1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Linh

27 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu trong đó Cu chiếm 34,72% khối lượng trong không khí một thời gian, thu được 6,17 gam hỗn hợp rắn Y gồm các kim loại và oxit tương ứng.. Cho dung dịch B tá[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút

Câu 43. Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và

A C17H35COONa B C15H31COONa C C17H33COONa D C17H31COONa

Câu 44. Cho dãy các dung dịch riêng biệt sau: NH2CH2COOH, NH4Cl, Na2CO3, NaCl, C6H5ONa, CH3NH2 Sổ dung dịch có pH >7 là

Câu 45. Phân tích hợp chất hữu cơ X (C, H, O) người ta thu được kết quả % khối lượng: %C = 40,00% và

%H = 6,66% Tỉ khối hơi của X so với H2 là 30 Công thức phân tử X là

A CH2O B C3H6O2 C C2H4O2 D C2H4O2

Câu 46. Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi mùa vụ, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch) Theo cách thức canh tác đó, mục đích chính của việc đốt đồng là

A cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2

B làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới

C cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3

D loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới

Câu 47. Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?

Câu 48. Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

Câu 49 Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?

A Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

B Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

C Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

D Cho Cu vào dung dịch AgNO3

Câu 50. Chất nào sau đây là chất không điện li?

A NH2CH2COOH B CH3COOCH3 C C6H5ONa D H2O

Câu 51. Kim loại nào sau đây dẻo nhất?

Câu 52. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử

Trang 2

B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

D Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

Câu 53. Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 70°” Cách ghi đó có ý nghĩa

A Loại cồn nảy sôi ở 70°C

B Cứ 100 ml loại cồn này có 70 mol ancol etylic nguyên chất

C Trong chai cồn đó có 70 ml ancol etylic nguyên chất

D Cứ 100 ml loại cồn này có 70 ml ancol etylic nguyên chất

Câu 54. Quặng boxit có công thức là?

A Fe2O3.nH2O B Al2O3.2H2O C MgCO3.CaCO3 D 3NaF.AlF3

Câu 55. Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết sai:

C 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O D Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn

Câu 56. “Nước đá khô” được sử dụng để bảo quản thực phẩm, công thức hóa học của nước đá khô là

Câu 57. Chất tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là

Câu 58. Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thành phần chính của bột ngọt là axit glutamic

B Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

C Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh

D Anilin là một bazơ mạnh, làm quỳ tím hóa xanh

Câu 59. Trong chất nào sau đây lưu huỳnh có số oxi hóa +4?

A K2S B SO3 C Al2(SO4)3 D Na2SO3

Câu 60. Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?

Câu 61. Cấu hình electron nguyên tử Na (Z = 11) là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2

C 1s2 2s2 2p6 3s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Câu 62 Cho 6,0 gam metyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam

muối Giá trị của m là

Câu 63. Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

Câu 64. Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất amin?

Trang 3

Câu 66. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 67 Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa Dẫn lượng hỗn hợp X như trên qua dung dịch nước brom dư, khối lượng brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đáng kể)

Câu 68. Etyl axetat có công thức cấu tạo là

A CH3OOCC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 69. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este X, Y đơn chức, đồng phân, mạch hở, bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,2 gam hỗn hợp 2 muối (Z) và 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol (chỉ hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử) Nung Z ngoài không khí thu 0,075 mol Na2CO3 Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là

A CH3COOCH2CH=CH2 và CH2=CHCOOC2H5

B CH2=CHCOOC2H5 và CH3COOCH=CHCH3

D C2H5COOCH2CH=CH2 và CH3CH=CHCOOC2H5

Câu 70. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 4 hợp chất hữu cơ: axit acrylic, metyl metacrylat, vinyl nxetat

và đimetyl oxalat rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa H2SO4 đặc, dư, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 98,5 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 71. Hỗn hợp X gồm Ba, BaO và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 2 : 3 Cho m gam X vào nước thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc) Hấp thụ 8V lít CO2 (đktc) vào a lít dung dịch Y đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 72 Cho hỗn hợp E chứa bốn chất hữu cơ mạch hở gồm peptit X (cấu tạo từ hai amino axit có dạng

H2NCmH2mCOOH), este Y (CnH2n−12O6) và hai axit không no Z, T (Y, Z, T cùng số mol) Đun nóng 24,64 gam hỗn hợp E với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được glixerol

và a gam hỗn hợp rắn M chỉ chứa 4 muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 24,64 gam E cần vừa đủ 1,12 mol O2, thu được 0,96 mol CO2 Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 73 Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có tỉ số khối với He bằng 11 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 74. Cho este no, mạch hở, đa chức, có công thức CnHmO6 Quan hệ giữa n với m là

Trang 4

Câu 75 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3 thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m là

Câu 76. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Đánh sạch gỉ một chiếc đinh sắt rồi thả vào dung dịch CuSO4

Bước 2: Sau khoảng 10 phút, quan sát màu của chiếc đinh sắt và màu của dung dịch

Cho các nhận định sau:

(a) Đinh sắt bị phủ một lớp màu xanh lam

(b) Màu xanh của dung dịch không thay đổi vì đó là màu của ion sunfat

(c) Màu xanh của dung dịch nhạt dần vì nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch giảm dần

(d) Khối lượng dung dịch tăng so với ban đầu

(b) Trong thành phần nguyên tử của X1, chỉ có các nguyên tử của 3 nguyên tố

(c) Trong phân tử Y, số nguyên tử oxi gấp 2 lần số nguyên tử hiđro

(d) Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X3

(e) Chất Z có thể được tạo thành từ CH3OH chỉ bằng 1 phản ứng hóa học

Số phát biểu đúng là

Câu 78 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe và FexOy nung nóng Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64 gam chất rắn Y trong ống sứ và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20,4 Giá trị của m là

Câu 79 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ

có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

Câu 80 Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe, hỗn hợp Y gồm Al và kim loại R Biết rằng khối lượng của Al có

trong X và Y bằng nhau, tổng khối lượng của Na và Fe trong X gấp hai lần khối lượng của R có trong Y

Trang 5

Hòa tan hoàn toàn lần lượt X, Y bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thì cả 2 trường hợp đều thu được

Câu 2 Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại T để bảo vệ sắt không bị ăn mòn theo phương

pháp bảo vệ bề mặt Kim loại T là

Câu 3 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

Câu 4 Trước đây có rất nhiều vụ tử vong thương tâm xảy ra do sử dụng bếp than tổ ong để sưởi ấm

trong nhà vào mùa đông Nguyên nhân là do hàm lượng khí độc X trong không khí cao vượt mức cho

phép X là khí nào sau đây?

Câu 6 Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

“Ở dạng mạch hở glucozo và fructozo đều có nhóm cacbonyl, nhưng trong phân tử fructozo nhóm

cacbonyl ở nguyên tử C số …., còn trong phân tử glucozo nhóm cacbonyl ở nguyên tử C số… Trong

môi trường bazo, fructozo có thể chuyển hóa thành … và …”

A 2,1, glucozo, ngược lại B 2,2, glucozo, ngược lại

C 1,2, glucozo, ngược lại D 1,2, glucozo, mantozo

Câu 7 Số đồng phân akin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là?

Câu 8 Cho các chất sau: CH3NH2; NH3; C6H5NH2 và CH3NHCH3 Chất có lực bazo mạnh nhất là?

Câu 9 Etyl clorua (C2H5Cl) có nhiệt độ sôi là 12,3 oC Khi được phun lên chỗ bị thương của cầu thủ (có

nhiệt độ khoảng 37 độ C), etyl clorua sôi và bốc hơi ngay lập tức, kéo theo nhiệt mạnh, làm cho da bị

đông lạnh cục bộ và tê cứng đi, dây thần kinh cảm giác không truyền được cảm giác đau lên não bộ và

cầu thủ thấy đỡ đau Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất C2H5OH; C2H5Cl và

CH3COOH là?

C C2H5Cl; C2H5OH; CH3COOH D CH3COOH; C2H5OH; C2H5Cl

Câu 10 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản

phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là?

Trang 6

A Propyl fomat B Etyl axetat C isopropyl fomat D Metyl propionat

Câu 11 Cho 13,2 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng

muối CH3COONa thu được là?

Câu 12 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2CrO4, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước cất và lắc đều thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch HCl vào X thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y

lần lượt có màu

C Đỏ nâu và vàng D Vàng và đỏ nâu

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam ankađien X, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Cho m

gam X tác dụng với dung dịch nước brom Số mol brom tối đa tham gia phản ứng là bao nhiêu?

Câu 14 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện

thường Chất Y có phản ứng trùng ngưng tạo peptit Chất X phản ứng với dung dịch kiềm có khí thoát ra Các chất X và Y lần lượt là?

A Vinylamoni fomat và amono acrylat

B Amoni acrylat và axit 2-aminopropanoic

C Axit 2-amino propinic và axit 3-amino propionic

D Axit 2-amino propionic và amoni acrylat

Câu 15 Sục V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu được

19,7 gam kết tủa Giá trị của V là?

Câu 16 Cho 3,245 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Cr2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl

2M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là?

Câu 17 Tiến hành trộn 300ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch NaOH 1,5M Giá trị pH của

dung dịch thu được sau phản ứng là?

Câu 18 Cho 32,5 gam hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, FeO, MgO tác dụng hết với CO dư, nung nóng, thu

được 24,5 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hết với HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là?

Câu 19 Cho các chất sau: Cao su Buna (1), metan (2), etilen (3), axetilen (4), divinyl (5), ancol etylic

(6) Dãy nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế cao su Buna là?

C 3    4 2 6 5 1 D 6    4 2 3 5 1

Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4  C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 125 kg PVC theo sơ đồ

trên cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết metan chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá

trình tổng hợp polime 50% Giá trị của V là?

Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 7

(a) Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2

(b) Cho lá Al nguyên chất vào dung dịch HCl

(c) Cho lá Zn dư, nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(d) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là?

Câu 22 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala – Ala – Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam

Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là?

Câu 23 Cho 6,2 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng, tác dụng hoàn

toàn với 4,6 gam natri, thu được 10,65 gam chất rắn Số nguyên tử cacbon trung bình của hai ancol trên

là?

Câu 24 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Ba2+

B Hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa là hỗn hợp gồm Fe và Al2O3

C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại

D Trong các kim loại Na, Mg, K, Ca, kim loại phản ứng với nước mạnh nhất là K

Câu 25 Cho 8,9 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch

NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công

thức cấu tạo thu gọn của X là?

Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,4,2 gam hỗn hợp X gồm saccarozo và mantozo thu được hỗn hợp Y Biết

rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản

ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là? Biết mantozo gồm 2 gốc glucozo liên kết với

nhau và mantozo phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag theo tỉ lệ nmantozo : nAg = 1: 2

Câu 28 Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở

catot và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 Lấy 3,36 lít (ở đktc) hỗn hợp khí

X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 3 gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

Trang 8

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(f) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí là?

Câu 30 Cho 4 thí nghiệm như hình vẽ

Có bao nhiêu thí nghiệm đinh (làm bằng thép) không

bị ăn mòn điện hóa?

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(1) Công thức của alanin là H2N-CH(CH3)COOH

(2) Glucozo còn có tên gọi khác là đường nho

(3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

(4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết 

Số phát biểu sai là?

Câu 32 Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp,

màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân, thu được dung

dịch A (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Số lượng chất tan trong dung dịch A là?

Câu 33 Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi xống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2

ml H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80oC rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất

B Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ nhất cao nhất

C H2SO4 trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân

D Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất

Câu 34 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào 200ml

dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 aM và Ba(AlO2)2 bM,

kết quả thí nghiệm thu được như hình vẽ dưới đây:

Giá trị của m + m1 là

C 90,87 gam D 108,81 gam

Trang 9

Câu 35 Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93 gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH Hấp thụ hoàn toàn 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa Giá trị của a gần nhất với

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2 (đktc)

và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung

dịch X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt

cháy toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?

C (C2H3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C3H3COOC6H5

Câu 37 Cho 30 gam hỗn hợp (H) gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,

kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2

và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z

Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của kim

loại Fe trong (H) có giá trị gần nhất với

Câu 38 Thủy phân 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam

NaOH thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este

B, đơn chức, mạch hở, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn

hợp chứa cả A và B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản

ứng hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở

(81,9oC, 1atm) Giá trị của m là?

Câu 39 Chia 43,15 (g) hỗn hợp gồm Al, Fe2O3, Cr2O3 thành 2 phần

Cho 1,344 (l) khí CO (đktc) đi qua phần 1 nung nóng, sau một thời gian thu được 25,41 (g) rắn và hỗn

hợp khí A có tỉ khối so với H2 bằng 18

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm phần 2 trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Biết X tác dụng tối đa với

180 ml dung dịch NaOH 1M và kết thúc quá trình này thu được V(l) khí H2 (đktc), dung dịch Y, chất

không tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng nguội thì thấy thoát ra 1,344 (l) khí H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là?

Câu 40 Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (Oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết

trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít

(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2 được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T, nung T đến khối lượng

không đổi thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 1,95) Giá trị của m gần giá trị

nào nhất sau đây?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

Trang 10

1-C 2-C 3-A 4-C 5-D 6-A 7-C 8-A 9-C 10-B

Câu 2 Nguyên tố nào sau đây thường có hàm lượng cao ở ven đường quốc lộ?

Câu 3 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan trong nước?

Câu 4 Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây?

C H NCH CH COOH2 2 2 D H NCH CH2  3COOH

Câu 5 Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được?

A Axit axetic và ancol etylic B Axit axetic và anđehit axetic

C Axit axetic và anhiđrit axetic D Axit axetic và ancol vinylic

Câu 6 Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa H và độ pH trong dung dịch?

A H   lg pH  B pH  lg H  C H  10pH D H  10pH

Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

C CH2 CH CH 2CHCH2 D CH2 CH CH CH2

Câu 8 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức nào sau đây?

Câu 9 Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách nào dưới đây?

A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân dung dịch AlCl3

C Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al O2 3

Câu 10 Cho các hợp kim: Fe  Cu; Fe  C; Zn  Fe; Mg  Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim

trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là?

Câu 11 Lấy cùng 1 mol các kim loại Mg, Al, Zn, Fe cho tác dụng với dung dịch H SO2 4 loãng dư Kim loại nào giải phóng lượng khí H2 nhiều nhất ở cùng điều kiện?

Câu 12 Cho dãy các chất: NaHCO , Na CO , Ca HCO3 2 3  32, FeCl , AlCl3 3 Số chất trong dãy phản ứng

được với dung dịch NaOH là?

Trang 11

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 13 Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na CO , Na SO , BaCO , BaSO2 3 2 4 3 4 Chỉ

dùng nước và khí cacbonic có thể nhận biết được mấy chất ?

Câu 14 Dung dịch X chứa các ion sau: 2 2 2

Ba , Ca , Mg , K , H , Cl      Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch nhất mà không đưa thêm cation mới vào, ta có thể cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung

dịch nào sau đây?

Câu 15 Lên men rượu dung dịch chứa 225 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá

trình lên men tạo thành ancol etylic là?

Câu 16 Khi clo hóa PVC ta thu được tơ clorin chứa 66,18% clo về khối lượng Hỏi trung bình 1 phân tử

clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?

Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

D Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên

Câu 18 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 muối KNO3 và Cu NO 32, rồi hấp thụ toàn bộ sản

phẩm khí sinh ra vào nước dư, thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc) Khối lượng KNO3 trong X là

Câu 19 Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2CH OH2 (b) HOCH2CH2CH OH2

(c) HOCH2CH OH CH OH2 (d) CH3CH OH CH OH2

(e) CH3CH OH2 (f) CH3 O CH CH2 3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu OH 2 là:

A (c), (d), (f) B (a), (b), (c) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

Câu 20 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là?

A C H , CH COOH, HCOOH, C H OH, CH CHO2 6 3 2 5 3

B C H , HCOOH, CH COOH, C H OH, CH CHO2 6 3 2 5 3

C C H , CH CHO, HCOOH, C H OH, CH COOH2 6 3 2 5 3

D C H , CH CHO, C H OH, HCOOH, CH COOH2 6 3 2 5 3

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X, thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H O2 Số công

thức cấu tạo phù hợp của X là?

Trang 12

Câu 22 Cho 0,1 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho KOH dư

vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là?

Câu 23 Cho 5,15 gam  - aminoaxit X chứa một nhóm NH2tác dụng với axit HCl (dư), thu được

6,975 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

C CH CH NH3  2COOH D H NCH CH COOH2 2 2

Câu 24 Chất hữu cơ A chứa 7,86% H; 15,73% N về khối lượng Đốt cháy hoàn toàn 2,225 gam A thu

được CO2, hơi nước và khí nitơ, trong đó thể tích khí CO2 là 1,68 lít (đktc) Công thức phân tử của A là

(biết MA 100)?

A C H O N6 14 2 B C H O N3 7 2 C C H ON3 7 D C H ON3 7 2

Câu 25 Cho 11,8 gam amin no, đơn chức X, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,1 gam

muối khan Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn lượng amin trên bằng lượng không khí vừa đủ thì thu được

B Các kim loại Fe, Na, Al, Cu chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân

C Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

D CO và CO2 là hai oxit axit ít tan trong nước

Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Trang 13

A Trong pin điện hóa, anot là cực dương, catot là nơi xảy ra sự oxi hóa

B Trong bình điện phân, anot là cực dương, nơi xảy ra sự khử

C Trong pin và bình điện phân, anot là nơi xảy ra sự oxi hóa, catot là nơi xảy ra sự khử

D Các điện cực trong pin và bình điện phân khác nhau về bản chất, giống nhau về dấu

Câu 31 Cho phản ứng của sắt (Fe) với oxi (O2) như hình vẽ dưới đây Trong số các phát biểu sau, số

phát biểu đúng là?

(1) Sản phẩm của phản ứng là Fe O2 3

(2) Khi đưa vào lọ chứa oxi, dây thép cháy trong oxi sáng chói,

nhiều hạt nhỏ sáng bắn tóe như pháo hoa

(3) Nước trong bình có vai trò là chất xúc tác để cho phản ứng xảy

ra nhanh hơn

(4) Mẩu than gỗ có tác dụng làm mồi vì khi than cháy, tỏa ra nhiệt

lượng đủ lớn để phản ứng giữa Fe và O2 xảy ra (có thể thay mẩu

than bằng que diêm)

(5) Cần làm sạch và uốn sợi dây thép thành hình lò xo để tăng diện tích tiếp xúc, phản ứng xảy ra nhanh

hơn

Câu 32 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin, fructozơ và phenol Tiến hành các thí

nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:

  : phản ứng

  : không phản ứng

Nước Br2 Kết tủa Nhạt màu Kết tủa  

dd AgNO / NH , t3 3    Kết tủa   Kết tủa

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là?

A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B fructozơ, phenol, glucozơ, anilin

C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D anilin, fructozơ, phenol, glucozơ

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(1) Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no

(2) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

(3) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: C H COO17 33 3C H , C H COO3 5  17 35 3C H3 5

(4) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

(5) Isoamyl axetat có mùi chuối chín

(6) Este CH2 C CH 3COOCH2CH3 có tên gọi là etyl metacrylat

Số phát biểu đúng là?

Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 30. Cho 4 thí nghiệm như hình vẽ - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Linh
u 30. Cho 4 thí nghiệm như hình vẽ (Trang 8)
A. Hiệu suất phản ứng thủy phâ nở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Linh
i ệu suất phản ứng thủy phâ nở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất (Trang 8)
Câu 31. Cho phản ứng của sắt (Fe) với oxi (O 2) như hình vẽ dưới đây. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?   - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Linh
u 31. Cho phản ứng của sắt (Fe) với oxi (O 2) như hình vẽ dưới đây. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Linh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w