Vì vậy chọn đáp án điểm biểu diễn cho số phức z là điểm Q... [MH2]Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z.. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.. Trên mặt phẳng tọa
Trang 1SỐ PHỨC
Câu 1 [MH1] Cho số phức z= − Tìm phần thực và phần ảo của số phức 3 2i z
A Phần thực bằng − và Phần ảo bằng 2i3 − B Phần thực bằng − và Phần ảo bằng 3 −2
C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
Lời giải Chọn D
Ta có : z= + Do đó phần thực của 3 2i zlà 3 và phần ảo là 2
Câu 2 [MH1]Cho hai số phức z1 = +1 i và z2 = −2 3i Tính môđun của số phứcz1+z2
A z1+z2 = 13 B z1+z2 = 5 C z1+z2 = 1 D z1+z2 = 5
Lời giải Chọn A
Ta có : z1+z2 = + + −1 i 2 3i= −3 2i 2 ( )2
Câu 3 [MH1]Cho số phức z thỏa mãn (1+i z) = −3 i. Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các
điểm M N P Q, , , ở hình bên ?
A Điểm P
B Điểm Q
C Điểm M
D Điểm N
Lời giải Chọn B
Ta có : 3
1
i z
i
−
=
+ = − 1 2i
Do đó điểm biểu diễn cho số phức z có tọa độ là (1; 2− Vì vậy chọn đáp án điểm biểu diễn cho số phức )
z là điểm Q
Câu 4 [MH1]Cho số phức z = + Tìm số phức w iz z2 5 i = +
A w= − 7 3i B w= − − 3 3i C w= + 3 7 i D w= − − 7 7i
Lời giải Chọn B
Ta có : w=i(2 5+ i)+ −2 5i = − − 3 3i
Câu 5 [MH1]Kí hiệu z z z1, 2, 3vàz4 là bốn nghiệm phức của phương trình 4 2
12 0
z −z − = Tính tổng
A T =4 B T =2 3 C.T = +4 2 3 D T = +2 2 3
Lời giải Chọn C
Đặt 2
t =z ta có phương trình : t2 − −t 12=0 4
3
t t
=
= −
Trang 2Với 1
2
2 4
2
z t
z
=
= = −
Với
3
4
3
3
3
t
=
= −
= −
Do đó : T = z1 + z2 + z3 + z4 = + +2 2 3+ 3 = +4 2 3
Câu 6 [MH1]Cho các số phức z thỏa mãn z = Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức4
(3 4 )
w= + i z+i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
Lời giải Chọn C
Ta có : w i− = +(3 4i z) w i− = (3 4+ i z) = +3 4 i z =5.4 =20
Do đó các điểm biểu diễn cho số phức w là đường tròn ( )C có I( )0;1 và bán kính là r =20
Câu 7 [MH2]Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của
số phức z
A Phần thực là−4và phần ảo là 3
B Phần thực là 3 và phần ảo là 4− i
C Phần thực là 3 và phần ảo là −4
D Phần thực là−4và phần ảo là 3i
Lời giải Chọn C
Nhắc lại:Trên mặt phẳng phức, số phức z= +x yi được biểu diễn bởi điểm M x y( ; )
Điểm M trong hệ trục Oxy có hoành độ x=3 và tung độ y= −4
Vậy số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là −4
Câu 8 [MH2]Tìm số phức liên hợp của số phức z=i(3i+1)
Lời giải Chọn D
Ta thấy ( ) 2
= + = + = − +
Câu 9 [MH2]Tính môđun của số phức z thỏa mãn z(2− +i) 13i=1
3
=
3
=
Lời giải Chọn A
(2− +) 13 =1
1 13 2
1 13
3 5
−
i
( )2
2
z
Câu 10 [MH2]Xét số phức z thỏa mãn ( ) 10
1 2+ i z = − +2 i
z Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A 3 2
2
2 z 2
y
3
4
−
M
Trang 3Lời giải Chọn D
Ta có z−1 = 12 z
z
1 2+ i z = − +2 i
10
+ + − =
z
Lấy mô đun 2 vế ta được
Đặt z2 = a 0
1 10
2
=
= −
a
Câu 11 [MH2]Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2−16z+17=0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz0?
A 1 1; 2
2
2
−
4
−
4
Lời giải Chọn B
Xét phương trình 2
4z −16z+17=0 có ( )2
Phương trình có hai nghiệm 1 8 2 2 1 , 2 8 2 2 1
Do z0 là nghiệm phức có phần ảo dương nên 0 2 1
2
= +
Ta có 0 1 2
2
= = − +
Điểm biểu diễn w=iz0 là 2 1; 2
2
−
Câu 12 [MH2]Cho số phức z= +a bi a b( , ) thỏa mãn (1+i z) +2z= +3 2 i Tính P= +a b
A 1
2
=
2
= −
P
Lời giải Chọn C
( )1+i z+2z = +3 2 1i( ) Ta có: z= +a bi = −z a bi
Thay vào ( )1 ta được ( )(1+i a bi+ ) (+2 a bi− )= +3 2i
( ) (3 ) 3 2
1
1
2
=
− =
− =
a
a b
P
a b
b
Trang 4Câu 13 [MH3] Kí hiệu a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i− Tìm a , b
A a=3;b=2 B a=3;b=2 2 C a=3;b= 2 D a=3;b= −2 2
Lời giải Chọn D
Số phức 3 2 2i− có phần thực và phần ảo lần lượt là 3 và 2 2− Vậy a=3;b= −2 2
Câu 14 [MH3]Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i− = và 5 2
z là số thuần
ảo?
Lời giải Chọn C
Đặt z x iy= + , x y ,
5
z i− = + − = x iy i 5 2 ( )2
2
z là số thuần ảo hay ( )2
x iy+ là số thuần ảo
2
x ixy y
+ − là số thuần ảo 2 2
0
x y
− = = x y
Vậy ta có hệ phương trình: 2 ( )2
x y
=
( )2 2
= −
( )2
2
x y
=
( )2 2
= −
2
12 0
− − =
=
2
12 0
− − =
= −
4
4
y
x
=
=
hoặc
3 3
y x
= −
= −
hoặc
4 4
y x
=
= −
hoặc
3 3
y x
= −
=
Vậy ta có 4 số phức thỏa mãn điều kiện trên
Câu 15 [MH3]Tính môđun của số phức z biết z = −(4 3i)( )1+ i
A z =25 2 B z =7 2 C z =5 2 D z = 2
Lời giải
Chọn C
Ta có z = −(4 3i)( )1+ = +i 7 i z = 50=5 2 z =5 2
Câu 16 [MH3]Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z
(như hình vẽ bên) Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?
A Điểm N
B Điểm Q.
C Điểm E
D Điểm P
Lời giải Chọn C
Gọi z= +a bi a b( , ) Điểm biểu diễn của z là điểm M a b ( ; )
y
P
N
M
Trang 52z 2a 2bi
= + có điểm biểu diễn trên mặt phẳng Oxy là M1(2 ; 2a b )
Ta có OM1=2OM suy ra M1E
Câu 17 [MH3] Xét số phức z thỏa mãn z+ − + − −2 i z 4 7i =6 2 Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất
và giá trị lớn nhất của z − + Tính P m M1 i = +
2
2
Lời giải Chọn B
Cách 1 Gọi M x y là điểm biểu diễn của z Các điểm ( ); A −( 2;1), B( )4, 7 , C(1; 1− )
Ta có z+ − + − −2 i z 4 7i =6 2 MA MB+ =6 2, mà AB =6 2 MA MB+ = AB
Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB
Phương trình đường thẳng AB y: = +x 3, với x − 2; 4
z− + =i MC − +z i =MC = x− + y+ = x− + x+ = x + x+
Đặt ( ) 2
f x = x + x+ , x − 2; 4
( ) 4 6
0
2
f x = = − ( nhận ) x
Ta có f −( )2 = , 13 3 25
f − =
, f ( )4 =73 Vậy f x( )max = f ( )4 =73, ( )min 3 25
f x = f − =
73
M
2
2
Cách 2 Gọi M x y là điểm biểu diễn của z ( );
Các điểm A −( 2;1), B( )4, 7 , C(1; 1− )
Ta có z+ − + − −2 i z 4 7i =6 2 MA MB+ =6 2, mà AB =6 2 MA MB+ = AB
Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB
Phương trình đường thẳng AB y: = +x 3, với x − 2; 4
min
5
;
2
CM =d C AB =
max
2 2
Câu 18.[MH3]Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm của phương trình z2+ + =z 1 0 Tính P=z12+ +z22 z z1 2
C
A Mmin BMmax
Trang 6Lời giải Chọn D
Cách 1 Bấm máy
1 2
2
1 0
z z
= − +
+ + =
= − −
Thay vào 2 2
1 2 1 2 0
Cách 2 Theo định lí Vi-et: z1+z2 = −1; z z =1 2 1
1 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 1 1 0
P=z +z +z z = z +z − z z +z z = − =
Câu 19 [MD101] Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A z= − + 2 3i B z= 3i C z = −2 D z= 3+i
Lời giải Chọn B
Số phức z= + gọi là số thuần ảo nếu a bi a = 0
Do đó z= là số thuần ảo 3i
Câu 20 [101] Cho hai số phức z1 = −5 7i và z2 = +2 3i Tìm số phức z= +z1 z2
A z= − 7 4i B z= + 2 5i C z= − + 2 5i D z= −3 10i
Lời giải Chọn A
1 2 7 4
Câu 21 [101] Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1+ 2i và 1− 2i là nghiệm ?
A z2+2z+ =3 0 B z2−2z− =3 0 C z2−2z+ =3 0 D z2+2z− =3 0
Lời giải Chọn C
Ta có 1+ 2i+ −1 2i=2 và (1+ 2i)(1− 2i)=3, nên 1+ 2i và 1− 2i là nghiệm của phương trình 2
z − z+ =
Câu 22 [101] Cho số phức z= − Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 1 2i w=iz trên mặt phẳng tọa độ ?
A Q(1; 2) B N(2;1) C M(1; 2).− D P −( 2;1)
Lời giải Chọn B
=
w iz =w i(1 2− i) = +w 2 i Vậy điểm biểu diễn số phức w là: N(2;1)
Câu 23 [101] Cho số phức z= + a bi ( ,a b ) thỏa mãn z+ + −1 3i z i= Tính 0 S= + a 3b
3
3
S = − Lời giải
Chọn B
Đặt z= +a bi; (a b; )
Từ giả thiết, ta có
Trang 71 3 0
2 2
+ + + −a bi i a +b i=
+ + + −a b a +b i=
2 2
1
1 0
4
3
= −
+ =
= −
a a
b
3
S = +a b= − + − = −
Câu 24 [101] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−3i = và 5
4
z
z − là số thuần ảo ?
Lời giải Chọn C
Đặt z= +a bi; (a b; )
Từ giả thiết, ta có
Lại có
( )
+
=
z a bi điều kiện z− 4 0
2
i
là số thuần ảo khi ( ) 2 ( )
Từ ( )1 và ( )2 ta có hệ phương trình:
2 2
2 2
6 16
( )
4 0 16 13 24 13
b
a
b
=
=
=
= −
Vậy 16 24
13 13
Câu 25 [102] Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là
điểm M như hình bên ?
A z4 = +2 i B z2 = +1 2i
C z3 = − +2 t D z1 = −1 2t
Lời giải Chọn C
Câu 26 [102] Cho hai số phức z1 = −4 3i và z2 = +7 3i Tìm số phức z= −z1 z2
A z =11 B z= + 3 6i C z= − −1 10i D z= − − 3 6 i
Lời giải Chọn D
Trang 8( )
z= − = − − +z z i i = − − − = − +i i i
Câu 27 [102] Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2− + =z 1 0 Tính giá trị của biểu thức
1 2
3
3
3
3
P =
Lời giải Chọn B
2
3z − + =z 1 0
( )2
1 4.3.1 11 0
Phương trình có 2 nghiệm phức phân biệt là
2 2
i
2 2
i
1 2
2 3 3
P= z + z =
Câu 28 [102] Cho số phức 3
1
z= − +i i Tìm phần thực a và phần ảo b của z
A a=0,b=1 B a= −2,b=1 C a=1,b=0 D a=1,b= −2
Lời giải Chọn D
3
z= − + = − − = −i i i i i
Suy ra a=1,b= −2
Câu 29 [102] Cho số phức z= +a bi a b ( , ) thoả mãn z+ + = Tính 2 i z S=4a b+
Lời giải Chọn D
z+ + =i z + + + =a bi i a +b + + +a b i= a +b
2 2
2
1 2
b
= −
( )2 2
1
2
4
b b
a a
a
b a
= −
= −
+ = + = − = −
Suy ra S=4a b+ = − 4
Câu 30 [102] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | z+ − =2 i| 2 2 và (z −1)2 là số thuần ảo
Lời giải
Trang 9Chọn C
Đặt z= +a bi, (a b, )
Ta có (z −1)2 là số thuần ảo ( ) (2 )2 2 ( )
− + = − − + − là số thuần ảo
|z+ − =2 i| 2 2 + + − =a bi 2 i 2 2 a+ + −2 b 1 i =2 2 a+2 + −b 1 =8
TH1: a= + b 1
Ta có ( ) (2 )2 ( ) (2 )2 2
a+ + −b = b+ + −b = b + b+ =
1
= − = = −
TH2: a= − 1 b
Ta có ( ) (2 )2 ( ) (2 )2 2
a+ + −b = −b + −b = b − b+ =
2
3
= − − + +
= − = − +
Câu 31 [103] Cho hai số phức z1= −1 3i và z2 = − −2 5i Tìm phần ảo b của số phức z= −z1 z2
Lời giải Chọn B
( ) ( )
z= − = −z z i − − − i = + Vậy phần ảo của z là: i 2
Câu 32 [103] Cho số phức z = − Tìm phần thực a của z 2 3i
Lời giải Chọn A
Số phức z= +a bi a b( , ) có phần thực là a = − có phần thực z 2 3i a = 2
Câu 33 [103] Tìm tất cả các số thực x , y sao cho x2− +1 yi= − +1 2 i
A x= − 2,y= 2 B x= 2,y= 2
Lời giải Chọn C
2
x − +yi= − + i
2
2
x y
− = −
=
0 2
x y
=
=
Câu 34 [103] Ký hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
6 0
z − + =z Tính
1 2
P
z z
6
12
6
Lời giải Chọn A
Trang 10Cách 1 : Ta có 2
6 0
z z
= +
− + =
= +
suy ra
1 2
6
P
z z
Cách 2 : Áp dụng được kết quả của định lý Viet cho phương trình bậc hai với nghiệm phức,ta có:
1 2 b 1; 1 2 c 6
1 2
z z P
+
Ở cách làm này, nếu tính sai z1 z2 b 1
a
+ = = − thì 1
6
P = −
Nếu nhớ nhầm 1 2 1
b
a
− + = = thì 1
12
Câu 35 [103]Cho số phức z thỏa mãn z+ =3 5 và z−2i = − −z 2 2i Tính z
Lời giải Chọn C
Gọi z= +a bi a b( , )
Ta lại có:
2
2
− =
Thế vào (1) 16+b2 =25b2 =9
Vậy z = a2+b2 = 12+ =9 10
Câu 36 [103] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z+3i = 13 và
2
z
z + là số thuần ảo?
Lời giải Chọn D
2 2
+ + + + + + + là số thuần ảo khi và chỉ khi:
2 2
2 2
2 2
2
( 2)
Lấy (1) (2)− :3y− = =x 2 x 3y−2 thay vào (1) :
Trang 112 2 2
= = −
Thử lại thấy z = −2 không thỏa điều kiện
Vậy có 1 số phức 1 3
5 5
z= − + i
Câu 37 [104] Cho số phức z = + Tính z 2 i
Lời giải Chọn D
Sử dụng công thức z= + a bi z = a2+b2 , Ta có z = 22 + =1 5
Câu 38 [104] Tìm số phức z thỏa mãn z+ − = − 2 3i 3 2i
A.z= − 1 5i B.z= + 1 i C.z= − 5 5i D.z= − 1 i
Lời giải Chọn B
2 3 3 2
z+ − = −i i = − − + = + z 3 2i 2 3i 1 i
Câu 39 [104] Cho số phức Tìm điểm biểu diễn của số phức trên mặt
phẳng tọa độ
Lời giải Chọn C
Vậy điểm biểu diễn là
Câu 40 [104] Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z + =2 4 0 Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn của z z1, 2 trên mặt phẳng tọa độ Tính T =OM+ON với O là gốc tọa độ
Lời giải Chọn D
2
2
4 0
2
z
= −
+ = =
Suy ra M(0; 2 ;− ) ( )N 0; 2 nên ( )2 2
Câu 41 [104] Cho số phức z thỏa mãn | | 5z = và |z+ = + −3 | |z 3 10 |i Tìm số phức w= − + z 4 3i
A w= − + 3 8i B w= + 1 3i C w= − + 1 7i D w= − + 4 8i
Lời giải Chọn D
, ( , )
z= +x yi x y Theo đề bài ta có
2 2
25
x+ +y = x+ + y− Giải hệ phương trình trên ta được x=0;y=5 Vậy z= Từ đó ta có 5i w= − + 4 8i
1 1 2 , 2 3
(4; 3)
( ) ( )
z= + = −z z i + − + = − −i i z P − −( 2; 1)
Trang 12Câu 42 [104] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa
mãn z z = và 1 z− 3+ = Tìm số phần tử của S i m
Lời giải Chọn A
Gọi,z= +x yi, ( ,x y )ta có hệ ( )
( )
2 2
Ta thấy m= =0 z 3−i không thỏa mãn z z = suy ra 1 m 0
Xét trong hệ tọa độ Oxytập hợp các điểm thỏa mãn (1) là đường tròn (C1) có O(0; 0),R =1 1, tập hợp các điểm thỏa mãn (2) là đường tròn (C2) tâm I( 3; 1),− R2 = ,ta thấy m OI = 2 R1 suy ra I nằm ngoài (C1)
Để có duy nhất số phức z thì hệ có nghiệm duy nhất khi đó tương đương với(C1), (C2) tiếp xúc ngoài và tiếp xúc trong, điều điều này xảy ra khi OI =R1+R2 + = m 1 2 m=1 hoặc
R =R +OI m= + =
NĂM 2018 Câu 43 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức
A z= − + 2 i B z= − 1 2i
C z= + 2 i D z= + 1 2i
Lời giải Chọn A
Điểm M −( 2;1) biểu diễn số phức z= − + 2 i
Câu 44 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
4z −4z+ =3 0 Giá trị của biểu thức z1 + z 2
bằng
Lời giải Chọn D
y
2
−
1
M
Trang 13Ta có: 2
4z −4z+ =3 0
1
2
= +
= −
Khi đó:
1 2
3
+ = + + + − =
Câu 45 Cho số phức z= + a bi (a b , ) thỏa mãn z+ + −2 i z ( )1+ = và i 0 z Tính P1 = + a b
A P = −1 B P = − 5 C P = 3 D P = 7
Lời giải Chọn D
( ) ( ) ( )
z+ + −i z + = i a+ + +b i= +z i z
( ) ( )
2 2
2 2
+ =
Lấy ( )1 trừ ( )2 theo vế ta được a b− + = = + Thay vào 1 0 b a 1 ( )1 ta được
2
2
Do đó z= + có 3 4i z = (thỏa điều kiện 5 1 z ) 1
Vậy P= + = + = a b 3 4 7
Câu 46 Xét các số phức z= +a bi (a b , ) thỏa mãn z− −4 3i = 5 Tính P= + khi a b
z+ − + − + đạt giá trị lớn nhất i z i
Lời giải Chọn A
Ta có: z− −4 3i = 5 ( ) (2 )2
Đặt A= + − + − + ta có: z 1 3i z 1 i
( ) (2 )2 ( ) (2 )2
2 2 a b 4b 12
2 16a 8b 28
= + − =8 4( a+2b− 7) ( )1
Mặt khác ta có:
( ) ( )
4a+2b− =7 4 a− +4 2 b− +3 15 ( 2 2) ( ( ) (2 )2)
Từ ( )1 và ( )2 ta được: 2
200
A
Để Amax =10 2
a b
=
6 4
a b
=
=
Trang 14Vậy P= + = a b 10
NĂM 2020-2021
Mã đề 101
Câu 47.[101] Phần thực của số phức z= − bằng 5 2i
Hướng dẫn giải:
Câu 47 A
Số phức z a bi= + có phần thực là a do đó a = 5
Câu 48 [101] Cho hai số phức z= +4 2 ,i w= −3 4i Số phức z+w bằng
A 1 6i+ B 7 2i− C 7 2i+ D 1 6i− −
Hướng dẫn giải:
Câu 48 B
Ta có: z+ = + + − = − w 4 2i 3 4i 7 2i
Câu 49.[101] Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M −( 3; 4) là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A z2 = +3 4i B z =-3+4i3 C z =-3-4i4 D z =3-4i1
Hướng dẫn giải:
Câu 49 B
Ta có điểm M −( 3; 4) là điểm biểu diễn cho số phức z= + = − + a bi 3 4i
Câu 50.[101] Cho số phức iz = + Số phức liên hợp của z là 5 4i
A z = + 4 5i B z = − 4 5i C z = − + 4 5i D z=-4-5i
Hướng dẫn giải:
Câu 50: A
Ta có iz 5 4i z 5 4i 4 5i
i
+
= + = = − Suy ra z = + 4 5i
Câu 51.[101] Xét các số phức z w, thỏa mãn | | 1z = và |w =| 2 Khi |z iw+ − −6 8 |i đạt giá trị nhỏ nhất, z w− bằng
A 221
5
Hướng dẫn giải:
Câu 51 D
Đặt z= +a bi w, = +c di với a b c d , , ,
Theo giả thiết
2 2
2 2
(*)
Ta có
|z+iw− −6 8 | |i = + +a bi i c di( − ) 6 8 | |− − i = + − + + −a d 6 (b c 8) |i
(a d 6) (b c 8) ( a d 6) ( b c 8)