Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1 Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó
Phương pháp giải
Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 1 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(1;0; 2) và có vectơ pháp tuyến (1; 1; 2)
Lời giải
Mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(1;0; 2) và có vectơ pháp tuyến n(1; 1; 2) có phương trình là: 1(x 1) 1(y 0) 2(z2)0 x y 2z 3 0
Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là: x y 2z 3 0
2 Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm M0x y z0; 0; 0và song song với 1 mặt phẳng
:AxByCz D 0cho trước
Phương pháp giải
Cách 1: Thực hiện theo các bước sau:
1 VTPT của là n A B C ; ;
2 // nên VTPT của mặt phẳng là n n A B C ; ;
3 Phương trình mặt phẳng :A x x0B y y0C z z00
Cách 2:
1 Mặt phẳng // nên phương trình P có dạng: AxBy Cz D0(*), với D D
2 Vì P qua 1 điểm M0x y z0; 0; 0nên thay tọa độ M0x y z0; 0; 0 vào (*) tìm được D
Ví dụ 2 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng( )P đi qua điểm M(0;1;3)và song song với mặt phẳng( ) : 2Q x3z 1 0
Lời giải
Mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng( ) : 2Q x3z 1 0nên mặt phẳng( )P có phương trình dạng:
2x3z D 0 (D1)
Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(0;1;3) nên thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng phải thỏa mãn Ta được: 2.0 3.3 D 0 D 9(thỏa mãn D 1 )
Vậy phương trình mặt phẳng 2 x 3 z 9 0
Trang 23 Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
Phương pháp giải
1 Tìm tọa độ các vectơ: AB AC,
2 Vectơ pháp tuyến của là : n AB AC ,
3 Điểm thuộc mặt phẳng: A (hoặc B hoặc C)
4 Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT n.
Ví dụ 3 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0; 2), B(1;1;1),C(0; 1; 2)
Lời giải
Ta có: AB(0;1;3),AC ( 1; 1: 4) AB AC , (7; 3;1)
Gọi n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)ta có
nên n cùng phương với AB AC ,
Chọn n(7; 3;1) ta được phương trình mặt phẳng (ABC)là: 7(x 1) 3(y 0) 1(z2)0
7x 3y z 5 0
4 Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng
Phương pháp giải
1 Tìm VTCP của là u.
2 Vì nên có VTPT n u
3 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT n.
Ví dụ 4 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng
2
Lời giải
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: u d (1; 2;1)
Trang 3Mặt phẳng( ) vuông góc với đường thẳng dnên ( ) có một vectơ pháp tuyến là: n u d (1; 2;1)
Đồng thời ( ) đi qua điểm O nên có phương trình là: x2y z 0
5 Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng , vuông góc với mặt phẳng
Phương pháp giải
1 Tìm VTPT của là n.
2 Tìm VTCP của là u
3 VTPT của mặt phẳng là: n n u;
4 Lấy một điểm M trên
5 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 5 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng : 1 2
2
và vuông
góc với :x2y z 1 0
Lời giải
Đường thẳng d đi qua điểm A0; 1; 2 và có VTCP là: u d ( 1; 2;1)
Mặt phẳng có VTPT là n 1; 2; 1
Mặt phẳng( ) chứa đường thẳng dvà vuông góc với nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là:
d
n u n
Phương trình mặt phẳng là: x z 2 0
6 Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng
Phương pháp giải
1 Tìm VTPT của là n.
2 Tìm tọa độ vectơ AB
3 VTPT của mặt phẳng là: n n, AB
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Trang 4Ví dụ 6 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm A (1;2; 2), (2; 1;4) B và vuông góc với :x2y z 1 0
Lời giải
Có AB 1; 3;6
Mặt phẳng có VTPT là n 1; 2; 1
Mặt phẳng( ) chứa A, B và vuông góc với nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là: n AB n , 15;7;1
Phương trình mặt phẳng là: 15 x 7 z 1 27 0
7 Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và song song với (, chéo nhau)
Phương pháp giải
1 Tìm VTCP của và là u và u'
2 VTPT của mặt phẳng là: n u u,
3 Lấy một điểm M trên
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 7 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng( )P chứa đường thẳng 1
1
1
x
và song song
Lời giải
Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u1(0; 2;1)
Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(1;0;1) vectơ chỉ phương u2(1; 2; 2)
Ta có u u1, 2 ( 6;1; 2)
Gọi n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng( )P , ta có:
1
2
nên n cùng phương với u u1, 2
Trang 5Chọn n ( 6;1; 2)
Mặt phẳng( )P đi qua điểm M1(1;1;1) và nhận vectơ pháp tuyến n ( 6;1; 2)có phương trình:
6(x 1) 1(y 1) 2(z 1) 0
6x y 2z 3 0
Thay tọa độ điểm M2vào phương trình mặt phẳng ( )P thấy không thỏa mãn
Vậy phương trình mặt phẳng ( )P là: 6x y 2z 3 0
8 Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và 1 điểm M
Phương pháp giải
1 Tìm VTCP của là u, lấy 1 điểm N trên Tính tọa độ MN
2 VTPT của mặt phẳng là: n u MN;
3 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 8 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng( ) chứa đường thẳng
1
1
x
và điểm
( 4;3;2).
Lời giải
Đường thẳng d đi qua điểm N(1;1;1) vectơ chỉ phương u d(0; 2;1)
5; 2; 1
Mặt phẳng( ) chứa đường thẳng d và điểm M nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là: n u MNd, 4;5;10
Phương trình mặt phẳng là: 4x5y10z190
9 Dạng 9: Viết phương trình mặt phẳng chứa 2 đường thẳng cắt nhau và
Phương pháp giải
1 Tìm VTCP của và là u và u'
2 VTPT của mặt phẳng là: n u u; '
Trang 63 Lấy một điểm M trên .
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 9 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng( )P chứa đường thẳng 1
1
1
x
và
2
1 3 : 1 2
1
Lời giải
Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u1(0; 2;1)
Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(1;1;1) vectơ chỉ phương u2(3; 2;1)
Ta có u u1, 2 0;3;6 , M M1 2 0;0;0
Do M M1 2 u u1, 2 0 nên đường thẳng d d1, 2 cắt nhau
Mặt phẳng( ) chứa đường thẳng d d1, 2 cắt nhau nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là:
1, 2 0;3;6 3 0;1; 2
Phương trình mặt phẳng là: y2z 3 0
10 Dạng 10: Viết phương trình mặt phẳng chứa 2 song song và
Phương pháp giải
1 Tìm VTCP của và là u và u, lấy M,N
2 VTPT của mặt phẳng là: n u MN;
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 10 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng 1
1
1
x
và
2
4
1 2
x
Lời giải
Trang 7Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u1(0; 2;1)
Đường thẳng d2 đi qua điểm M24;3;1 vectơ chỉ phương u2 0; 4; 2
Ta có u u1, 2 0, M M1 2 3; 2;0
Do u u1, 2 0 nên đường thẳng d d1, 2 song song
Mặt phẳng( ) chứa đường thẳng d d1, 2 song song nên ( ) có một vectơ pháp tuyến là:
1, 1 2 2;3;6 2; 3; 6
Phương trình mặt phẳng là: 2x3y6z 7 0
11 Dạng 11:Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm M và song song với hai đường thẳng và chéo nhau cho trước
Phương pháp giải
1 Tìm VTCP của và ’ là u và u'
2 VTPT của mặt phẳng là: n u u;
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 11 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng( )P đi qua điểm A(1;0; 2) và ( )P song song với
hai đường thẳng 1
1
1
x
Lời giải
Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u1(0; 2;1)
Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(1; 0;1) vectơ chỉ phương u2(1; 2; 2)
Ta có u u1, 2 ( 6;1; 2)
Gọi n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng( )P , ta có:
1
2
nên n cùng phương với u u1, 2
Chọn n ( 6;1; 2) ta được phương trình mặt phẳng ( )P là:
Trang 86(x 1) 1(y 0) 2(z 2) 0
6x y 2z 10 0
12 Dạng 12:Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm M và vuông góc với hai mặt phẳng P , Q cho trước
Phương pháp giải
1 Tìm VTPT của P và Q là n P và nQ.
2 VTPT của mặt phẳng là: n n nP; Q
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 12 : Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M( 1 2 5; ; ) và vuông góc với hai mặt phẳng ( ) :Q x2y3z 1 0 và ( ) : 2R x3y z 1 0
Lời giải
VTPT của ( )Q là nQ(1; 2; 3) , VTPT của ( )R là n R(2; 3;1).
Ta có n nQ, R ( 7; 7; 7) nên mặt phẳng ( )P nhận n(1;1;1) là một VTPT và ( )P đi qua điểm M( 1 2 5; ; ) nên có phương trình là: x y z 2 0
13 Dạng 13: Viết phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng và cách :AxBy Cz D 0 một khoảng k cho trước
Phương pháp giải
1 Trên mặt phẳng chọn 1 điểm M
2 Do // nên có phương trình AxBy Cz D0 (D D)
3 Sử dụng công thức khoảng cách d , d M , k để tìm D
Ví dụ 13: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( ) :Q x2y2z 1 0 và cách ( )Q một khoảng bằng 3
Lời giải
Trên mặt phẳng ( ) :Q x2y2z 1 0chọn điểm M(1 0 0; ; )
Do ( )P song song với mặt phẳng ( )Q nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng: x2y2z D 0với 1
Trang 9Vì d P(( ), ( ))Q 3 d M P( , ( )) 3
3
D
| 1 D| 9 8
10
D D
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y2z 8 0và x2y2z100
14 Dạng 14: Viết phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng :AxBy Cz D 0cho trước và cách điểm M một khoảng k cho trước
Phương pháp giải
1 Do // nên có phương trình AxBy Cz D0 (D D)
2 Sử dụng công thức khoảng cách d M , k để tìm D
Ví dụ 14 : Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( ) :Q x2y2z 1 0 và ( )P cách điểm M( ;1 2 1 ; )một khoảng bằng 3
Lời giải
Do ( )P song song với mặt phẳng ( )Q nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng: x2y2z D 0với 1
Vì d M P( , ( )) 3
3
D
| 5 D| 9 4
14
D D
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y2z 4 0và x2y2z140
15 Dạng 15: Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu S
Phương pháp giải
1 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu S
2 Nếu mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu S tại M S thì mặt phẳng đi qua điểm M và có VTPT là
MI
3 Khi bài toán không cho tiếp điểm thì ta phải sử dụng các dữ kiện của bài toán tìm được VTPT của mặt phẳng và viết phương trình mặt phẳng có dạng: AxBy Cz D 0 (D chưa biết)
Sử dụng điều kiện tiếp xúc: d I , R để tìm D
Ví dụ 15: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P song song với mặt phẳng ( ) :Q x2y2z 1 0 và tiếp xúc với mặt cầu ( ) : S x2 y2 z2 2 x 4 y 2 z 3 0
Lời giải
Trang 10Mặt cầu ( )S có tâm I( 1; 2;1) và bán kính R ( 1)2 22 12 3 3
Do ( )P song song với mặt phẳng ( )Q nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng: x2y2z D 0với 1
Vì ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( )S nên d I P( , ( )) R 3
3
D
|1 D| 9 10
8
D D
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán: x2y2z100và x2y2z 8 0
16 Dạng 16: Viết phương trình mặt phẳng chứa một đường thẳng và tạo với một mặt phẳng
:AxByCz D 0cho trước một góc cho trước
Phương pháp giải
1 Tìm VTPT của là n
2 Gọi n( ;A B C ; )
3 Dùng phương pháp vô định giải hệ:
( n n ; )
n
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Ví dụ 16 : Trong mặt phẳng Oxyz, cho mặt phẳng P và đường thẳng d lần lượt có phương trình
P :x2y z 5 0 và : 1 1 3
2
x
tạo với mặt phẳng P một góc 600
Lời giải
Giả sử mặt phẳng ( )Q có dạng AxBy Cz D 0 2 2 2
0
A B C
Chọn hai điểm M 1; 1;3 , N 1;0; 4d
Mặt phẳng Q chứa d nên M N, Q 1 1 3 0 2
Suy ra mặt phẳng có phương trình là AxBy 2A B z 7A4B0 và có VTPT nQ A B ; ; 2 A B
0
cos(60 )
2
(4 2 3) B
A
Cho B 1 ta đượcA(42 3)
Vậy có 2 phương trình mặt phẳng
Trang 11
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí