Câu 8 VD: Yếu tố nào tác động tích cực đến sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai.. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nhân tố nào dưới đây có yếu tố quyết định đối với sự tăng trưởng kinh tế, nâng cao chất lượng
cuộc sống của con người?
A Cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại B “Cách mạng chất xám”
C “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp D “Cách mạng tri thức”
Câu 2: Con đường Cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do
Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là
A Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc, Việt gian chia cho dân nghèo
B Thực hiện cách mạng ruộng đất triệt để
C Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc
D Làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để đi tới xã hội cộng sản
Câu 3: Bài học kinh nghiệm nào về xây dựng lực lượng cách mạng được Đảng rút ra trong phong trào
cách mạng 1930-1931?
A Xây dựng khối liên minh nông dân với tư sản và tiểu tư sản
B Xây dựng khối liên minh công-nông vững chắc
C Xây dựng khối đoàn kết dân tộc
D Xây dựng khối liên minh công-nông với các lực lượng cách mạng khác
Câu 4: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực Mĩ Latinh trở thành “Lục địa bùng cháy” vì lí
do nào sau đây?
A Chính phủ Cuba tuyên bố đi lên chủ nghĩa xã hội
B Phong trào đấu tranh chính trị diễn ra mạnh mẽ
C Phong trào đấu tranh vũ trang phát triển mạnh
D Chế độ độc tài thân Mĩ Batista ở Cuba bị lật đổ
Câu 5: Yếu tố nào sau đây tác động đến sự chuyển hướng đấu tranh của Đảng Cộng sản Đông Dương tại
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11-1939?
A Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
B Nhật đảo chính Pháp độc chiếm Đông Dương
C Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
D Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp
Câu 6: Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935)
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936)
C Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX)
D Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936)
Trang 2Câu 7: Mặt trận nào giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp, quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 ở
Việt Nam?
A Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương B Mặt trận Liên Việt
C Mặt trận Việt Minh D Mặt trận Dân chủ Đông Dương
Câu 8: Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, tổ chức nào có nhiệm vụ chỉ huy các chiến
khu ở Bắc Kì và giúp đỡ cả nước về quân sự?
A Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì B Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân
C Đội Việt Nam giải phóng quân D Đội Cứu quốc quân
Câu 9: Năm 1942, Mặt trận Việt Minh đã thí điểm xây dựng các Hội Cứu quốc ở đâu?
A Cao Bằng B Hà Giang C Lạng Sơn D Bắc Kạn
Câu 10: Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946 Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ
trương
A đấu tranh vũ trang với quân Trung Hoa Dân quốc và hòa với Pháp
B đấu tranh vũ trang chống quân Trung Hoa Dân quốc và quân Pháp
C hòa hoãn, nhân nhượng với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc
D hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc và kháng chiến chống Pháp
Câu 11: Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, Xô viết Nghệ - Tĩnh đã thực hiện chính sách nào sau
đây?
A Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho các tầng lớp nhân dân
B Tổ chức phong trào Bình dân học vụ để xóa nạn mù chữ
C Thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
D Tổ chức tổng tuyển cử tự do bầu chính quyền địa phương
Câu 12: Yếu tố quyết định để cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu
là
A Yếu tố khách quan B Yếu tố chủ quan
C Nhật đầu hàng quân Đồng minh D Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
Câu 13: Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần VIII có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng
Tám – 1945?
A Củng cố được khối đoàn kết toàn dân
B Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
C Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
D Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị trung ương lần VI (11/1939)
Câu 14: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp (5-1941) xác định đối tượng của cách mạng Đông
Trang 3C Hơn 90% dân số mù chữ D Nạn đói đe dọa nghiêm trọng
Câu 16: Thắng lợi của Tổng tuyển cử ngày 6-1-1946 đã chứng tỏ điều gì?
A Tinh thần yêu nước, khối đoàn kết toàn dân trong xây dựng chế độ mới
B Việc Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở lại hoạt động công khai
C Đất nước đã vượt qua mọi khó khăn thử thách
D Chế độ mới được xây dựng hợp lòng dân
Câu 17: Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á trong mười năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã trở
thành “ bước đột phá” làm thay đổi bản đồ địa chính trị thế giới?
A Trung Quốc thu hồi được chủ quyền ở Hồng Kông và Ma Cao
B Hàn Quốc, Hồng Kông và Ma Cao trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á
C Nội chiến ở Trung Quốc kết thúc, nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ra đời
D Nhật Bản trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn thứ hai thế giới
Câu 18: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa quốc tế nổi bật là
A góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít
B góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân
C góp phần vào thắng lợi của cách mạng châu Á
D góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa thực dân cũ
Câu 19: Đặc điểm bao trùm của phong trào yêu nước ở Việt Nam từ năm 1919 đến đầu năm 1930 có hai
khuynh hướng
A dân chủ xã hội và dân chủ vô sản cùng tồn tại để giải quyết nhiệm vụ dân tộc
B phong kiến và dân chủ tư sản cùng tồn tại để giải quyết nhiệm vụ cách mạng
C dân chủ tư sản và vô sản cùng hoạt động để giải quyết nhiệm vụ giai cấp
D dân chủ tư sản và vô sản cùng hoạt động để giải quyết nhiệm vụ cách mạng
Câu 20: Bản chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12-3-1945) của Ban Thường vụ
Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương là
A thực dân Pháp B thực dân Pháp và tay sai
C phát xít Nhật D phát xít Nhật và thực dân Pháp
Câu 21: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11-1939) xác định nhiệm vụ của cách mạng Đông
Dương như thế nào?
A Nhiệm vụ chống chủ nghĩa phát xít và chống chiến tranh
B Giải phóng các dân tộc Đông Dương đặt lên hàng đầu
C Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu
D Đặt nhiệm vụ chống phong kiến, đế quốc lên hàng đầu
Câu 22: Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 chứng tỏ điều gì?
A Cuộc khủng hoảng đường lối cứu nước ở Việt Nam đã được giải quyết
B Giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng Việt Nam
C Phong trào công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trở thành phong trào tự giác
D Sự phát triển của khuynh hướng cứu nước theo con đường cách mạng vô sản
Trang 4Câu 23: Nét độc đáo về hình thức khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám
năm 1945 ở Việt Nam là gì?
A Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng
B Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận
C Tổng khởi nghĩa giành chính quyền diễn ra trên toàn quốc
D Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa
Câu 24: Khẩu hiệu thành lập "Chính phủ dân chủ cộng hòa" được đưa ra trong
A Đại hội Quốc dân Tân Trào (16 đến 17-8-1945)
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11-1939)
C Hội nghị toàn quốc của Đảng (14 đến 15-8-1945)
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5-1941)
Câu 25: Đâu không phải là thách thức lớn nhất của nhân loại đang phải đối mặt hiện nay?
A Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ B Xung đột sắc tộc
C Chủ nghĩa khủng bố D Dịch bệnh, đói nghèo
Câu 26: Phong trào cách mạng 1930 - 1931 bùng nổ do nguyên nhân chủ yếu nào?
A Khủng hoảng kinh tế 1929 1933 và sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
B Ba tổ chức cộng sản ra đời (1929) và tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
C Sự chỉ đạo kịp thời của Quốc tế Cộng sản đối với cách mạng Việt Nam
D Những hoạt động yêu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc
Câu 27: Trong phong trào giải phóng dân tộc, hai quốc gia nào ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng trực tiếp
và to lớn từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 của Việt Nam?
A Lào và Miến điện B Camphuchia và Thái Lan
C Miên và Lào D Lào và Inđônêxia
Câu 28: Sự kiện nào đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một Đảng cầm quyền?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
B Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945
C Cuộc Tổng diễn tập lần thứ hai 1936-1939
D Cuộc Tổng diễn tập đầu tiên 1930-1931
Câu 29: Năm 1945, Việt Nam Giải phóng quân ra đời trên cơ sở hợp nhất các tổ chức nào?
A Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ
B Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn
C Việt Nam Truyên truyền giải phóng quân với Việt Nam Cứu quốc quân
D Cứu quốc quân với du kích Võ Nhai - Thái Nguyên
Câu 30: Bản Hiến pháp tháng 11/1993 của Nam Phi đánh dấu sự kiện gì?
A Sự thành lập nước Cộng hòa Nam Phi
B Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai
C Nenxơn Manđêla làm tổng thống Nam Phi
D Mở đầu cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
Câu 31: Nội dung nào không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?
Trang 5A Hai bên thực hiện ngừng mọi cuộc xung đột vũ trang trên toàn Nam Bộ
B Chính phủ Việt Nam tiếp tục nhân nhượng Pháp một số quyền lợi về kinh tế - văn hóa
C Chính phủ Việt Nam chấp nhận 15000 quân Pháp ra miền Bắc và rút dần trong 5 năm
D Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do
Câu 32: Hai khẩu hiệu chiến lược của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là gì?
A “Đánh đổi phong kiến “ và “giải phóng dân tộc”
B “Đánh đuổi Nam triều” và “Người cày có ruộng”
C “Độc lập dân tộc” và “Người cày có ruộng”
D “Dân quyền tự do” và “Người cày có ruộng”
Câu 33: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng tháng 10-1930 đã quyết định đổi tên Đảng thành
A Đảng Cộng sản Đông Dương B Đảng Lao động Việt Nam
C Đông Dương Cộng sản Đảng D Đảng Dân chủ Việt Nam
Câu 34: Hội nghị Ianta (2-1945) không đưa ra quyết định nào dưới đây?
A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
B thoả thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á
C thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hoà bình, an ninh thế giới
D đưa quân Đồng minh vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật
Câu 35: Nội dung nào sau đây là một trong những tác động của việc chấm dứt Chiến tranh lạnh?
A Mở ra thời kì nền hòa bình thế giới hoàn toàn được củng cố
B Chấm dứt mọi mâu thuẫn, xung đột giữa các quốc gia
C Mở ra chiều hướng giải quyết hòa bình các tranh chấp, xung đột
D Trực tiếp làm sụp đổ trật tự hai cực, hình thành trật tự mới
Câu 36: Sự kiện nào nằm trong cao trào kháng Nhật cứu nước?
A Giảm tô, giảm thuế B Đầu tranh chống phong kiến
C Chia ruộng đất cho nhân dân D Phá kho thóc, giải quyết nạn đói
Câu 37: Nội dung nào sau đây là một trong những lí do Mĩ thực hiện “Kế hoạch Mácsan” (6 1947)?
A Đối phó với Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
B Khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh
C Biến các nước Tây Âu thành thuộc địa của Mĩ
D Đối phó với sự vươn lên của Nhật Bản
Câu 38: Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian:
1 Chủ trương “vô sản hóa” của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
2 Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên sáng lập báo Thanh niên
3 Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập
4 Đông Dương Cộng sản đảng thành lập
A 2,1,3,4 B 3,1,2,4 C 1,2,3,4 D 2,1,4,3
Câu 39: Sự kiện nào chứng tỏ thực dân Pháp chính thức trở lại xâm lược Việt Nam?
A Gửi tối hậu thư đòi chính phủ giải tán lực lượng tự vệ và giữ trật tự ở Hà Nội
B Xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ lớn tại lễ mittinh mừng ngày độc lập
Trang 6C Cho quân đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ Sài Gòn
D Khiêu khích nổ súng tiến công quân dân ta ở Hải Phòng và Lạng Sơn
Câu 40: Mục đích cao nhất của việc thành lập Mặt trận Việt Minh (5-1941) là gì?
A Chống đế quốc, phát xít Nhật và tay sai
B Tập hợp các lực lượng chống lại Nhật, Pháp
C Làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập
D Đoàn kết các lực lượng yêu nước, tiến bộ ở Việt Nam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11-A 12-B 13-D 14-B 15-B 16-A 17-C 18-A 19-D 20-C
21-B 22-D 23-D 24-B 25-A 26-A 27-C 28-B 29-C 30-B
31-B 32-C 33-A 34-D 35-C 36-D 37-B 38-D 39-C 40-C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên ra đời là hệ quả của
A âm mưu của Mĩ muốn cắt Triều Tiên B cuộc chiến tranh Triều Tiên
C cuộc chiến tranh lạnh D sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ
Câu 2: Tính chất điển hình của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A dân tộc dân chủ nhân dân B cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
C dân chủ mang tính dân tộc D giải phóng dân tộc
Câu 3: Nhận xét nào dưới đây đối với Hiệp định Pari (1973) về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở
Việt Nam là đúng?
A Thắng lợi đầu tiên trên mặt trận ngoại giao Việt Nam trong kháng chiến chống Mĩ
B Thắng lợi phản ánh kết quả của việc kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao
C Đây là Hiệp định quốc tế đầu tiên ghi nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam
D Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài và quốc tế hóa cuộc chiến tranh Đông Dương
Câu 4: Từ năm 1945-1950, tình hình chung của các nước Tây Âu là
A chịu hậu quả nặng nề của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
B giàu lên nhờ buôn bán vũ khí trong chiến tranh
C khôi phục nhanh chóng nhờ khoản bồi thường chiến tranh
D phát triển nhanh chóng về mọi mặt
Câu 5 : Văn kiện nào ra đời sau ngày Nhật đảo chính Pháp (9-3-1945)?
A Chỉ thị Sửa soạn khởi nghĩa”
B Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
C Phá kho thóc của Nhật giải quyết nạn đói
D Lời kêu gọi nhân dân “Sắm vũ khí đuổi thù chung”
Câu 6: Hiện nay còn bộ phận lãnh thổ nào của Trung Quốc nhưng vẫn nằm ngoài sự kiểm soát của nước
này?
A Hồng Kông B Tây Tạng C Đài Loan D Ma Cao
Câu 7: Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Trang 7A Ghinê B Angiêri C Ai Cập D Tuynidi
Câu 8: Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng
Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân
B Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh
C Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc
D Phải xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN
Câu 9: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định giai cấp nào nắm quyền lãnh đạo cách mạng Việt
Nam?
A Giai cấp tiểu tư sản B Giai cấp nông dân
C Giai cấp tư sản D Giai cấp công nhân
Câu 10: Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm 30 của TK XX bắt đầu từ ngành nào?
A Công Nghiệp B Thương mại C Thủ công nghiệp D Nông nghiệp
Câu 11: Vì sao Hiệp định Sơ bộ được ký kết giữa Việt Nam với Pháp (6-3-1946) được coi là một văn bản
mang tính pháp lý quốc tế?
A Vì Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện riêng
B Vì Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do
C Vì Hiệp định này chỉ có hai nước kí kết, Pháp có thể bội ước
D Vì Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập
Câu 12: Bài học cơ bản nào được rút ra từ kết quả của việc giải quyết nạn đói, nạn dốt và khắc phục khó
khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 của Đảng?
A Đẩy mạnh tăng gia sản xuất và triệt để thực hành tiết kiệm
B Phát huy tinh thần yêu nước và tăng cường đoàn kết toàn dân
C Xây dựng hệ thống thủy lợi và miễn thuế cho nông dân
D Đầu tư phát triển tài chính và giáo dục
Câu 13: Một trong những điểm khác nhau giữa hai xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu
Trinh trong phong trào yêu nước ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX là về
A mục đích cứu nước B chủ trương cứu nước
C động cơ cứu nước D khuynh hướng cứu nước
Câu 14: Nhiệm vụ của cách mạng tư sản dân quyền trong Luận cương chính trị của Đảng (10 1930) là
A đánh đổi phong kiến giành dân chủ B đánh đổ đế quốc và phong kiến
C đánh đổ đế quốc giải phóng dân tộc D đánh đổ phong kiến và đế quốc
Câu 15: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1954) bùng nổ đầu tiên ở đâu?
A Huế B Hà Nội C Sài Gòn D Hải Phòng
Câu 16: Sau Chiến tranh lạnh (1991), sức mạnh tổng hợp của mỗi quốc gia dựa trên sự phát triển cao của
ba trụ cột về
A Kinh tế, chính trị, quốc phòng B Công nghệ, kinh tế, giáo dục
C Công nghệ, kinh tế, chính trị D Kinh tế, công nghệ, quốc phòng
Câu 17: Sự kiện nào đánh dấu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
Trang 8A I Gagarin bay vòng quanh Trái Đất B Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
C Neil Armstrong đặt chân lên mặt trăng D Laika- sinh vật sống đầu tiên bay vào vũ trụ
Câu 18: Kết quả của Cách mạng tháng Hai (1917) ở nước Nga là gì?
A Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại
B Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng
C Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga
D Xuất hiện tình trạng ba chính quyền song song tồn tại
Câu 19: Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?
A An Nam trẻ B Người cùng khổ C Thanh niên D Người nhà quê
Câu 20: Hai cuộc chiến tranh của Mĩ ở Triều Tiên (1950 1953) và Việt Nam (1954 - 1975) đã đem lại cho
Nhật Bản cơ hội
A mở rộng ảnh hưởng ở châu Âu B trở thành “thần kì Nhật Bản”
C trở thành đồng minh của Mĩ D phát triển kinh tế nhanh chóng
Câu 21: Lực lượng giữ vai trò quan trọng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là
A quân đội Sài Gòn B quân viễn chinh Mĩ
C quân đồng minh D lính đánh thuế
Câu 22: Điểm mới được đề ra tại Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) so với Hội nghị Trung
ương Đảng (11/1939) là
A thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi, chống phát xít
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tố, giảm tức
C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và chống phong kiến
D hình thái của cách mạng là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa
Câu 23: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng
dân tộc dân chủ ở miền Nam có vai trò như thế nào đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam?
A Quan trọng nhất B Cơ bản nhất C Quyết định nhất D Quyết định trực tiếp
Câu 24: Tờ báo Đỏ là cơ quan ngôn luận của tổ chức
A Đông Dương Cộng sản đảng B An Nam Cộng sản đảng
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 25: Mở đầu cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975, quân ta đánh vào
A Sài Gòn - Gia Định B Huế - Đà Nẵng C Tây Nguyên D Quảng Trị
Câu 26: Cuộc Tiến công chiến lược Đông Xuân (1953 - 1954) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) tạo
điều kiện thuận lợi cho
A cuộc đấu tranh quân sự và ngoại giao của ta giành thắng lợi
B cuộc đấu tranh chính trị của ta giành thắng lợi
C cuộc đấu tranh quân sự của ta giành thắng lợi
D cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi
Câu 27: Ý nào không phản ánh đúng về nét tương đồng của hai phong trào cách mạng 1936 - 1939 và
1930 - 1931?
A Đều chịu sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Đông Dương
Trang 9B Phương pháp cách mạng là đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang
C Cuộc tập dượt chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám năm 1945
D Lực lượng cơ bản của cách mạng là công nhân và nông dân
Câu 28: Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?
A Chủ nghĩa phát xít xuất hiện và lên cầm quyền ở một số nước, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới
B Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép các dân tộc thuộc địa được tự do đấu tranh
C Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách dân chủ, tiến bộ ở các nước thuộc địa
D Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa
Câu 29: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp (1919 - 1929) đã dẫn tới sự xuất
hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Nông dân, công nhân B Tư sản, tiểu tư sản
C Địa chủ, tự sản D Tiểu tư sản, công nhân
Câu 30: Nét độc đáo, sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là
A kết hợp phong trào yêu nước, phong trào công nhân với Chủ nghĩa Mác- Lê nin
B triệu tập và chủ trì hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản
C hợp nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam
D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
Câu 31: Đến đầu thập niên 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản chính thức vươn lên trở thành
A quốc gia dẫn đầu về thu nhập bình quân đầu người và chất lượng y tế
B một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C nước tiên phong tiến hành cuộc cách mạng xanh trong nông nghiệp
D siêu cường tài chính số một thế giới và cường quốc quân sự
Câu 32: Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng
Cộng sản Việt Nam (10/1930)?
A Luận cương chính trị B Cương lĩnh chính trị
C Báo cáo chính trị D Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng
Câu 33: Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là
A mặt trận Tổ quốc Việt Nam
B mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
C mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
D mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 34: Nội dung nào không được nêu trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông
Dương tháng 7/1936?
A Đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình B Chống phát xít, chống chiến tranh
C Chống chế độ phản động thuộc địa D Độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày
Câu 35: Ngày 8/9/1945, Chủ Tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh thành lập
A Nha Bình dân học vụ B Nha an ninh
C Quân đội quốc gia Việt Nam D Nha Cảnh sát
Trang 10Câu 36: Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự chia rẽ của ba tổ chức cộng sản
năm 1929?
A Thống nhất trong lực lượng lãnh đạo
B Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc
C Xây dựng khối đoàn kết trong Đảng
D Thống nhất về tư tưởng, chính trị
Câu 37: Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản (tháng 7/1935) đã yêu cầu ở mỗi nước thành lập
A Ủy ban điều tra tình hình thuộc địa B mặt trận dân chủ chống phát xít
C mặt trận nhân dân chống phát xít D mặt trận dân tộc thống nhất
Câu 38: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Việc mở rộng thành viên của ASEAN diễn ra lâu dài và gặp nhiều trở ngại
B Hoạt động dựa trên ba trụ cột là kinh tế, an ninh - quốc phòng và văn hóa - xã hội
C Từ khi thành lập (1967) đến nay, ASEAN luôn coi trọng vấn đề an ninh - chính trị
D Mục tiêu của ASEAN là phát triển về kinh tế, văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung
Câu 39: Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng
của
A các nước Đông Âu B các nước phương Tây
C Đức, Pháp và Nhật Bản D Mĩ, Anh và Liên Xô
Câu 40: Điểm chung của Chiến tranh lạnh và các cuộc chiến tranh thế giới trong thế kỉ XX là
A luôn đặt quan hệ quốc tế trong tình trạng đối đầu căng thẳng
B bắt nguồn từ mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường, thuộc địa
C khốc liệt trên tất cả các lĩnh vực và không đối đầu trực tiếp bằng quân sự
D diễn ra nhiều cuộc xung đột trực tiếp giữa các khối quân sự
A cải cách B bạo động C ôn hòa D hợp tác
Câu 2 (NB): Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á trở thành thuộc địa
của
A phát xít Nhật B đế quốc Mĩ C thực dân Pháp D đế quốc Anh
Câu 3 (TH): Yếu tố khách quan dẫn tới sự ra đời của tổ chức ASEAN là
A nhu cầu giúp đỡ nhau giải để quyết khó khăn và phát triển
Trang 11B sự gần gũi về địa lí, tương đồng về lịch sử, kinh tế, văn hóa
C sự xuất hiện của các tổ chức hợp tác khu vực trên thế giới
D có chung mục tiêu chống lại chiến lược toàn cầu của Mĩ
Câu 4 (NB): Chiến lược phát triển kinh tế mà nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đều tiến hành thời kì đầu sau khi giành độc lập là gì?
A Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
B Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo
C Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo
D Công nghiệp hóa thay thế xuất khẩu
Câu 5 (NB): Quốc gia nào sau đây tuyên bố độc lập và thành lập nước Cộng hòa vào năm 1959?
A Cuba B Ấn Độ C Trung Quốc D Ai Cập
Câu 6 (TH): Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu (từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm
2000), Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?
A Duy trì được vị trí cường quốc số một thế giới trên tất cả các lĩnh vực
B Duy trì được sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự
C Làm các nước tư bản phương Tây đều lệ thuộc và liên minh chặt chẽ với Mĩ
D Làm chậm quá trình giành thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc
Câu 7 (VDC): Sự kiện có tính đột phá làm xói mòn trật tự hai cực Ianta là
A thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam (1954)
B cách mạng Cuba lật đổ được chế độ độc tài Batixta (1959)
C ba nước Inđônêxia, Việt Nam, Lào tuyên bố độc lập (1945)
D cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc thành công (1949)
Câu 8 (VD): Yếu tố nào tác động tích cực đến sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước
Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống B Trật tự hai cực Ianta hình thành
C Mĩ đề ra chiến lược toàn cầu D Chủ nghĩa thực dân bị tiêu diệt
Câu 9 (TH): Từ cuối những năm 70 của TK XX đến những năm 90 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân chỉ tồn tại dưới hình thức nào?
A Chủ nghĩa đế quốc B Chủ nghĩa khủng bố
C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc D Chủ nghĩa phi thực dân
Câu 10 (NB): Theo quyết định của Hội nghị Pốtxdam, lực lượng nào với danh nghĩa Đồng minh vào nước
ta làm nhiệm vụ giải quyết phát xít Nhật từ vĩ tuyến 16 trở vào Nam?
A Thực dân Pháp B Trung Hoa Dân quốc
Câu 11 (TH): Khó khăn cơ bản của kinh tế Mĩ trong thập niên 80 của thế kỉ XX là
A sự cạnh tranh ráo riết của Tây Âu, Nhật Bản
B phong trào công nhân phát triển mạnh
C thất bại trong chiến tranh xâm lược Việt Nam
D các ngành công nghiệp then chốt suy thoái
Trang 12Câu 12 (VD): Tư tưởng nào ngày càng mất vai trò chi phối trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX?
A Dân sinh dân chủ B Trung quân, ái quốc
C Độc lập, tự do D Vì nước, vì dân
Câu 13 (NB): Trịnh Văn Cấn (Đội Cấn) là người lãnh đạo
A phong trào công nhân trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918)
B khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 - 1892)
C phong trào chống thuế ở Trung Kì (1908)
D khởi nghĩa binh lính Thái Nguyên (1917)
Câu 14 (NB): Vào năm 1974, sự kiện gì chứng tỏ Ấn Độ có bước phát triển nhanh chóng trên lĩnh vực
khoa học - kĩ thuật?
A Ấn Độ có 7 vệ tinh nhân tạo đang hoạt động trong vũ trụ
B Ấn Độ trở thành cường quốc công nghệ phần mềm
C Ấn Độ phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo Trái Đất
D Ấn Độ thử thành công bom nguyên tử
Câu 15 (TH): Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX, phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ
Latinh chủ yếu diễn ra dưới hình thức nào?
A Đấu tranh chính trị B Bãi công của công nhân
C Đấu tranh vũ trang D Đấu tranh nghị trường
Câu 16 (NB): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào ở khu vực Đông Bắc Á bị chia cắt thành hai
quốc gia độc lập?
A Trung Quốc B Nhật Bản C Triều Tiên D Đài Loan
Câu 17 (NB): Cuối thế kỉ XIX, trước nguy cơ xâm lược của các nước tư bản phương Tây, triều đình nhà
Nguyễn đã thi hành chính sách nào?
A Tự do tôn giáo B Bế quan tỏa cảng C Cải cách văn hóa D Cải cách, mở cửa
Câu 18 (NB): Trong quá trình hoạt động, sự khởi sắc của tổ chức ASEAN được đánh dấu bằng sự kiện
A Campuchia ra nhập ASEAN năm 1999
B kí bản Hiến chương ASEAN tháng 11 - 2007
C kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác tháng 2 - 1976
D Việt Nam ra nhập ASEAN năm 1995
Câu 19 (NB): Tư tưởng duy tân của Phan Châu Trinh đầu thế kỉ XX khi đi vào quần chúng đã biến thành
cuộc đấu tranh quyết liệt, tiêu biểu là
A cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống
B vụ đầu độc lính Pháp ở Hà Nội
C phong trào chống thuế ở Trung Kì
D khởi nghĩa của binh lính Thái Nguyên
Câu 20 (VDC): Từ sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông Âu, cần rút ra bài học chủ
yếu nào cho công cuộc xây dựng CNXH ở Việt Nam hiện nay?
A Duy trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
Trang 13B Thực hiện chính sách thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài
C Xây dựng nền kinh tế thị trường TBCN để phát triển nền kinh tế
D Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng
Câu 21 (NB): Vì sao tháng 8-1908, chính phủ Nhật trục xuất toàn bộ lưu học sinh Việt Nam?
A Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương
B Các trường Nhật Bản không đủ sức tiếp nhận học sinh Việt Nam
C Nhân dân Nhật tẩy chay phong trào Đông Du
D Nhật Bản có mâu thuẫn với Việt Nam từ trước
Câu 22 (VD): Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
A Chủ nghĩa xã hội bị suy giảm thế mạnh B Trật tự đơn cực được xác lập
C Trật tự hai cực Ianta sụp đổ D Mĩ thực hiện được tham vọng làm bá chủ thế giới
Câu 23 (NB): Chiêu bài Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác trong Chiến lược
“Cam kết và mở rộng” là
A ủng hộ độc lập dân tộc B chống chủ nghĩa li khai
C tự do tín ngưỡng D thúc đẩy dân chủ
Câu 24 (TH): Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai, ở Đông Nam Á, những nước nào sau đây có giai đoạn
phải tiến hành kháng chiến chống chủ nghĩa thực dân mới?
A Mã Lai, Xingapo B Inđônêxia, Miến Điện
C Đông Timo, Thái Lan D Việt Nam, Lào
Câu 25 (VD): Tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và Liên minh châu Âu (EU) có
điểm giống nhau là
A có thể chế chính trị giống nhau giữa các nước
B luôn phát triển, biến đổi để thích nghi với hoàn cảnh
C hợp tác giữa các nước trong khu vực dựa trên “ba trụ cột”
D các nước thành viên có cùng trình độ phát triển kinh tế
Câu 26 (NB): Hai sự kiện nào sau đây xảy ra đồng thời trong một năm và có nghĩa quan trọng trong chính sách đối ngoại của Nhật?
A Thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam và Trung Quốc
B Thiết lập quan hệ ngoại giao với ASEAN và EU
C Thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ và Tây Âu
D Bình thường hóa quan hệ với Liên Xô và gia nhập Liên hợp quốc
Câu 27 (NB): Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp ở Việt Nam đã dẫn
đến sự ra đời của giai cấp
A Nông nhân B Công nhân C Tiểu tư sản D Tư sản
Câu 28 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
A tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật cho CNXH
B khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh