1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

FILE TẶNG 33 TRANG rút gọn BIỂU THỨC đại 9

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rút Gọn Biểu Thức Và Các Bài Toán Liên Quan
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1: Rút gọn biểu thức không chứa biến... Học sinh có thể bấm máy tính để kiểm tra kết quả, đa phần áp dụng kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu c

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

• Với hai số thực không âm a b, ta có: ab a b

• Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:

A A

+ A B2 = A B =A B với A B , 0; A B2 = A B= −A B với A0;B0

Trang 2

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1: Rút gọn biểu thức không chứa biến

Trang 3

(2 3 5 27 4 12) : 3(2 3 5.3 3 4.2 3) : 3

5 3 : 3 5

Nhận xét: Đây là một dạng toán dễ Học sinh có thể bấm máy tính để kiểm tra kết quả, đa phần áp dụng

kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải toán 2 =

Trang 6

Ví dụ 7 (Đè thi năm học 2014 – 2015 Thành phố Hồ Chí Minh)

Thu gọn các biểu thức sau: 5 5 5 3 5

Dạng 2: Tìm điều kiện xác định của biểu thức

1 A ĐKXĐ: A  0 Ví dụ: x−2018 ĐKXĐ: x  2018

Trang 7

5 A

0000

Ví dụ: 1

2

++

Trang 9

2) Tính giá trị của A khi x = 9

Trang 10

2) Tìm giá trị của x để 1

3

P = 3) Tìm giá trị lớn nhất của P

x

−+ − (x0,x4)

Rút gọn A và tìm x để 1

3

A =

Lời giải

Trang 11

1) Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C

2) Tính giá trị của biểu thức C khi a = −9 4 5

a C

Trang 12

2 3 5 7 2 3 3

:

x A

x

=+

Trang 13

Dạng 5: Các bài toán tổng hợp bao gồm các câu hỏi phụ

Bài 1: Cho biểu thức 2 10 2 1

2 Tính giá trị của Q khi x 16

3 Tìm giá trị của x khi 1

Trang 14

5 Vì x 0với mọi x 0; x 9nên x 2 2với mọi x 0; x 9

22

Trang 15

+ lớn nhất 1

Trang 16

c) 0 2 0

3

x Q

Kết hợp với điều kiện xác định ta có Q 0 khi 0  và x 9 x  4

Bài 4: Cho biểu thức 3 2

b) Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên

b) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên

Hướng dẫn giải

1

x A

Trang 19

3 P Vậy không có giá trị hữu tỷ nào của x để P nguyên

Bài 7: Cho biểu thức P 1 1 : x 1 1 x

= + − − = + − + = thỏa mãn điều kiện x  và 0 x  1

+ Vậy giá trị của biểu thức P tại x = là: 4 4 1 3

24

x B

x x

−+ với x0,x25 a) Tính giá trị biểu thức A khi x =9

b) Chứng minh rằng 1

5

B x

=

− c) Tìm tất cả các giá trị của x để A=B x − 4

=

Trang 20

Với x0,x25 thì 3 20 2

155

x B

x x

Vậy có hai giá trị x =1 và x =9 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 9: Cho biểu thức 2 4 8

d) Tìm giá trị của B khi x thỏa mãn đẳng thức 2 x 1 x

e) Tìm x để giá trị của B là một số nguyên

Trang 21

x Vậy với x 0;x 16 thì

31

x B

x

021

x x

x

x 0 với mọi x 0;x 16nên x 1 0với mọi x 0;x 16

Kết hợp với điều kiện x 0;x 16

Vậy 0 x 1thì B không vượt quá 3

2d) Ta có 2 x 1 x (x 0;x 16) 2x 1 x2 x2 2x 1 0 x 12 0 x 1(

Trang 22

Bài 10: Cho biểu thức 2 2 1 1

Trang 23

Ta có m 1 4 m2 2m 3 m2 m 3m 3

Phương trình (1) có nghiệm Phương trình (2) có nghiệm dương

TH1: Phương trình (2) có 2 nghiệm dương

TH3: Phương trình (2) có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm bằng 0

Với t 0thay vào (2) ta được 2

0 m 1 0 1 0 1 0( vô lý ) Loại Vậy m 1 là giá trị cần tìm

P Vậy giá trị nhỏ nhất của P 1 khi x 1

Trang 24

x P

Trang 25

a) Với x 6 2 5 thỏa mãn điều kiện x 0

Trang 26

Dạng 6: Bài tập chinh phục điểm 10

Bài 1 Cho a = 3+ 5 2 3+ + 3− 5 2 3+ Chứng minh rằng a2−2a− =2 0

Trang 30

x x

Trang 31

+ Xét x  ta có: 8 2

4

x A

x

=

− , đặt

244

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng: - FILE TẶNG   33 TRANG rút gọn BIỂU THỨC đại 9
p bảng: (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w