Câu 27 VD: Thất bại của phong trào yêu nước từ đầu thế kỉ XX đến hết Chiến tranh thế giới thứ nhất để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho cách mạng Việt Nam.. Chỉ khi lực lượng vũ tr[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp tập trung
đầu tư vào
A ngành chế tạo máy B công nghiệp luyện kim
C đồn điền cao su D công nghiệp hóa chất
Câu 2: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về
Đông Dương?
A Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền Nam, Bắc
B Miền Bắc chưa được giải phóng
C Miền Nam đã được giải phóng
D Cả nước được giải phóng và tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 3: Trong Đông - Xuân 1953-1954, bộ đội chủ lực Việt Nam mở chiến dịch tiến công quân
Pháp ở
A Đông Khê B Thái Nguyên C Thị xã Lai Châu D Quảng Trị
Câu 4: Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kĩ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
A sản xuất ứng dụng dân dụng B khoa học cơ bản
C chinh phục vũ trụ D công nghiệp quốc phòng
Câu 5: Để khắc phục khó khăn, đưa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp phát triển lên một bước mới,
tháng 6-1950, Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định
A tiến công địch ở Tây Nguyên B mở cuộc phản công ở Việt Bắc
C tiến công địch ở Điện Biên Phủ D mở chiến dịch Biên giới
Câu 6: Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đề ra nhiệm vụ của cách
mạng miền Nam là thực hiện
A cách mạng xã hội chủ nghĩa B cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C cách mạng ruộng đất D cách mạng tư sản dân quyền
Câu 7: Hội nghị Ianta (tháng 2-1945) thông qua quyết định nào sau đây?
A Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
B Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít
C Thành lập Hội Quốc liên
D Thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Câu 8: Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam
đang
A chuyển dần sang đấu tranh chính trị B gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất
C giữ vững và phát triển thế tiến công D thực hiện tổng tiến công và nổi dậy
Câu 9: Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của
A Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam
B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
Trang 2C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
D Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam
Câu 10: Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản của Việt Nam đầu năm 1930 quyết định thành lập một
đảng duy nhất lấy tên là
A Đảng Lao động Việt Nam B Đảng Cộng sản Đông Dương
C Đảng Cộng sản Việt Nam D Đảng Dân chủ Việt Nam
Câu 11: Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
Câu 12: Sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga là
A “quốc gia kế tục Liên Xô”
B một thành viên trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
C tên gọi khác của Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết
D một nước thuộc Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG)
Câu 13: Trong quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại (trong những năm 60-70 của thế kỉ
XX), nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đều
A trở thành những “con rồng” kinh tế châu Á
B dẫn đầu thế giới về sản xuất lúa gạo
C có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
D trở thành các nước công nghiệp mới
Câu 14: Một trong những mục tiêu quan trọng của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là
A thành lập liên minh phòng thủ về quân sự và chính trị
B xây dựng khối liên minh về kinh tế, quân sự
C xóa bỏ tình trạng nghèo nàn, lạc hậu trong khu vực
D tăng cường hợp tác phát triển kinh tế và văn hóa
Câu 15: Chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
A bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến
B làm thất bại kế hoạch Rove của Pháp
C làm thất bại kế hoạch Đà Lát đơ Tátxinhị của Pháp
D làm thất bại kế hoạch Nava của Pháp
Câu 16: Ở Việt Nam, cuối năm 1928, các thành viên của tổ chức nào sau đây thực hiện chủ trương “vô
sản hóa”?
A Việt Nam Quốc dân đảng B Tân Việt Cách mạng đảng
C Đảng Lập hiến D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 17: Năm 1925, tiểu tư sản Việt Nam tổ chức hoạt động nào sau đây?
A Thành lập Đảng Lập hiến B Chống độc quyền thương cảng Sài Gòn
C “Chấn hưng nội hóa” D Đòi trả tự do cho Phan Bội Châu
Câu 18: Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam đã xây dựng
A Mặt trận Việt Minh B kinh nhà nước C nền kinh tế tập thể D nông thôn mới
Câu 19: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7-1936 xác định
nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng là
A lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc
Trang 3B chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh
C đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến
D đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân
Câu 20: Liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây do Mĩ cầm đầu nhằm chống Liên
Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu trong thời kì Chiến tranh lạnh là
A Khối hiệp ước quân sự Ôxtrâylia - Niu Dilân - Mĩ (ANZUS)
B Tổ chức Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO)
C Tổ chức Hiệp ước Vácsava
D Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Câu 21: Nội dung nào sau đây không phải nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực đối với nhau
B Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
Câu 22: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái
(2-1930)?
A Việt Nam Quốc dân đảng còn non kém và thiếu kinh nghiệm trong lãnh đạo
B Cuộc khởi nghĩa nổ ra khi chưa có thời cơ
C Do sự chi phối của Tân Việt Cách mạng đảng
D Thực dân Pháp đang còn mạnh, đủ sức đàn áp cuộc khởi nghĩa
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phải xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm
dứt?
A Trật tự thế giới mới dần hình thành theo xu thế đa cực
B Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định
C Các quốc gia điều chinh chiến lược phát triển, tập trung phát triển kinh tế
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 24: Chính sách kinh tế mới (NEP) là sự chuyển đổi từ nền kinh tế do Nhà nước nắm độc quyền về
mọi mặt sang nền kinh tế
A kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp
B nhiều thành phần, nhưng đặt dưới sự kiểm soát của tư bản tư nhân
C do tư nhân nắm độc quyền về mọi lĩnh vực
D nhiều thành phần, nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của Nhà nước
Câu 25: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố thúc đẩy kinh tế Tây Âu phát triển nhanh từ
năm 1950 đến năm 1973?
A Không phải chi phí cho quốc phòng nên có điều kiện tập trung vốn cho kinh tế
B Không có sự cạnh tranh của Mĩ, Nhật Bản
C Nhà nước có vai trò lớn trong quản lý, điều tiết, thúc đẩy kinh tế
D Không chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh
Câu 26: Thời cơ “ngàn năm có một” để Nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm
1945 xuất hiện khi
A Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện (15-8-1945)
Trang 4B quân Đồng minh vào Đông Dương (9-1945)
C Nhật đảo chính Pháp độc chiếm Đông Dương (3-1945)
D Nhật nhảy vào Đông Dương (9-1940)
Câu 27: Nội dung nào sau đây là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam ngay sau Chiến tranh thế
giới thứ nhất?
A Có quyền lợi gắn chặt với thực dân Pháp
B Tăng nhanh về số lượng và chất lượng
C Đã thành lập được chính đáng của giai cấp
D Xuất hiện sau giai cấp tư sản Việt Nam
Câu 28: Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia là một trong những biểu hiện
của xu thế
A hợp tác đấu tranh B toàn cầu hóa C hòa hoãn tạm thời D đa phương hóa
Câu 29: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) và Luận cương
chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương (10-1930) đều xác định
A Đảng Cộng sản Đông Dương giữ vai trò lãnh đạo cách mạng
B lực lượng cách mạng có các giai cấp công nhân và nông dân
C nhiệm vụ cách mạng là xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc
D lực lượng của cách mạng tư sản dân quyền bao gồm toàn bộ dân tộc
Câu 30: Trong giai đoạn 1939-1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những
hạn chế của Luận cương chính trị (10-1930) qua chủ trương
A xác định lực lượng cách mạng là công nhân và nông dân
B sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng
C tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc
D thành lập chính phủ công nông binh
Câu 31: Phong trào cách mạng 1930-1931 và phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam có điểm khác
biệt về
A giai cấp lãnh đạo B hình thức đấu tranh
C nhiệm vụ chiến lược D động lực chủ yếu
Câu 32: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930) là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng
Việt Nam vì đã
A chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam
B mở ra thời kỳ phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
C chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo
D đưa giai cấp công nhân, nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng
Câu 33: Điểm khác nhau giữa chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947 với chiến dịch Biên giới thu-đông
năm 1950 của quân dân Việt Nam là về
A loại hình chiến dịch B lực lượng chủ yếu C địa hình tác chiến D đối tượng tác chiến Câu 34: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam
A có sự kết hợp đấu tranh hợp pháp và bất hợp pháp
B diễn ra với quy mô lớn, có tính thống nhất
C có mục tiêu chủ yếu là đồi cơm áo và hòa bình
Trang 5D chỉ diễn ra ở các vùng nông thôn trên cả nước
Câu 35: Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm được rút ra từ cuộc đấu tranh chống các thế lực
ngoại xâm và nội phản từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 19-12-1946 ở Việt Nam?
A Tranh thủ sự giúp đỡ về mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa
B Biết nhân nhượng đúng lúc, nhân nhượng có giới hạn, nhân nhượng có nguyên tắc
C Xây dựng mặt trận thống nhất của ba nước Đông Dương
D Thực hiện triệt để nguyên tắc không thỏa hiệp với mọi kẻ thù
Câu 36: Trong công cuộc xây dựng hậu phương kháng chiến những năm 1951-1953, sự kiện nào sau đây
mang lại lợi ích trực tiếp và cụ thể cho giai cấp nông dân Việt Nam?
A Ban hành chính sách về thuế công thương
B Ban hành chính sách về thuế xuất, nhập khẩu hàng hóa
C Thành lập Ngân hàng Quốc gia Việt Nam, phát hành đồng giấy bạc mới
D Chính phủ mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm
Câu 37: Một trong những điểm tương đồng giữa Cách mạng tháng Tám năm 1945 với cuộc kháng chiến
chống thực dân Pháp (1945-1954) ở Việt Nam là
A góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới
B lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi
C nhận được viện trợ từ phe xã hội chủ nghĩa
D kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao
Câu 38: Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với lịch sử dân tộc là
A thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam
B chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
C chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
D khẳng định con đường cứu nước mới theo khuynh hướng cách mạng vô sản
Câu 39: Một trong những biểu hiện về vai trò quyết định nhất của hậu phương trong cuộc kháng chiến
chống thực dân Pháp (1945-1954) ở Việt Nam là
A bước đầu xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
B giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh
C trực tiếp đánh thắng các kế hoạch chiến tranh của Pháp
D bảo vệ vững chắc căn cứ địa cách mạng cả nước
Câu 40: Thực tiễn phong trào yêu nước của nhân dân Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX là một trong những
cơ sở để nhiều sĩ phu đầu thế kỉ XX
A nhận thức được mối quan hệ giữa dân trí với dân tộc và dân chủ
B xác định được lực lượng cứu nước bao gồm toàn thể dân tộc
C xác định được cần phải thành lập khối liên minh công nông
D nhận thức được phải giải quyết hài hòa vấn đề dân tộc và dân chủ
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11 C 12 A 13 C 14 D 15 A 16 D 17 D 18 A 19 B 20 D
21 A 22 C 23 D 24 D 25 C 26 A 27 B 28 B 29 C 30 C
Trang 631 B 32 C 33 A 34 B 35 B 36 D 37 A 38 D 39 C 40 D
ĐỀ SỐ 2
Câu 1(NB):Ý nào sau đây không thuộc nội dung của Chính sách kinh tế mới (NEP) ở Nga năm 1921
A Nhà nước nắm các ngành kinh tế chủ chốt
B Cho phép tư nhân thuê hoặc xây dựng các xí nghiệp không quá 50 công nhân
C Khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư kinh doanh ở Nga
D Cho phép thương nhân tự do buôn bán, trao đổi hàng hóa
Câu 2 (TH): Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng Miền Nam Việt
Nam đang
A Chuyển dần sang đấu tranh chính trị B Gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất
C Giữ vững và phát triển thế tiến công D Chuyển hẳn sang tiến công chiến lược
Câu 3 (NB): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, tình hình Nhật Bản có điểm gì khác biệt so với các nước
tư bản Đồng minh chống phát xít?
A Là nước bại trận, mất hết thuộc địa B Bị chiến tranh tàn phá nặng nề
C Thiếu thốn lương thực, thực phẩm D Phải dựa vào viện trợ của Mỹ để phục hồi
kinh tế
Câu 4 (NB):Sự phát triển mạnh mẽ của Liên minh châu Âu (EU) đã tác động trực tiếp đến sự hình thành
của xu thế nào trong quan hệ quốc tế sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?
Câu 5 (TH):Việt Nam có thể học hỏi bài học kinh nghiệm nào từ công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung
Quốc?
A Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm
B Kiên định đi theo con đường TBCN
C Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
D Hạn chế hội nhập kinh tế để bảo vệ thị trường nội địa
Câu 6 (NB): Tài liệu đầu tiên được Nguyễn Ái Quốc xuất bản bằng tiếng Việt để truyền bá lí luận cách
mạng giải phóng dân tộc vào Việt Nam là
A Vở kịch “con rồng tre” B Báo “người cùng khổ”
C Tác phẩm “đường kách mệnh” D Tác phẩm “bản án chế độ thực dân Pháp” Câu 7 (NB): Hiệp ước Bali (2-1976) đã xác định những nguyên tắc hoạt động cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN, ngoại trừ nguyên tắc nào?
A Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ giữa các nước
B Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình
C Chung sống hòa bình và mọi quyết định đều phải có sự nhất trí của 5 nước sáng lập
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
Câu 8 (NB): “Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng thiết tha của nhân dân cả nước, vừa là quy luật
khách quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam” là nhận định của
A Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1/1959)
B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975)
Trang 7C Hội nghị hiệp thương chính trị Thống nhất đất nước (11/1975)
D Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7/1973)
Câu 9 (NB): Từ năm 1991 đến năm 2000, nét nổi bật trong đường lối đối ngoại của Liên bang Nga là
A đẩy mạnh hợp tác với Mĩ B Phát triển quan hệ với các nước Mĩ Latinh
C đối đầu quyết liệt với Mĩ D Khôi phục, phát triển quan hệ với các nước
châu Á
Câu 10 (NB):Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên
toàn miền Nam?
A Chiến thắng Vạn Tường B chiến thắng Ấp Bắc
Câu 11 (TH): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi so với Châu Á sau chiến
tranh thế giới thứ hai là
A Mức độ giành độc lập đồng đều
B Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
C Thông qua các tổ chức chính trị trong khu vực lãnh đạo
D Chống chủ nghĩa thực dân kiểu cũ
Câu 12 (NB): Trước chiến tranh thế giới thứ hai 1939 – 1945, các nước Đông Nam Á trừ Thái Lan vốn
là thuộc địa của
A Các đế quốc Âu - Mỹ B Phát xít Nhật C Thực dân Pháp D Đế quốc Mỹ
Câu 13 (NB): Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2 – 1945), Liên Xô không đóng quân tại khu vực nào sau
đây?
Câu 14 (TH):Căn cứ địa cách mạng là nơi cần có những điều kiện thuận lợi, trong đó “nhân hòa” là
yếu tố quan trọng nhất Đâu là yếu tố “nhân hòa” để Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng làm nơi xây dựng căn cứ địa vào năm 1941?
A Có phong trào quần chúng tốt từ trước B Có lực lượng du kích phát triển sớm
C Sớm hình thành các Hội Cứu quốc D Mọi người đều tham gia Việt Minh
Câu 15 (NB): Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 – 1929), thực dân Pháp thực hiện biện
pháp gì để nắm quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương?
A Phát hành giấy bạc và cho vay lãi B Tăng cường thu thuế
C Tăng cường nhập khẩu hàng hóa Pháp D Nâng mức thuế quan với hàng hóa nước
khác
Câu 16 (TH): Điểm giống nhau căn bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc soạn
thảo với Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo là việc xác định
A phương pháp cách mạng B lực lượng cách mạng
Câu 17 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhất tham gia vào
phong trào cách mạng Việt Nam?
A Tiểu tư sản B Tư sản dân tộc C Nông dân D Công nhân
Câu 18 (TH): Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ và
chính quyền Sài Gòn không thực hiện biện pháp nào dưới đây?
Trang 8A Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc B Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”
C Tiến hành các cuộc hành quân càn quét D Tiến hành “dồn dân lập ấp chiến lược”
Câu 19 (NB):Thắng lợi quân sự nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỷ XX “được ghi vào lịch sử dân
tộc như một Bạch Đằng, một Chi Lăng hay một Đống Đa trong thế kỷ 20 và đi vào lịch sử thế giới như một chiến công chói lọi đột phá thành trì của hệ thống nô dịch thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc”?
A Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954
B Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975
C Chiến thắng Biên giới Thu Đông 1950
D Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972
Câu 20 (TH):Thắng lợi quân sự của quân và dân ta đã tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Pari
về Việt Nam là
A Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)
B.Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
C.Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” (12/1972)
D Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam (1975)
Câu 21(NB): Khẩu hiệu được Đảng Cộng Sản Đông Dương đề ra trong phong trào cách mạng 1930 –
A.Công nhân và nông dân
B Tư sản, tiểu tư sản
C Liên minh công nông
D.Toàn thể tầng lớp nhân dân
Câu 23 (TH): Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở
Việt Nam?
A Nòng cốt, quyết định thắng lợi B Quan trọng nhất đưa đến thắng lợi
C Đông đảo, quyết định thắng lợi D Xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị
Câu 24(NB): Hành động nào sau đây không phải của Phát xít Nhật sau ngày 9/3/1945?
A Tuyên bố “giúp các dân tộc Đông Dương xây dựng nền độc lập”
B Giúp các dân tộc Đông Dương xây dựng nền độc lập
C Tăng cường vơ vét, bóc lột nhân dân ta
D Dựng lên chính phủ Trần Trọng Kim
Câu 25 (TH): Nét độc đáo về hình thức khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền trong cách mạng tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A Tổng khởi nghĩa giành chính quyền diễn ra trên toàn quốc
B Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng
C Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa
D Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận
Câu 26 (VD): Nhận định nào sau đây phản ánh đầy đủ mối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX?
Trang 9A Sự phát triển như vũ bão của cách mạng khoa học – công nghệ đã tác động đến quan hệ giữa các nước
B Quy mô hoạt động toàn cầu của các hoạt động kinh tế, tài chính, chính trị của các quốc gia và tổ chức
thế nào trong chính sách đối ngoại hiện nay?
A Sự đồng thuận trong việc giải quyết tranh chấp
B Kiên trì trong đấu tranh bảo vệ lợi ích quốc gia
C Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
D Lợi dụng sử ủng hộ của các tổ chức quốc tế
Câu 28 (TH) :Hội Duy Tân do Phan Bội Châu thành lập (1904) chủ trương
A Khôi phục chế độ quân chủ chuyên chế B Thiết lập chính thể dân chủ cộng hòa
C.Thành lập nước cộng hòa dân quốc Việt Nam D Thiết lập chính thể quân chủ lập Hiến
Câu 29 (VD):Điểm tương đồng giữa đường lối đổi mới về kinh tế của Việt Nam (1986) với Chính sách
kinh tế mới (NEP) năm 1921 của Liên Xô là gì ?
A Xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp
B Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có sự quản lí của nhà nước
C Chuyển đổi từ nền kinh tế tư nhân sang nền kinh tế tập thể
D Thực hiện chế độ trưng thu lương thực và thu thuế cố định
Câu 30 (VD): Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, quốc gia đầu tiên công nhận sự tồn tại của nước Việt
Nam dân chủ Cộng Hòa là ?
A Mĩ B Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Câu 31 (VD): Đảng cộng sản và chính phủ Việt Nam quyết định phát động hai cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp và đế quốc Mĩ ( 1945-1975) là
A Sự ủy nhiệm của Liên Xô và Trung Quốc B Tác động của cục diện Hai cực hai phe
C Phản ứng tất yếu trước nguy cơ bị xâm lược D Yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc
Câu 32 (VD):Điểm Khác nhau của chiến dịch Việt bắc thu – đông 1947 so với chiến dịch Biên giới thu –
Đông năm 1950 của nhân dân Việt Nam là Về ?
A Loại hình chiến dịch B Địa bàn tác chiến
C Đối tượng tác chiến D Lực lượng chủ yếu
Câu 33 (VDC): Trong chiến tranh xâm lược ở Việt Nam (1954-1975) Mĩ leo thang chiến tranh cao nhất
trong cuộc chiến nào ?
A.Trongcuộc tiến công hai mùa khô (1965-1966) và (1966-1967)
B Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)
C Tiến công chiến lược năm (1972)và cuộc tập kích chiến lược( 12-1972)
D Chiến tranh phá hoại Miền Bắc lần một ( cuối 1965)
Câu 34 (VDC):Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau chiến
Trang 10tranh lạnh là
A Sự phát triển của các lực lượng cách mạng, hòa bình, dân chủ và tiến bộ của xã hội
B Sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
C Sự xuất hiện và chi phối của tư bản chủ nghĩa và Xã hội chủ nghĩa trên thế giới
D Quá trình hình thành các trung tâm kinh tế -tài chính Tây Âu và Nhật Bản
Câu 35 (VD):Tiến hành chiến lược chiến tranh đặc biệt ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) Mĩ nhằm
thực hiện âm mưu chiến lược nào ?
A Tách rời nhân dân với phong trào cách mạng B Chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam
C Cô lập lực lượng vũ trang cách mạng D Dùng người Việt đánh người Việt
Câu 36 (VD): Nhận xét nào dưới đây phù hợp với phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Phi
sau chiến tranh thế giới thứ hai ?
A Đặt dưới sự thống nhất của các chính đảng vô sản
B Diễn ra liên tục, sôi nổi với các hình thức đấu tranh khác nhau
C Xóa bỏ được hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới
D Bùng nổ sớm nhất và phát triển mạnh tại khu vực Nam Phi
Câu 37 (VD):Cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược(1858-1884)
có đặc điểm gì?
A Kết hợp chặt chẽ đấu tranh vũ trang với đấu tranh Chính trị và ngoại giao
B Lan rộng từ Bắc vào Nam theo sự mở rộng địa bàn xâm lược của thực dân Pháp
C Từ chống ngoại xâm đến kết hợp chống ngoại xâm và phong kiến đầu hàng
D Hình thành một mặt trậtb thống nhất do các văn thân, sĩ phu tiến bộ lãnh đạo
Câu 38 (VDC): Nhận xét nào dưới đây là đúng về điểm chung của trật tự thế giới theo hệ thống
VécXai-Oasinhton và trật tự thế giới hai cực Ianta ?
A Phản ánh quá trình thỏa hiệp và đấu tranh giữa các cường quốc
B Giải quyết được mâu thuẫn giữa các nước tham gia chiến tranh thế giới
C Phản ảnh tương quan lực lượng giữa hai hệ thống chính trị xã hội đối lập
D Hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa các nước có hệ thống chính trị đối lâp
Câu 39 (VDC) Nét tương đồng về nghệ thuật quân sự của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch
Hồ Chí Minh (1975) là gì
A Chia Cắt , từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của đối phương
B Tập trung lực lượng, bao vây, tổ chức tiến công hợp đồng binh chủng
C Bao vây, đánh lấn, kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy quần chúng
D Từng bước xiết chặt vòng vây, kết hợp đánh tiêu diệt và đánh tiêu hao
Câu 40 (VDC):Việc kí kết và thi hành hiệp định Giơnevơ đã tạo ra sự chuyển biến như thế nào đối với
cách mạng Việt Nam sau năm 1954 ?
A Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công về chiến lược
B Chuyển từ thế bị động phòng ngự sang thế tiến công về chiến lược
C Chuyển từ thế tiến công sang giữ gìn lực lượng
D Chuyển từ thế bị động sang thế chủ động
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 11Câu 1 (TH): Tổ chức chính trị nào là đại diện tiêu biểu của khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam
trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A An Nam Cộng sản đảng B Việt Nam Quốc dân đảng
C Đông Dương Cộng sản đảng D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 2 (NB): Nguyên nhân chính nào khiến các nước Tây Âu có sự điều chỉnh đường lối đối ngoại từ
những năm cuối thế kỉ XX đầu XXI?
A Sự trỗi dậy của phong trào cộng sản và công nhân quốc tế
B Sự bùng nổ mạnh mẽ phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc
C Chiến tranh lạnh kết thúc, trật tự hai cực Ianta tan rã
D Cách mạng khoa học - công nghệ diễn ra mạnh mẽ
Câu 3 (NB): Ở Việt Nam, Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương tập hợp quần chúng đấu tranh trong phong trào nào sau đây?
A Phong trào dân chủ 1936 – 1939 B Phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1930
C Phong trào cách mạng 1930-1931, D Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
Câu 4 (VD): Với chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1930 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Duơng đã
A bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ
B tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam
C thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị (10/1930)
D đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam
Câu 5 (TH): Trong giai đoạn 1919-1930, Nguyễn Ái Quốc đã
A thành lập Nha Bình dân học vụ B sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam
C ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến D thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Câu 6 (NB): Theo nội dung của Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946), Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
đồng ý cho quân Pháp ra Bắc thay thế cho lực lượng quân đội nào?
Câu 7 (NB): Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, Xô Viết Nghệ - Tĩnh đã
A để ra đề cương văn hóa Việt Nam B xóa bỏ các tệ nạn xã hội
C thực hiện cải cách giáo dục D xây dựng hệ thống trường học các cấp
Câu 8 (NB): Hội nghị Ianta (2/1945) không đưa ra quyết định nào dưới đây?
A Thành lập tổ chức Liên hợp quốc B Phân chia phạm vi ảnh hưởng
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít D Giải giáp quân Nhật ở Đông Dương
Câu 9 (NB): Một trong những mục tiêu chủ yếu của Mỹ trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Trang 12A Can thiệp trực tiếp vào các cuộc chiến tranh xâm lược trên thế giới
B Làm sụp đổ hoàn toàn chủ nghĩa xã hội trên thế giới
C Phát động cuộc chiến tranh lạnh trên toàn thế giới
D Cản trở Tây Âu, Nhật Bản trở thành các trung tâm kinh tế thế giới
Câu 10 (TH): Ý nào dưới đây không phải là tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ
hai đến quan hệ quốc tế?
A Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa hai cực Xô – Mĩ
B Góp phần làm trật tự hai cực Ianta xói mòn và sụp đổ
C Quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng
D Dẫn đến sự hình thành các liên minh kinh tế
Câu 11 (VD): Cách mạng tháng Hai và cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 có điểm gì giống nhau?
A giai cấp vô sản lãnh đạo B nhiệm vụ là lật đổ chế độ phong kiến
C là giai cấp tư sản lãnh đạo D nhiệm vụ là lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa
Câu 12 (NB): Biểu hiện nào của xu thế toàn cầu hóa làm cho nền kinh tế của các các nước trên thế giới
có quan hệ chặt chẽ và phụ thuộc lẫn nhau?
A Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương lại, tài chính quốc tế và khu vực
B Sự phát triển và những tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia
C Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
D Sự sát nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn
Câu 13 (NB): Đâu không phải là nội dung đường lối cải cách, mở cửa của Trung Quốc từ năm 1978?
A Thực hiện nền kinh tế thị trường XHCN
B Xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc
C Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm
D Mở rộng quan hệ đối ngoại theo xu hướng “đa cực”
Câu 14 (NB): Từ năm 1960 đến năm 1973, kinh tế Nhật Bản có biểu hiện nào sau đây?
A Trì trệ kéo dài B Suy thoái trầm trọng
C Phát triển “thần kì” D Khủng hoảng nặng nề
Câu 15 (NB): Mục đích hoạt động chính của tổ chức Liên hợp quốc là gì?
A Phát triển quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các nước
B Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 16 (NB): Tháng 3/1929, tổ chức nào được thành lập tại số nhà 30, phố Hàm Long (Hà Nội)?
A Chi bộ Cộng sản đầu tiên B Đông Dương Công sản liên đoàn
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Việt Nam Quốc dân đảng
Câu 17 (VDC): Nhận xét nào sau đây là đúng về điểm chung của trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai – Oasinhtơn và trật tự thế giới hai cực Ianta?
A hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa các nước có chế độ chính trị đối lập
B phản ánh quá trình thỏa hiệp và đấu tranh giữa các cường quốc
C phản ánh tương quan lực lượng giữa hai hệ thống chính trị xã hội đối lập
D giải quyết được mâu thuẫn giữa các nước tham gia chiến tranh thế giới
Trang 13Câu 18 (VD): So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu
Âu (EU) có điểm khác biệt gì?
A Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc
B Quá trình hợp tác, mở rộng thành viên diễn ra khá dài
C Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế
D Diễn ra quá trình nhất thế hóa trong khuôn khổ khu vực
Câu 19 (VD): Phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ XIX thất bại do nguyên nhân chủ yếu nào?
A Thiếu một lực lượng xã hội tiên tiến có đủ năng lực lãnh đạo
B Thực dân Pháp là nước tư bản mạnh, hơn hẳn ta về mọi mặt
C Nhà Nguyễn nhu nhược, từng bước đầu hàng thực dân Pháp
D Không có đường lối đấu tranh đúng đắn, không có sự liên kết
Câu 20 (VD): Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào không tác động vào việc làm xói món trật hai cực Ianta?
A Sự phát triển “thần kì" của nền kinh tế Nhật Bản
B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)
C Cuộc chiến tranh Triều Tiên (190 - 1953)
D Sự ra đời của khối thị trường chung châu Âu (EEC)
Câu 21 (VD): Trong giai đoạn 1939-1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trang
thông hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương
A tập trung giải quyết nhiệm vụ dân tộc
B sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng
C xác định động lực cách mạng là công – nông
D thành lập chính phủ công - nông – binh
Câu 22 (VD): Điểm khác biệt về diễn biến của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách
mạng tháng Mười Nga năm 1917 là gì?
A Khởi nghĩa cả ở nông thôn và rừng núi B Kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị
C Bùng nổ từ nông thôn rồi lan về thành thị D Bùng nổ ở trung tâm đô thị rồi tỏa về nông thôn
Câu 23 (TH): Xuất phát từ lí do chủ yếu nào Trung ương Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh có
những sách lược đấu tranh mềm dẻo với kẻ thù, khi hòa hoãn với Pháp, khi hòa hoãn với Trung Hoa Dân
quốc từ 2/9/1945 đến trước 19/12/1946?
A Lực lượng của Trung Hoa Dân quốc và Pháp quá mạnh
B Hạn chế tối đa sự cầu kết, chống phá của Pháp và Trung Hoa Dân quốc
C Chính quyền ta non trẻ, chưa đủ sức chống lại cùng lúc hai kẻ thù mạnh
D Pháp và Trung Hoa Dân quốc có sự hậu thuẫn từ Mĩ và Anh
Câu 24 (TH): Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc thành lập Đảng Cộng sản
Việt Nam đầu năm 1930?
A Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp quyết liệt của nhân dân Việt Nam
B Là sự sàng lọc nghiêm khắc của lịch sử trên con đường đấu tranh giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX
C Là sự kết hợp của chủ nghĩa Mác - Lê nin và phong trào công nhân và phong trào yêu nước
D Đã hình thành khối liên minh công - nông, trở thành nòng cốt cho mọi thắng lợi của cách mạng Việt
Nam