Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng O2 vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 25,50 gam kết tủa và khối lượng dung d[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT GIA HỘI
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?
A NH4Cl t NH3 + HCl B CaCO3 t CaO + CO2
C 2KNO3 t 2KNO2 + O2 D NaHCO3 t NaOH + CO2
Câu 2 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 3 Cho dãy các kim loại sau: Al, Ag, Au và Na Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 4 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaO
Câu 5 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CO2 B CH4 C NaCN D Na2CO3
Câu 6 Triolein không có phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH, đun nóng B Cu(OH)2
C H2O có xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng D H2 có xúc tác Ni đun nóng
Câu 7 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH
C (CH3)2CH – CH(NH2) – COOH D HOOC – [CH2]2 – CH(NH2) – COOH
Câu 9 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime dùng sản xuất cao su?
A CH2 = CHCl B CH2 = CH2
C CH2 = CH – CH = CH2 D CH2 = C(CH2) – COOCH2
Câu 10 Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân nóng chảy B Thủy luyện
C Nhiệt luyện D Điện phân dung dịch
Câu 11 Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (ở đktc) khí Giá trị của V là
A 1.12 B 2.24 C 3.36 D 2.40
Câu 12 Thủy nhân este X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được natri axetat và ancol metylic Công
thức của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Trang 2B Có thể phân biệt dung dịch saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
C Có thể phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng dung dịch I2
D Phân biệt glucozơ và fructozơ không thể dùng phản ứng tráng gương
Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol, natri
oleat (a mol) và natri panmitat (2a mol) Phân tử khối của X là
Câu 15 Để làm mềm nước cứng tạm thời không thể dùng chất nào sau đây?
A Na3PO4 B Na2CO3 C H2SO4 D NaOH
Câu 16 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
Câu 17 Mưa axit chủ yếu là do những khí thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng
không được xử lí triệt để Những chất khí đó là
A NH3, HCl B SO2, NO2 C H2S, Cl2 D CO2, SO2
Câu 18 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml
dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C3H7N C C2H7N D CH5N
Câu 19 Cho các chất sau: metyl acrylat, vinyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, phenyl benzoat Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng không thu được ancol là
Câu 20 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong
bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài
giọt phenolphtalein)
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có
tính bazơ
B Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất
trong bình
C Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2
D Nếu thay phenolphtalein bằng quỳ tím thì vẫn thu được
dung dịch X có màu hồng
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 49,6 gam Giá trị của m là
Câu 22 Cho các chất sau: axetilen axit fomic, but-2-in và metyl fomat Số chất tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa là
Câu 23 Cho từ từ 525 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch Al(NO3)3 xM, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị của X là
A 0,850 B 1,125 C 2,250 D 1,500
Trang 3Câu 24 Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3, thu được dung dịch chứa ba muối (biết a c 0, 5d) Quan hệ giữa a, b, c, d là:
B Điện phân dung dịch NaCl, luôn thu được khí H2 tại catot
C Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D Trong phản ứng nhiệt nhôm, Al khử các oxit kim loại thành kim loại
Câu 26 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 5 gam kết tủa và dung dịch X Thêm
dung dịch NaOH 0,1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu
100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất khí Y không có màu, mùi, vị và Y có thể duy trì sự cháy, sự hô hấp
B Dung dịch X có tính tẩy màu, sát trùng, thường gọi là nước Gia-ven
C Chất khí Z có thể khử được CaO thành Ca ở nhiệt độ cao
D Chất T được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày
Câu 28 Đun hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) với dung dịch NaOH, thu được C2H4O2NNa và chất hữu cơ
Y Cho hơi Y qua CuO (t°), thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công
thức cấu tạo của X là
A CH2 = CH – COONH3 – C2H5 B H2N – CH2COO – CH(CH3)2
C H2N – CH2COO – CH2 – CH2 – CH3 D H2N – CH2 – CH2 – COOC2H5
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân HCOOCR bằng dung dịch NaOH thu được axit fomic và metanol
(b) Số nguyên tử H trong phân tử amin là số lẻ
(c) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
(d) Trùng ngưng NH2 – (CH2)6 - COOH thu được tơ nilon-6
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa X mol Ca(OH)2 và 2x mol NaOH Sự phụ thuộc
của khối lượng kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 4Tỉ lệ b : a là
A 1 : 7 B 2 : 5 C 7 : 1 D 1 : 6
Câu 31 Thực hiện phản ứng crackinh pentan một thời gian, thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm bảy
hiđrocacbon Thêm 4,48 lít khí H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn
hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm chảy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong
dư, thu được m gam kết tủa Biết thế tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 32 Chia m gam hỗn hợp X gồm hai -amino axit là valin và lysin thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa 0,5m 23,725 gam
muối Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Z chứa
0,5m 8,8 gam muối Phần trăm khối lượng của lysin trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 33 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch chứa Mg(HCO3)2
(d) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3
(e) Cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH dư rồi sau đó sục khí CO2 vào
Số thí nghiệm tạo hỗn hợp các chất kết tủa là
Câu 34 Hợp chất X C H On 10 5 có vòng benzen và nhóm chức este Trong phân tử X, phần trăm khối
lượng của oxi lớn hơn 29% Lấy 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, sản phẩm hữu cơ thu
được chỉ là 2 mol chất Y Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ
(b) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol
(c) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 trong dung dịch thu được 1 mol khí
(d) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl
(e) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam
Số phát biểu đúng là
Trang 5Câu 35 X và Y là hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C6H13NO4 Khi X tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH đun nóng thu được amin Z, ancol đơn chức T và dung dịch muối của axit cacboxylic E (Z, T, E đều có cùng số nguyên tử cacbon) Lấy m gam hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ với 600 ml dung
dịch NaOH IM đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,5 gam Z; 9,2 gam T và
dung dịch Q gồm ba chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Cô cạn dung dịch Q thu được a gam chất rắn khan M Phần trăm khối lượng của chất có phân tử khối bé nhất trong M là
A 16,33% B 9,15% C 18,30% D 59,82%
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm
vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 37 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không
đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Thời gian điện phân (t giây) t t + 2895 2t
Tổng số mol khí ở hai điện cực a a + 0,03 2,125a
Số mol Cu ở catot b b + 0,02 b + 0,02 Giá trị của t là
A 2895 B 3860 C 4825 D 5790
Câu 38 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3, thu được 0,07 mol NO2 duy nhất (ở đktc) Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc
kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của
dung dịch HNO3 ban đầu là
A 47,2% B 42,6% C 46,2% D 46,6%
Câu 39 Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X (no, hai chức, mạch hở), hai ancol (no, đơn chức, mạch hở)
và este Y hai chức tạo bởi X với hai ancol đó Đốt cháy a gam E, thu được 13,64 gam CO2 và 4,68 gam
H2O Mặt khác, đun nóng a gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1M Để trung hòa NaOH dư cần 30 ml
dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam muối khan và 2,12 gam hỗn hợp
T gồm hai ancol Cho T tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 13,64 B 16,58 C 14,62 D 15,60
Trang 6Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, có một khí hóa nâu ngoài
không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
Câu 1 Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 2 X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn X là kim loại
nào sau đây?
Câu 3 Kim cương và than chì là các dạng
A đồng hình của cacbon B đồng phân của cacbon
C đồng vị của cacbon D thù hình của cacbon
Câu 4 Chất H2NCH2COOH có tên gọi là
A glyxin B valin C lysin D alanin
Câu 5 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 6 Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim loiạ
Câu 7 Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là:
A xăng dầu B than đá, xăng, dầu
C khí thiên nhiên D củi, gỗ, than cốc
Câu 8 Công thức của crom(VI) oxit là
A Cr2O3 B CrO3 C CrO D H2CrO4
Câu 9 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Vinyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 10 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A CuSO4 B FeCl2 C Na2CO3 D KNO3
Câu 11 Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2 là
A metyl axetat B benzyl axetat C phenyl axetat D etyl axetat
Câu 12 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ba2SO24 BaSO ?4
A Ba HCO 32Na SO2 4 BaSO42NaHCO3
Trang 7B Ba OH 22NaHSO4 BaSO4Na SO2 42H O2
C Ba OH 2H SO2 4BaSO42H O2
D Ba HCO 322NaHSO4BaSO4Na SO2 42H O2 2CO2
Câu 13 Nước cứng cĩ chứa các ion Mg , Ca , Cl2 2 và 2
4
SO thuộc loại nước cứng nào sau đây?
A Nước cứng tồn phần B Nước cứng tạm thời
C Nước cứng vĩnh cửu D Nước cứng một phần
Câu 14 Cho 15,0 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra
hồn tồn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là:
Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng sau: H SO 2 4 đặ c ,t
được Y Tên của X và Y là
A etyl acrylat và poli(etyl acrylat) B metyl acrylat và poli(metyl acrylat)
C vinyl axetat và poli(vinyl axetat) D metyl acrylat và poli(vinyl axetat)
Câu 16 Cho các chất sau: amoniac (1), metylamin (2), anilin (3), đimetylamin (4) Tính bazơ tăng dần
theo thứ tự là:
A (3), (1), (4), (2) B (1), (3), (2), (4) C (1), (2), (3), (4) D (3), (1), (2), (4)
Câu 17 Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 50%) Hấp thụ hồn
tồn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15,0 gam kết tủa Giá trị của m là
A 27,0 B 54,0 C 13,5 D 24,3
Câu 18 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong
nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiều nhất trong cây mía, của cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X và Y lần lượt là
A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 19 Cho các chất sau: Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4, Fe(NO3)2 Số chất tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 20 Một peptit X mạch hở khi thủy phân hồn tồn chỉ thu được glyxin Khi đốt cháy hồn tồn 0,1
mol X, thu được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi cĩ trong một phân tử X là
Câu 21.Cho sơ đồ phản ứng sau:
(a) Fe X 1FeSO4X2H2 (b) X1X3X2H O2
Biết rằng X1, X2, X3 là các hợp chất của natri Chất X2 là
A Na2SO4 B Na2SO3 C NaOH D NaHSO4
Câu 22 Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch khơng màu Dung dịch này khơng tạo kết tủa với dung
dịch BaCl2; khi phản ứng với NaOH tạo ra khí mùi khai; khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí làm
đục nước vơi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất X là
A (NH4)2CO3 B (NH4)2SO3 C NH4HCO3 D NH4HSO3
Trang 8Câu 23 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và Fe3O4, nung nóng Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại có trong Y là
Câu 24 Trong trà xanh, chất oxi hóa được tìm thất là catechin, có khả năng trung hòa các gốc tự do gây
bệnh, làm giảm huyết, cholesterol… Catechin có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và
phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 62,07%; 4,83%; 33,10% Công thức phân tử của
catechin là
A C15H10O6 B C15H14O6 C C14H14O6 D C14H10O6
Câu 25 Cho các polime sau: amilopectin, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6 Số
polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 26 Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,4M Kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 1,56 B 6,24 C 4,68 D 3,12
Câu 27 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch
có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Số mol
khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được
biểu diễn trên đồ thị sau: Tỉ lệ của a : b bằng
A 1 : 3 B 3 : 4
C 7 : 3 D 4 : 3
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa
(b) Kim loại cứng nhất là W (vonfram)
(c) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối
(d) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+
(e) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Cho phát biểu sau:
(a) Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(b) Đốt cháy hoàn toàn este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(c) Dung dịch axit glutamic có pH7
(d) Gly-Ala là một đipeptit có phản ứng màu biure
(e) Các loại tơ nilon-6,6, tơ nilon-7, tơ nitron đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
Số phát biểu sai là
Câu 30 Khi xà phòng hóa hoàn toàn 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,0M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ Để trung hòa lượng NaOH dư sau phản
Trang 9ứng phải dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5 M Biết rằng 23 gam ancol Y khi hóa rơi có thể tích bằng thể
tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện) Công thức của X là
A (C2H5COO)2C3H5(OH) B (HCOO)3C6H11
C C2H5COOC2H4COOC2H4COOH D (CH3COO)3C3H5
Câu 31 Hỗn hợp X chứa C3H8, C3H6, C3H4 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 15,35 Nung nóng hỗn hợp
X có mặt Ni làm xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp Y Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Br2
dư thấy khối lượng bình tăng 2,5 gam; đồng thời khối lượng Br2 phản ứng là a gam Khí thoát ra khỏi
bình có thể tích 6,048 lít (đktc) và cân nặng 9,78 gam Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y thu được 19,8
gam nước Giá trị của a là
Câu 34 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
Câu 35 Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit
cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin
no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan
có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino
axit) Khối lượng của muối có khối lượng mol nhỏ nhất trong G là
A 19,2 gam B 18,8 gam C 14,8 gam D 22,2 gam
Câu 36 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 trong khí trơ, thu được hỗn hợp X rồi chia thành hai phần không bằng nhau Cho phần một vào dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và còn lại chất
rắn không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần một Hòa tan hết phần hai vào dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10A 50 B 70 C 170 D 130
Câu 37 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
t giây Khối lượng tăng 10,24 gam 2,24 lít khí (đktc) 2t giây Khối lượng tăng 15,36 gam V lít hỗn hợp khí (đktc) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Giá trị của V là 4,480 B Giá trị của V là 4,928
C Giá trị của m là 44,360 D Giá trị của m là 43,080
Câu 38 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M
Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy
nhất của N , ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần 5
trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 X là este mạch hở được tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức Y, Z là hai ancol
đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,70 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần
dùng 7,728 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 4,86 gam nước Mặt khác, đun nóng 5,70 gam hỗn hợp E
trên cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa hai
ancol Y, Z có khối lượng 4,10 gam Phần trăm khối lượng X có trong E là
11-C 12-A 13-C 14-D 15-B 16-D 17-A 18-A 19-C 20-A
21-A 22-D 23-D 24-B 25-D 26-A 27-A 28-A 29-D 30-D
Câu 2 Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?
Trang 11Câu 3 Chất nào sau đây thuộc polisaccarit?
A Tinh bột B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 4 Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Câu 5 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A Fe3+ B Mg2+ C Ag+ D Cu2+
Câu 6 Poli(vinyl doma) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2 = CCl2 B CH2 = CHCl
C CH2 = CHCl – CH3 D CH3 – CH2Cl
Câu 7 Sắt bị thụ động trong dung dịch axit nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B HCl loãng, nguội,
C HNO3 đặc, nóng D HCl đặc, nguội
Câu 8 Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và khi X tác dụng với dung dịch brom tạo kết
tủa Tên gọi của X là
A anilin B alanin C phenol D etylamin
Câu 9 Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thủy ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng
A cát B bột sắt C bột lưu huỳnh D bột than
Câu 10 Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol H2 Giá trị của m là
Câu 13 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Na3PO4?
A CaCl2 B Mg(HCO3)2 C AgNO3 D HCl
Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe2+ và Cu2+
ta dùng lượng dư
A nước vôi trong B ancol etylic
C dung dịch muối ăn D giấm ăn
Câu 15 Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được natri axetat và ancol?
Trang 12C H2NCH2COOH + NaOH t H2NCH2COONa + H2O
D CaC2 + 2H2O t Ca(OH)2 + C2H2
Câu 17 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 0,1 mol dung dịch Ba(OH)2 thì thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là
Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
C Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ
D Saccarozơ được tạo bởi một loại monosaccarit
Câu 19 X là một -amino axit chứa một nhóm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung
dich HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối X là
A glyxin B valin C axit glutamic D alanin
Câu 20 Este X mạch hở có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch
NaOH dư, đun nóng, thu được 5,76 gam muối cacboxylat và 2,76 gam ancol Tên gọi của X là
A metyl butirat B etyl axetat C propyl axetat D etyl propionat
Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dùng crom để mạ các đồ vật vì lớp mạ crom bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn
B Crom là kim loại nặng, có màu trắng bạc, rất cứng dùng để cắt thủy tinh
C Trong công nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép
D Trong các phản ứng hóa học, muối Cr(III) chỉ thể hiện tính oxi hóa
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol
H2O Cho 7,088 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A 7,412 gam B 7,612 gam C 7,312 gam D 7,512 gam
Câu 23 Cho dãy các dung dịch sau: metylamin, anilin, lysin, alanin Số dung dịch trong dãy làm quỳ
tím chuyển sang màu xanh là
Câu 24 Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
B Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
D Protein có phản ứng màu biure
Câu 25 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2 và KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch NaOH là
Câu 26 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
A 13,8 B 12,0 C 16,0 D 13,1