1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Quang Trung

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các dung dịch này người ta thấy có x dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời với lượng dùng vừa đủ và y dung dịch điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch... Vững v[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41:(NB) Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 43: (NB) Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật Khí X là

Câu 44:(NB) Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được

C muối natri của axit béo D muối kali của axit béo

Câu 45:(TH) Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

Câu 46:(NB) Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu

Câu 47:(NB) Công thức của nhôm sunfat là

A AlCl3 B Al 2 (SO 4 ) 3 C Al(NO3)3 D Al2S3

Câu 48: (NB) Thành phần chính của quặng xiđerit là

A FeCO 3 B Fe3O4 C Al2O3.2H2O D FeS2

Câu 49: (NB) Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 50:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?

Câu 51:(NB) Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

Câu 52:(NB) Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A Al(OH) 3 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Fe(OH)2

Câu 53: (NB) Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?

A Ca2+, Mg2+ và HCO3- B Na+, K+, Cl- và SO42-

C Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3- D Ca 2+ , Mg 2+ , Cl - và SO 4 2-

Câu 54:(NB) Công thức của sắt (II) hiđroxit là

Câu 55:(TH) Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V

Câu 56: (TH) Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V

Câu 57:(TH) Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được

trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Trang 2

Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là

Câu 58:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước

B Phân tử Gly-Ala có 1 liên kết peptit

C Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ

D Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure

Câu 59:(VDT) Cho khí H 2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe 2 O 3 và Al 2 O 3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al 2 O 3 trong 10 gam hỗn hợp là

Câu 60: (VDT) Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là

Câu 61: (TH)Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– CaCO3?

A CaCl 2 + Na 2 CO 3  CaCO 3 + 2NaCl

B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

C Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2  2CaCO3 + 2H2O

D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3  CaCO3 + 2NH3 + 2H2O

Câu 62:(TH) X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ

65oC trở lên, chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là

Câu 63:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học

B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ

C Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O

D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96 o

Câu 64: (TH) Thủy phân este X có công thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng

gương Tên gọi của X là

A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D vinyl fomat

Câu 65: (TH) Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các chất: khí Cl2,dung dịch HNO3 loãng, HCl và CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

Câu 66 : (TH) Cho các polime sau: cao su buna, polietilen, tơ lapsan và tơ nilon-7 Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Câu 67: (TH) Để hoà tan hoàn toàn m gam Al 2 O 3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M

Trang 3

Giá trị của m là

Câu 68 : (VDT) Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được 4,4 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là

Câu 69: (VDT) Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng,

thu được hỗn hợp khí Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch

nước vôi trong dư thu được 12,5a gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 70:( (VDC) Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là

3 : 4 : 5 và 7,36 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối E cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m

Câu 71 (VDC) Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol Ba(OH)2;

0,255 mol KOH và 0,2 mol NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2 Giá trị của V là

Câu 72 (VDT)Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Đun nóng nước cứng tạm thời

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

Câu 73.(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol

H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt

khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 74 (VDT) Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol

(đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

Số phát biểu đúng là

Câu 75.(VDC) Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 50 ml dung dịch X và 0,02 mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1 Cô cạn Y thu được 9,15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 76 (VDC)Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai

hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Trang 4

A 0,16 mol B 0,18 mol C 0,21 mol D 0,19 mol

Câu 77.(VDC) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 78.(VDC) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol Y Đốt cháy

hoàn toàn 0,09 mol E cần dùng vừa đủ 0,67 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,54 mol H2O Khối lượng của

X trong 14,56 gam hỗn hợp E là

A 7,04 gam B 7,20 gam C 8,80 gam D 10,56 gam

Câu 79.(VDC) Hỗn hợp E chứa một axit RCOOH (X), một ancol 2 chức R’(OH)2 (Y) và một este hai chức (R”COO)2R’ (Z), biết X, Y, Z đều no, mạch hở (X, Y, Z đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol E cần 10,752 lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam Nếu cho 0,09 mol E tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 4 gam NaOH nguyên chất Mặt khác, 14,82 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam

muối khan và một ancol duy nhất là etylenglicol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 80 (VDT) Tiến hành thí nghiệm sau: lấy ba ống nghiệm sạch, thêm vào mỗi ống 2 ml nước cất, sau

đó cho vào mỗi ống vài giọt anillin, lắc kĩ

- Ống nghiệm thứ nhất: Để nguyên

- Ống nghiệm thứ hai: Nhỏ từng giọt dung dịch HCl đặc, lắc nhẹ

- Ông nghiệm thứ ba: Nhỏ từng giọt dung dịch nước brom, lắc nhẹ

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở ống nghiệm thứ nhất, anilin hầu như không tan và nổi trên nước

(b) Ở ống nghiệm thứ hai, thu được dung dịch đồng nhất

(c) Ở ống nghiệm thứ ba, nước brom mất màu và có kết tủa trắng

(d) Phản ứng ở ống nghiệm thứ hai chứng tỏ anilin có tính bazơ

(e) Ở ống nghiệm thứ ba, nếu thay anilin bằng phenol thì thu được hiện tượng tương tự

Số phát biểu đúng là

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 2: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 3: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở catot thu được

Câu 4: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag theo phương pháp thuỷ

luyện ?

A 4AgNO + 2H O → 4Ag + 4HNO + O B Ag O + CO → 2Ag + CO

Trang 5

C Zn + 2AgNO3 → 2Ag + Zn(NO3)2 D 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2

C AgNO3 và Mg(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 7: Nguyên nhân làm cho các kim loại có ánh kim là

A Kim loại hấp thụ được tất cả các tia sáng tới

B Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới

C Đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại

D Tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể

Câu 8: Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gam muối khan m có giá trị là

A 14 gam B 20,16 gam C 21,84 gam D 23,52 gam

Câu 9: Cho 3 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào cốc chứa dung dịch HCl đặc, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 0,04 gam chất rắn không tan Vậy % khối lượng của

Cu trong hỗn hợp X là:

A 1,33 % B 77,33% C 22,67% D 98,67%

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Cu thu được 41,4 gam hỗn hợp

3 oxit Thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan vừa đủ hỗn hợp oxit trên là

A 1,8250 lít B 0,9125 lít C 3,6500 lít D 2,7375 lít

Câu 11: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 12: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I= 9,65A Tính khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1 =200s và t2 =500s (với hiệu suất là 100%)

A 0,32 gam ; 0,64 gam B 0,64 gam ; 1,28 gam

C 0,64 gam ; 1,32 gam D 0,32 gam ; 1,28 gam

Câu 13: Nhận định không đúng về ứng dụng của kim loại kiềm?

A Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy

B Dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện

C Mạ bảo vệ kim loại

D Kim loại Cs dùng chế tạo tế bào quang điện

Câu 14: Một phương trình phản ứng hoá học giải thích việc dùng dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl

B Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3

C Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2

D Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH

Câu 15: Cho sơ đồ sau: Na  X   YZ  T   Na. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl B Na2CO3, NaOH, Na2SO4, NaCl

C NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl D Na2SO4, Na2CO3, NaCl, NaOH

Trang 6

Câu 16: Có 4 dung dịch: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3 và NaHSO4 Khi trộn lẫn với nhau từng đôi một, số cặp dung dịch tác dụng được với nhau là:

Câu 17: Cho 7,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhóm IIA ở hai chu kì kế tiếp nhau tác dụng hoàn

toàn với nước cho 3,36 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là :

A Ca và Sr B Be và Mg C Mg và Ca D Sr và Ba

Câu 18: Cho 0,2 mol Ba vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và CuCl2 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là:

Câu 19: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 35,5 gam hỗn hợp X vào nước thu được 3,36 lít H2(đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 20 gam NaOH Hấp thụ 13,44 lít khí SO2

(đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 20: Dịch vị dạ dày thường có pH khoảng từ 2 – 3 Những người bị mắc bệnh viêm loét dạ

dày, tá tràng thường có pH < 2 Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây ?

A Dung dịch NaHCO3 B Nước đun sôi để nguội

C Nước đường saccarozo D Một ít giấm ăn

Câu 21: Cho các chất: Ba; BaO; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaHSO4 tạo ra kết tủa là

Câu 22: Để bảo quản các kim loại kiềm người ta:

A Ngâm chúng trong nước B Ngâm chúng trong ancol etylic

C Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín D Ngâm chúng trong dầu hoả

Câu 23: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

(3) Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH

Và các đồ thị sau:

Đồ thị biễu diễn đúng với lượng (hay số mol) ion CO32- trong dung dịch theo tiến trình phản ứng

Trang 7

A Thí nghiệm 1-(c), Thí nghiệm 2-(d), Thí nghiệm 3-(a)

B Thí nghiệm 1-(a), Thí nghiệm 2-(b), Thí nghiệm 3-(d)

C Thí nghiệm 1-(b), Thí nghiệm 2-(d), Thí nghiệm 3-(c)

D Thí nghiệm 1-(c), Thí nghiệm 2-(b), Thí nghiệm 3-(a)

Câu 24: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, CuCl2, Ca(OH)2, K3PO4, CuSO4, AgNO3, MgCl2, NaCl Trong các dung dịch này người ta thấy có x dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời với lượng dùng vừa đủ và y dung dịch điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch Giá trị của x và y theo thứ tự là:

A 3 và 2 B 4 và 2 C 3 và 3 D 4 và 3

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Ba, K vào nước thu được x gam khí H2 Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là

A (m + 142x) gam B (m + 35,5x) gam

C (m + 17,75x) gam D (m + 71x) gam

Câu 26: Điện phân 100ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 1M, FeCl2 2M, CuCl2 1M và HCl 2M, với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện là 5A, trong 2 giờ 40 phút 50 giây, ở catot thu được:

A 5,6 gam Fe B 6,4 gam Cu C 2,8 gam Fe D 4,6 gam Cu

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 2,1034m gam muối Tỉ lệ mol của P2O5 và NaOH là

A 0,214 B 0,286 C 0,429 D 0,143

Câu 28: Cho hỗn hợp K

2CO

3 và NaHCO

3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO

3)

2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là

A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85 gam

Câu 29: Cho kim loại Ba (dư) vào dung dịch có chứa các ion: 2

4 , 3 , 4 ,

NHHCO SO  K Số phương trình phản ứng (dạng ion thu gọn) tối đa có thể xảy ra là:

Câu 30: Điện phân (với điện cực trơ màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ

mol tương ứng là 1 : 3) bằng dòng điện một chiều có cường độ 1,34A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 10,375 gam so với khối lượng dung dịch X Cho bột nhôm dư vào dung dịch Y, sau khi các phân ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít khí H2 đktc) Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát ra hết khỏi

dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây ?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 8

5 C 15 C 25 B

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 2: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên

nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do:

A Trong tinh thể kim loại có nhiều electron độc thân

B Trong tinh thể kim loại có các ion dương chuyển động tự do

C Trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động tự do

D Trong tinh thể có nhiều ion dương kim loại

Câu 3: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 4: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 5: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

Câu 6: Trước đây người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại:

A Có tính dẻo B Có khả năng phản xạ tốt

C Có tỉ khối lớn D Có khả năng dẫn nhiệt tốt

Câu 7: Cho hỗn hợp bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3 Sau pứ thu được rắn chứa 2 kim loại Biểu thức liên hệ a, b, c, d:

A 2a + 3b = 2c + d B 2a + 3b  2c – d

C 2a + 3b  2c – d D 2a + 3b  2c + d

Câu 8: Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ thu được kim loại tương ứng:

A MgCl2 B AgNO3 C BaCl2 D AlCl3

Câu 9: Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :

A Sự oxi hóa ở cực âm B Sự khử ở cực âm

C Sự OXH ở cực dương D Sự oxi hóa - khử đều ở cực dương

Câu 10: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có

cường độ 2A điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí

ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít đktc) và dung dịch X Dung dịch X hoà tan được tối đa

Trang 9

2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là

Câu 11: Cho 20,4 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được

10,08 lít H2 Mặt khác 0,2 mol A tác dụng vừa đủ với 6,16 lít Cl2 Tính thành phần phần trăm của

Al trong hỗn hợp A (biết khí đo ở đktc) :

A 26,47 % B 19,85 % C 33,09 % D 13,24 %

Câu 12: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc lấy kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y x có giá trị là

A 48,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 28 gam

Câu 13: Dãy gồm các kim loại đều là kim loại kiềm là

A Na, K, Rb B Na, K, Ba C Li, Na, Mg D Mg, Ca, Ba

Câu 14: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi

trường kiềm là:

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 15: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl

Câu 16: Cho sơ đồ sau: Ca   X  YZ  T  Ca. Thứ tự các chất X, Y, Z, T

có thể là:

A CaO, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3 B CaO, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaCl2

C CaCl2, CaCO3, CaO, Ca(HCO3)2 D CaO, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2

Câu 17: Có thể dùng loại thạch cao nào để bó bột khi bị gãy xương hoặc để đúc khuôn?

A CaSO2.2H2O B CaSO4 khan

C CaSO4.H2O hoặc 2CaSO4.H2O D CaSO4.2H2Ohoặc CaSO4 khan

Câu 18: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

A Làm giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng, làm cho quần áo mau mục nát

B Gây lãng phí nhiên liệu và mất an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống nước nóng

C Gây ngộ độc cho nước uống

D Làm hỏng dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm

Câu 19: Cho 5 dung dịch không màu KOH, HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4 đựng trong 5 lọ riêng biệt Để phân biệt chúng cần dùng ít nhất bao nhiêu hóa chất?

Câu 20: Cho sơ đồ sau: Na  X   YZ  T   Na. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl B Na2CO3, NaOH, Na2SO4, NaCl

C NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl D Na2SO4, Na2CO3, NaCl, NaOH

Câu 21: Cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường?

A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2   Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O

Trang 10

B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2   2CaCO3 + 2H2O

C Ca(OH)2 + 2NH4Cl   CaCl2 + 2H2O + 2NH3

D CaCl2 + 2NaHCO3   CaCO3 + 2NaCl + 2HCl

Câu 22: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, CuCl2, Ca(OH)2, K3PO4, CuSO4, AgNO3, MgCl2, NaCl Trong các dung dịch này người ta thấy có x dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời với lượng dùng vừa đủ và y dung dịch điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch Giá trị của x và y theo thứ tự là:

A 3 và 2 B 4 và 2 C 3 và 3 D 4 và 3

Câu 23: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc)

ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot Công thức của muối clorua là

Câu 24: Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là

A 0 gam B 10 gam C 30 gam D 5 gam

Câu 25: Hòa tan 11,2 gam CaO vào lượng H2O dư được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 2M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là (Cho O = 16, Ca = 27)

A 0,2 lít B 8,4 lít C 4,48 lít D 0,1 lít

Câu 26: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan hết 107,9 gam hỗn hợp X vào nước thu được 7,84 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí

SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 130,2 gam B 173,6 gam C 108,5 gam D 21,7 gam

Câu 27: Đốt 11,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn A gồm Ca và CaO Cho chất rắn

A tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được (m + 21,14) gam chất rắn khan Nếu hòa tan hết m gam chất rắn A vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 50,72 gam B 47,52 gam C 45,92 gam D 48,12 gam

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 6,035 gam P2O5 vào V lít dung dịch X gồm NaOH 1M và KOH 1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được 14,33 gam muối Giá trị của V là

Câu 29: Trộn 100ml dung dịch chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa

H2SO4 1M và HCl 1M vào 200ml dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 30: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl (M là kim loại kiềm) Cho 32,65 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y và có 17,6 gam CO2 thoát ra Dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được 100,45 gam kết tủa Kim loại M là

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 62:(TH) X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở lên, chuyển thành dung dịch keo nhớt - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Quang Trung
u 62:(TH) X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở lên, chuyển thành dung dịch keo nhớt (Trang 2)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Quang Trung
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w