Chia X làm hai phần bằng nhau: Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH loãng dư, kết thúc phản ứng, lượng NaOH cần dùng là 6,8 gam; thu được a mol khí H 2 và còn lại 6,0 gam chất rắn kh[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH
PHÙNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO4?
A Cu B Mg C Zn D Al
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Cu B Na C Mg D Ca
Câu 43: Khí X làm đục nước vôi trong, gây nên hiệu ứng nhà kính Khí X là
A CO2 B SO2 C NH3 D N2
Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 tạo ra ancol có công thức là
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C3H5OH
Câu 45: Dung dịch FeCl3 phản ứng với kim loại nào sau đây?
A Fe B Ag C Pt D Au
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím hóa đỏ?
A Metanol B Glyxerol C Axit axetic D Metylamin
Câu 47: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
A HOOCCH2NH2 B AlCl3 C Al(OH)3 D NaHCO3
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
A Fe(OH)3 B Fe(NO3)3 C Fe2(SO4)3 D FeO
Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl clorua) B Protein C Polisaccarit D Nilon-6,6
Câu 50: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 3FeO + 2Al 3Fe + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3MgSO4 → Al2(SO4)3 + 3Mg
Câu 51: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
A 22 B 10 C 11 D 12
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A Ba B Li C K D Be
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A CaCO3 B Na2CO3 C NaOH D Ca(OH)2
Câu 54: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
A FeCl3 B FeO C FeCl2 D Fe
Câu 55: Chất nào sau đây không điện li?
A HCl B C12H22O11 C CH3COOH D NaOH
Câu 56: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch KOH thu được glyxerol và muối X Công thức muối X là
Câu 57: Công thức hóa học của canxi hiđroxit (còn gọi là vôi tôi) là
Trang 2A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C Ca(OH)2 D CaSO4
Câu 58: Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
A Toluen B Etylen C Axetylen D Etanol
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
A glyxin B valin C alanin D lysin
Câu 60: Chất dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương là
A Ca(NO3)2 B CaCO3 C Al2(SO4)3 D CaSO4.H2O
Câu 61: Cho 6,5 gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch FeSO4 thu được m gam Fe
Giá trị m là
Câu 62: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
A 0,336 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 6,720 lít
Câu 63: Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa xanh
B Metylamin là chất khí không tan trong nước
C Đimetylamin là amin bậc 3
D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
Câu 65: Thủy phân m gam tinh bột với hiệu suất 80% thu được 27 gam glucozơ Giá trị của m là
A 30,375 B 24,3 C 19,44 D 16,2
Câu 66:Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng Giá trị của x là
A 0,4 B 0,2 C 0,1 D 0,3
Câu 67: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường
và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn điện hóa
B Fe là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Al
C Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa
D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
Câu 69: Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất?
A hematit B pirit C manhetit D xiđêrit
Câu 70: Cho các polime sau: nilon-6, tơ capron, tinh bột, polietilen, tơ visco Số polime tổng hợp trong
nhóm này là
Trang 3A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 71: Nung m gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư, thu được 5,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là
A 3,0 B 2,4 C 8,2 D 4,0
Câu 72: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác dụng
tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KMnO4
(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Nung nóng NaHCO3
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 74: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn
hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ
(c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure
Số lượng phát biểu đúng là
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl axetat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước (3), chất lỏng trong bình thứ nhất đồng nhất
Trang 4(b) Sau bước (3), ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
(c) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong bình thứ hai phân tách lớp
(d) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
Số lượng phát biểu đúng là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 78: Cho este hai chức, mạch hở X (C9H14O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu
được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT).Chất Y không hoà tan
được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Hiđro hóa hoàn toàn chất Z thu được chất T Cho các phát biểu sau:
(a) Axit Z có đồng phân hình học
(b) Có 2 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X
(c) Cho a mol Y tác dụng với một lượng dư Na thu được a mol H2
(d) Khối lượng mol của axit T là 74 g/mol
Số lượng phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mach hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho 6,46
gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T, thu được
Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là
A 160 B 132 C 146 D 88
Câu 80: Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của một α-amino axit; chất Y (C7H16O4N4, mạch hở) là muối
amoni của tripeptit Cho m gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được sản phẩm
hữu cơ gồm hai amin no là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với H2 bằng 18,125 và
53,64 gam hai muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
41-A 42-D 43-A 44-C 45-A 46-C 47-A 48-D 49-A 50-D51-A 52-D 53-B 54-A 55-B 56-B 57-C 58-A 59-A 60-D61-B 62-B 63-C 64-D 65-A 66-B 67-D 68-C 69-C 70-C71-A 72-A 73-B 74-D 75-D 76-B 77-A 78-C 79-C 80-A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 2: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong
các thuốc thử sau đây?
A Giấy đo pH B dung dịch AgNO3/NH3, t0
C Giấm D Nước vôi trong
Câu 3: Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là
Trang 5A 6 B 5 C 4 D 7
Câu 4: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
A CH3COOH B C2H2 C C6H5OH D HCOOH
Câu 5: Cho 2,9 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetyl amin phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch
HCl 1M thu được m gam muối Giá trị của m là:
A 2,550 B 4,725 C 3,475 D 4,325
Câu 6: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A Ala-Gly-Val B Gly-Val C Glucozơ D metylamin
Câu 7: Tiến hành thí nghiệm sau:
– Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất
– Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm
– Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước
(e) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục
Số phát biểu đúng là:
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 8: Amin nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất ?
A Amoniac B Benzenamin C Etanamin D Metanamin
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn triglixerit X thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 4a Nếu thủy phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic, axit stearic Số nguyên tử H trong X là:
A 108 B 106 C 102 D 104
Câu 10: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ
37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy
có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là
A 330,96 B 260,04 C 220,64 D 287,62
Câu 12: Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch
X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH Biểu thức liên hệ x và y là
A y = 3x B 2x = 3y C y = 4x D y = 2x
Câu 13: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát
ra Khối lượng Cu trong X là
A 3,2 gam B 11,2 gam C 12,8 gam D 6,4 gam
Trang 6Câu 14: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
A Nilon-6,6 B Amilozơ C Polietilen D Nilon-6
Câu 15: Chất nào là monosaccarit?
A Saccarozơ B amylozơ C Glucozơ D Xelulozơ
Câu 16: Cho các cân bằng sau :
(1) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (2) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
(3) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k) (4) 2HI(k) H2(k) + I2(k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (4) D (3) và (4)
Câu 17: Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước?
A HCOOC2H3 B CH3COOC3H5 C C2H3COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 18: Một loại phân lân có chứa 35% Ca3(PO4)2 về khối lượng, còn lại là các chất không chứa photpho
Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
Câu 19: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A C17H31COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H35COONa
Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p43s1
Câu 21: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do có bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng
ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính :
Câu 25: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được
A 300 gam B 250 gam C 270 gam D 360 gam
Câu 26: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
Trang 7(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 28: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
B CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
C CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
D 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
Câu 29: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y
là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m
Câu 30: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Etyl butirat.B Etyl fomat C Benzyl axetat D Isoamyl axetat
Câu 31: Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 Dung dịch Y chứa hỗn hợp gồm a mol NaOH và a mol Ba(OH)2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X cùng như dung dịch Y, sự phụ thuộc số mol kết tủa và số mol khí CO2
ở cả hai thí nghiệm theo hai đồ thị sau:
Giá trị của x là
Câu 32: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C11H27O6N3, là muối của lysin) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được hai amin no, đơn chức (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A 29,25% B 52,89% C 31,52% D 54,13%
Câu 33: Đun nóng hỗn hợp etylen glicol và một axit cacboxylic mạch hở (X) có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được các sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ (Y) mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 24,0 gam Y cần dùng 0,825 mol O2, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 3: 2 Biết (Y) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho các nhận định sau:
(1) (X) tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 2
(2) Trong (Y) có một nhóm –CH3
(3) Chất (Y) có công thức phân tử là C6H8O4
Trang 8(4) Chất (Y) có hai đồng phân thỏa mãn
(5) Cho a mol (Y) tác dụng với Na dư thu được a mol H2
Số nhận định không đúng là
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no đơn chức mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2
mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Số đồng phân bậc 1 của X là :
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 35: Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y (MX < MY) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc) Tên gọi của X và Y là
A metyl acrylat và etyl acrylat B etyl acrylat và propyl acrylat
C metyl axetat và etyl axetat D metyl propionat và etyl propionat
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím
(6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 37: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4
loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp
khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài
không khí) Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?
A 25,51% B 10,8% C 28,15% D 31,28%
Câu 38: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Cho 0,3 mol hỗn hợp X
phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M và NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợp muối Giá trị của x là:
Câu 39: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở: X (CxH2xO2); Y (CnH2n–2O2) và este Z (CmH2m–4O4) đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 47,0 gam Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng 0,08 mol H2 (xúc tác Ni, t0) Nếu đun nóng 0,2 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa 2 ancol đều no có cùng số nguyên
tử cacbon, dẫn hỗn hợp T qua bình đựng Na dư, thấy thoát ra 2,576 lít khí H2 (đktc)
Cho các phát biểu sau:
(1) Phần trăm khối lượng của Y trong E là 27,47%
(2) Tổng số nguyên tử trong một phân tử Z là 20
Trang 9(3) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,7 mol O2
(4) Đun nóng E với dung dịch KOH thu được tối đa 3 muối
(5) Trong T có ancol C3H7OH
(6) Khối lượng của T là 9,68 gam
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 40: Hỗn hợp X gồm a mol P và b mol S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng lấy dư 20% so với lượng cần phản ứng thu được dung dịch Y và thoát ra khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Trung hoà dung dịch Y bằng NaOH thì cần bao nhiêu mol?
A (1,2a + 3b) B (3a + 2b) C (4a + 3,2b) D (3,2a + 1,6b)
Câu 2 Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng
chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là:
Câu 3 Dung dịch nào dưới đây có pH7?
Câu 4 Dãy nào sau đây gồm các chất đều là chất rắn ở điều kiện thường?
A Triolein; fructozơ; anilin B Tristearin; alanin; axit glutamic
Câu 5 Kim loại nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 6 Thủy phân hợp chất nào dưới đây trong môi trường axit thu được amino axit?
Câu 7 Axit aminoaxetic H N2 CH2COOH tác dụng được chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 8 Cho các phản ứng điều chế kim loại sau:
Trang 10Câu 10 Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 9,6 gam Fe O2 3, nung nóng Kết thúc phản ứng lấy
phần chất rắn trong ống cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng, dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 11 Thủy phân hoàn toàn a mol peptit X mạch hở trong môi trường axit thu được 2a mol axit
glutamic và 3a mol glyxin Số nguyên tử oxi trong phân tử X là:
Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng):
Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra trong sơ đồ trên là:
Câu 13 Hình vẽ dưới đây mô tả điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:
Trong thí nghiệm trên xảy ra phản ứng hóa học nào dưới đây?
A CH COOC H3 6 5NaOHtCH COONa3 C H ONa6 5 H O.2
B H N2 CH2COOHNaOHH N2 CH2 COONaH O.2
Trang 11C CH COOH3 C H OH2 5 H SO2 4 đ, tCH COOC H3 2 5H O.2
D CH NH Cl3 3 NaOHtNaClCH NH3 2 H O.2
Câu 14 Cho các loại tơ sau: tơ nilon-6,6; tơ nilon-7; tơ olon; tơ enang; tơ visco; tơ nilon-6; tơ axetat; tơ
tằm Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là:
Câu 17 Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
B Đun nước cứng lâu ngày trong nồi hơi, nồi sẽ bị phủ một lớp cặn
C Dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời
D Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Mg2 và Ca2 được gọi là nước mềm
Câu 18 Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai?
Câu 20 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
B Anilin ít tan trong nước, để lâu trong không khí dễ chuyển sang màu đen
C Axit glutamic làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
D Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
Câu 21 Đun nóng 6,12 gam phenyl axetat với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m
là:
Câu 22 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
B Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, đun nóng thấy xuất hiện màu xanh tím
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột, sản phẩm thu được có phản ứng tráng gương
D Độ ngọt của các chất tăng dần theo thứ tự: glucozơ < saccarozơ < fructozơ
Trang 12Câu 23 Hiện tượng nào dưới đây được mô tả sai?
A Dẫn khí NH3 qua dung dịch AlCl3, thấy tạo kết tủa keo trắng
B Nhỏ từ từ đến dư glixerol vào Cu OH 2 trong môi trường kiềm, thấy kết tủa tan tạo dung dịch màu
xanh lam
C Dung dịch NH3 làm chuyển màu phenolphtalein thành hồng
D Cho một mẫu nhỏ Na vào dung dịch glixerol, thấy có khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 24 Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính
B Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D Đimetylamin có công thức cấu tạo thu gọn là CH CH NH 3 2 2
Câu 25 Ống dẫn nước thải từ các chậu rửa bát thường rất hay bị tắc do dầu mỡ nấu ăn dư thừa làm tắc
Người ta thường đổ xút rắn hoặc dung dịch xút đặc vào một thời gian sẽ hết tắc Nguyên nhân là do
NaOH
A tạo phức với dầu mỡ tạo ra phức chất tan
B tham gia quá trình thủy phân dầu mỡ thành glixerol và các chất hữu cơ dễ tan
C tác dụng với nhóm OH của glixerol có trong dầu mỡ tạo thành chất dễ tan
D tham gia vào quá trình thủy phân lớp mỏng ống dẫn nước thải
Câu 26 Cho các quá trình phản ứng sau:
Câu 29 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn
hợp khí Y gồm H ,CO2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe O2 3 (dư, đun nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam Giá trị của a là:
Trang 13Câu 30 Cho 3,2 gam hỗn hợp C H ,C H ,C H ,C H2 2 3 8 2 8 4 6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng (chỉ xảy ra phản
ứng cộng H2), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 4,48 lít khí CO2 Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của V là:
Câu 33 Đun nóng m gam este đơn chức mạch hở X (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) cần
dùng 0,16 mol NaOH, thu được 1, 25m2, 04 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ
0,57 mol O2, thu được CO2 và H O2 Giá trị của a là:
Biết X là hợp chất hữu cơ no, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu
được chỉ gồm CO2 và Na CO2 3 Phân tử khối của X4 là:
Trang 14Câu 35 X, Y là hai este đều đơn chức, đồng phân của nhau Hóa hơi hoàn toàn 11,0 gam X thu được thể
tích hơi bằng thể tích của 3,5 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Thủy phân hỗn hợp E chứa X, Y trong môi trường axit, thu được một axit cacboxylic Z duy nhất và hỗn hợp T gồm hai ancol Phát biểu nào sau đây
sai?
A X, Y, Z đều tham gia phản ứng tráng gương
B Sản phẩm thu được khi cho Z thực hiện phản ứng tráng gương toàn là các chất vô cơ
C Đun nóng T với H SO2 4 đặc ở 170 C thu được hỗn hợp hai anken
D Hai ancol trong T là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 36 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, CuO, Cu NO 3 2 trong dung dịch chứa x mol HNO3 và 0,4 mol H SO2 4 loãng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa có khối lượng 53,18 gam và hỗn hợp khí Y gồm hai đơn chất có tỉ khối so với H2 bằng 9,125 Cho dung dịch NaOH dư vào X, thu được m10, 01 gam kết tủa Z Nung nóng toàn bộ Z ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được m3, 08 gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là:
Câu 37 Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở gồm một este đơn chức và hai este hai chức, trong phân
tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đun nóng 0,2 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được muối natri
axetat duy nhất và hỗn hợp Y gồm ba ancol, trong đó có hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon
Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 0,545 mol O2, thu được 10,62 gam H O2 Phần trăm khối lượng của este hai chức có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là:
Câu 38 Hỗn hợp E gồm chất X C H O N x y 4 và Y C H O N x t 5 2, trong đó X không chứa este và Y là muối của amino axit no với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M,
đun nóng nhẹ thu được 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (tồn tại thể khí ở điều kiện thường) Mặt khác, m
gam E tác dụng vừa đủ với a mol dung dịch HCl thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m và a lần lượt là:
Câu 39 Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch) Thể tích
khí thu được trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) phụ thuộc vào thời gian điện phân được ghi nhận