Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư; b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 ; c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; e Nhiệt phân [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THIỆN MAN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Muối nào sau đây không phải là muối axit?
A Na2HPO4 B NaHSO4 C NaH2PO4 D Na2HPO3
Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là phản ứng
A xà phòng hóa B hiđro hóa C tráng bạc D hiđrat hoá
Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin
Câu 4 Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A C17H33COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 5 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 6 Đun nóng este CH2=CHOOCCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH
Câu 7 Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng
khối lượng của các monome hợp thành được gọi là
A Sự peptit hoá B Sự trùng hợp C Sự tổng hợp D Sự trùng ngưng
Câu 8 Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A Dẫn nhiệt B Cứng C Dẫn điện D Ánh kim
Câu 9 Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?
A Cr2O3 B Cr(OH)3 C CrO3 D K2CrO4
Câu 10 Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự
xenlulozơ, tinh bột không có phản ứng………(1)… , có phản ứng……….(2)…… trong dung dịch axit thành……… (3)…
A (1) khử, (2) oxi hóa, (3) saccarozơ B (1) thủy phần, (2) tráng bạc, (3) fructozơ
C (1) tráng bạc, (2) thủy phân, (3) glucozơ D (1) oxi hóa, (2) este hóa, (3) mantozơ
Câu 11 Sản phẩm chính sinh ra khi hidrat hóa ankin X (đồng đẳng kế tiếp với axetilen) trong điều kiện (
2
Hg , H , t ) là?
A ancol isopropylic B axeton C propan-1-ol D đietylxeton
Câu 12 Khi cho isopren tham gia phản ứng cộng với H2 (xt, t), thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
Câu 13 Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím
chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh và không chuyển màu lần lượt là
A 2, 1, 3 B 1, 2, 3 C 3, 1, 2 D 1, 1, 4
Trang 2Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 7 gam sắt trong 3,36 lít khí Cl2 (đktc) thu được m gam FeCl3 Giá trị của m
là?
A 16,250 B 8,125 C 20,313 D 17,650
Câu 15 Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 17063 đvC, của tơ enang bằng 21717 đvC Số mắt
xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là?
A 151 và 171 B 171 và 151 C 115 và 117 D 150 và l70
Câu 16 Thể tích dung dịch HNO3 65% (khối lượng riêng là 1,5 gam/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 89,5 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 25%)?
nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn E Nếu cho khí CO dư đi qua E nung nóng tới phản ứng
hoàn toàn thì chất rắn thu được sau cùng có chứa
A Cu và Mg B CuO và Mg C Cu và MgO D Cu, Zn và MgO
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong khí O2 dư, toàn bộ sản phẩm sinh ra cho vào 500 ml dung
dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH 0,6M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là?
A 39,0 gam B 44,4 gam C 35,4 gam D 37,2 gam
Câu 20 X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MXMY MZ62) có cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Cho 15,6 gam hỗn hợp E gỗm X, Y, Z (có
cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 21 Cho hỗn hợp A gồm Fe, Ag, Cu, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn B Cho B vào
dung dịch HCL dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của C gồm:
A Fe2O3, CuO B Fe2O3, CuO, Ag C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO, Ag2O
Câu 22 Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm hai ancol X và Y (MXMY) sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn B cần 1,8 mol O2
Mặt khác, nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp trên (140 C , xúc tác H2SO4) sau phản ứng
thu được 11,76 gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hiệu suất ete hóa của X là?
Trang 3Câu 24 Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với Heli là 11 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin
có tỉ khối so với H2 là 107
6 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm
CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V2 : V1 là:
A 3 : 5 B 5 : 3 C 2 : 1 D 1 : 2
Câu 25 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thuỷ phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo, cẩn
dùng 0,3 kg NaOH, thu 0,092 kg glixerol, và m gam hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phòng chứa 60%
muối natri về khối lượng thu được là?
A 7,84 kg B 3,92 kg C 2,61 kg D 3,787 kg
Câu 26 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 a mol/lít và Al2(SO4)3 b mol/lít tác dụng với 612 ml dung
dịch NaOH IM, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ số a : b có giá trị là
Câu 27 Đốt cháy m gam hỗn hợp E gồm anđehit fomic, metyl fomat, benzen, etylen glicol thu được 6,72
lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Mặt khác, cho 9,03 gam E tác dụng với Na dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 28 Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai este là đồng phân X và Y, cần dùng 30 ml dung
dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích
2 2
H O CO
V : V 1:1 Tên gọi của hai este là?
A propyl fomat; isopropyl fomat B metyl axetat; etyl fomat
Câu 29 Thí nghiệm trên hình mô tả phản ứng nào sau đây?
(Biết phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)
A FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
B NH4Cl + NaOH → NH3 + NaCl + H2O
C CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
D CaC2 + 2HCl → C2H2 + CaCl2
Câu 30 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất:
CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C2H5OH và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Kết luận nào sau đây đúng?
A Y là C6H5OH B Z là CH3NH2 C T là C2H5OH D X là NH3
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo chứa các gốc axit no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
b) Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra etylen glicol và các axit béo
Trang 4c) Tơ nitron dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
d) Trong phân tử peptit mạch hở số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α - aminoaxit
e) Amilopectin và amilozơ là đồng phân, khác nhau ở cấu trúc có nhánh và không phân nhánh
f) Để nhận biết metylamin, anilin, glyxin, metylíomat, có thể sử dụng quỳ tím và nước brom
g) Este CH2=C(CH3)-COOCH3 CÓ tên gọi là etyl acrylat
Số phát biểu sai là:
Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 33 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của
khối lượng kết tủa vào số mol Ba(OH)2 được biểu diễn
bằng đồ thị dưới đây Nếu số mol Ba(OH)2 đã dùng là
0,065 mol, thì lượng kết tủa thu được sẽ là:
A 9,33 B 9,04
Câu 34 Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol KCl và a
mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một
thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) Biết Cu(NO3)2 còn dư sau khi quá trình điện phân kết thúc Giá trị của a là
A 0,2 mol B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,5 mol
Câu 35 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu
hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra
Các chất A, B và C lần lượt là
A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
C FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 D NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3
Trang 5Câu 36 Hỗn hợp X gổm Na, K, BaO, Al2O3 (trong đó oxi chiếm 17,527% khối lượng hỗn hợp) Cho m
gam hỗn hợp X tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,25M và H2SO4 0,35M thu được 37,32 gam kết tủa T và dung dịch Z chỉ
chứa 31,61 gam muối clorua và sunfat trung hoà Phần trăm khối lượng BaO trong hỗn hợp X gần nhất với
A 46,5% B 47,0% C 47,5% D 48,0%
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến
hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiêm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được a mol kết tủa
Thí nghiệm 2: cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được b mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được c mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và a < b < c Hai chất X, Y lần lượt là
A CuCl2, FeCl2 B CuCl2, FeCl3 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, AlCl3
Câu 38 Cho 30 gam hỗn hợp T gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2 và
0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung
Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Khối lượng của kim loại Fe trong T
có giá trị gần nhất với
A 5,4 gam B 8,96 gam C 5,6 gam D 2,24 gam
Câu 39 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T
là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt
cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt
cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong
E là
A 18,90% B 2,17% C 1,30% D 3,26%
Câu 40 Cho hỗn hợp E gồm một axit hữu cơ A, no mạch hở, và 2 hợp chất hữu cơ B, C (có cùng số
nguyên tử cacbon, MBMC) Biết các hợp chất hữu cơ B, C chứa chức este của axit hữu cơ A Đốt cháy
hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E cần vừa đủ 3,08 lít khí O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 2,07 gam nước Mặc khác, cho 0,06 mol hỗn hợp E phản ứng vừa đủ với 60 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn X thì thu được 9,24 gam chất rắn và phần hơi Z chỉ gồm 3 chất
Ngưng tụ rồi chia Z làm 2 phần bằng nhau, phần một cho tác dụng hoàn toàn với Na dư thì thu được
17,332 lít khí H2 Còn phần hai, thêm tiếp AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch thì thu được 2,7 gam kết
tủa Ag Nếu thêm từ từ NaHCO3 vào ½ hỗn hợp E cho tới khi khí ngừng thoát ra thì thu được 0,728 lít
CO2 Các khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng este có phân tử lượng nhỏ hơn trong E gần nhất với giá trị nào sau đây:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 621-A 22-C 23-C 24-C 25-D 26-C 27-C 28-B 29-C 30-B
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Khi thuỷ phân đến cùng protein thu được
A - amino axit B Axit C Amin D - amino axit
Câu 2 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A poli(ure-fomanđehit) B teflon
C poli(etylen-terephtalat) D poli(phenol-fomanđehit)
Câu 3 Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A axit oleic B axit panmitic C glixerol D axit stearic
Câu 4 Nếu bỏ qua sự phân li của nước, số loại ion trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu?
Câu 5 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Val-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit mạch hở chứa Gly?
Câu 6 Tơ lapsan thuộc loại
A tơ axetat B tơ visco C tơ polieste D tơ poliamit
Câu 7 Để đo nồng độ cồn (C2H5OH) trong máu, cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích có
chứa
A crom trioxit B đicrom trioxit C crom oxit D đicrom oxit
Câu 8 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện? (Biết
phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)
A Zn CuSO 4Cu ZnSO 4 B H2CuOCu H O 2
C CuCl2Cu Cl 2 D 2CuSO42H O2 2Cu 2H SO 2 4O2
Câu 9 Trong dung dịch, ion CO32- có thể cùng tồn tại với dãy các ion nào sau đây?
A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+
C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4
Câu 10 Khi nói về CO2 , khẳng định nào sau đây không đúng?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 11 Thuỷ phân este X có công thức phân tử là C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp các chất đều tham gia phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của X là?
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2
C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Trang 7B Tinh bột có phản ứng tráng bạc
C Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
D Glucozơ bị thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 13 Trộn dung dịch chứa x mol AlCl3 với dung dịch chứa y mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có
tỉ lệ
A x: y = 1: 4 B x: y < 1: 3 C x: y = 1: 5 D x: y > 1: 4
Câu 14 Tiến hành sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 15 Cho 9,125 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 13,6875 gam
muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 16 Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là
Câu 17 Dung dịch X chứa hỗn hợp các chất KOH 0,05M, NaOH 0,05M và Ca(OH)2 0,15M Sục 7,84 lít
khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là?
A 5,0 gam B 15 gam C 35 gam D 40 gam
Câu 18 Hiđrocacbon thơm E có công thức cấu tạo như sau
Tên gọi của E theo danh pháp thay thế là
A 1 – etyl – 3,6 - đimetylbenzen B 6 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen
C 2 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen D 3 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen
Câu 19 X là một este hữu cơ đơn chức, mạch hở Cho một lượng X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được muối có khối lượng bằng 41
37 khối lượng este ban đầu X là?
A HCOOC2H5 B CH2=CH–COOCH3
C C17H35COO(CH2)16CH3 D CH3COOCH3
Câu 20 Cho 11,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung
dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch X 4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Nhiệt độ sôi của X 2 cao hơn axit axetic
Trang 8C Nhiệt độ nóng chảy của X 1 cao hơn X 3
D Các chất X 2 , X 3 và X 4 đều có mạch cacbon phân nhánh
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được dung dịch
X và thoát ra V lít H2 (đktc) Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 loãng vào X thì thấy lượng H2SO4 phản
ứng tối đa là 0,9 mol, đồng thời thu được 69,9 gam kết tủa Giá trị của V là
A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam
Câu 25 Valin là một loại amino axit thiết yếu, cần được cung cấp từ nguồn thực phẩm bên ngoài, cơ thể
không tự tổng hợp được Khi cho 1,755 gam valin hoà tan trong nước thu được dung dịch X Dung dịch
X phản ứng vừa đủ với 15 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/l) Giá trị của C là
Câu 26 Đun nóng m gam một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O), mạch không phân nhánh với dung dịch
chứa 11,2 gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A, để trung hoà dung dịch
KOH dư trong A cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hoà một cách
cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức Y và 18,34 gam hỗn hợp hai muối Z
Giá trị của m là
A 14,86 gam B 16,64 gam C 13,04 gam D 13,76 gam
Câu 27 Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro có khối lượng là m gam đi qua ống sứ đựng bột
niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khi đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là
A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96
Câu 28 Hỗn hợp X gồm Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly, Ala-Ala-Val-Ala và Ala-Val-Val-Ala Cho m gam
hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaOH, đun nóng thu được m+29,7 gam hỗn hợp muối của các
amino axit Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 63,616 lít CO2 (đktc) và 49,32
gam H2O Giá trị gần đúng của m là
Trang 9Thí nghiệm 2: Cho dung dịch H2SO4 dư vào V lít dung dịch Z, thu được n2 mol khí không màu hoá nâu
ngoài không khí, là sản phẩm khử duy nhất
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V lít dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 = 6n2 Hai chất rắn X, Y lần lượt là?
A (NH4)2SO4 và Fe(NO3)2 B NH4NO3 và FeCl3
C NH4NO3 và FeSO4 D NH4Cl và AlCl3
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Các loại bật lửa ga thông dụng trên thị trường chứa nguyên liệu chủ yếu là khí metan hoá lỏng
(c) Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
(d) Để hạn chế vị tanh của cá, khi nấu canh cá người ta nấu với các loại có vị chua như me, sấu, khế…
(e) Có thể phân biệt len (lông cừu) và “len” (tơ nitron) bằng cách đốt
Số phát biểu đúng là?
Câu 31 Các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2 được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Kết
quả thí nghiệm của X, Y, Z, T được ghi ở bảng sau:
Không xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng Phản ứng với
Na2SO4
Không xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng
Phản ứng tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2
B NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2
C Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH
D Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH
Câu 32 Một học sinh lắp đặt dụng cụ thí nghiệm như hình
dưới đây từ các chất X, Y để điều chế khí Z
Phản ứng hoá học thoả mãn thí nghiệm trên là?
A CaSO32HClto CaCl2SO2H O.2
B CuO CO to Cu CO 2
C 2C Fe O 3 4to 3Fe 2CO 2
D Fe O2 33H2to 2Fe 3H O. 2
Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch H2S
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
Trang 10(d) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Fe(NO3)2
(e) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch H2S
Sau khi thí nghiệm kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 34 Dung dịch X chứa hỗn hợp muối KCl a mol và CuSO4 b mol (trong đó a < 2b) Tiến hành điện
phân dung dịch với điện cực trơ với thời gian t giây Giả thiết thể tích dung dịch không đổi trong quá trình điện phân Giá trị pH của dung dịch biến đổi theo đồ thị nào sau đây?
A Hình 2 B Hình 4 C Hình 1 D Hình 3
Câu 35 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl
(3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng
(4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 36 Cho m gam peptit X (mạch hở) phản ứng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch
Y chứa (m + 11,1) gam hỗn hợp muối natri của Gly, Ala và Val Cô cạn Y được chất rắn Z, đem đốt cháy
hoàn toàn Z thu được 15,9 gam Na2CO3 Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng dung dịch thu được đem cô cạn được 36,25 gam hỗn hợp muối T Cho các phát biểu sau:
(1) X là hexapeptit
(3) Phân tử khối của X là 416
(5) % khối lượng muối clorua của Gly trong T là 46,4%
(2) Giá trị của m = 20,8 gam
(4) Trong X chỉ có 1 gốc Ala
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Cho m1 gam hỗn hợp X chứa Al, Fe(NO3)2 và 0,1 mol Fe3O4 tan hết trong dung dịch chứa 1,025
mol H2SO4 Sau phản ứng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hoà Biết tỷ khối của Y so với H2 là 31/3
Cho một lượng vừa đủ BaCl2 vào Z sau khi các phản ứng xảy ra xong cho tiếp AgNO3 dư vào thì thu được
m2 gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của tổng m1 + m2 là:
A 334,0 gam B 533,0 gam C 628,2 gam D 389,2 gam
Câu 38 X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong mỗi phân tử X, Y chứa không quá 2 liên
kết và 50 < MX < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E
chứa X, Y, Z cần dùng 0,5 mol O2 Mặt khác, cho 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol
Trang 11Br2 Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối P và b gam muối Q (MP < MQ) Tỉ lệ a: b gần nhất với giá trị nào
sau đây?
Câu 39 Hoà tan hoàn toàn 11,2648 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch HCl vừa đủ
Sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y có chứa 24,2348 gam muối và thoát ra 0,672 lít hỗn hợp
khí Z
2
Z/H
(d 29/3) gồm 2 khí không màu, đều nhẹ hơn không khí Cho dung dịch Y tác dụng với dung
dịch AgNO3 dư thì thu được 72,2092 gam kết tủa % khối lượng muối FeCl3 trong hỗn hợp muối là
A 33,526% B 52,636% C 32,453% D 30,083%
Câu 40 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa H2SO4
và 0,045 mol NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hoà và 3,808 lít (đktc) hỗn
hợp Z (trong đó có 0,02 mol H2, NO, CO2) Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17 Thêm dung dịch NaOH
1M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml Mặt khác, cho Y tác
dụng vừa đủ với BaCl2, sau đó cho tiếp tục lượng dư AgNO3 vào thu được 256,04 gam kết tủa Thành phần
phần trăm về khối lượng của kim loại Fe trong hỗn hợp X gần nhất với?
A 20,17% B 27,00% C 21,35% D 21,84%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 2 Tinh bột trong gạo nếp có thành phần chính là?
Câu 3 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể được sản xuất từ quặng hematit?
Câu 4 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly và Gly - Ala là
C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 5 Hợp chất nào sau đây trong công thức cấu tạo có 9 liên kết xích ma () và 2 liên kết pi ()?
Câu 6 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
Câu 7 Thực hiện phản ứng nào sau đây để thu được bơ nhân tạo từ dầu thực vật?
Trang 12Câu 8 Axit -aminocaproic được dùng để điều chế nilon-6 Công thức của axit -amino- caproic là
Câu 9 Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 10 Đun nóng hỗn hợp gồm glyxin, phenylalanin, tyrosin, valin, alanin tạo ra pentapeptit có chứa các
gốc amino axit khác nhau Số lượng pentapeptit có thể tạo ra là
Câu 11 Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không để bùn đất bám vào, bôi dầu mỡ, quét sơn, là một trong
các biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?
A Cách li kim loại với môi trường
B Dùng phương pháp điện hoá
C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt
D Dùng phương pháp điện phân
Câu 12 Cho phản ứng: NaCrO2Br2NaOH Na CrO2 4NaBrH O2
Sau khi cân bằng phản ứng trên, tổng hệ số tối giản của phản ứng là?
Câu 14 Cho dãy các chất: axit acrylic, phenyl axetat, anlyl axetat, metylamoni axetat, etyl fomat,
tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 15 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng
bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây cần phải được thực hiện nhằm
chống gây ô nhiễm môi trường?
A Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển
B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả
C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 16 Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của kim loại M hóa trị II Thu được 4,0 gam oxit kim
loại tương ứng M là kim loại:
Trang 13Câu 17 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6 ; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Câu 18 Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối B Qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m là
Câu 19 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 50 ml dung dịch X chứa các ion: NH4,SO42,NO3 đun nóng, thu
được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí Y thoát ra (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch X là:
A NH42SO4 1M NH NO; 4 32M B NH42SO4 1M NH NO M; 4 31
C NH42SO4 2M NH NO; 4 32M D NH42SO41M NH NO; 4 30, 5M
Câu 20 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho a gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (a + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho a gam X tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (a +36,5) gam muối Giá trị của a là:
Câu 21 Nhiệt phân hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp X chứa M2CO3 và CaCO3 (trong điều kiện thích hợp)
Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8,6 gam chất rắn Y và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V và kim loại
M tương ứng là?
Câu 22 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ (gồm 2 gốc glucozơ liên kết
với nhau) một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi
cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là:
Câu 23 Dung dịch X chứa x mol K2CO3 và y mol NaHCO3 Thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1
(TN1): Cho (x + y) mol CaCl2 vào dung dịch X, thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2 (TN2): Cho (x + y) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X, thu được m2 gam kết tủa Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là:
Câu 24 Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gồm NaHCO3
1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HC1 1M vào
dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì
thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:
Trang 14Câu 26 Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit
cacboxylic, ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm khối
lượng ancol bị oxi hoá là:
Câu 27 Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức (mạch hở) và một axit không no đơn chức mạch hở có một
liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon Khi cho a gam A tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc) Cho
7,8 gam hỗn hợp B gồm CH3OH và C2H5OH tác dụng hết với Na thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Nếu trộn a
gam A với 3,9 gam B rồi đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác thì thu được m gam este (hiệu suất H%) Giá trị
X H X
xt t
ZO X
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?
A X có mạch cacbon không phân nhánh
B Đun nóng X 3 với H2SO4 đặc (170°C), thu được chất Z
C Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro
D X 3 có nhiệt độ sôi cao hơn X 2
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam
hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04
gam CO2 Sục m gam hiđrocacbon này vào
nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy
có 25,6 gam brom phản ứng Giá trị của m là:
Câu 30 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm
được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH
B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ
C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ
Câu 31 X, Y là hai peptit mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi là 9 và đều được tạo bởi từ glyxin và valin
Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 2,43 mol O2, thu được CO2, H2O, N2; trong đó khối lượng của CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O là 51,0 gam Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam E với 600ml
dung dịch KOH 1,25M (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (1,6m + 8,52) gam rắn khan
Phần trăm khối lượng của Y (Mx < My) có trong hỗn hợp E là
Câu 32 Cho các phát biểu sau: