1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TẶNG FILE đề THI số PHỨC có lời GIẢI

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy chọn đáp án điểm biểu diễn cho số phức z là điểm Q... [MH2]Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.. Trên mặt phẳng tọa

Trang 1

SỐ PHỨC

Câu 1 [MH1] Cho số phức z= − Tìm phần thực và phần ảo của số phức 3 2i z

A Phần thực bằng − và Phần ảo bằng 2i3 − B Phần thực bằng − và Phần ảo bằng 3 −2

C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

Lời giải Chọn D

Ta có : z= + Do đó phần thực của 3 2i zlà 3 và phần ảo là 2

Câu 2 [MH1]Cho hai số phức z1 = +1 iz2 = −2 3i Tính môđun của số phứcz1+z2

A z1+z2 = 13 B z1+z2 = 5 C z1+z2 = 1 D z1+z2 = 5

Lời giải Chọn A

Ta có : z1+z2 = + + −1 i 2 3i= −3 2i 2 ( )2

Câu 3 [MH1]Cho số phức z thỏa mãn (1+i z) = −3 i. Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các

điểm M N P Q, , , ở hình bên ?

A Điểm P

B Điểm Q

C Điểm M

D Điểm N

Lời giải Chọn B

Ta có : 3

1

i z

i

=

+ = − 1 2i

Do đó điểm biểu diễn cho số phức z có tọa độ là (1; 2− Vì vậy chọn đáp án điểm biểu diễn cho số phức )

z là điểm Q

Câu 4 [MH1]Cho số phức z = + Tìm số phức w iz z2 5 i = +

A w= − 7 3i B w= − − 3 3i C w= + 3 7 i D w= − − 7 7i

Lời giải Chọn B

Ta có : w=i(2 5+ i)+ −2 5i = − − 3 3i

Câu 5 [MH1]Kí hiệu z z z1, 2, 3vàz4 là bốn nghiệm phức của phương trình 4 2

12 0

zz − = Tính tổng

A T =4 B T =2 3 C.T = +4 2 3 D T = +2 2 3

Lời giải Chọn C

Đặt 2

t =z ta có phương trình : t2 − −t 12=0 4

3

t t

=

  = −

Trang 2

Với 1

2

2 4

2

z t

z

=

=   = −

 Với

3

4

3

3

3

t

 =

= −  

= −



Do đó : T = z1 + z2 + z3 + z4 = + +2 2 3+ 3 = +4 2 3

Câu 6 [MH1]Cho các số phức z thỏa mãn z = Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức4

(3 4 )

w= + i z+i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Lời giải Chọn C

Ta có : w i− = +(3 4i z)  w i− = (3 4+ i z) = +3 4 i z =5.4 =20

Do đó các điểm biểu diễn cho số phức w là đường tròn ( )C có I( )0;1 và bán kính là r =20

Câu 7 [MH2]Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của

số phức z

A Phần thực là−4và phần ảo là 3

B Phần thực là 3 và phần ảo là 4− i

C Phần thực là 3 và phần ảo là −4

D Phần thực là−4và phần ảo là 3i

Lời giải Chọn C

Nhắc lại:Trên mặt phẳng phức, số phức z= +x yi được biểu diễn bởi điểm M x y( ; )

Điểm M trong hệ trục Oxy có hoành độ x=3 và tung độ y= −4

Vậy số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là −4

Câu 8 [MH2]Tìm số phức liên hợp của số phức z=i(3i+1)

Lời giải Chọn D

Ta thấy ( ) 2

= + = + = − +

Câu 9 [MH2]Tính môđun của số phức z thỏa mãn z(2− +i) 13i=1

3

=

3

=

Lời giải Chọn A

(2− +) 13 =1

1 13 2

1 13

3 5

i

( )2

2

z

Câu 10 [MH2]Xét số phức z thỏa mãn ( ) 10

1 2+ i z = − +2 i

z Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A 3 2

2

2 z 2

y

3

4

M

Trang 3

Lời giải Chọn D

Ta có z−1 = 12 z

z

1 2+ i z = − +2 i

10

 + + − =  

z

Lấy mô đun 2 vế ta được

 

 

 

Đặt z2 = a 0

1 10

2

 =

 

= −

a

Câu 11 [MH2]Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2−16z+17=0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz0?

A 1 1; 2

2

2

− 

4

− 

4

Lời giải Chọn B

Xét phương trình 2

4z −16z+17=0 có ( )2

Phương trình có hai nghiệm 1 8 2 2 1 , 2 8 2 2 1

Do z0 là nghiệm phức có phần ảo dương nên 0 2 1

2

= +

Ta có 0 1 2

2

= = − +

Điểm biểu diễn w=iz0 là 2 1; 2

2

− 

Câu 12 [MH2]Cho số phức z= +a bi a b( ,  ) thỏa mãn (1+i z) +2z= +3 2 i Tính P= +a b

A 1

2

=

2

= −

P

Lời giải Chọn C

( )1+i z+2z = +3 2 1i( ) Ta có: z= +a bi  = −z a bi

Thay vào ( )1 ta được ( )(1+i a bi+ ) (+2 a bi− )= +3 2i

( ) (3 ) 3 2

1

1

2

 =

− =

− =



a

a b

P

a b

b

Trang 4

Câu 13 [MH3] Kí hiệu a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i− Tìm a , b

A a=3;b=2 B a=3;b=2 2 C a=3;b= 2 D a=3;b= −2 2

Lời giải Chọn D

Số phức 3 2 2i− có phần thực và phần ảo lần lượt là 3 và 2 2− Vậy a=3;b= −2 2

Câu 14 [MH3]Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i− = và 5 2

z là số thuần

ảo?

Lời giải Chọn C

Đặt z x iy= + , x y ,

5

z i− =  + − = x iy i 5 2 ( )2

2

z là số thuần ảo hay ( )2

x iy+ là số thuần ảo

2

x ixy y

 + − là số thuần ảo 2 2

0

x y

 − =  =  x y

Vậy ta có hệ phương trình: 2 ( )2

x y

=

( )2 2

= −



( )2

2

x y

 

=

( )2 2

= −



2

12 0

 − − =

 

=

2

12 0

 − − =

= −

 4

4

y

x

=

  =

 hoặc

3 3

y x

= −

 = −

 hoặc

4 4

y x

=

 = −

 hoặc

3 3

y x

= −

 =

 Vậy ta có 4 số phức thỏa mãn điều kiện trên

Câu 15 [MH3]Tính môđun của số phức z biết z = −(4 3i)( )1+ i

A z =25 2 B z =7 2 C z =5 2 D z = 2

Lời giải

Chọn C

Ta có z = −(4 3i)( )1+ = +i 7 iz = 50=5 2  z =5 2

Câu 16 [MH3]Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z

(như hình vẽ bên) Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?

A Điểm N

B Điểm Q.

C Điểm E

D Điểm P

Lời giải Chọn C

Gọi z= +a bi a b( ,  ) Điểm biểu diễn của z là điểm M a b ( ; )

y

P

N

M

Trang 5

2z 2a 2bi

 = + có điểm biểu diễn trên mặt phẳng OxyM1(2 ; 2a b )

Ta có OM1=2OM suy ra M1E

Câu 17 [MH3] Xét số phức z thỏa mãn z+ − + − −2 i z 4 7i =6 2 Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất

và giá trị lớn nhất của z − + Tính P m M1 i = +

2

2

Lời giải Chọn B

Cách 1 Gọi M x y là điểm biểu diễn của z Các điểm ( ); A −( 2;1), B( )4, 7 , C(1; 1− )

Ta có z+ − + − −2 i z 4 7i =6 2 MA MB+ =6 2, mà AB =6 2 MA MB+ = AB

Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB

Phương trình đường thẳng AB y: = +x 3, với x  − 2; 4

z− + =i MC − +z i =MC = x− + y+ = x− + x+ = x + x+

Đặt ( ) 2

f x = x + x+ , x  − 2; 4

( ) 4 6

0

2

fx =  = − ( nhận ) x

Ta có f −( )2 = , 13 3 25

f − =

  , f ( )4 =73 Vậy f x( )max = f ( )4 =73, ( )min 3 25

f x = f − =

73

M

2

2

Cách 2 Gọi M x y là điểm biểu diễn của z ( );

Các điểm A −( 2;1), B( )4, 7 , C(1; 1− )

Ta có z+ − + − −2 i z 4 7i =6 2 MA MB+ =6 2, mà AB =6 2 MA MB+ = AB

Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB

Phương trình đường thẳng AB y: = +x 3, với x  − 2; 4

min

5

;

2

CM =d C AB =

max

2 2

Câu 18.[MH3]Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm của phương trình z2+ + =z 1 0 Tính P=z12+ +z22 z z1 2

C

A Mmin BMmax

Trang 6

Lời giải Chọn D

Cách 1 Bấm máy

1 2

2

1 0

z z

= − +

 + + = 

= − −

Thay vào 2 2

1 2 1 2 0

Cách 2 Theo định lí Vi-et: z1+z2 = −1; z z =1 2 1

1 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 1 1 0

P=z +z +z z = z +zz z +z z = − =

Câu 19 [MD101] Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A z= − + 2 3i B z= 3i C z = −2 D z= 3+i

Lời giải Chọn B

Số phức z= + gọi là số thuần ảo nếu a bi a = 0

Do đó z= là số thuần ảo 3i

Câu 20 [101] Cho hai số phức z1 = −5 7iz2 = +2 3i Tìm số phức z= +z1 z2

A z= − 7 4i B z= + 2 5i C z= − + 2 5i D z= −3 10i

Lời giải Chọn A

1 2 7 4

Câu 21 [101] Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1+ 2i và 1− 2i là nghiệm ?

A z2+2z+ =3 0 B z2−2z− =3 0 C z2−2z+ =3 0 D z2+2z− =3 0

Lời giải Chọn C

Ta có 1+ 2i+ −1 2i=2 và (1+ 2i)(1− 2i)=3, nên 1+ 2i và 1− 2i là nghiệm của phương trình 2

zz+ =

Câu 22 [101] Cho số phức z= − Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 1 2i w=iz trên mặt phẳng tọa độ ?

A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2).− D P −( 2;1)

Lời giải Chọn B

=

w iz  =w i(1 2− i) = +w 2 i Vậy điểm biểu diễn số phức w là: N(2;1)

Câu 23 [101] Cho số phức z= + a bi ( ,a b  ) thỏa mãn z+ + −1 3i z i= Tính 0 S= + a 3b

3

3

S = − Lời giải

Chọn B

Đặt z= +a bi; (a b;  )

Từ giả thiết, ta có

Trang 7

1 3 0

2 2

 + + + −a bi i a +b i=

 + + + −a b a +b i=

2 2

1

1 0

4

3

= −

 + =

= −

a a

b

3

S = +a b= − + − = −

Câu 24 [101] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−3i = và 5

4

z

z − là số thuần ảo ?

Lời giải Chọn C

Đặt z= +a bi; (a b;  )

Từ giả thiết, ta có

Lại có

( )

+

=

z a bi điều kiện z− 4 0

2

i

là số thuần ảo khi ( ) 2 ( )

Từ ( )1 và ( )2 ta có hệ phương trình:

2 2

2 2

6 16



( )

4 0 16 13 24 13

b

a

b

 =



=





  =

 = −



Vậy 16 24

13 13

Câu 25 [102] Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là

điểm M như hình bên ?

A z4 = +2 i B z2 = +1 2i

C z3 = − +2 t D z1 = −1 2t

Lời giải Chọn C

Câu 26 [102] Cho hai số phức z1 = −4 3iz2 = +7 3i Tìm số phức z= −z1 z2

A z =11 B z= + 3 6i C z= − −1 10i D z= − − 3 6 i

Lời giải Chọn D

Trang 8

( )

z= − = − − +z z i i = − − − = − +i i i

Câu 27 [102] Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2− + =z 1 0 Tính giá trị của biểu thức

1 2

3

3

3

3

P =

Lời giải Chọn B

2

3z − + =z 1 0

( )2

1 4.3.1 11 0

Phương trình có 2 nghiệm phức phân biệt là

2 2

i

2 2

i

1 2

2 3 3

P= z + z =

Câu 28 [102] Cho số phức 3

1

z= − +i i Tìm phần thực a và phần ảo b của z

A a=0,b=1 B a= −2,b=1 C a=1,b=0 D a=1,b= −2

Lời giải Chọn D

3

z= − + = − − = −i i i i i

Suy ra a=1,b= −2

Câu 29 [102] Cho số phức z= +a bi a b ( ,  ) thoả mãn z+ + = Tính 2 i z S=4a b+

Lời giải Chọn D

z+ + =i z  + + + =a bi i a +b  + + +a b i= a +b

2 2

2

1 2

b

= −

( )2 2

1

2

4

b b

a a

a

b a

= −

= −

 + = +  = −  = −



Suy ra S=4a b+ = − 4

Câu 30 [102] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | z+ − =2 i| 2 2 và (z −1)2 là số thuần ảo

Lời giải

Trang 9

Chọn C

Đặt z= +a bi, (a b,  )

Ta có (z −1)2 là số thuần ảo ( ) (2 )2 2 ( )

 − + = − − + − là số thuần ảo

|z+ − =2 i| 2 2 + + − =a bi 2 i 2 2 a+ + −2 b 1 i =2 2  a+2 + −b 1 =8

TH1: a= + b 1

Ta có ( ) (2 )2 ( ) (2 )2 2

a+ + −b =  b+ + −b = b + b+ =

1

 = −  =  = −

TH2: a= − 1 b

Ta có ( ) (2 )2 ( ) (2 )2 2

a+ + −b =  −b + −b = bb+ =

2

3

 = − − + +

= −  = − +

Câu 31 [103] Cho hai số phức z1= −1 3iz2 = − −2 5i Tìm phần ảo b của số phức z= −z1 z2

Lời giải Chọn B

( ) ( )

z= − = −z z i − − − i = + Vậy phần ảo của z là: i 2

Câu 32 [103] Cho số phức z = − Tìm phần thực a của z 2 3i

Lời giải Chọn A

Số phức z= +a bi a b( ,  ) có phần thực là a  = − có phần thực z 2 3i a = 2

Câu 33 [103] Tìm tất cả các số thực x , y sao cho x2− +1 yi= − +1 2 i

A x= − 2,y= 2 B x= 2,y= 2

Lời giải Chọn C

2

x − +yi= − + i

2

2

x y

 − = −

 

=

0 2

x y

=

  =

Câu 34 [103] Ký hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

6 0

z − + =z Tính

1 2

P

z z

6

12

6

Lời giải Chọn A

Trang 10

Cách 1 : Ta có 2

6 0

z z

= +

− + = 

= +

suy ra

1 2

6

P

z z

Cách 2 : Áp dụng được kết quả của định lý Viet cho phương trình bậc hai với nghiệm phức,ta có:

1 2 b 1; 1 2 c 6

1 2

z z P

+

Ở cách làm này, nếu tính sai z1 z2 b 1

a

+ = = − thì 1

6

P = −

Nếu nhớ nhầm 1 2 1

b

a

− + = = thì 1

12

Câu 35 [103]Cho số phức z thỏa mãn z+ =3 5 và z−2i = − −z 2 2i Tính z

Lời giải Chọn C

Gọi z= +a bi a b( ,  )

Ta lại có:

2

2

− =

Thế vào (1) 16+b2 =25b2 =9

Vậy z = a2+b2 = 12+ =9 10

Câu 36 [103] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z+3i = 13 và

2

z

z + là số thuần ảo?

Lời giải Chọn D

2 2

+ + + + + + + là số thuần ảo khi và chỉ khi:

2 2

2 2

2 2

2

( 2)

Lấy (1) (2)− :3y− =  =x 2 x 3y−2 thay vào (1) :

Trang 11

2 2 2

 =  = −

Thử lại thấy z = −2 không thỏa điều kiện

Vậy có 1 số phức 1 3

5 5

z= − + i

Câu 37 [104] Cho số phức z = + Tính z 2 i

Lời giải Chọn D

Sử dụng công thức z= + a bi z = a2+b2 , Ta có z = 22 + =1 5

Câu 38 [104] Tìm số phức z thỏa mãn z+ − = − 2 3i 3 2i

A.z= − 1 5i B.z= + 1 i C.z= − 5 5i D.z= − 1 i

Lời giải Chọn B

2 3 3 2

z+ − = −i i  = − − + = + z 3 2i 2 3i 1 i

Câu 39 [104] Cho số phức Tìm điểm biểu diễn của số phức trên mặt

phẳng tọa độ

Lời giải Chọn C

Vậy điểm biểu diễn là

Câu 40 [104] Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z + =2 4 0 Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn của z z1, 2 trên mặt phẳng tọa độ Tính T =OM+ON với O là gốc tọa độ

Lời giải Chọn D

2

2

4 0

2

z

= −

 + =   =

 Suy ra M(0; 2 ;− ) ( )N 0; 2 nên ( )2 2

Câu 41 [104] Cho số phức z thỏa mãn | | 5z = và |z+ = + −3 | |z 3 10 |i Tìm số phức w= − + z 4 3i

A w= − + 3 8i B w= + 1 3i C w= − + 1 7i D w= − + 4 8i

Lời giải Chọn D

, ( , )

z= +x yi x y Theo đề bài ta có

2 2

25

x+ +y = x+ + y− Giải hệ phương trình trên ta được x=0;y=5 Vậy z= Từ đó ta có 5i w= − + 4 8i

1 1 2 , 2 3

(4; 3)

( ) ( )

z= + = −z z i + − + = − −i i z P − −( 2; 1)

Trang 12

Câu 42 [104] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa

mãn z z = và 1 z− 3+ = Tìm số phần tử của S i m

Lời giải Chọn A

Gọi,z= +x yi, ( ,x y )ta có hệ ( )

( )

2 2



Ta thấy m=  =0 z 3−i không thỏa mãn z z = suy ra 1 m  0

Xét trong hệ tọa độ Oxytập hợp các điểm thỏa mãn (1) là đường tròn (C1) có O(0; 0),R =1 1, tập hợp các điểm thỏa mãn (2) là đường tròn (C2) tâm I( 3; 1),− R2 = ,ta thấy m OI = 2 R1 suy ra I nằm ngoài (C1)

Để có duy nhất số phức z thì hệ có nghiệm duy nhất khi đó tương đương với(C1), (C2) tiếp xúc ngoài và tiếp xúc trong, điều điều này xảy ra khi OI =R1+R2  + = m 1 2 m=1 hoặc

R =R +OIm= + =

NĂM 2018 Câu 43 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A z= − + 2 i B z= − 1 2i

C z= + 2 i D z= + 1 2i

Lời giải Chọn A

Điểm M −( 2;1) biểu diễn số phức z= − + 2 i

Câu 44 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

4z −4z+ =3 0 Giá trị của biểu thức z1 + z 2

bằng

Lời giải Chọn D

y

2

1

M

Trang 13

Ta có: 2

4z −4z+ =3 0

1

2

= +

= −

Khi đó:

1 2

3

+ =   +  +   + −  =

Câu 45 Cho số phức z= + a bi (a b , ) thỏa mãn z+ + −2 i z ( )1+ = và i 0 z  Tính P1 = + a b

A P = −1 B P = − 5 C P = 3 D P = 7

Lời giải Chọn D

( ) ( ) ( )

z+ + −i z + = i a+ + +b i= +z i z

( ) ( )

2 2

2 2

+ =

Lấy ( )1 trừ ( )2 theo vế ta được a b− + =  = + Thay vào 1 0 b a 1 ( )1 ta được

2

2

Do đó z= + có 3 4i z =  (thỏa điều kiện 5 1 z  ) 1

Vậy P= + = + = a b 3 4 7

Câu 46 Xét các số phức z= +a bi (a b , ) thỏa mãn z− −4 3i = 5 Tính P= + khi a b

z+ − + − + đạt giá trị lớn nhất i z i

Lời giải Chọn A

Ta có: z− −4 3i = 5 ( ) (2 )2

Đặt A= + − + − + ta có: z 1 3i z 1 i

( ) (2 )2 ( ) (2 )2

2 2 a b 4b 12

2 16a 8b 28

= + − =8 4( a+2b− 7) ( )1

Mặt khác ta có:

( ) ( )

4a+2b− =7 4 a− +4 2 b− +3 15 ( 2 2) ( ( ) (2 )2)

Từ ( )1 và ( )2 ta được: 2

200

A 

Để Amax =10 2

a b

=



6 4

a b

=

  =

Trang 14

Vậy P= + = a b 10

NĂM 2020-2021

Mã đề 101

Câu 47.[101] Phần thực của số phức z= − bằng 5 2i

Hướng dẫn giải:

Câu 47 A

Số phức z a bi= + có phần thực là a do đó a = 5

Câu 48 [101] Cho hai số phức z= +4 2 ,i w= −3 4i Số phức z+w bằng

A 1 6i+ B 7 2iC 7 2i+ D 1 6i− −

Hướng dẫn giải:

Câu 48 B

Ta có: z+ = + + − = − w 4 2i 3 4i 7 2i

Câu 49.[101] Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M −( 3; 4) là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

A z2 = +3 4i B z =-3+4i3 C z =-3-4i4 D z =3-4i1

Hướng dẫn giải:

Câu 49 B

Ta có điểm M −( 3; 4) là điểm biểu diễn cho số phức z= + = − + a bi 3 4i

Câu 50.[101] Cho số phức iz = + Số phức liên hợp của z là 5 4i

A z = + 4 5i B z = − 4 5i C z = − + 4 5i D z=-4-5i

Hướng dẫn giải:

Câu 50: A

Ta có iz 5 4i z 5 4i 4 5i

i

+

= +  = = − Suy ra z = + 4 5i

Câu 51.[101] Xét các số phức z w, thỏa mãn | | 1z = và |w =| 2 Khi |z iw+ − −6 8 |i đạt giá trị nhỏ nhất, z w− bằng

A 221

5

Hướng dẫn giải:

Câu 51 D

Đặt z= +a bi w, = +c di với a b c d , , ,

Theo giả thiết

2 2

2 2

(*)

Ta có

|z+iw− −6 8 | |i = + +a bi i c di( − ) 6 8 | |− − i = + − + + −a d 6 (b c 8) |i

(a d 6) (b c 8) ( a d 6) ( b c 8)

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. [MH2]Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z - TẶNG FILE đề THI số PHỨC có lời GIẢI
u 7. [MH2]Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z (Trang 2)
(như hình vẽ bên). Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z ? - TẶNG FILE đề THI số PHỨC có lời GIẢI
nh ư hình vẽ bên). Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z ? (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w