Câu 76: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa CuNO32 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam đồng thời th[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÒN GAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 41 Cho hòa tan hoàn toàn 15,12 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 và Fe2O3 có tỉ lệ mol tương ứng là 2 :
1 : 1 vào 630 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y và a mol khí H2 Cho tiếp lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Y thì thu được 93,645 gam chất rắn và b mol NO Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị a – b là:
Câu 42 Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột
Chất X là:
Câu 43: Chất nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH?
Câu 44 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của cặp monome nào sau đây?
A Etylen glicol và hexametylenđiamin B Axit ađipic và etylen glicol
C Axit ađipic và glixerol D Axit ađipic và hexametylenđiamin
Câu 45 Chất nào sau đây không phải là este?
A CH3COONH4 B (C17H33COO)3C3H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOC6H5
Câu 46 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sắt là kim loại có tính khử mạnh
B Kim loại Fe tác dụng với Cl2 tạo ra muối FeCl2
C Kim loại Cu tan được trong dung dịch Fe2(SO4)3
D Sắt phản ứng mạnh với dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 47 Số nguyên tử cacbon trong một phân tử alanin là:
Câu 48 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 49 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 50 Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là:
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 51 Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A CH3 – CH(NH2) – CH3 B H2N – CH2 – NH2
Câu 52 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A Kim loại Cu B Kim loại Ba C Kin loại Ag D Kim loại Zn
Câu 53 Chất nào sau đây tác dụng với H2 tạo thành sobitol là:
Trang 2Câu 54 Chất nào sau đây tan hết trong kiềm dư?
Câu 55 Ion kim loại nào sau đây dễ bị khử nhất?
Câu 56 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Poli (vinyl clorua) B Tơ visco C Xenlulozơ D Polietilen
Câu 57 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 58 Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
Câu 59 Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước cứng?
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 D NaNO3, KHCO3
Câu 60 Chất nào sau đây là đissaccarit?
Câu 61 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ nitron thuộc loại tơ bán tổng hợp
B Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp axetilen
C Trùng hợp acrilonitrin thu đưọc tơ olon
D Tơ nilon-6,6 rất bền trong môi trường kiềm
Câu 62 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe (II) là:
Câu 63 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và vinyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm:
C 1 muối, 1 ancol và 1 anđêhit D 2 muối, 1 ancol và 1 anđêhit
Câu 64 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Saccarozơ thuộc loại monosaccarit
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 65 Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn X và dung dịch Y Kết luận nào sau đây đúng?
A Chất rắn X gồm Fe và Ag, dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2
B Chất rắn X gồm Cu và Ag, dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2
C Chất rắn X gồm Cu và Ag, dung dịch Y gồm Cu(NO3)2
D Chất rắn X gồm Ag, dung dịch Y gồm Cu(NO3)2
Câu 66 Cho hỗn hợp K và Ba vào dung dịch chứa HCl 1,5M và H2SO4 0,9M Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 5,04 lít khí H2 (đktc), đồng thời thu được 20,97 gam kết tủa và dung dịch X có khối lượng tăng
Trang 33,21 gam so với dung dịch ban đầu Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 67 Cho 18,6 gam hợp chất hữu cơ X có công thức là C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 68 Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,03 mol FeCl3, 0,075 mol Fe(NO3)3 và 0,075 mol CuCl2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,74 gam chất rắn Giá trị của m (gam) là:
Câu 69 Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội
(2) Hỗn hợp Na, Al có tỉ lệ mol 1 : 2 tan hoàn toàn trong nước dư
(3) Dùng Na2CO3 (hoặc Na3PO4) để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước cứng
(4) Phèn chua được ứng dụng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm
vải, chất diệt trùng nước sinh hoạt
(5) Để chống ăn mòn kim loại, người ta phủ ngoài mặt những đồ vật bằng kim loại những chất bền vững
đối với môi trường như bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men,…
Số phát biểu đúng là:
Câu 70 Cho 16,5 gam hỗn hợp Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 500 ml dung dịch
AgNO3 2M Khuấy kĩ cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 97,20 gam B 129,60 gam C 105,60 gam D 113, 60 gam
Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(1) Polipropilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(3) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(4) Ở điều kiện thích hợp, thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng thu được α – amino axit
(5) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(6) Tơ visco và tơ axetat đều là tơ bán tổng hợp
(7) Phân tử peptit Gly – Val – Glu có 4 nguyên tử oxi
(8) Tất cả các amino axit đều có tính lưỡng tính
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 72 Hấp thụ hết 6,72 lít (đktc) CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3 thu được 300
ml dung dịch X Lấy 150 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,75M thu được 4,032 lít khí (đktc) Mặt khác, 150 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của y là:
Câu 73 Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 70% Lượng CO2 sinh
ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung
Trang 4dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100
ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là:
Câu 74 Cho 34,25 gam Ba vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là:
Câu 75 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ 3 giọt dung dịch anilin vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm, sau đó nhấc giấy quỳ ra
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều sau đó để yên
Bước 4: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch NaOH đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy ống nghiệm
(b) Kết thúc bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh do anilin có tính bazơ
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(d) Kết thúc bước 4, trong ống nghiệm có anilin tạo thành
(e) Kết thúc bước 4, trong ống nghiệm chứa hai muối
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 76 Cho hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở, trong đó một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân
của nhau Đốt cháy hết 12,6 gam X cần 15,456 lít khí O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2 Đun nóng 12,6 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z Cho hết lượng Z này tác dụng với Na dư thì khối lượng bình chứa
Na tăng 6,3 gam Trộn m gam Y với CaO rồi nung nóng (không có mặt oxi), thu được 2,016 lít khí (đktc) một hidrocacbon duy nhất Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của este đơn chức trong X bằng:
Câu 77 Hỗn hợp E gồm ba axit đơn chức, mạch hở X, Y, Z và trieste T Đốt cháy hoàn toàn 44,72 gam E
cần dùng vừa đủ 4,02 mol O2 Toàn bộ lượng E trên phản ứng tối da với 0,18 mol Br2 trong dung dịch Mặt khác, cho 23,26 gam E trên tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol NaOH, thu được glixerol và dung dịch F chỉ chứa m gam hỗn hợp ba muối của X, Y, Z Giá trị của m là:
Câu 78 Hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức, mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có một amin
đơn chức và một amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 11,04 gam X cần dùng 0,6 mol oxi, thu được CO2, H2O và 0,06 mol N2 Mặt khác, 22,08 gam X tác dụng với HCl dư, thu được a gam muối Giá trị của a là:
Câu 79 Tiến hành các thí nghiệm sau:
– Thí nghiệm 1: Hấp thụ V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,3 mol Ca(OH)2 và 0,45 mol KOH thu được m gam kết tủa
– Thí nghiệm 2: Hấp thụ V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,75 mol Ca(OH)2 thu được 4m gam
Trang 5kết tủa
– Thí nghiệm 3: Hấp thụ V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 750 ml dung dịch chứa Ca(OH)2 0,15M
và NaOH 1M thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 44 Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh Công thức cấu tạo thu gọn
của axit béo panmitic là:
Trang 6Câu 50 Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Phản ứng kết thúc thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là
A 40
B 30
C 20
D 25
Câu 51 Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
B Các kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước
C Không dùng chậu nhôm để đựng nước vôi trong
D Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn môn hóa học
Câu 52 Polime nào sau đây được dùng làm cao su:
Câu 54 Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,735 mol O2, thu được 11,7
gam H2O Tổng khối lượng (gam) của hai amin đem đốt là:
A 6,22
B 9,58
C 10,7
D 8,46
Trang 7Câu 55 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Câu 62 Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quá chín Trong
công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp Thủy phân Y, thu được X Hai chất X, Y lần lượt là
A Glucozơ và saccarozơ
Trang 8Câu 67 Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều
nhà mấy công nghiệp, sản xuất hóa chất Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit
Trang 9Nhận định nào sau đây không đúng?
A Tỉ lệ khối lượng khí thoát ra ở điện cực là mA : mB = 1 : 8
B Dung dịch chất điện li có thể dùng là NaOH, NaSO4 hoặc H2SO4
C Ở catot thu được khi H2, anot thu được khí O2
D Nồng độ các chất điện li trong quá trình điện phân tăng dần
Câu 70 Crackinh hoàn toàn V lít ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 0,1V lít C3H8; 0,5V lít CH4 và
1,9V lít các hiđrocacbon khác, tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,4 Dẫn 21,6 gam Y đi qua bình chứa dung dịch brom (dư), phản ứng kết thúc thấy khối lượng bình tăng m gam Biết các thể tích khí đo ở cùng điều
kiện, chỉ có ankan tham gia phản ứng crackinh Giá trị của m là
A 11,6 gam
B 14,28 gam
C 12,72 gam
D 10,5 gam
Câu 71 Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lý nước là khử trùng
nước Một trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng clo Lượng clo được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5 g/m3 Nếu với dân số Hải Dương khoảng 3 triệu
người, mỗi người dùng 200 lít nước/ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu
kg clo mỗi ngày cho việc xử lí nước?
A 3,55.10³
B 6.10³
C 3.10³
D 1,5.10⁶
Câu 72 Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách ra từ tinh dầu chanh, sả, bưởi, cam… Nó cũng
là một trong những thành phần dược chất quý giá trong các nghiên cứu khoa học và mang đến nhiều ứng
dụng trong điều chế các loại thuốc hỗ trợ điều trị ung thư, trào ngược dạ dày, sỏi mật, khó chịu do mệt
mỏi… Hình dưới là công thức cấu tạo của Limonen:
Trang 10Công thức phân tử của Limonen là:
A C5H8
B C8H12
C C12H20
D C10H16
Câu 73 Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit X và Y (cho biết MY > MX > 820 đvC) Cho m gam E tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ thu được ba muối natri panmitat, natrioleat và natri stearat theo đúng thứ tự về tỉ
lệ mol là 2 : 2 : 1 Mặt khác m gam E tác dụng với H2 (xt Ni, t°) thu được 42,82 gam hỗn hợp G Phần
trăm khối lượng của X trong E gần nhất với
+ 1 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra 4 mol Ag
+ Y có đồng phân hình học và không tham gia phản ứng tráng gương
+ Z tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 6
Có các mệnh đề sau:
(1) Phân tử khối của các chất X, Y, Z hơn kém nhau 30 đvC
(2) Z tác dụng với NaOH cho một sản phẩm hữu cơ có M = 306
(3) Y phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất
(4) Thành phần phần trăm về khối lượng của cacbon trong X là 40%
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit mạch hở Gly-Gly có công thức phân tử là C4H8O3N2
(b) Tơ nilon-6, tơ nilon-6,6 đều là tơ polipeptit
(c) Glyxerol, glucozơ, etylen glycol là những ancol đa chức
(d) Xenlulozơ, tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Axit adipic và axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH với tỉ lệ mol như nhau
Trang 11(g) Buta-1,3-đien có 2 liên kết π và 9 liên kết σ
Câu 76 Không nên cho những cặp chất gia dụng nào sau đây tiếp xúc với nhau:
A Giấm ăn và bột nở, vì bọt khí sinh ra có thể gây nổ
B Chất giặt tẩy và nước, vì nước sau khi hiđrat hóa là loại nước rất nguy hiểm
C Cốc thủy tinh đựng dung dịch nước muối, vì NaCl ăn mòn thủy tinh
D Chất giặt tẩy Javel và giấm ăn, vì hít phải khí Clo tạo thành có thể gây ngộ độc
Câu 77 W, X, Y là ba chất rắn không màu, Z là dung dịch không màu Chúng là các chất (không theo
thứ tự): natri clorua, bột phấn trắng, bột axit chanh (axit xitric) và chất chỉ thị axit bazơ phenolphtalein
(PP) Khi cho lượng nhỏ mỗi chất tác dụng với nhau từng đôi một trong dung môi nước thì thu được kết
Lưu ý: chỉ thị PP chuyển sang mầu hồng đỏ trong môi trường kiềm Bột phấn là canxi cacbonat cũng tạo
môi trường kiềm Các chất W, X, Y, Z lần lượt là
A Muối ăn, bột phấn, axit xitric, PP
B PP, muối ăn, bột phấn, axit xitric
C Axit xitric, PP, muối ăn, bột phấn
D Bột phấn, axit xitric, PP, muối ăn
Câu 78 Để tách lấy lượng phân bón Kali người ta thườg tách KCl khỏi quặng sinvisit, thành phần chính
của quặng là NaCl, KCl Vì NaCl và KCl có nhiều tính chất tương tự nhau nên người ta không dùng
phương pháp hóa học để tách chúng Thực tế người ta dựa vào độ tan khác nhau trong nước theo nhiệt độ
để tách hai chất này
Bước 1: Hòa tại một lượng quặng sinvinit được nghiền nhỏ vào 1000 gam nước ở 100°C, lọc bỏ phần
không tan thu được dung dịch bão hòa
Bước 2: Làm lạnh dung dịch bão hòa đến 0°C (lượng nước không đổi) thấy tách ra m1 gam chất rắn
Trang 12Bước 3: Tiếp tục cho m1 gam chất rắn này vào 100 gam H2O ở 10°C, khuấy đều thì tách ra m2 gam chất rắn không tan
Nhận định nào sau đây đúng:
A Giá trị m1 = 281 gam
B Trong chất rắn m2 vẫn còn một lượng nhỏ muối NaCl
C Sau bước 2 đã tách được hoàn toàn KCl ra khỏi hỗn hợp
D Giá trị m2 = 249 gam
Câu 79 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian
thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X chứa hai muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 9,6 gam bột sắt vào
dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 10,56 gam kết tủa Giá trị của m là
A 5,20
B 4,32
C 5,04
D 4,80
Câu 80 Một học sinh làm ba thí nghiệm với Al:
+ Thí nghiệm 1: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch HCl (loãng, dư), thu được V1 lít khí không màu
+ Thí nghiệm 2: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch NaOH (dư), thu được V2 lít khí không màu
+ Thí nghiệm 3: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch chứa H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V3 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất)
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng điều kiện So sánh nào sau đây đúng?
Trang 13Câu 41: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime?
A CH2=CHCl B H2N(CH2)5COOH C CH3CH2OH D CH3COOCH2CH3
Câu 42: Thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Chất béo B Etyt axetat C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 43: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,90 gam chất béo, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,18 gam
muối natri duy nhất của axit béo X Công thức của X là
A C15H31COOH B C17H31COOH C C17H33COOH D C17H35COOH
Câu 44: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A Xenlulozơ B Protein C Lipit D Glucozơ
Câu 45: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử
D Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
Câu 46: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X X là chất nào sau đây?
A Fe3O4 B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 D Na2SO4
Câu 47: Các chất đồng đẳng của nhau là
A CH4, C2H2 B C2H6O, C3H8O2
C CH3OCH3, C2H5OH D C2H5OH, C3H7OH
Câu 48: X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo
Câu 50: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B propyl axetat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 51: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ tạp chức?
A CH3CH2NH2 B H2N(CH2)5COOH
C CH3CH2OH D CH3COOCH2CH3
Câu 52: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
A IIIA B IA C IVA D IIA
Câu 53: Hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng chỉ thu được muối sắt(II)?
A Fe(OH)3 B FeO C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 54: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là
A CaCO3 B CaCl2 C Ca(OH)2 D CaO
Câu 55: Tristearin (hay tristearoylglixerol) có công thức phân tử là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5