Câu 79: Thủy phân hoàn toàn 34,32 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y đều mạch hở, không phân nhánh, MX > MY bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 muối có cùng số nguyên tử cacbon trong p[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 42: Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?
A Mỡ động vật B Dầu thực vật C Dầu cá D Dầu mazut.
Câu 43: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
Câu 44: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
A CH3 -CH=CHCl B CH2=CH-CH2Cl C CH3CH2Cl D CH2=CHCl Câu 45: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim
loại đó
Câu 46: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A CaCl2 B KOH C NaNO3 D KCl
Câu 47: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành
nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 48: Sản phẩm của phản ứng giữa Fe và Cl2 là ?
A FeCl3 B FeCl2 C FeO D Fe2O3
Câu 49: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A Cr(OH)3 B Na2CrO4 C Cr2O3 D NaCrO2
Câu 50: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi sinh hoạt B Quá trình quang hợp của cây
Câu 52: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 53: Cho nước vào đất đèn (CaC2) Hidrocacbon sinh ra là
Câu 54: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Glucozơ B Chất béo C Saccarozơ D Xenlulozơ Câu 55: Phân tử hợp chất nào dưới đây chứa 2 nguyên tử N?
A Glyxin B Anilin C Gly-Ala-Ala D Gly-Ala
Câu 56: Polime nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ ?
Câu 57: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất ?
Trang 2được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
Câu 63: Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng a gam xenlulozơ và dung dịch chứa m kg axit
nitrit
Biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị của m là
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân
C Saccarozơ còn được gọi là đường nho
D Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
Câu 65: Hòa tan 6 gam glyxin vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,15M thu
Câu 66: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Trang 3(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit
(d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương
Số phát biểu đúng là
Câu 68: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại
tơ nào
thuộc loại tơ nhân tạo?
C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 69: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với khí oxi, thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y
Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Hòa tan hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 4:3) trong dung dịch HCl
(b) Cho 0,5a mol Fe(NO3)2 dung dịch chứa 4a mol HCl tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất
(c) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3
(d) Hòa tan quặng đolomit trong dung dịch HCl
(e) Cho lượng dư dung dịch NaHCO3 và dung dịch Ba(OH)2
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm mà sản phẩm tạo thành có chứa hai muối là
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2 có khí thoát ra
(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, sau khi kết thúc các phản ứng
thu được a mol kết tủa trắng
(d) Cho dung dịch chứa 3,5a mol HCl vào dung dịch chứa đồng thời a mol NaOH và a mol NaAlO2, sau khi
kết thúc các phản ứng thu được 0,5a mol kết tủa trắng
(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
(g) Cho 4a mol kim loại Na vào dung dịch chứa a mol AlCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch chứa hai muối
Số phát biểu đúng là
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống
Trang 4nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
D Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
Câu 74: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etilen glicol Đốt
Trang 5muối Y và Z là hai este hai chức, mạch hở (trong đó X và Y có cùng số nguyên tử cacbon; Y và Z hơn kém
nhau 14 đvC) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch KOH 1M,
thu được hỗn hợp chứa hai muối có tổng khối lượng m gam và hỗn hợp gồm ba ancol có cùng số mol Giá
Câu 43: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
Câu 44: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Etyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Vinyl axetat
Câu 45: Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng
Câu 46: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Gly.
Câu 47: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C NaCl D NaOH.
Câu 48: Công thức của sắt(III) nitrat là
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Câu 50: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
Câu 61: Số nguyên tử oxi trong phân tử fructozơ là
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Trang 6Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 54: Dung dịch KOH tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
Câu 56: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Câu 57: Công thức hóa học của muối natri sunfat là
Câu 58: Chất nào sau đây chứa hai liên kết đôi trong phân tử?
Câu 59: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 60: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được dùng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 61: Cho m gam bột Mg tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch FeSO4 thu được 5,6 gam Fe Giá trị m là
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được V lít H2 Giá trị của V là
Câu 63: Cho một vài mẩu nhỏ canxi cacbua (CaC2) vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh
bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn Hiđrocacbon X sinh ra làm nhạt màu dung dịch Br2 Chất X là
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phân tử trimetylamin có 3 nguyên tử nitơ
B Dung dịch alanin không làm đổi màu dung dịch phenolphtalein
C Protein có tham gia phản ứng thủy phân
D Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch axit axetic và glyxin là quỳ tím
Câu 65: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Trang 7A 360 gam B 270 gam C 300 gam D 250 gam
Câu 66: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được sau khi kết thúc phản ứng là
Câu 67: Cacbohiđrat X có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong hoa quả và rau xanh Y có nhiều
trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Đun nóng Y với dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất
X Các chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và saccarozơ B fructozơ và saccarozơ.
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 68: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
Câu 69: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 có xảy ra ăn mòn điện hóa
B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất kim loại sắt
C Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, thu được khí Cl2
D Đốt dây Mg trong khí O2 dư thu được MgO
Câu 70: Cho các tơ sau: visco, capron, tằm, nilon-6,6 Số tơ thiên nhiên trong nhóm này là
Câu 71: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được
hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4
(đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc) Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 7,28 B 8,04 C 6,96 D 6,80
Câu 72: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là
A 13,60 B 8,16 C 16,32 D 20,40
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật
(b) Glucozơ là đồng phân của saccarozơ
(c) Trong một phân tử peptit, aminoaxit đầu N có chứa nhóm NO2
(d) Tơ nilon-6,6 và tơ capron đều là tơ poliamit
(e) Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
Số lượng phát biểu đúng là
Trang 8A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 74: Xà phòng hóa hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba triglixerit với dung dịch NaOH (vừa
đủ), thu được glixerol có khối lượng 5,52 gam và hỗn hợp hai muối gồm Y (C18H33O2Na) và Z
(C18H35O2Na) có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 Giá trị của m là
Câu 75: Hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O và K2O Hòa tan hoàn toàn 25,7 gam X vào nước dư, thu được
3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y (trong đó có 22,4 gam KOH) Hòa tan hết 0,4 mol H3PO4 vào Y, thu
được dung dịch có chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(1) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa
(2) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+
(3) Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt
(4) Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là Fe
(5) Có thể điều chế kim loại Mg bằng phương pháp điện phân nóng chảy MgCl2
Số lượng nhận xét đúng là
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E chứa 2 este (đều no, mạch hở và mạch cacbon không
phân nhánh) thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 26,56 gam Mặt khác, đun nóng 0,16 mol E với
450 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol (là đồng đẳng kế tiếp nhau) và hỗn hợp rắn có khối lượng m gam Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư, thu được
2,24 lít khí H2 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml ancol isoamylic, 1 ml axit axetic và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm đồng nhất
(b) Ở bước 2, có mùi thơm của chuối chín bay ra
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl để phân tách lớp chất lỏng
(d) Có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc để làm tăng hiệu suất của phản ứng
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 79: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần
Trang 90,965 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol H2O và 0,05 mol N2 Hidro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol khí H2 (xúc tác Ni, t0) Giá trị của a là?
Câu 80: Chất X (C5H14O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic; chất Y (C7H19O4N3, mạch hở) là muối
amoni của axit glutamic Cho 8,945 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu
được sản phẩm hữu cơ gồm 0,065 mol hai amin no (đều có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và
không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là
Câu 42 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Câu 43 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 44 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
A Phèn chua B Vôi sống C Thạch cao D Muối ăn
Câu 45 Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH3-CH3 B CH2=CH2 C CH2 =CHCl D CH2=CH-CH3
Câu 46 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 47 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A C2H5COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 48 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu của nước?
Câu 49 Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
A Sắt(II) sunfua B Sắt(III) sunfua C Sắt(III) sunfat D Sắt(II) sunfat
Câu 50 Chất X có công thức CH3CHNH2)-COOH Tên gọi của X là
Câu 51 Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol
và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B C17H33COONa C CH3 COONa D C17H29COONa
Câu 52 Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
Câu 53 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?
Trang 10A H2NCH2COOH B CH3NH2 C HCl D CH3COOH
Câu 54 Tổng số nguyên tử có trong phân tử axit glutamic là
Câu 55 Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?
Câu 56 Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là
Câu 57 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 58 Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt luyện?
A 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 +3 H2 B Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu
C 3O2 + 4Alt0 2Al2O3 D CO + CuOt0 CO2+ Cu
Câu 59 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A AlCl3 B Al(OH)3 C Na2CO3 D NaNO3
Câu 60 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 61 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
Câu 63 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit
B Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nito
C Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím
D Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
Câu 64 Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dụng dịch HCl dư, thu được 0,1 mol khí H2 Giá trị của m là
Câu 65 Lên men m (gam) glucozơ với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 thoát ra được dẫn vào dung dịch
Trang 11nước vôi trong dư thì thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 66 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 67 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là
Câu 68 Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung
dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Chất Y là
A axetilen B etilen C anđehit axetic D propen
Câu 69 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
C Nhôm là kim loại dẫn điện kém hơn vàng
D Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
Câu 70 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3, thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa muối
A Fe2(SO4)3 và Na2SO4 B FeSO4 và Na2SO4
Trang 12Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 72 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu trong O2 dư thu được 13,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1M thu được dung dịch chứa 34,6 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 8,3 B 9,4 C 9,9 D 7,1
Câu 73 Hỗn hợp X gồm 3 este có công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với m gam X cần tối đa 400 ml NaOH 1M trong dung dịch, thu được một ancol Y duy nhất và 48,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y thấy số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Giá trị m là
Câu 74 Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu
được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (M Z < MT ) Chất Y không hòa
tan được Cu(OH)2 trong môi trườg kiềm Phát biểu nào sau đây sai?
A Oxi hoá Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức
B Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X
C Axit T có đồng phân hình học
D Axit Z có phản ứng tráng bạc
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl