1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương pháp giải bài tập dạng liệt kê, đếm chất, đếm phát biểu môn Hóa học năm 2021

9 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 799,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Saccarozơ không tác dụng với AgNO3/dd NH3 Bài 5: Cho các phát biểu sau: 1 H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit; 2 Muối natri của axit glutamic được sử dụng làm thuốc bổ trợ thần kinh; 3 Tí[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP DẠNG LIỆT KÊ, ĐẾM CHẤT, ĐẾM PHÁT BIỂU MÔN HÓA

HỌC NĂM 2021

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

- Vận dung linh hoạt nhiều kiến thức để lựa chọn hoặc loại trừ các câu hỏi sai (hoặc đúng) theo yêu cầu

đề bài

- Đối với các dạng câu hỏi phức tạp hơn như đếm số đồng phân, biện luận công thức cấu tạo,… đòi hỏi

cần suy luận sâu hơn để làm bài

B BÀI TẬP MINH HỌA

Bài 1 Cho dung dịch các chất: glixerol, axit axetic, glucozơ, propan-1,3-diol, andehit axetic, tripeptit

Số chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Hướng dẫn giải:

Chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường

glyxerol Được vì có các nhóm OH kề nhau

axit axetic Được vì là axit

glucozơ Được vì có các nhóm OH kề nhau

propan-1,3-diol Không được vì các nhóm OH không kề nhau

andehit axetic Không được

tripeptit Được vì số liên kết peptit lớn hơn 1 (3 mắt xích)

Đáp án D

Bài 2 Cho các chất: p-crezol, anilin, benzene, axit acrylic, axit fomic, anđehit metacrylic, axetilen Số

chất tác dụng với dung dịch Br2 (dư) ở điều kiện thường theo tỉ lệ mol 1 : 1 là

Hướng dẫn giải:

Chất tác dụng với dung dịch Br2 (dư) ở điều kiện thường theo tỉ lệ mol 1 : 1 là: axit acrylic, axit fomic

Đáp án C

Bài 3 Cho các phát biểu sau:

a) Các chất metyl amin, metyl amoni cacbonat, glyxin và anilin đều có khả năng phản ứng với HCl

b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của anilin dễ hơn của benzen

c) Oxi hóa không hoàn toàn etylen là phương pháp hiện đại để sản xuất andehit axetic

d) Phenol tan tốt trong etanol

Số phát biểu đúng là?

Hướng dẫn giải:

a) Các chất metyl amin, metyl amoni cacbonat, glyxin và anilin đều có khả năng phản ứng với HCl 

đúng

CH NH HClCH NH Cl

CH NH3 3CO32HCl2CH NH Cl CO3 3  2H O2

H N CH COOH HCl ClH N CH COOH

Trang 2

6 5 2 6 5 3

C H NH HClC H NH Cl

b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của anilin dễ hơn của benzene  đúng

c) Oxi hóa không hoàn toàn etylen là phương pháp hiện đại để sản xuất andehit axetic  đúng

d) Phenol tan tốt trong etanol  đúng

Đáp án A

Bài 4: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh

(2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh

(3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3

(4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n

(5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau

qua nguyên tử oxi

(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

Số phát biểu đúng là

A 4

B 3

C 5

D 6

Hướng dẫn giải:

Các phát biểu đúng:4, 5, 6

+ Amilopectin có cấu trúc dạng mạch phân nhánh

+ Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh

+ Saccarozơ không tác dụng với AgNO3/dd NH3

Bài 5: Cho các phát biểu sau:

(1) H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit;

(2) Muối natri của axit glutamic được sử dụng làm thuốc bổ trợ thần kinh;

(3) Tính bazơ của NH3 yếu hơn tính bazơ của metyl amin;

(4) Tetrapetit mạch hở có chứa 4 liên kết peptit;

(5) Ở điều kiện thường metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Số phát biểu đúng là

A l

B 2

C 3

D.4

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Có 2 phát biểu đúng là (3) và (5)

(1) sai vì mắt xích thứ 2 không phải α–amino axit

(2) sai vì muối natri làm bột ngọt, còn axit glutamic mới làm thuốc bổ trợ thần kinh

(4) sai vì tetrapeptit mạch hở phải 3 liên kết

Trang 3

Bài 6: Cho các phát biểu sau:

(a) Do có liên kết hiđro, nhiệt độ sôi của axit axetic cao hơn metyl fomat

(b) Phản ứng xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng thuận nghịch

(c) Axit fomic là axit yếu nhất trong dãy đồng đẳng của nó

(d) Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước (fomalin) dùng để ngâm xác động vật, thuộc da,

(e) Trong công nghiệp axetanđehit chủ yếu được dùng để sản xuất axit axetic (f) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc Số phát biểu đúng là: A 2 B 3 C 4 D 5 Hướng dẫn giải: Đáp án là B Phát biểu đúng là: (a); (d); (e) (b) Phản ứng xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng một chiều (c) Axit fomic là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc Bài 7: Cho các chất: rượu etylic, saccarozo, etilen a) Viết công thức phân tử các chất trên b) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần số nguyên tử oxi trong phân tử c) Nếu trạng thái tồn tại (rắn, lỏng, khí) ở điều kiện thường đối với 3 chất trên A a) C2H6O; C12H22O11; C2H4

b) C2H4; C2H6O; C12H22O11

c) C2H4 (khí) ; C2H6O (lỏng); C12H22O11 (lỏng)

B a) C2H6O; C12H22O11; C2H4

b) C2H4; C2H6O; C12H22O11

c) C2H4 (khí) ; C2H6O (lỏng); C12H22O11 (rắn)

C a) C2H6O; C12H22O12; C2H2

b) C2H2; C2H6O; C12H22O12

c) C2H2 (khí) ; C2H6O (lỏng); C12H22O12 (rắn) D a) C2H6O; C12H22O12; C2H2

b) C2H2; C2H6O; C12H22O12

c) C2H2 (khí) ; C2H6O (rắn); C12H22O12 (rắn) Hướng dẫn giải: a) Công thức phân tử của các chất trên là: C2H6O; C12H22O11; C2H4

b) Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần số nguyên tủ oxi trong phân tử là: C2H4; C2H6O; C12H22O11

etilen; ancol etylic;saccarozo

c) Trạng thái của các chất là:

Trang 4

C2H4 (khí) ; C2H6O (lỏng); C12H22O11 (rắn)

C LUYỆN TẬP

Câu 1: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử:

Fe2O3, I2, O2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?

A KMnO4, I2, HNO3 B O 2, Fe2O3, HNO3 C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Câu 2: Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 3: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl- Số chất và ion

trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 4: Cho dãy các chất : Fe3O4 , H2O , Cl2 , F2 , SO2 , NaCl , NO2 , NaNO3 , CO2 , Fe(NO3)3 , HCl Số chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

A 9 B 7 C 6 D 8

Câu 5 Cho các phản ứng sau:

a FeO + H2SO4 đặc nóng  b FeS + H2SO4 đặc nóng 

c Al2O3 + HNO3  d Cu + Fe2(SO4)3 

e RCHO + H2  0

,t

Ni f Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O

g Etilen + Br2  h Glixerol + Cu(OH)2 

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?

A a, b, d, e, f, g B a, b, d, e, f, h C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h

Câu 6: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1) HgO 2Hg + O2 (2)

4K2SO3 3K2SO4 + K2S (3) NH4NO3  N2O + 2H2O (4)

2KClO3  2KCl + 3O2 (5) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6)

4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7) 2H2O2  2H2O + O2 (8)

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (9) KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)

a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

A 2 B 3 C 4 D 5

b.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá- khử là

A 6 B 7 C 4 D 5

Câu 7 Có các quá trình điện phân sau:

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu

(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit

(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì

(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép

Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là

A.(1),(2) B.(1),(3) C.(2),(3) D.(3),(4)

Câu 8: Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa

Trang 5

A Na+, SO42-, Cl- B Na+, SO42-, Cu2+ C Na+, Cl- D Na+, SO42-, Cu2+, Cl-

Câu 9: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan được kim loại nhôm, mối quan hệ giữa a và b là

A 2a=b B 2a>b C 2a< b D 2a # b

Câu 10: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là:

A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au

Câu 11: Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt

2 Cân bằng hóa học là cân bằng động

3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại

sự thay đổi đó

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất,

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là

Câu 13: Cho các phản ứng sau:

1 H2(k) + I2(r) 2 HI(k) , H >0 2 2NO(k) + O2(k) 2 NO2 (k) , H <0

3 CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) , H <0 4 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) , H >0

Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận

A 1,2 B 1,3,4 C 2,3 D tất cả đều sai

Câu 14: Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 15: Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO

2 (k) + O

2 (k) 2SO

3 (k) (2) N

2 (k) + 3H

2 (k) 2NH

3 (k) (3) CO

2 (k) + H

2 (k) CO (k) + H

2O (k) (4) 2HI (k) H

2 (k) + I

2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4)

Câu 16: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H

2O (k) CO

2 (k) + H

2 (k) ΔH < 0

Trang 6

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H

2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 17: Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2(k) + O2(k)

o xt,t



 2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k)

o xt,t



 2NH3 (k)

(3) CO2(k) + H2(k)

o xt,t



 CO (k) + H2O (k) (4) 2HI (k)

o xt,t



 H2(k) + I2 (k) (5) CH3COOH(l) + C2H5OH(l)

o xt,t



 CH3COOC2H5 (l) + H2O (l)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (3), (4) và (5) D (2), (4) và (5)

Câu 18:Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6,

C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3 , H2S Số chất thuộc loại chất điện li là

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 19: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 20: Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 21: Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3 Số dung dịch có

giá trị pH > 7 là: A 1 B 3 C 2

D 4

Câu 22: Cho các chất và ion sau: HSO4, H2S, NH4, Fe3+, Ca(OH)2, SO3 , NH3, PO43- , HCOOH, HS– ,

Al3+, Mg2+, ZnO, H2SO4, HCO3, CaO, CO3 , Cl, NaOH, NaHSO4, NaNO3 , NaNO2, NaClO, NaF,

Ba(NO3)2, CaBr2

a.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất axit là A 10 B 11 C 12

D 9

b.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất bazơ là: A 12 B 10 C 13

D 11

c.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất trung tính là: A 2 B 1 C 3

D 4

Câu 23: Cho các chất và ion sau: HCO3 ─

, Cr(OH)3 , Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Al2O3, (NH4)2CO3, HS─,

Zn(OH)2, Cr2O3, HPO24, H2PO4, HSO3 Theo Bronstet số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

A 12 B 11 C 13 D 14

Câu 24: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin,

glyxin, etylamin, natri axetat,metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin Số chất có khả năng

làm đổi màu quì tím là

A 4 B 5 C 6 D 7

Trang 7

Câu 25: Trong số các dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dd có pH > 7

A Na2CO3, NH4Cl, KCl B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa

Câu 26: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:

A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3

Câu 27: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5),

CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (5), (6)

C (1), (3), (6), (8) D (2), (5), (6), (7)

Câu 28: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng

được với dung dịch Ba(HCO3)2?

A.4 B 5 C 2 D 3

Câu 29 Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32- CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau

đây ?

1 CaCl2 + Na2CO3 2.Ca(OH)2 + CO2 3.Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

Câu 30: Hỗn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol) Cho hỗn hợp A vào nước dư, đun

nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa:

A NaCl, NaOH B NaCl, NaOH, BaCl2 C NaCl D NaCl, NaHCO3, BaCl2

Câu 31: Cho các chất: MgO, CaCO3, Al2O3, dung dịch HCl, NaOH, CuSO4, NaHCO3 Khi cho các chất

trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 32: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất ( riêng biệt) sau : Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3),

HCl (4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong , ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

A (1) v à (2) B (1) v à (3) C (1) v à (4) D ((2) v à (3).

Câu 33: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH Số chất tác dung với

dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là :

A 1 B.3 C 2 D 4.

Câu 34: Cho dãy các chất: H2SO4 , KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy

tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 35: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2 , FeCl2, AlCl3, CrCl3 Số chất trong dãy tác

dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A 3 B 5 C 4 D 1

Câu 36: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5);

KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6

Câu 37: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy ra

Trang 8

khi trộn dung dịch các chất với nhau từng đôi một là

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 38: Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau: 1.NaHSO4 + NaHSO3; 2 Na3PO4 + K2SO4;

3 AgNO3 + Fe(NO3)2 ; 4.C6H5ONa + H2O; 5 CuS + HNO3; 6 BaHPO4 + H3PO4;

7 NH4Cl + NaNO2 (đun nóng); 8 Ca(HCO3)2 + NaOH; 9 NaOH + Al(OH)3; 10 MgSO4 + HCl

Số phản ứng xảy ra là A 8 B 5 C 7 D 6

Câu 39: Xét các phản ứng sau:

1 NH4Cl + NaOH  NaCl + NH

3 + H2O ; 2 AlCl3 + 3NaAlO2 + 6 H2O  4Al(OH)3 + 3NaCl

3 CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OH- ; 4 C2H5ONa + H2O  C2H5OH + NaOH

Phản ứng nào là phản ứng axit - bazơ?

A 1; 2; 3 B 1; 2 C 1 ; 3 D 1; 2; 3; 4

Câu 40: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng axit – bazơ theo Bronsted?

1 HOHH O2 2 3HAl(OH)3Al33H O2

Ba SO BaSO 4 2

SO 2OH SO H O

A 1 và 2 B 3 và 4 C 1, 2 và 3 D 1, 2 và 4

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Phương pháp giải bài tập dạng liệt kê, đếm chất, đếm phát biểu môn Hóa học năm 2021
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm