3 Câu 32: Este X có các đặc điểm sau: Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y tham gia phản ứng tráng gương và c[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ CÔNG NHÂN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Câu 2: Chất dùng làm chế tạo thuốc súng là
A K2CO3 B KNO3 C K2SO4 D KHCO3
Câu 3: Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên
phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng:
A ô nhiễm môi trường đất B ô nhiễm môi trường nước
Câu 4: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D C17H33COOH
Câu 5: Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là
A 3Fe + 2O2 → Fe3O4 B 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
C 2Fe + O22O3 D Tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4
Câu 6: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
Câu 7: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Chất X là
Câu 8: Quặng manhêtit có thành phần chính là :
Câu 9: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polibutađien?
A Poli(vinyl clorua) B Nhựa phenol-fomanđehit
Câu 10: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, PbO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Câu 11: Câu nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ?
A Tan trong dd Svayde B Dùng sản xuất ancol etylic
C Tạo este với axit D dùng sản xuất tơ nilon-6
Câu 12: Chất nào dưới đây được sử dụng để nặn tượng, làm khuôn đúc, làm vật liệu xây dựng và bó chỉnh
hình trong y học ?
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Trang 2Câu 13: Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng ?
Câu 14: Cho phản ứng: Fe + CuSO4 Muối X + Cu Muối X có công thức là
A FeSO4 B Fe(NO3)2 C FeCl2 D Fe2(SO4)3
Câu 15: Cho 21,6 gam FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc) Giá trị
Câu 18: Chọn câu sai
A Cho axit glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính
B Các aminoaxit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
C Axit glutamit làm quỳ tím hóa đỏ
D Lysin làm quỳ tím hóa xanh
Câu 19: Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:
Câu 20: Tính khối lượng muối tạo thành khi thủy phân 0,1 mol Val-Ala trong dung dịch HCl dư
Câu 21: Cặp dung dịch nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
C AgNO3 và CaCl2 D Fe(NO3)3 và Ba(OH)2
Câu 22: Chất X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người và một số động vật Chất Y là
chất rắn, không màu, tan tốt trong nước, thườnm g được là đường nho Kết quả thí nghiệm của các chất X,
Y với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 3Các chất X, Y lần lượt là
A Tinh bột, anilin, B Xenlulozo, glucozo
C Tinh bột, glucozo D Xenlulozo, fructozo
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại Be: làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi cao, bền, chắc, không bị ăn mòn
B Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng xảy ra ăn mòn hóa học
C Al2O3 là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước
D Các kim loại kiềm đều có màu xám đen, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt kém
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
(c) Nhiệt phân Fe(NO3)2
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí
(e) Điện phân dung dịch FeCl2 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 26: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, metylacrylat,
propilen, benzen, axit etanoic, axít ε-aminocaproic, caprolactam, etilenoxit Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 27: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm
(giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là
A 13,5 gam B 27,0 gam C 54,0 gam D 40,5 gam
Câu 28: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo
của X là
A CH2=CHCH2COOCH3 B CH2=CHCOOCH2CH3
C CH3COOCH=CHCH3 D CH3CH2COOCH=CH2
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp FeS2; FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được
12,32 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO2 và CO2 Dẫn toàn bộ lượng khí X qua bình đựng dung dịch nước
vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 70,88 gam triglyxerit X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam
glyxerol và hỗn hợp chứa 2x mol muối natri oleat và x mol muối natri stearat Giá trị m là
Trang 4Câu 31: Có các phát biểu sau:
(1) Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội
(2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ
(3) Vật dụng làm bằng nhôm bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ
(4) Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
(5) Kim loại Na, K, Ba đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
Số câu phát biểu đúng là
Câu 32: Este X có các đặc điểm sau:
Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số
nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Cho các phát biểu sau:
(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức
(2) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
(3) Chất Y tan vô hạn trong nước
(4) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y → Na2SO4 + H2O
Với X là hợp chất chứa một nguyên tử lưu huỳnh, Y là hợp chất không chứa lưu huỳnh Phản ứng xảy ra
trong sơ đồ trên không phải là phản ứng oxi hóa khử Số cặp chất X và Y thỏa mãn sơ đồ trên là
Câu 34: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?
A Butan B But-1-en C Cacbon đioxit D Metyl propan
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y
chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6
gam chất rắn X Giá trị của m là:
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ theo các bước sau đây:
Trang 5Bước 1: Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% vào ống nghiệm và lắc đều đến khi thu được dung dịch trong
suốt thì dừng lại
Bước 3: Thêm 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm
Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi thực hiện bước 2, dung dịch từ không màu bị vẩn đục màu nâu đen sau đó trong suốt
B Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện một lớp bạc sáng như gương
C Ở bước 2, có thể thay dung dịch NH3 bằng dung dịch NaOH
D Khi thực hiện bước 4 phải lắc đều ống nghiệm để thu được lớp bạc trắng sáng
Câu 38: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8
gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là
0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử
khối lớn hơn trong Z là
A 0,82 gam B 0,68 gam C 2,72 gam D 3,40 gam
Câu 39: Este X được điều chế từ amino axit Y và ancol etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 51,5
Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO2 8,1 gam H2O và 1,12 lít N2 (đktc) CTCT thu gọn của X là :
Câu 40: Muối A có công thức là C3H10O3N2, lấy 7,32 gam A phản ứng hết với 150 ml dung dịch KOH
0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ Khối lượng chất rắn là:
A 6,06 gam B 6,90 gam C 11,52 gam D 9,42 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?
Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Câu 3: Chất gây nghiện có trong thuốc lá là
Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
Trang 6B 2Fe + 3C12 → 2FeCl3
C 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
D Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn
Câu 5: Chất nào không phải là axit béo?
A C17H33COOH B C17H35COOH. C C15H31COOH D C2H5COOH
Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
A dung dịch alanin B dung dịch glyxin C dung dịch lysin D dung dịch valin
Câu 7: Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
A Na2SO4 B NaHSO4 C NaNO3 D MgCl2
Câu 8: Tơ nilon 6.6 là
A Hexacloxyclohexan;
B Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;
C Poliamit của axit ε -aminocaproic;
D Polieste của axit adilic và etylen glycol
Câu 9: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 10: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 11: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 12: Phương pháp để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
A Cho dư dung dịch Na2CO3 B Cho một lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2
C Đun nước đến kết tủa hoàn toàn D Tất cả các phương pháp đã nêu
Câu 13: Hợp chất sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu Công thức oxit này là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeO
Câu 14: Cho 5 gam Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,12 lít khí H2 và m gam
chất rắn Giá trị của m là
Câu 15: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:
Câu 16: Trong phòng Thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X
được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
Trang 7A 2Fe + 6H2SO4(đặc) t o Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
B NH4Cl + NaOH t o NaCl + NH3+ H2O
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2+ H2O
D 3Cu + 8HNO3(loãng)3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O
Câu 17: Phát biểu nào không đúng?
A Dd natri phenolat phản ứng với CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat
B Phenol phản ứng với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol
C Axit axetic phản ứng với dd NaOH, lấy dd muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit
axetic
D Anilin phản ứng với dd HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được anilin
Câu 18: Cho m gam glucozơ lên men thành 4,6 gam ancol etylic Khối lượng glucozo thu được là bao
nhiêu ( H=100%)?
Câu 19: Cho 18,6 gam phenylamin (Anilin) tác dụng hết với axit HCl thì thu được bao nhiêu gam muối
Câu 20: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3
Câu 21: Trong dung dịch NaOH tồn tại cùng với dung dịch
Câu 22: Chất X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắc, không tan trong nước lạnh Đun nóng X
trong dung dịch axit sẽ thu được Y Y là chất có trong hầu hết các bộ phận của cây và nhất là trong quả quả chín Tên gọi của X,Y là:
A Tính bột và fructozơ B Tính bột và glucozơ
C Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ điều chế NaOH
B Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
C Khi điện phân nóng chảy quặng boxit, người ta thường dùng xúc tác criolit
D Đốt cháy dây sắt trong khí clo xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol
metylic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 8A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 25: Trong số các polime : [HN-(CH2)6-CO-(CH2)4-CO-]n (1) ; [-NH-(CH2)5-CO-]n (2) ; [-NH-(CH2)6CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) ; [-CH2-CH(CN)-]n
-(7) Polime được dùng để sản xuất tơ là :
A (1); (2); (3); (4) B (2); (3); (4)
C (1); (2); (3); (4); (7) D (1); (2); (3); (7)
Câu 26: Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 Sau phản ứng hoàn toàn, thu được m
gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 27: Khối lượng axit metacrylic và ancol metylic lần lượt cần lấy để điều chế được 100 kg
poli(metylmetacrylat) là bao nhiêu ? (Cho biết hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế đạt 80%)
C 68,8 kg và 25,6 kg D 75 kg và 30 kg
Câu 28: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 78,4 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2
Khử hết ½ hỗn hợp khí X bằng CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y
bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) thu được 22,4 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể
tích khí CO trong X là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a mol triglixerit X, thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 4a Nếu
thủy phân hoàn toàn X, thu được hỗn hợp gồm glixerol, axit oleic và axit stearic Số nguyên tử hiđro (H)
trong X là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Thép và gang đều là hợp kim của sắt
(b) Thạch cao nung có nhiều ứng dụng như làm tượng, bó bột
(c) Nước vôi trong vừa đủ có thể làm mềm nước cứng tạm thời
(d) Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ mol
(e) Nút bông tẩm dung dịch kiềm có thể ngăn khí NO2 trong ông nghiệm thoát ra môi trường
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo;
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi);
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư);
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Trang 9Câu 32: Este X có công thức phân tử C3H4O2 Thuỷ phân X trong môi trường kiềm, đun nóng thu được hai chất Y và Z Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu không đúng là
A Cả Y và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
B Nhiệt độ sôi của T cao hơn Y
C Oxi hoá (xúc tác Mn2+, to) Y thu được T
D T có tính axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng
Câu 33: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:
- X và Y không tác dụng với nhau;
- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;
- X tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện X, Y, Z lần lượt là:
A BaCl2, Al2(SO4)3, K2SO4 B FeCl2, NaOH, AgNO3
C Na2SO4, Na2CO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Na2SO4, BaCl2
Câu 34: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan
A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 35: Cho các phát biểu và nhận định sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ
(b) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức
(c) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc kiềm đều thu được glixerol
(d) Đốt cháy hoàn toàn một đipeptit mạch hở, luôn thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1
(e) Isopropylamin là amin bậc hai
Số phát biểu sai là
Câu 36: Cho 6,16 gam hỗn hợp gồm Na và Al vào lượng nước dư, sau khi kết thúc phản ứng, thu được a
mol khí H2 và còn lại 2,16 gam rắn không tan Giá trị của a là
Câu 37: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch
H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách
thành hai lớp Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong hai ống nghiệm là
A Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp
B Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất
C Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn phân tách
thành hai lớp
D Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở
thành đồng nhất
Câu 38: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H3
Trang 10Câu 39: Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 40: Cho 6,2 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 tác dụng vừa đủ với 100 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được một chất hữu cơ ở thể khí có thể tích là V lít (ở đktc) và dung dịch Z chỉ
chứa các chất vô cơ, cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m và V lần lượt là :
Câu 1: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
Câu 2: Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng?
A Mg(NO3)2 B CaCO3 C CaSO4 D Mg(OH)2
Câu 3: Sođa là hoá chất được sử dụng trong công nghiệp dệt, công nghiệp thuỷ tinh, công nghiệp luyện
kim, hoá dầu, dược phẩm… Hỏi sođa có thành phần chính nào dưới đây:
Câu 4: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?
A tristearin B metyl axetat C metyl fomat D benzyl axetat
Câu 5: Dãy các phi kim nào sau đây khi lấy dư tác dụng với Fe thì chỉ oxi hoá Fe thành Fe(III)?
Câu 6: Chất nào dưới đây trong dd làm quý tím hóa đỏ
A HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH
C (CH3)2CHCH(NH2)COOH D H2N[CH2]4CH(NH2)COOH
Câu 7: Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó
kết tủa tan hết Chất X là
A AlCl3 B MgCl2 C CuSO4 D FeCl2
Câu 8: Quặng pirit có thành phần chính là :
Trang 11Câu 12: Công dụng không phải của CaCO3 là
A làm vôi quét tường B làm vật liệu xây dựng
C sản xuất xi măng D sản xuất bột nhẹ để pha sơn
Câu 13: Sử dụng nước cứng không gây ra tác hại nào sau đây ?
A Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm B Tốn nhiên liệu, làm giảm hương vị thức ăn
C Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp D Tắc ống dẫn nước nóng trong nồi hơi
Câu 14: Muối clorua tạo ra từ phản ứng giữa sắt và clo dư có công thức là
A Fe(NO3)3 B FeCl3 C FeCl2 D Fe2(SO4)3
Câu 15: Nhúng một thanh sắt vào V ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc, thanh sắt tăng
1,6 gam so với ban đầu Giá trị của V là
Câu 16: Cho 54,8 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít H2
(đktc) Kim loại đó là
Câu 17: Khí X được điều chế bằng cách nung chất rắn A và được thu vào ống nghiệm bằng phương pháp
đẩy nước theo sơ đồ sau:
Chất rắn A thỏa mãn sơ đồ trên là
A CaSO3 B Cu(NO3)2 C KMnO4 D NH4Cl
Câu 18: Chọn câu sai
A Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị -amino axit được gọi là liên kết
peptit
C Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc -amino axit
D Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit
Câu 19: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric
đặc,nóng Để có 29,7 g xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là ?
Câu 20: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu
được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 21: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là
Trang 12A 2NO3- + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + 2OH-
B 2H+ + Ba(OH)2 Ba2+ + 2H2O
C 2HNO3 + Ba2+ + 2OH- Ba(NO3)2 + 2H2O
D H+ + OH- H2O
Câu 22: Chất X là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời hai nhóm chức trong phân tử Chất Y là chất
lỏng, không màu, dễ chuyển màu trong không khí Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y với thuốc
thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y lần lượt là
A axit glutamic, tinh bột B axit glutamic, anilin
C axit glutamic, glucozơ D anilin, lysin
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Từ Liti đến Xesi tính cứng tăng dần
B Kim loại Mg: tạo hợp kim có tính cứng, nhẹ, bền để chế tạo máy bay, tên lửa, ôtô, tổng hợp nhiều hợp
chất hữu cơ,
C Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4 xảy ra ăn mòn hóa học
D Phèn chua có công thức là NaFe(SO₄)₂·12H₂O
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C5H10O2, khi thuỷ phân thu được ancol propylic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH3
C HCOOCH2CH2CH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
Câu 26: Trong các phân tử polime: polivinylclorua, xenlulozơ, amilopectin (của tinh bột), cao su lưu hóa,
nhựa rezit, polistiren Những phân tử polime có cấu tạo mạch nhánh và mạng không gian là
A Amilopectin, cao su lưu hóa, nhựa rezit B Cao su lưu hóa, polivinylclorua, xenlulozơ
C Amilopectin, polistiren, cao su lưu hóa D Xenlulozơ, polistiren, nhựa rezit
Câu 27: Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25 Tính a
A 0,459 gam B 0,594 gam C 5,94 gam D 0,954 gam