d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư e Nhiệt phân AgNO3 f Điện phân nóng chảy Al2O3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là.. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ANHXTANH
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Este vinyl axetat có công thức là
Câu 2 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
D H2N-CH2CONH-CH2CH2COOH
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 5 Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,
xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 6 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl
metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)
B Tơ capron và teflon
C Polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat)
D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)
Câu 7 Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
Câu 8 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
Câu 9 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 4Cr3O2t o 2Cr O2 3 B 2Cr3Cl2 t o 2CrCl3
Trang 2C 2Cr6HCl2CrCl33H2 D 2Cr3St o Cr S2 3.
Câu 10 Chất rắn X màu lục thẫm, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH
và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thu được dung dịch màu da cam Chất rắn
X là:
Câu 11 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là
Câu 12 Người ta có thể sử dụng nước đá khô để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực
phẩm và hoa quả tươi Vì
A Nước đá khô là H2O rắn nên khá an toàn
B Nước đá khô có khả năng thăng hoa
C Nước đá khô có khả năng khử trùng
D Nước đá khô là N2 lỏng có nhiệt độ rất thấp, dễ dàng tạo môi trường lạnh
Câu 13 Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên của
Y là:
Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là
Câu 15 Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,
glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat Số chất có thể tham gia phản ứng tráng
gương là
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng
Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung dịch X
Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn Z
Chất rắn Z gồm:
Câu 18 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:
CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo kết
tủa là:
Trang 3Câu 19 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên không minh họa phản ứng nào sau đây?
A Zn2HClZnCl2H2
B Al C4 312HCl4AlCl33CH4
C FeH SO2 4 FeSO4H2
D NH Cl4 NaOHt o NH3 H O2 NaCl
Câu 20 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở
nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là
A tăng trưởng vật nuôi
B phát triển cây trồng
C đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
D giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn
Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag
Giá trị của m là
Câu 24 Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí
(đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là
Câu 25 Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với
400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no,
đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % khối lượng của X trong A là
Câu 26 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức,
Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:
Trang 4Câu 27 Đốt 0,1 mol hỗn hợp A gồm một -aminoaxit (X) no mạch hở chứa 1 nhóm-NH2, 1 nhóm -
COOH, X-X và X-X-X cần 27,048 lít oxi (đktc) Khi đun nóng 0,1 mol hỗn hợp A với dung dịch NaOH
vừa đủ thu được dung dịch chứa chất tan có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp A ở trên là 7,4 gam
Khối lượng của 2,016 mol hỗn hợp A là:
Câu 28 Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng (đều ở thể khí ở đktc) Để
đốt cháy hết X cẩn dùng vừa đủ 20,16 lit O2 (đktc) và phản ứng tạo ra 7,2 gam H2O Khi cho lượng hỗn
hợp X trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 62,7 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A, B là
A C3H4, C4H6 B C2H2, C4H6 C C2H4, C3H6 D C2H2, C3H4
Câu 29 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu
được chất rắn Y có khối lượng (m - 7,36) gam Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị
m là:
Câu 30 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2
- Phần 2: Phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là:
Nước brom nhạt màu
và có kết tủa trắng
Nước brom không nhạt màu
Nước brom nhạt màu
và không có kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A Metyl amin, anilin, xenlulozơ, triolein
B Etyl amin, anilin, glyxin, tripanmitin
C Metyl amin, anilin, alanin, triolein
D Etylamin, anilin, alanin, tripanmitin
Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3
Trang 5(b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Thổi khí H2 dư vào CuO nung nóng
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng
kết thúc là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ
có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phần
hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu
được 1792ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X
thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở gồm: Gly - Ala; X1 - Ala ; Glu - X2 - Ala (A); Lys - Ala -
X3 (B) và Lys - Ala - Ala - Lys (C); nA : nB : nC = 4 : 2 :1, trong đó X1, X2, X3 là các -aminoaxit no mạch hở; phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm -COOH
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch chứa m + 9,04 (gam) muối của các -aminoaxit Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 20,496 lít CO2 (đktc) và 15,39 gam H2O Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng với H2SO4 loãng vừa đủ
để thu được các muối chứa 2
4
SO (không có muối chứaHSO4) sau khi cô cạn cẩn thận là
Câu 36 Dung dịch X chứa x mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2(Zn(OH)4)), dung dịch Y chứa z mol
Ba(OH)2 và t mol Ba(AlO2)2 (hoặc Ba(Al(OH)4)2 trong đó (x < 2z)
tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch X
- Thí nghiệm 2: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Y
Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị sau:
- Giá trị của y và t lần lượt là:
Câu 37 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY ); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3
Trang 6dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là:
Câu 38 Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y mạch hở (được tạo bởi
etylen glicol và một axit đơn, không no chứa một liên kết C=C) Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin và muối
của axit Lấy toàn bộ F đốt cháy thu được Na2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O Mặt khác cũng
đem đốt cùng lượng E trên cần dùng 19,936 lít khí O2 (đktc) Giá trị của a: b gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol
tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa
hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch
Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá
trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68%
theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra
xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 231,575 gam muối clorua và 14,56 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z có
tỉ khối so với H2 là 69
13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong
không khí đến khối lượng không đổi được 102,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng MgO trong X gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A CH CH COOCH3 2 CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 CHCOOCH3
B CH CH COOCH3 2 CH2 tác dụng với dung dịch thu được anđehit và muối
Trang 7Na , Ca ; H ; Ba ; Mg ;Cl Nếu không đưa thêm ion lạ vào dung
dịch A, dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch A?
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu được 10,8 gam H O2 Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ
hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng thêm 50,4 gam Công thức phân tử của X là:
A C H2 2 B C H2 4 C C H4 6 D C H5 8
Câu 6 Phát biểu không đúng là?
A Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3
khi đun nóng cho kết tủa
B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H , t ) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
D Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu OH 2
Câu 7 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO , Cu NO3 32, Fe NO 33
Số phản ứng hóa học xảy ra:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 8 Cho các polime sau:
(a) tơ tằm; (b) sợi bông; (c) len; (d) tơ enang; (e) tơ visco; (7) tơ nilon – 6,6; (g) tơ axetat
Những loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
A b, e, g B a, b, c C d, f, g D a, f, g
Câu 9 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp gồm Al O , MgO, Fe O , CuO2 3 3 4
thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại chất rắn không tan Z Giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z là:
A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe O , Cu3 4
Câu 10 Cho 100 ml benzen d0,879 g / ml
tác dụng với một lượng vừa đủ brom khan (xúc tác bột sắt, đun nóng) thu được 80 ml brombenzen d1, 495 g / ml
Hiệu suất brom hóa đạt là:
A 67,6% B 73,49% C 85,3% D 65,35%
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có thể điều chế khí nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng hỗn hợp NaNO3
và NH Cl4
Trang 8
B Nhiệt phân Cu NO 32
thu được kim loại
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng
Câu 12 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa
đủ 3,976 lít khí O2
(ở đktc), thu được 6,38 gam CO2
Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH , thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:
t 2
SiO 2C Si 2CO
Cần dùng bao nhiêu tấn than cốc (biết H75%)
Câu 14 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au
Câu 15 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic
C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin
Câu 16 Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối:
A Na CO2 3 B NH42CO3
D NH HCO4 3
Câu 17 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo C H COO17 33 3C H3 5
ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristeatin đều là este
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Trang 9C NaOH và Na SO2 4 D Na SO2 3 và Na SO2 4
Câu 19 Este X mạch hở có tỉ khối hơi so với H2
bằng 50 Khi cho X tác dụng với dung dịch thu được một ancol Y và một muối Z Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z X không có
khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây về X, Y, Z là không đúng?
A Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4
Câu 21 Để tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hóa este là 60% và quá
trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol lần lượt là:
A 172 kg và 84 kg B 85 kg và 40 kg C 215 kg và 80 kg D 86 kg và 42 kg
Câu 22 Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe NO 3 3
và 0,4 mol Cu NO 32
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là:
Câu 23 Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2
là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca OH 2
(dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
A 3,39 B 6,6 C 5,85 D 7,3
Câu 24 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H SO2 4
loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung
dịch X (trong điều kiện có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là:
Trang 10Câu 26 Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là:
A H NC H COOH2 3 6 B H NC H2 3 5COOH2
C H N2 2C H COOH4 7
D H NC H COOH2 2 4
Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Crom chỉ tạo được axit bazơ
B Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr O2 3
C Crom tác dụng với dung dịch HCl cho muối CrCl2
D Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Câu 28 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C H O4 6 4
, không tham gia phản ứng tráng bạc Cho
a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y,
thu được 0,2 mol CO2
và 0,3 mol H O2
Giá trị của a và m lần lượt là:
A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,1 và 16,6 D 0,2 và 12,8
Câu 29 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3
(b) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím
(c) Trộn lẫn dung dịch NaOH với dung dịch Ca HCO 3 2
(d) Dẫn khí CO2 cho tới dư vào dung dịch Ba OH 2
(e) Dẫn khí SO2
vào dung dịch H S2
(f) Cho mẩu K (dư) vào dung dịch ZnCl2
(g) Cho axit photphoric vào dung dịch nước vôi trong dư
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng?
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic
Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, sau phản ứng thu được 80 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch nước vôi giảm 31,12g Xà phòng hóa 2m gam X (hiệu suất 95%) thu được a
gam glixerol Giá trị của a là:
A 3,496 B 2,484 C 3,656 D 2,920
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2
ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al O2 3
và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4
và H SO2 4
, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3
dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Trang 11Số phát biểu đúng là?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 32 Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được H O2
và N2
và 7 mol CO2
Khối lượng clorua thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng với 2 mol HCl là:
Câu 33 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, BaO và Al O2 3
vào nước dư, thu được 2,688 lít khí H2
(đktc) và dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào Y, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị m là:
A 28,98 gam B 38,92 gam C 30,12 gam D 27,70 gam
Câu 34 Từ 270 gam glucozơ, lên men rượu, thu được a gam ancol etylic Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic
bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 600 ml dung dịch
NaOH 0,4M Hiệu suất chung của các quá trình lên men là:
Câu 35 Thổi từ từ CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe O3 4
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ lượng khí Y hấp thụ vào dung dịch
(đktc) Phần trăm khối lượng của FeO trong hỗn hợp X là:
A 23,68% B 25,65% C 21,62% D 28,34%
Câu 36 Hỗn hợp X gồm 3 amino axit no (chỉ có nhóm chức COOH và NH2 trong phân tử), trong đó tỉ
lệ m : mO N 32 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 2,4 gam hỗn hợp X cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp X cần 7,56 lít O2
(đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (
2 2
CO , H O
và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 20 gam B 12 gam C 10 gam D 15 gam
Câu 37 X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với glixerol Đốt cháy
hoàn toàn 368 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2
thu được 325,8 lít khí CO2
(đktc) và 25,2 gam
Trang 12H O Mặt khác, cho 38 gam E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và Ba OH 2
0,25M, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 38 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H SO2 4 đặc nóng dư, khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,56 lít SO2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S6) Mặt khác cho
m gam hỗn hợp X vào 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được dung dịch Y và thoát ra 11,2 lít khí H2
(đktc) Thêm 0,1 mol NaNO3
vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất của N5) Khối lượng muối có trong Z là?
A 82,4 gam B 54,3 gam C 69,6 gam D 72,9 gam
Câu 39 Hỗn hợp X gồm Fe O , MgO3 4
và Cu (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% theo khối lượng) Cho m
gam X tác dụng với 1300 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại
19m
60 gam chất rắn
không tan Cho dung dịch AgNO3
dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5) và 382,82 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 96 B 88 C 72 D 64
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol (tương ứng với m gam) hỗn hợp X gồm một số peptit đều mạch hở
cần dùng 15,12 lít khí O2 Nếu cho m gam hỗn hợp M tác dụng với dung dịch KOH, NaOH vừa đủ rồi cô
cạn cẩn thận thu được rắn Y gồm hỗn hợp muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy Y trong bình chứa
3,5 mol không khí sau phản ứng thu được 75,6 lít hỗn hợp khí và hơi Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Trong không khí O2
chiếm 20% thể tích, còn lại là N2
Giá trị gần nhất của m là?
A 14,58 B 11,43 C 12,64 D 13,97
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 2 Kim loại nào sau đây thuộc nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn hóa học?
Câu 3 Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat Công thức hóa học của kali nitrat là
Trang 13Câu 4 Axit béo X có 3 liên kết trong phân tử, X là?
Câu 5 Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?
Câu 6 Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (anilin),NH -CH -COOH2 2 ,HOOC-[CH ] -CH(NH )-COOH2 2 2 ,
C2H5NH2, NH -[CH ] -CH(NH )-COOH2 2 4 2 Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
Câu 7 Cho dung dịch NaHSO4 dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là
Câu 8 X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng
nhanh khi nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Công thức hóa
học của X là
Câu 9 Cao su Buna - N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien với
Câu 10 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
oxit tương ứng?
Câu 11 Cho các chất: xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt
xích -glucozơ là
Câu 12 Trong số hợp chất của crom, chất nào sau đây là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước (ở
điều kiện thường)?
Câu 13 Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim
loại X Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 14 Cho V ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaAlO2 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 15 Cho các chất sau: anilin, phenylamoni clorua, alanin, lysin, metyl butirat Số chất trong dãy tác
dụng được với dung dịch H2SO4 loãng (ở điều kiện thích hợp) là
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thì thu được m gam
Ag Giá trị của m là
Trang 14A 21,60 B 2,16 C 4,32 D 43,20
Câu 17 Cho 0,1 mol H N-CH -COOH2 2 tác dụng với 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X
Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch m gam muối Giá trị của m là
Câu 18 Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ
(2) Các gốc -glucozơ trong mạch Amilopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde
(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat
(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh
(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa nhóm -OH trong phân tử
A xuất hiện kết tủa trắng và có khí thoát ra
B chất lỏng trong ống nghiệm tạo hỗn hợp đồng nhất
C chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
D chất lỏng trong ống nghiệm tách thành ba lớp
Câu 21 Cho các phương pháp sau:
(a) Gắn kim loại kẽm vào kim loại sắt (b) Gắn kim loại đồng vào kim loại sắt
(c) Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt (d) Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Số phương pháp điện hóa được sử dụng để bảo vệ kim loại sắt không bị ăn mòn là
Câu 22 Cho các chất rắn sau: CrO3, Cr, Cr2O3, Cr(OH)3, K2Cr2O7, K2CrO4 Số chất tan hoàn toàn trong
dung dịch NaOH loãng, dư là
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn m1 gam triglixerit X (mạch hở) cần dùng 1,55 mol O2 thu được 1,10 mol CO2
và 1,02 mol H2O Cho 25,74 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được m2 gam muối Giá trị
của m2 là
Câu 24 Cho các loại tơ sau: tơ enang, tơ visco, tơ axetat, tơ 6, tơ olon, tơ lapsan, tơ tằm, tơ
nilon-6,6 Số tơ trong dãy thuộc loại tơ tổng hợp là