Câu 11: Nhận biết Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp lực lượng xã hội nào dưới đây trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.. Đại địa chủ và tư sản mại bản.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Hội nghị Ianta diễn ra khi Chiến tranh thế giới thứ hai
A đã hoàn toàn kết thúc B bước vào giai đoạn kết thúc
C đang diễn ra ác liệt D bắt đầu bùng nổ
Câu 2 Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu khoa học - kĩ thuật nào dưới đây?
A Phóng tàu vũ trụ Phương Đông B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo
C Chế tạo thành công bom nguyên tử D Đưa con người thám hiểm Mặt Trăng
Câu 3 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đối tượng và mục tiêu cơ bản mà Ấn Độ đưa ra trong các cuộc
đấu tranh là
A chống thực dân Anh, giành độc lập dân tộc
B chống chủ nghĩa thực dân Anh đòi quyền tự trị
C chống chế độ phong kiến, xây dựng xã hội dân chủ
D chống thực dân Anh, thành lập Liên đoàn Hồi giáo
Câu 4 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào được xem là lá cờ đầu trong phong trào đấu tranh ở
Mĩ Latinh?
Câu 5 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ thực hiện “Chiến lược toàn cầu” với tham vọng
A khống chế các nước đồng minh B làm bá chủ toàn thế giới
C muốn có sức mạnh về quân sự D muốn có thế lực về kinh tế
Câu 6 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A hướng về các nước châu Á B hướng mạnh về Đông Nam Á
C cải thiện quan hệ với Liên Xô D liên minh chặt chẽ với Mĩ
Câu 7 Nguồn gốc của cuộc Chiến tranh lạnh là
A do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa Mĩ và Liên Xô
B xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ
C do sự chi phối của trật tự hai cực Ianta
D từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mĩ
Câu 8 Nội dung nào không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia
C Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành các tập đoàn lớn
D Sự biến đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực
Câu 9 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, giai cấp tư sản bị phân hoá thành
những bộ phận nào dưới đây?
A Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp B Tư sản dân tộc và tư sản mại bản
C Tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp D Tư sản dân tộc và tư sản công thương
Câu 10 Trong phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1925 đến năm 1930 ở Việt Nam, tổ chức nào dưới đây
theo khuynh hướng vô sản?
Trang 2A Việt Nam Quốc dân đảng B Tân Việt Cách mạng đảng
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Việt Nam nghĩa đoàn
Câu 11 Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936 - 1939 là
A đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình
B đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ
C đánh đổ đế quốc giành độc lập tự do
D giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày
Câu 12 Hội nghị Ban Chấp hànhTrung ương Đảng (11-1939) đã đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn về
chỉ đạo chiến lược cách mạng vì
A giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B đặt vấn đề dân tộc cho toàn cõi Đông Dương
C giải quyết kịp thời vấn đề ruộng đất cho nông dân
D xác định kẻ thù chủ yếu trước mắt là phát xít Nhật
Câu 13 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước ta đứng trước khó khăn nào?
A Quân Pháp trở lại Đông Dương theo quy định của Hội nghị Pốtxđam
B Các đảng phái trong nước đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc
C Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản
D Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu
Câu 14 Để bồi dưỡng sức dân, từ đầu năm 1953 Đảng và Chính phủ đã
A tiến hành cải tạo quan hệ sản xuất B tiến hành công nghiệp hóa
C triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất D chấn chỉnh chế độ thuế khóa
Câu 15 Bước vào Đông Xuân 1953 – 1954, âm mưu mới của Pháp – Mĩ là
A giành thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”
B giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
C giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ
D giành thắng lợi quân sự để nâng cao vị thế của nước Pháp trên thế giới
Câu 16 Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam chống chế độ Mĩ
-Diệm là
A đấu tranh chính trị, hoà bình B đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
C đấu tranh vũ trang D khởi nghĩa giành chính quyền
Câu 17 Trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ, yếu tố nào được xem là “quốc sách” hàng đầu?
A quân đội Sài Gòn B vũ khí của Mĩ C chính quyền Sài Gòn D ấp chiến lược
Câu 18 Cùng với thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam (1965 - 1968), Mĩ còn mở rộng
chiến tranh phá hoại với quy mô lớn ra
A Campuchia B Đông Dương C miền Bắc Việt nam D Lào
Câu 19 Thắng lợi nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta (1954 -1975) từ
tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
A Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
B cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)
C Chiến dịch Tây Nguyên
D Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
Trang 3Câu 20 Trong giai đoạn 1976 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
A biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam B biên giới phía Đông và biên giới phía Tây
C biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc D biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam
Câu 21 Phong trào Cần vương cuối thế kỷ XIX mang đặc điểm của
A phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
B phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
C phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
D phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
Câu 22 Giai cấp có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là
A nông dân B tư sản C địa chủ D công nhân
Câu 23 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở
khu vực nào?
A Nam Phi B Đông Bắc Á C Đông Nam Á D Mỹ Latinh
Câu 24 Nhân tố hàng đầu dẫn tới sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản trong những năm 1952-1973 là
A chi phí cho quốc phòng thấp (không vượt quá 1% GDP)
B tận dụng triệt để các yếu tố thuận lợi từ bên ngoài để phát triển
C con người được coi là vốn quý nhất, là chìa khóa của sự phát triển
D áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật để nâng cao năng suất
Câu 25 Tầng lớp tư sản dân tộc Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có thái độ chính trị
A cấu kết chặt chẽ với thực dân Pháp
B kiên quyết, triệt để đấu tranh chống thực dân Pháp
C luôn kiên định đấu tranh vì quyền lợi dân tộc
D không kiên định, dễ thoả hiệp với thực dân Pháp
Câu 26 Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ phong trào
cách mạng 1930 -1931?
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng 1929 -1933
B Thực dân Pháp tiến hành “khủng bố trắng” sau khởi nghĩa Yên Bái
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo phong trào đấu tranh chống đế quốc, phong kiến
D Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân ta
Câu 27 Chủ trương của Đảng và Chính phủ ta đối với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc trước và sau
ngày 6/3/1946 đều
A nhằm tránh đối đầu trực tiếp với quân Pháp
B muốn hạn chế sự giúp đỡ của quân Anh đối với Pháp
C nhằm tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù
D muốn đuổi quân Trung Hoa Dân quốc về nước
Câu 28 Trong thời kì 1954 – 1975 thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam buộc Mĩ phải tuyên bố
“phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?
A Cuộc tiến công chiến lược 1972
B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972
D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Trang 4Câu 29 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện nào tác động lớn nhất đến phong trào đấu tranh ở nước
ta
A Quốc tế Cộng sản thành lập B thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga
C thế lực phát xít lên cầm quyền ở Nhật D Pháp đẩy mạnh khai thác thuộc địa
Câu 30 Sự kiện nào dưới đây đã tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc ở Đông Dương trong năm
1945?
A Nhật đảo chính Pháp B Nhật thất bại nặng nề
C Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh D Quân Pháp âm mưu phản công quân Nhật
Câu 31 Trong những năm 1920 - 1930, khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế trong phong trào
cách mạng Việt Nam vì
A là khuynh hướng cách mạng tiên tiến, đáp ứng yêu cầu lịch sử
B đáp ứng được nguyện vọng của đông đảo quần chúng nhân dân
C giải quyết được tất cả những mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam
D khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản trên thế giới đã lạc hậu
Câu 32 So với phong trào yêu nước cuối thế kỳ XIX, phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX có
điểm mới nào sau đây?
A xây dựng được mặt trận thống nhất dân tộc
B giải quyết đúng hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp
C tinh thần đấu tranh quyết liệt của nhân dân
D có sự đấu tranh của lực lượng mới là công nhân
Câu 33 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước
trước năm 1930?
A Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước
B Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn
C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia
D Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo
Câu 34 Các Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7-1936, Hội nghị
tháng 11-1939 và Hội nghị tháng 05-1941 đều chủ trương
A thành lập Chính phủ nhân dân B hoàn chỉnh chủ trương đấu tranh
C giải quyết ruộng đất cho nông dân D thành lập Mặt trận tập hợp lực lượng
Câu 35 Truyền thống nào của dân tộc Việt Nam được chứng minh qua thực tiễn cách mạng trong giai
đoạn đầu sau Cách mạng tháng Tám?
A Dựng nước đi đôi với giữ nước B Toàn dân đánh giặc giữ nước
C Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc D Tôn sư trọng đạo
Câu 36 Bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự trong kháng chiến chống Pháp được Đảng ta vận
dụng trong kháng chiến chống Mĩ đã tạo nên thế trận bảo đảm cho kháng chiến thắng lợi là
A chiến tranh tổng lực B chiến tranh chớp nhoáng
C chiến tranh du kích D chiến tranh nhân dân
Câu 37 Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân
đảng là
A địa bàn hoạt động B thành phần tham gia
Trang 5C khuynh hướng cách mạng D phương pháp, hình thức đấu tranh
Câu 38 Nhận xét nào dưới đây thể hiện được tính chất điển hình của Cuộc Cách mạng tháng 8 -1945 ở
Việt Nam?
A Cuộc cách mạng có tính chất nhân dân B Cuộc cách mạng có tính chất dân chủ
C Cuộc cách mạng có tính chất dân tộc D Cuộc cách mạng có tính chất giai cấp
Câu 39 Đông Khê được chọn là nơi mở đầu Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân
Việt Nam, vì đó là vị trí:
A có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp
B quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp
C ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ
D án ngữ hành lang Đông – Tây của Thực dân Pháp
Câu 40 Nhận định nào sau đây là đúng về hình thái của cách mạng miền Nam trong thời kỳ 1954-1975
A từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa
B khởi nghĩa từng phần tiến thẳng lên chiến tranh giải phóng
C đấu tranh chính trị tiến thắng lên chiến tranh giải phóng
D đấu tranh chính trị tiến khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng
A Đông Đức B Bắc Triều Tiên C Đông Âu D Nam Á
Câu 2: Nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô trong giai đoạn từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX là
A khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
B xây dựng và mở rộng quan hệ hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa
C củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
D tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
Câu 3: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
A Anh B Bồ Đào Nha C Tây Ban Nha D Pháp
Câu 4: Năm 1975, thắng lợi của nhân dân Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la trong cuộc đấu tranh chống thực dân Bồ
Đào Nha là mốc đánh dấu
A chủ nghĩa thực dân mới ở châu Phi sụp đổ hoàn toàn
B chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản sụp đổ
C chế độ phân biệt chủng tộc ở châu Phi chính thức bị xóa bỏ
D chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi sụp đổ hoàn toàn
Trang 6Câu 5: Từ sau Chiến Tranh thế giới thứ hai (1939-1945) kinh tế Mĩ có đặc điểm như thế nào?
A Phát triển mạnh mẽ, là trung tâm kinh tế- tài chính lớn nhất thế giới
B Phát triển xen lẫn khủng hoảng nhưng vẫn đứng đầu thế giới
C Phát triển chậm nhưng vẫn là trung tâm kinh tế- tài chính lớn nhất thế giới
D Khủng hoảng trầm trọng
Câu 6: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có đặc điểm gì?
A Phát triển nhanh B Phát triển “thần kì”
C Phát triển không ổn định D Khủng hoảng
Câu 7: Sau Chiến Tranh thế giới thứ hai, sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới ?
A Học thuyết của tổng thống Tru-man B Kế hoạch Mác-san
C Sự ra đời của NA-TO và Vac-sa-va D Chiến lược cam kết và mở rộng
Câu 8: Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện từ khi nào?
A Từ những năm 60 của thế kỉ XX B Từ những năm 70 của thế kỉ XX
C Từ những năm 80 của thế kỉ XX D Từ những năm 90 của thế kỉ XX
Câu 9 Năm 1925, giai cấp tiểu tư sản Việt Nam tổ chức hoạt động nào sau đây?
A Thành lập Đảng Lập hiến B Chống độc quyền cảng Sài Gòn
C Chấn hưng nội hóa D Đòi trả tự do cho Phan Bội Châu
Câu 10 Hoạt động tiêu biểu của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên khi mới ra đời là
A tập hợp lực lượng B xây dựng cơ sở trong nước
C xây dựng cơ sở trong kiều bào D mở lớp đào tạo cán bộ cách mạng
Câu 11 Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình là mục tiêu đấu tranh của nhân dân Việt Nam trong phong trào
nào sau đây?
A Phong trào dân chủ 1936 – 1939 B Phong trào dân tộc, dân chủ 1919 - 1925
C Phong trào dân tộc, dân chủ 1925 – 1930 D Phong trào cách mạng 1930 - 1931
Câu 12: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5-1941 xác định nhiệm vụ
chủ yếu của cách mạng Việt Nam là
A giành ruộng đất cho dân cày B đánh đổ đế quốc, phong kiến
C đánh đổ phong kiến D giải phóng dân tộc
Câu 13: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải quyết
A khó khăn về tài chính B nạn đói và nạn dốt C nạn đói D nạn dốt
Câu 14: Trong những năm 1950-1953, một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở
Việt Nam là
A “đại chúng hóa” B “phục vụ chiến đấu” C “phát triển xã hội” D “phục vụ sản xuất”
Câu 15: Từ thu – đông 1953 và xuân 1954, Nava tập trung quân ở khu vực nào?
A Đồng bằng Bắc Bộ B Tây Bắc C Thượng Lào D Bắc Trung Bộ
Câu 16: Tháng 1-1959, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã quyết định
A để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm
B để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm
C để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm
D để nhân miền Nam đấu tranh bằng con đường ngoại giao
Câu 17 Từ 1961-1973, Mĩ coi “Ấp chiến lược” là “xương sống” của chiến lược
Trang 7A “Chiến tranh đặc biệt” B “Chiến tranh Cục bộ”
C “Việt Nam hóa chiến tranh” D “Đông Dương hóa chiến tranh”
Câu 18: Trong kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) của quâm dân ta, sự kiện nào dưới đây đã “đánh cho Mĩ
Câu 19: Cuối năm 1974 - đầu 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền
Nam trong điều kiện
A lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh mẽ
B lực lượng cách mạng phát triển cả về số lượng và chất lương
C lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng
D lực lượng cách mạng phát triển theo chiều hướng có lợi cho cách mạng
Câu 20: Trong giai đoạn 1975 – 1979, quân dân ta đã tiến hành các cuộc đấu tranh bảo vệ
A biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam
B biên giới phía Đông và biên giới phía Tây
C biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc
D biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam
Câu 21: Năm 1858 thực dân Pháp tấn công vào địa điểm nào dưới đây để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược
Việt Nam?
A Đà Nẵng B Hà Nội C Huế D Gia Định
Câu 22: Đầu thế kỉ XX, xu hướng bạo động và cải cách trong phong trào yêu nước, cách mạng ở Việt Nam đều
gắn liền với
A nhiệm vụ chống đế quốc B bộ phận sĩ phu yêu nước
C giai cấp tư sản dân tộc D tư tưởng bạo động vũ trang
Câu 23: Sau Chiến tranh Thế giới thứ hai, Đông Nam Á có biến đổi quan trọng về chính trị
A từ chỗ là thuộc địa của thực dân Âu- Mĩ, hầu hết các nước đã giành lại được độc lập
B từ chỗ hầu hết là thuộc địa của thực dân Âu- Mĩ, các nước đã giành lại được độc lập
C từ chỗ là những nền kinh tế kém phát triển đã vươn lên đạt nhiều thành tựu rực rỡ
D tất cả các nước trong khu vực đã tham gia tổ chức ASEAN
Câu 24: Yếu tố khách quan tác động mạnh mẽ đến sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản là
A chi phí cho quốc phòng thấp (không vượt quá 1% GDP)
B áp dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại
C các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh
D con người Nhật Bản năng động, cần cù, thông minh,…
Câu 25: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp tư sản Việt Nam những năm 1919 – 1925 là
A.đòi hỏi một số quyền lợi về bầu cử B đòi hỏi một số quyền lợi về kinh tế
C.đòi hỏi độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam D.đòi hỏi ruộng đất cho nông dân nghèo
Câu 26: Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến phong trào 1930 -1931 ở Việt Nam?
A Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 -1933
Trang 8B Sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới
C Mâu thuẫn dân tộc phát triển gay gắt
D Sự ra đời và lãnh đạo cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 27 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ 6-3-1946?
A Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ
B Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam
C Ta đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc
D Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, nằm trong khối Liên Hiệp Pháp
Câu 28: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) là gì?
A Dùng người Việt đánh người Việt
B Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương
C Giành lại thế chủ động trên chiến trường
D Tận dụng xương máu người Việt Nam, giảm xương máu của người Mĩ
Câu 29: Trong giai đoạn 1939-1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?
A Chủ nghĩa phát xít xuất hiện B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
C Mĩ phát động chiến tranh lạnh D Chủ nghĩa xã hội hình thành trên toàn thế giới
Câu 30: Điểm khác biệt về giai cấp lãnh đạo phong trào yêu nước ở nước ta sau Chiến tranh thế giới thứ nhất so
với trước năm 1919 là
A hai giai cấp mới ra đời (tư sản và tiểu tư sản) đứng ra lãnh đạo phong trào
B hai giai cấp mới (công nhân và tiểu tư sản) cùng nhau lãnh đạo phong trào
C tất cả các giai cấp trong xã hội Việt Nam đều đứng ra lãnh đạo phong trào
D hai giai cấp mới (tư sản và công nhân) cùng nhau lãnh đạo phong trào
Câu 31: Trong những năm 20 của thế kỷ XX, lý luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc có giá trị như thế
nào đối với cách mạng Việt Nam?
A Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước đầu thế kỷ XX
B Là vũ khí tư tưởng của phong trào dân tộc theo khuynh hướng vô sản
C Chuẩn bị đầy đủ những điều kiện cho sự ra đời của Đảng Cộng sản
D Làm cho phong trào yêu nước chuyển hẳn sang khuynh hướng vô sản
Câu 32: Điểm khác biệt cơ bản giữa "Luận cương chính trị" của Trần Phú với "Cương lĩnh chính trị" của Nguyễn
Ái Quốc là gì ?
A Luận cương xác định đúng mâu thuẫn cơ bản của xã hội thuộc địa, nhưng nặng về đấu tranh giai cấp
B Luận cương không xác định đúng mâu thuẫn cơ bản của xã hội thuộc địa, nhưng lại nặng về đấu tranh dân tộc
C Luận cương không xác định đúng mâu thuẫn cơ bản của xã hội thuộc địa, nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất
D Luận cương xác định nhiệm vụ đấu tranh dân tộc là hàng đầu nhưng không đề ra được sách lược liên minh giai cấp, đoàn kết dân tộc
Trang 9A nhận được viện trợ từ phe xã hội chủ nghĩa
B lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi
C góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới
D kết hợp khởi nghĩa vũ trang với chiến tranh cách mạng
Câu 35: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nhiệm vụ cấp bách của nước ta là
A xây dựng và củng cố chính quyền, đưa đất nước phát triển đi lên chủ nghĩa xã hội
B xây dựng, củng cố chính quyền cách mạng, giải quyết những khó khăn trước mắt
C chống các thế lực đế quốc và bọn tay sai đang âm mưu mưu phá hoại cách mạng
D củng cố chính quyền, chống ngoại xâm và nội phản, cải thiện đời sống nhân dân
Câu 36: Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1954) biểu hiện ở
điểm nào?
A Nội dung của đường lối kháng chiến của ta B Mục đích cuộc kháng chiến của ta
C Quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc ta D Chủ trương sách lược của Đảng ta
Câu 37 Ngày 18-1-1950, Trung Quốc đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam thể hiện tinh thần cơ bản nào sau đây
trong quan hệ quốc tế ?
A Chiến tranh lạnh B Sự hỗ trợ của của các nước thuộc địa
C Xu thế khu vực hóa D Xu thế toàn cầu hóa
Câu 38: Trong thời kì chiến tranh lạnh, sự kiện nào dưới đây đánh dấu mối quan hệ Trung - Mĩ ấm lên?
A Hội nghị thượng định Xô - Mĩ diễn ra ở Việt Nam năm 1972
B Thủ tướng Chu Ân Lai sang thăm Mĩ năm 1972
C Tổng thống Mĩ Ních-xơn sang thăm Trung Quốc năm 1972
D Mĩ và Trung Quốc kí thông cáo Thượng Hải năm 1971
Câu 39: Phong trào vô sản hóa” của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã thực hiện tốt vai trò
A tập dượt quần chúng đấu tranh
B tuyên truyền vận động nâng cao ý thức chính trị cho công nhân
C kết hợp phong trào công nhân với phong trào yêu nước
D là phong tròa đưa tới sự thành lập ba tổ chức cộng sản
Câu 40: Chiến thắng nào dưới đây đánh dấu nhân dân ta giành được các quyền dân tộc cơ bản trên thực tế ?
A cách mạng tháng Tám năm 1945
B cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)
C hiệp định Pari năm 1973
D cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975)
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Đầu thế kỉ XX, xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước, cách mạng
Việt Nam đều
A có sự kết hợp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến
B do giai cấp tư sản khởi xướng và lãnh đạo
C xuất phát từ truyền thống yêu nước của dân tộc
D không bị động trông chờ vào sự giúp đỡ từ bên ngoài
Câu 2 Chiến dịch Điện Biên Phủ(1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh(1975) đều
A tiêu diệt mọi lực lượng của đối phương
Trang 10B là những trận quyết chiến chiến lược
C có sự điều chỉnh phương châm tác chiến
D có sự kết hợp với nổi dậy của quần chúng
Câu 3 Thực tiễn lịch sử Việt Nam cho thấy, cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) và chống Mĩ
cứu nước (1954 – 1975) thực chất là
A hai giai đoạn song song của một tiến trình cách mạng
B hai bước phát triển tất yếu của một tiến trình cách mạng
C thực hiện hai đường lối chiến lược cách mạng giải phóng
D hai thời kì của một nhiệm vụ chiến lược cách mạng
Câu 4 Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất, đồng thời thực hiện chiến lược chiến
tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
A Chiến tranh đặc biệt B Đông Dương hoá chiến tranh
C Chiến tranh cục bộ D Việt Nam hoá chiến tranh
Câu 5 Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc
chống thực dân Pháp xâm lược 19-12-1946) do
A Việt Nam không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình với Pháp được nữa
B Việt Nam đã tranh thủ được sự ủng hộ của Liên Xô và một số nước khác
C quá trình chuẩn bị lực lượng của Việt Nam cho cuộc kháng chiến đã hoàn tất
D Pháp ráo riết chuẩn bị lực lượng quân sự để tiến hành xâm lược Việt Nam
Câu 6 Từ sau Chiến tranh Thế giới thứ hai đến năm 2000, Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Mỹ là
A khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ
B chống phá Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới
C triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới
D can thiệp vào công việc nội bộ các nước, sau đó tiến hành chiến tranh xâm lược
Câu 7 Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 không phải là
A xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản
B bước phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân Việt Nam
C bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
D mốc chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối cách mạng Việt Nam
Câu 8 Trong những năm 1945-1950, các nước Tây Âu ở trong hoàn cảnh
A xung đột vũ trang giữa các nước do tác động của chiến tranh lạnh
B đối đầu gay gắt với Mỹ và Liên Xô
C tập trung khôi phục kinh tế, khắc phục hậu quả chiến tranh
D đẩy mạnh nghiên cứu khoa học-kĩ thuật
Câu 9 Nội dung “Ai có súng dùng súng Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng,
gậy gộc” được trích trong tài liệu nào dưới đây?
A “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
B “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của tổng bí thư Trường Chinh
C “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của chủ tịch Hồ Chí Minh
D “Tuyên ngôn độc lập” của nước Việt Nam dân chủ Cộng hoà
Câu 10 Cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã
Trang 11A dẫn đến tình trạng hai chính quyền song song tồn tại
B giúp Nga đẩy lùi được nguy cơ ngoại xâm và nội phản
C đưa nhân dân Nga lên làm chủ vận mệnh của mình
D giúp Nga hoàn thành mục tiêu xây dựng Chủ nghĩa xã hội
Câu 11 Năm 1976, Việt Nam hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã
A tạo khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc
B đánh dấu việc hoàn thành khắc phục hậu quả chiến tranh
C tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D đánh dấu sự hoàn thành thống nhất đất nước về hệ thống chính trị
Câu 12 Từ năm 1930, kinh tế Việt Nam bị suy thoái, khủng hoảng bắt đầu từ
A nông nghiệp B thủ công nghiệp C thương nghiệp D công nghiệp
Câu 13 Từ sau Chiến tranh Thế giới thứ hai đến đầu thập niên 90 của thế kỉ XX, nhân tố hàng đầu chi
phối nền chính trị thế giới và các quan hệ quốc tế là
A sự ra đời và hoạt động của Liên hợp quốc
B trật tự thế giới hai cực Ianta
C hệ thống chủ nghĩa xã hội được mở rộng
D sự ra đời của hai nhà nước Đức
Câu 14 Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975), thắng lợi quân sự nào của quân dân
ta đã mở ra cục diện “vừa đánh, vừa đàm”?
A Cuộc tiến công chiến lược xuân – hè năm 1972
B Chiến thắng Vạn Tường (8-1965)
C Chiến thắng Đường 9 – Nam Lào (1971)
D Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
Câu 15 Những năm đầu sau Cách mạng tháng Tám 1945, thực tiễn giải quyết những khó khăn của cách
mạng Việt Nam đã chứng minh luận điểm nào dưới đây?
A Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân
B “Dễ trăm lần không dân cũng chịu, khó vạn lần dân liệu cũng xong
C Đoàn kết toàn dân sẽ tạo nên sức mạnh vô địch
D Tư tưởng Hồ Chí Minh về thực hiện đường lối chiến tranh nhân dân
Câu 16 Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) trong bối
cảnh thế giới như thế nào?
A Các nước tư bản châu Âu gánh chịu hậu quả chiến tranh nặng nề
B Nền kinh tế thế giới trên đà phát triển mạnh
C Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa ổn định
D Hệ thống thuộc địa của các nước tư bản chủ nghĩa Âu-Mỹ bị thu hẹp
Câu 17 Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật ngày nay diễn ra do
A sự mất cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội
B những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống và sản xuất
C nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các quốc gia
D yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.
Trang 12Câu 18 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cao trào giải phóng dân tộc Á, Phi, Mĩ la Tinh có tác động như
thế nào đối với quan hệ quốc tế?
A Thúc đẩy các nước tư bản hoà hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa
B Góp phần hình thành các liên minh kinh tế-quân sự khu vực
C Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta
D Thúc đẩy Mỹ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô
Câu 19 Yếu tố quyết định dẫn đến sự thành công của Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt
Nam(1930) là
A có sự chỉ đạo của tổ chức Quốc tế Cộng sản
B khởi nghĩa Yên Bái đã thất bại (2 – 1930)
C các tổ chức có chung lí tưởng, mục tiêu cách mạng
D nhờ có vai trò, uy tín của đồng chí Nguyễn Ái Quốc
Câu 20 Đầu thế kỉ XX, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam thất bại do
A không gắn cứu nước với canh tân đất nước
B phong trào còn mang nặng tính tự phát
C chưa sử dụng nhiều phương pháp đấu tranh
D thiếu sự lãnh đạo của giai cấp tiên tiến
Câu 21 Tháng 7- 1936, Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương
thành lập
A Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
C Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
D Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương
Câu 22 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, để giải quyết nạn dốt, chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi nhân
dân cả nước tham gia phong trào
A thi đua “dạy tốt, học tốt” B xóa nạn mù chữ C Cải cách giáo dục D Bổ túc văn hoá
Câu 23 Đầu năm 1930, Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam do
A Tổng bộ hội Việt Nam cách mạng thanh niên nêu ra yêu cầu hợp nhất
B phong trào công nhân đã phát triển đến trình độ hoàn toàn tự giác
C phong trào cách mạng Việt Nam đứng trước nguy cơ chia rẽ lớn
D các tổ chức cộng sản trong nước đề nghị hợp nhất thành một đảng
Câu 24 Điểm khác cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913) với phong trào Cần vương
(1885-1896) là
C kết quả đấu tranh D phương pháp đấu tranh
Câu 25 Nội dung nào không phải quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam (1986) về đổi mới đất nước
?
A Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội
B Lấy đổi mới chính trị và xã hội làm trọng tâm
C Đổi mới toàn diện, đồng bộ từ kinh tế, chính trị đến tổ chức
D Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng các hình thức, bước đi phù hợp
Trang 13Câu 26 Từ việc bản “Yêu sách của nhân dân An Nam” không được hội nghị Vécxai (1919) chấp nhận,
Nguyễn Ái Quốc rút ra kết luận
A muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình
B muốn được giải phóng, các dân tộc phải liên hệ mật thiết với phong trào công nhân quốc tế
C muốn giải phóng, các dân tộc phải dựa vào sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa
D muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có đi theo con đường cách mạng vô sản
Câu 27 Thực tiễn những khó khăn của nước Nga Xô viết sau Cách mạng tháng Mười (1917) và nước
Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám (1945) đã chứng minh cho luận điểm nào dưới đây?
A Giành chính quyền đã khó, giữ được chính quyền còn khó hơn
B Các nước tư bản chủ nghĩa không bao giờ từ bỏ âm mưu chống phá chủ nghĩa xã hội
C Giặc ngoại xâm và nội phản luôn rình rập sau khi cách mạng thành công
D Những tàn dư của chế độ cũ để lại luôn là thức thách lớn cho cả dân tộc
Câu 28 Sau Đại thắng mùa xuân năm 1975, Việt Nam tiến hành thống nhất đất nước về mặt nhà nước vì
A đó là ý chí và nguyện vọng thiết tha của toàn dân tộc
B muốn tạo sức mạnh tổng hợp để tham gia xu thế toàn cầu hoá
C phải hoàn thành triệt để cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
D đó là một điều khoản phải thi hành của Hiệp định Pari(1973)
Câu 29 Nhận xét nào dưới đây không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị
B Đây là cuộc cách mạng diễn ra nhanh, gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hoà bình
C Đây là cuộc cách mạng đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa
D Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
Câu 30 Tháng 10-1949, nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa thành lập có ý nghĩa như thế nào đối với
Trung Quốc?
A Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội
B Lật đổ chế độ phong kiến, đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do
C Đánh dấu cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Trung Quốc đã hoàn thành triệt để
D Đưa Trung Quốc trở thành nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên ở châu Á
Câu 31 Chiến tranh thế giới thứ hai 1939-1945 kết thúc đã
A mở ra thời kì khủng hoảng kéo dài của chủ nghĩa tư bản
B tạo ra những thay đổi căn bản trong tình hình thế giới
C giải quyết được mâu thuẫn giữa đế quốc và thuộc địa
D tạo nên sự cân bằng về thế và lực giữa các nước tư bản
Câu 32 Tháng 6-1947, Mĩ thực hiện “Kế hoạch Mácsan” nhằm mục đích
A từng bước chiếm lĩnh thị trường các nước Tây Âu
B xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước tư bản ở Tây Âu
C giúp các nước Tây Âu phát triển kinh tế sau chiến tranh
D tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô, Đông Âu
Câu 33 Trong thời kì 1954-1975, Việt Nam trở thành nơi diễn ra “sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to
lớn và có tính thời đại sâu sắc” là do