1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Thới Bình

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam chất rắn khan.. Phần trăm khối [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỚI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các

A amin B anđehit C ancol D α – amino axit

Câu 2 Hai dung dịch nào sau đây đều phản ứng được với kim loại Fe

A AgNO3 và H2SO4 loãng B ZnCl2 và FeCl3

Câu 3 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3

Câu 4 Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ, hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện màu xanh tím B xuất hiện màu vàng

Câu 5 Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oixt nào dưới đây?

A CaO và MgO B Fe2O3 và CuO C Al2O3 và CuO D MgO và Fe2O3

Câu 6 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O, bền ở nhiệt độ thường

B CaCO3 là nguyên liệu được dùng trong ngành công nghiệp gang, thép

C Công thức hóa học của phèn chua là NaAl(SO4)2.12H2O

D Các kim loại Na và Ba đều khử được nước ở điều kiện thường

Câu 7 Cho các chất sau: (1) C6H5NH2 (anilin); (2) C2H5NH2; (3) CH3NH2; (4) (C2H5)2NH; (5) KOH; (6)

NH3 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ (từ trái qua phải) là

A (3); (4); (2); (6); (1); (5) B (1); (6); (3); (2); (4); (5)

Câu 8 Este nào sau đây phản ứng được với dung dịch Br2?

A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 9 Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào dưới đây?

Câu 10 Hai polime nào dưới đây đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Tơ nilon – 6,6 và tơ nilon – 7 B Polietilen và poli(vinyl clorua)

Câu 11 Cho các tính chất sau:

(1) Là chất kết tinh, dễ tan trong nước và có vị ngọt

(2) Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được kết tủa Ag

(3) Hidro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, t°) thu được sorbitol

(4) Trong dung dịch, hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam

Trang 2

Dãy gồm các tính chất của glucozơ là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)

Câu 12 Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất khí sau khi đi qua bông tẩm NaOH đặc có thể làm mất màu dung dịch brom hoặc KMnO4

B Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi

C Vai trò chính của H2SO4 đặc là oxi hóa C2H5OH thành CO2 và H2O

D Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH H SO đac 2 4  2(C2H5)2O + H2O

Câu 13 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí

quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép là

A CH4 và H2O B CO2 và CH4 C N2 và CO D CO2 và O2

Câu 14 Cho các dung dịch sau: Na2SO4, NaOH, HCl, H2SO4 Số chất trong dãy phản ứng được với dung

dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là

Câu 15 Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3 (đun nóng) thu được 34,56 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 16 1 mol triolein làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?

Câu 17 Nhúng thanh Ni nguyên chất lần lượt vào dung dịch: AgNO3 (1); HCl và Fe2(SO4)3 (2) ; HCl và

CuSO4 (3); CrCl3 và HCl (4) Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

Câu 18 Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng mà H2O đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 19 Cho 02 mol hỗn hợp gồm etylamin và đimetylamin tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu

được m gam muối Giá trị của m là

Câu 20 Nicotin là chất độc gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá Khói thuốc lá có rất nhiều chất độc

không những gây hại cho người hút mà còn ảnh hưởng đến những người xung quanh gây ra các bệnh hiểm

Trang 3

nghèo như ung thư phổi, ung thư vòm họng…Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong

nicotin như sau: 74,07% C; 17,28% N; 8,65% H Tỉ khối hơi của nicotin so với He là 40,5 Công thức phân

tử của nicotin là

A C10H14N2 B C5H7N C C10H14N2O D C8H10N2O

Câu 21 X, Y là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O Tỉ khối của X so với He bằng

33 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ số mol):

(1) X + NaOH → t° X1 + X2 + X3 (2) X1 + H2SO4 → Y + Na2SO4

Biết X2 và X3 là hợp chất hữu cơ Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong X chứa 4 nguyên tử O

B Trong X1 chứa một nhóm OH

C Ở điều kiện thường, X3 không hòa tan được Cu(OH)2

D Đốt cháy hoàn toàn X1 chỉ thu được CO2 và Na2CO3

Câu 22 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl và dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít

khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu

được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là

A a = 0,75b B a = 0,8b C a = 0,35b D a = 0,5b

Câu 23 Đun nóng 12,15 gam este X đơn chức với dung dịch NaOH 8% (vừa đủ), thu được 87,15 gam

dung dịch Y Giả sử nước bay hơi không đáng kể Số nguyên tử hidro của este là

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn kim loại R trong bình chứa khí clo, thu được 32,5 gam muối Biết thể tích khí

Cl2 đã phản ứng là 6,72 lít (ở đktc) Kim loại R là

Câu 25 Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol

hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2, sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 26 Tetrapeptit X mạch hở được cấu tạo bởi Glyxin và alanin Trong X, phần trăm khối lượng của

nguyên tố oxi chiếm 30,769% Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 27 Cho các phát biểu sau:

(1) Crom là kim loại màu trắng bạc, có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại

(2) Crom bị thụ động với các axit như HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

(3) Trong công nghiệp, crom dùng để sản xuất thép

(4) Trong tự nhiên, crom không tồn tại dưới dạng đơn chất

(5) Crom tác dụng với với dung dịch HCl theo tỉ lệ 1:2

Số phát biểu đúng là

Trang 4

Câu 28 Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ xM Cho hỗn hợp gồm 0,81 gam Al và

2,8 gam Fe vào 100ml dung dịch X Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Y gồm ba kim loại Cho

Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 0,784 lít khí (ở đktc) Giá trị của x là

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) vào nước, thu

được dung dịch X) Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Giá trị của a và m lần lượt là

A 23,4 và 56,3 B 15,6 và 55,4 C 15,6 và 27,7 D 23,4 và 35,9

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este không độc, được dùng làm chất rắn tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

(b) Ở nhiệt độ thường tristearin là chất lỏng, triolein là chất rắn

(c) Glucozơ có nhiều trong quả nho chín

(d) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(e) Mùi tanh của cá (chứa nhiều trimetylamin) có thể được làm giảm bớt bằng cách sử dụng giấm ăn

(f) Plietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon – 6 và nilon – 6,6 đều là các polime tổng hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 31 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vài giọt iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm được đựng sẵn 2ml dung dịch hồ tinh bột

(không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường

Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1 – 2 phút

Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, dung dịch có màu xanh tím

(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn

(c) Sau bước 3, dung dịch lại có màu xanh tím

(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn

xảy ra tương tự

(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột

Số phát biểu đúng là

Câu 32 Cho 14,22 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước dư, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và còn lại

x gam chất rắn không tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 33 Hỗn hợp X chứa 3 peptit đều mạch hở có khối lượng phân tử tăng dần; tổng số nguyên tử oxi

trong ba peptit là 10 Đun nóng 0,2 mol X cần dùng 480ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung

Trang 5

dịch sau phản ứng, thu được 47,68 gam hỗn hợp Y gồm ba muối khan của glyxin, alanin và valin Phần

trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X là

Câu 34 Hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn

toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH dư thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62

gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

A 3,84 gam B 3,14 gam C 3,90 gam D 2,72 gam

Câu 35 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch gồm NaOH và Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (gam) vào thể tích khí CO2 (lít) ở đktc được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:

Giá trị của m là

Câu 36 Hòa tan 24,8 gam muối MSO4 vào 400ml dung dịch NaCl 0,4M, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian t giây, thu được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 2,464 lít khí ở anot Nếu thời gian điện

phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 6,832 lít Biết các khí đo ở đktc Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Nếu thời gian điện phân là 6176 giây thì nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực

B Giá trị của m là 8,96

C Giá trị của m là 8,26

D Nếu thời gian điện phân là 5790 giây thì khối lượng dung dịch giảm 15,65 gam

Câu 37 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 (x mol), Fe(NO3)2 (y mol) trong dung dịch chứa 0,06 mol

NaNO3 và 0,48 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,08 mol khí

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho 600ml dung dịch NaOH 1M vào Y, thu được dung dịch Z, rồi

nung trong không khí đến khối lượng không đổi và kết tủa T, thu được 40,9 gam rắn khan Tỉ lệ x : y là

A 1 : 1 B 1 : 2 C 2 : 3 D 2 : 1

Câu 38 Chất X là muối của axit vô cơ có công thức phân tử C2H7O3N; Y và Z đều là muối trung hòa của

axit cacboxylic hai chức có cùng công thức phân tử C5H14O4N2 Cho 34,2 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z

tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hai amin và

39,12 gam hỗn hợp ba muối khan Mặt khác, cho 34,2 gam E tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, vừa

đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối trung hòa Giá trị của m là

Trang 6

A 28,71 B 22,57 C 35,90 D 33,68

Câu 39 Nung nóng 74,18 gam hỗn hợp gồm Mg(NO3)2, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng

a Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 0,56 mol HCl loãng, kết thúc phản ứng, thu được 1,344 lít khí

NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5 và dung dịch Z chỉ chứa các muối có khối lượng 71,74 gam

Cho dung dịch NaOH dư vào Z, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 42,8 gam NaOH phản ứng Giá

trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, gồm hai este đơn chức và một este hai chức Đun nóng

22,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối natri axetat duy nhất có khối lượng là 22,96 gam và hỗn hợp Y gồm ba ancol; trong đó có hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Tỉ khối của Y so với

He là 13,1 Phần trăm khối lượng của este đơn chức có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp X là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Chất nào sau đây là muối axit?

A NaNO3 B CuSO4 C Na2CO3 D NaH2PO4

Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường?

Câu 3 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá (từ trái sang phải) là:

A Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?

A CH2 = CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH3

Câu 5 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH

dư Chất X là

A FeCl3 B KCl C AlCl3 D MgCl2

Câu 6 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thuỷ

phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm gồm Ala-Gly, Gly-Ala, nhưng không có Val-Gly Amino axit ở đầu N và đầu C trong X tương ứng là

A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val

Câu 7 Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic

Trang 7

Câu 8 Cho các chất sau: đimetylamin, axit glutamic, phenylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng

được với dung dịch HCl là

Câu 9 Cho các polime: polietilen; polibutađien; poli(vinyl clorua); nilon-6; xenlulozơ trinitrat Số polime

được dùng làm chất dẻo là

Câu 10 Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:

(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+

Câu 11 Dung dịch NaOH không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào dưới đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaHCO3 C Kim loại Al D Kim loại Fe

Câu 12 Cho phản ứng NaOH + HClO  NaClO + H2O Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là:

A H+ + NaOH  Na+ + H2O B H+ + OH H2O

C HClO + NaOH  Na+ + ClO + H2O D HClO + OH ClO + H2O

Câu 13 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fractozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong dung

dịch, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 14 Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 (có lẫn hơi nước)?

A Cu(NO3)2 B H2SO4 đặc C P2O5 D CaO

Câu 15 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có chất xúc tác axit sunfuric đặc,

nóng Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt

90%) Giá trị của m là

Câu 16 Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam bột oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu

được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với khí H2 là 20 Giá trị của m là

Câu 17 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối

lượng) Cho m gam X tác dụng với với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là

Câu 18 Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín

có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian (chỉ xảy ra phản ứng cộng hiđrocacbon), thu được hỗn

hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là

A 0,070 mol B 0,050 mol C 0,015 mol D 0,075 mol

Trang 8

Câu 19 Đốt cháy 1,848 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,064 mol O2, sản phẩm cháy gồm

CO2 và H2O được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị của m là

A 2,624 B 2,384 C 2,432 D 2,504

Câu 20 Nhằm đạt lợi ích kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã dùng một số hoá chất cấm để trộn vào

thức ăn với liều lượng cao, trong đó có Salbutanmol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutanmol thì sẽ gây suy nhược cơ, giảm vận động

cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường Salbutanmol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như

sau:

Salbutanmol có công thức phân tử là:

A C13H20O3N B C13H19O3N C C13H22O3N D C13H21O3N

Câu 21 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho este X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu

được sản phẩm có hai muối, số công thức công thức thu gọn phù hợp với X là

Câu 22 Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Y vào ống nghiệm chứa kết tủa

đồng (II) hiđroxit như hình vẽ, thấy kết tủa tan và tạo thành dung dịch màu

xanh lam

Dung dịch Y có thể là dung dịch chất nào sau đây?

A Glixerol B Ancol etylic

Câu 23 Cho hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 100 ml dung dịch Y gồm HCl 0,4M và FeCl3 0,3M Kết thúc

các phản ứng, thu được 1,12 lít khí (ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 26 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và Al(NO3)3

Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:

Trang 9

Giá trị của m là

A 7,68 B 5,55 C 12,39 D 8,55

Câu 27 Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân

hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y thu được bốn amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam

alanin Giá trị của m là

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(1) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(2) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

(3) Nhỏ dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, xuất hiện kết tủa trắng

(4) Etylamoni nitrat vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl

(5) Có 2 chất trong các chất: but-2-in; phenyl axetilen; axit fomic phản ứng được với dung dịch

A 57,10% B 55,00% C 54,98% D 42,09%

Câu 30 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4 Biết rằng khi đun X với dung dịch

NaOH dư, thu được dung dịch có chứa hai muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở Cho 0,2 mol X tác

dụng với 450 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là

A 39,6 gam B 36,4 gam C 35,2 gam D 42,4 gam

Câu 31 Cho dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình hóa học):

A Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3

C Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3

Câu 32 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 10

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2

(4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Sục khí NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nhiệm thu được kết tủa là

Câu 33 Khi xà phòng hoá 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 100 ml dung dịch NaOH

1M thu được ancol no Y và muối của một axit cacboxylic Để trung hoà lượng NaOH dư sau phản ứng cần vừa đủ 50 ml dung dịch HCl 0,5M Biết 23 gam ancol Y khi hoá hơi có thể tích bằng thể tích của 8 gam O2

(đo ở cùng điều kiện) Công thức của X là

A (C2H5COO)2C3H5(OH) B (HCOO)3C6H11

C C2H5COOC2H4COOC2H4COOH D (CH3COO)3C3H5

Câu 34 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian

thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứng

hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch chứa 18 gam muối Giá

trị của m là

A 6,80 B 7,12 C 13,52 D 5,68

Câu 35 Cho 7,2 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic; ancol anlylic và glixerol tác dụng với kim loại Na dư,

thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam X bằng khí O2 vừa đủ, sản phẩm

cháy cho qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 6,3 gam, khí còn lại được dẫn qua bình đựng 800 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết

tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36 Hợp chất hữu cơ E (chứa các nguyên tố C, H, O) tác dụng được với Na Cho 44,8 gam E tác dụng

với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch F chỉ chứa hai chất hữu cơ X, Y Cô cạn F, thu được 39,2 gam chất X và 26 gam chất Y Tiến hành hai thí nghiệm đốt cháy X, Y như sau:

Thí nghiệm 1 : Đốt cháy 39,2 gam X thu được 13,44 lít CO2 ở đktc; 10,8 gam H2O và 21,2 gam Na2CO3

Thí nghiệm 2: Đốt cháy 26 gam Y thu được 29,12 lít CO2 ở đktc; 12,6 gam H2O và 10,6 gam Na2CO3

Biết E, X và Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

Số công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của E là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO, Cu (trong đó nguyên tố oxi chiếm 25,39% về khối lượng hỗn hợp) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít khí CO (ở đktc) sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19 Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với

dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất

của N+5) Cô cạn T, thu được 3,456m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 38,43 B 35,19 C 41,13 D 40,43

Trang 11

Câu 38 Cho 14,19 gam hỗn hợp gồm ba amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm

amino) vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic thu được dung dịch X Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,19 gam chất rắn khan Y Hoà tan toàn

bộ Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 19,665 B 35,390 C 37,215 D 39,040

Câu 39 Hoà tan m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl vào nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X

với cường độ dòng điện không đổi (điện cực trơ, màng

ngăn xốp)

Thể tích khí thu được trên cả hai điện cực (V) phụ

thuộc vào thời gian (t) được mô tả theo đồ thị bên

Nếu dừng điện phân ở thời điểm 250 giây, thu được

dung dịch Y Nhúng thanh nhôm (dư) vào dung dịch

Y, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh kim

loại thay đổi như thế nào?

A Tăng 1,750 gam B Tăng 1,480 gam C Giảm 1,250 gam D Giảm 0,918 gam

Câu 40 Hoà tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol

NaHSO4 và 0,32 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hoà có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cho dung dịch

NaOH đến dư vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến

khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp

X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 12

Câu 4 Hình ảnh Jack Sparrow với bình rượu và câu nói cửa miệng: “Run is gone!” trong bộ phim “Cướp

biển vùng Caribean” khiến nhiều người nhớ đến Rum, loại rượu gắn với những tên cướp biển, được lên

men từ nước cây mía Trong nước mía có nhiều cacbohidrat nào sau đây?

A fructozơ B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ

Câu 5 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A xà phòng hóa B este hóa C trùng ngưng D trùng hợp

Câu 6 Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

A CrS3 B CrSO4 C Cr2(SO4)3 D Cr2S3

Câu 7 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, etyl axetat, vinyl axetat, triolein, phenyl fomat,

isopropyl propionat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol là

Câu 8 Diêm tiêu kali được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, đồng thời được dùng là phân bón Công thức

hóa học của diêm tiêu kali là

Câu 9 Dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?

A Be, Li, Rb B Cu, Sr, Be C K, Na, Ba D Fe, Ca, Li

Câu 10 Cho hỗn hợp gồm bột Al, Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng hoàn toàn

thu được hai kim loại và dung dịch Y chứa ba muối Ba muối trong dung dịch Y là

A Al(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3 B Zn(NO3)2, AgNO3 và Cu(NO3)2

C Al(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 D Al(NO3)3, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 11 Dầu ôliu có thể phòng ngừa các chứng bệnh như xơ vữa động mạch, cao huyết áp, bệnh tim,…

Triolein là một chất béo trung tính chiếm khoảng 30% trong dầu oliu Công thức của triolein là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 12 Thao tác thực hành thí nghiệm nào dưới đây sai?

A Khi đun hóa chất rắn trong ống nghiệm, miệng ống nghiệm phải hơi chúc xuống

B Khi cặp ống nghiệm, cặp ở vị trí ở cách miếng ống nghiệm bằng 1/3 chiều dài ống

C Khi mở nút lọ lấy hóa chất, phải đặt ngửa nút lên trên mặt bàn

D Khi lấy hóa chất rắn, phải dùng ống hút nhỏ giọt, không cầm bằng tay

Câu 13 Mưa axit là một trong những hiện tượng thể hiện sự ô nhiễm môi trường, thường gặp ở các khu

công nghiệp và những khu vực lân cận Mưa axit phá hủy nhiều công trình xây dựng, ảnh hưởng lớn đến

môi trường đất, nước… Tác hại của mưa axit được gây ra chủ yếu bởi axit nào sau đây?

A HNO3 và HNO2 B HNO3 và H2SO4 C HNO3 và H2CO3 D H2SO4 và H2SO3

Câu 14 Cho các dung dịch sau: (1) etylamin; (2) glyxin; (3) amoniac; (4) lysin; (5) anilin; (6) axit

glutamic; (7) phenylamoni clorua Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

Câu 15 Kim loại nào sau đây được sử dụng trong phương pháp điện hóa để bảo vệ ống thép (dẫn nước,

dẫn dầu, dầu khí đốt)?

Trang 13

Câu 16 Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, sacarozơ, etylamin, Gly-Ala, anbumin của lòng trắng

trứng Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 17 PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông…) Có thể điều chế

PE bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2 CHCl B CH CH3 3 C CH2 CHCH3 D CH2 CH2

Câu 18 Cho các chất sau: C2H5OH, C12H22O11, C2H5COOH, C2H5NH3Cl, H3PO4, NaClO, Fe(OH)3 Số

chất điện li yếu là

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức, mạch hở X cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol

H2O Mặt khác, cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam

muối Giá trị của m là

Câu 20 Kết quả thí nghiệm các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenylamoni clorua

B Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua

C Lòng trắng trứng, phenylamoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ

D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua , fructozơ

Câu 21 X là một loại phân bón hóa học Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát

ra Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra X là

A (NH4)2SO4 B (NH2)2CO C NH4NO3 D NaNO3

Câu 22 Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 33,9 gam muối Giá trị của m là

Câu 23 Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được 12 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom trong dung dịch và

còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V bằng

Câu 24 Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,1 mol NaOH, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 14

Câu 25 Đun nóng 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H12N2O3 với 2 lít dung dịch KOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y, thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 10,350 gam B 9,950 gam C 13,150 gam D 10,375 gam

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(1) Sắt là kim loại phổ biến thứ hai trong vỏ trái đất

(2) Để điều chế kim loại nhôm, người ta có thể dùng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện hoặc điện phân (3) Trong công nghiệp, quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là hemantit và manhetit

(4) Sắt tây (sắt tráng thiếc), tôn (sắt tráng kẽm) khi để trong không khí ẩm và bị trầy xước sâu đến lớp bên trong thì sắt trong tôn bị ăn mòn nhanh hơn trong sắt tây

(5) NaHCO3 có thể dùng làm thuốc chữa bệnh, tạo nước giải khát có gas

2

Ag , Fe , Cu , Fe , Al , H O     (7) Trong pin điện hóa Zn – Cu, điện cực Zn là catot, xảy ra quá trình oxi hóa

Câu 28 Cho 9 gam hỗn hợp bột Al và Mg tan hết trong 800 ml dung dịch chứa NaNO3 0,4M và NaHSO4

1,2875M, thu được dung dịch X chứa m gam hỗn hợp muối trung hòa và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Y

gồm N2O và N2 Hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 18 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu dúng là

Câu 31 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều

kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4a mol khí H2

Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12. Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Thới Bình
u 12. Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: (Trang 2)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Thới Bình
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 29)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm