1 r2, r3 theo thứ tự lập thành cấp số nhân công bội 2

B r , 1 r2, r3 theo thứ tự lập thành cấp số nhân công bội 1

2

C r , 1 r2, r3 theo thứ tự lập thành cấp số nhân công bội 2

D r , 1 r2, r3 theo thứ tự lập thành cấp số nhân công bội 1

Trang 29

Câu 8: Tính tổng T các nghiệm của phương trình  2

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích 48 Trên các cạnh SA,SB,SC,SD

lần lượt lấy các điểm A',B',C' và D' sao cho 1

x

     x 0 và f  1  1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phương trình f x 0 có 1 nghiệm trên  0;1

B Phương trình f x 0 có đúng 3 nghiệm trên 0;

C Phương trình f x 0 có 1 nghiệm trên  1; 2

D Phương trình f x 0 có 1 nghiệm trên  2;5

Câu 11: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

 là

Trang 30

A y1 B y 1 C x 1 D x 2.

Câu 14: Cho hàm số yx22x21 có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. C cắt trục hoành tại hai điểm B. C không cắt trục hoành

C. C cắt trục hoành tại một điểm D. C cắt trục hoành tại ba điểm

Câu 15: Cho hàm số yf x liên tục trên   và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các giá

trị thực của tham số m để phương trình f sinxm có nghiệm thuộc khoảng 0;

13

22

Trang 31

y=f(x) y

x O

Câu 28: Họ nguyên hàm của hàm số f x sinx2x

A sinx3x2C B sinx3x2C C cosxx2C. D cosx2

Câu 29: iết công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a x, b a b

Trang 32

A

3 2

Câu 37: Xét các số phức z thỏa mãn z2i  z2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp

tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Trang 33

V  r C 3 3.

4

V  r D 1 3

3

;2

12

;115

Câu 47: Cho hàmsốyf x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 4 , đồng biến trên đoạn

 1; 4 và thỏa mãn đẳng thứcx2 x f x    2

fx

   , x  1; 4 Biết rằng   3

12

Trang 34

Số nghiệm thuộc đoạn    ; của phương trình3 (2sin ) 1 0 f x   là

31.D 32.D 33.D 34.D 35.C 36.A 37.D 38.D 39.A 40.A

41.B 42.A 43.B 44.B 45.C 46.B 47.A 48.A 49.C 50.A

Trang 35

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ ăn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Cho hàmsố  liên tục trên đoạn  ab ;. Gọ iD là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số yf x  , trục hoành, đường thẳng xa và đường thẳng xb - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 2: Cho hàmsố  liên tục trên đoạn  ab ;. Gọ iD là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số yf x  , trục hoành, đường thẳng xa và đường thẳng xb (Trang 1)
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điể mA 1; 2;3 . Tìm tọa độ điểm A1 là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng  Oyz - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điể mA 1; 2;3 . Tìm tọa độ điểm A1 là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oyz (Trang 2)
Câu 9: Cho hình nón N có đường kính đáy bằng 4a, đường sinh bằng 5a. Tính diện tích xung quanh - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 9: Cho hình nón N có đường kính đáy bằng 4a, đường sinh bằng 5a. Tính diện tích xung quanh (Trang 3)
Câu 17: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc củ aN (5;6; 4)  trên (Oyz) là - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 17: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc củ aN (5;6; 4)  trên (Oyz) là (Trang 4)
Câu 25: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y x2  x3 và y 2x 1. - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 25: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y x2  x3 và y 2x 1 (Trang 5)
Câu 35: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy. - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 35: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy (Trang 6)
sao cho AB chắn trên đường tròn đáy một cung có số đo bằng 600. Tính đường cao h của hình nón, biết rằng khoảng cách từ tâm  O đến mặt phẳng (SAB) bằng - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
sao cho AB chắn trên đường tròn đáy một cung có số đo bằng 600. Tính đường cao h của hình nón, biết rằng khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (SAB) bằng (Trang 7)
Câu 40: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính R. Dựng hai đường sinh SA và SB - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 40: Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính R. Dựng hai đường sinh SA và SB (Trang 7)
Câu 44: Cho hàmsố f x( ). Hàmsố fx '( ) có đồ thị như hình bên. Hỏi hàmsố f (3  x) đồng biến trên khoảng nào sau đây ? - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 44: Cho hàmsố f x( ). Hàmsố fx '( ) có đồ thị như hình bên. Hỏi hàmsố f (3  x) đồng biến trên khoảng nào sau đây ? (Trang 8)
Câu 12. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy và đường cao là . - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 12. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy và đường cao là (Trang 12)
Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a (Trang 13)
Câu 34. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol và đường thẳng là - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 34. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol và đường thẳng là (Trang 14)
Câu 44. Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và  mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với cá - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 44. Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với cá (Trang 15)
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt  phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB2HA - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
u 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB2HA (Trang 15)
cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây - Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Trường THPT Lạc Long Quân
cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm