Câu 40: Nung nóng hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai muối khan của cùng một kim loại có hóa trị không đổi thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z trong đó có 0,2 mol khí CO2.. Thành phần % v[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT KIẾN AN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M vào 30 ml dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được số mol CO2 là
Câu 2: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Câu 3: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH3CHO
Câu 6: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 7: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được gọi là mì chính (bột ngọt):
A Valin B Axit glutamic C Lysin D Alanin
Câu 8: Cho dãy các chất sau: Cr(OH)3, FeO, Al, ZnO Số chất trong dãy tan được trong dung dịch NaOH là
Câu 9: Chất không bị nhiệt phân hủy là
A Na2CO3 B KMnO4 C Cu(NO3)2 D KHCO3
Câu 10: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
B Fe + H2SO4 (dung dịch loãng) → FeSO4 + H2
C Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2
D H2 + CuO nung nóng → Cu + H2O
Câu 11: Polime nào sau đây khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol nước?
Câu 12: Hòa tan 5,4 gam Al vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cho 300 ml dung dịch NaOH
2,2M vào X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 17,16 B 15,60 C 10,92 D 14,04
Câu 13: Hợp kim Cu-Zn có tính dẻo, bền, đẹp, giá thành rẻ nên được sử dụng phổ biến trong đời sống Để xác định phần trăm khối lượng từng kim loại trong hợp kim, người ta ngâm 10,00 gam hợp kim vào dung dịch HCl dư, khi phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Phần trăm theo khối lượng của Cu trong 10,0 gam hợp kim trên là
Trang 2A 67,00 % B 32,50 % C 33,00 % D 67,50 %
Câu 14: Cacbon không tác dụng với chất nào sau đây?
A H2 B HNO3 C NaOH D Ca
Câu 15: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl
B NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O
C NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
D KOH + HNO3 KNO3 + H2O
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thì thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 17: Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?
A IA B IIA C VIIIA D IVA
Câu 18: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A S2-, Cu2+, H+, Na+ B Ca2+, H2PO4-, Cl-, K+
C Fe2+, Ag+, NO3-, SO42- D Fe2+, NO3-, H+, NH4+
Câu 19: Hợp kim nào sau đây Fe bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với không khí ẩm?
A Fe-C B Fe-Mg C Fe-Zn D Fe-Al
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn tristearin bằng dung dịch chứa a mol NaOH(vừa đủ), đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol Giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 21: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron B Tơ tằm C Tơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:
Trang 3Tên gọi của este là:
A n-propyl axetat B etyl axetat C metyl fomiat D metyl axetat
Câu 24: Trung hoà 10,62 gam một amin đơn chức X với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 25,488 gam muối Công thức phẩn tử của X là
A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M Công thức của oxit đó là:
Câu 26: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 27: Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được?
A este B lipit C amino axit D amin
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion NH4 hoặc NO3
B Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % về khối lượng của kali trong phân
C Supephotphat đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
D Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % vể khối lượng của K2O trong phân
Câu 29: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là:
Câu 30: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?
A HCOOC2H5 B (HCOO)2C2H4 C CH3COOC6H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 31: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no đơn chức có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit
no đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X
và T, thu được 0,108 mol CO2 và 0,078 mol H2O Cho 12,06 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,345 mol CO2 và 0,255 mol H2O Khối lượng của T trong a gam M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:
A 1,96 gam B 1,8 gam C 1,69 gam D 1,9 gam
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Mg vào 1 lít dd HNO3 vừa đủ Sau phản ứng thu được 0,672 lít N2(đktc)
và dd Y Cô cạn dung dịch Y thu được 55,8 gam muối khan Nồng độ dung dịch HNO3 đã dung là?
Câu 34: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH (dư) một lượng metyl axetat rồi đun nóng
Bước 2: Cô cạn dung dịch thu được đến khi còn lại hỗn hợp rắn khan X
Trang 4Bước 3: Nghiền nhỏ hỗn hợp X rồi trộn đều với bột CaO, lấy hỗn hợp thu được cho vào ống nghiệm sau đó đun nóng đến khi có khí thoát ra
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nhận định nào sau đây đúng?
A Sau bước 3 thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất
B Khí thoát ra ở bước 3 có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
C Trong X chứa natri axetat và ancol metylic
D Có thể bỏ qua bước 2, chỉ cần lấy dung dịch sau phản ứng ở bước 1 cho bột CaO vào và đun nóng vẫn có
khí thoát ra
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 8,493% về khối lượng) vào nước, thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí H2 Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 800 ml dung dịch gồm HCl 0,7M và HNO3 0,8M, thu được a gam muối Giá trị của a gần nhất với là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở anot
(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
(e) Trong vỏ trái đất, nhôm đứng hàng thứ nhất trong các kim loại về độ phổ biến
(f) Trong cùng chu kỳ, kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ hơn phi kim
Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo phức màu xanh lam thẫm (4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(5) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag
(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 39: Cho 48,165 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 259,525 gam muối sunfat trung hòa và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu trong
Trang 5không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 5,5 Phần trăm khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất với
giá trị nào sau đây? Giả sử sự phân li của HSO4- thành ion được coi là hoàn toàn
X3 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
Công thức phân tử của X là
Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
A Li B Os C Cu D W
Câu 2: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X có tên gọi
là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D etyl fomat
Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
A Na B Ca C Al D Fe
Câu 4: Oxit nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch chứa hỗn hợp axit
A CrO3 B K2O C SO3 D P2O5
Câu 5: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A dễ bị khử thành ion kim loại B có khả năng dẫn điện tốt
Trang 6C dễ nhận electron thành ion âm D dễ bị oxi hóa thành ion kim loại
Câu 6: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A Al B Mg C Ag D Na
Câu 7: Phân tử polime nào sau đây không chứa nguyên tố oxi?
A Tơ tằm B Poli(etilen terephtalat)
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin
Câu 8: Cho 2,24 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng
chất rắn thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
A 2,32 gam B 2,16 gam C 1,68 gam D 2,98 gam
Câu 9: Công thức của sắt(III) sunfat là
A FeS B FeSO4 C Fe2SO4)3 D FeS2
Câu 10: Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với chất nào sau đây?
A Cl2 B O2 C HCl D Al(NO3)3
Câu 11: Chất nào sau đây bị phân hủy khi đun nóng ở nhiệt độ cao?
A CaO B Al2O3 C NaOH D CaCO3
Câu 12: Trong công nghiệp, quặng hematit dùng để sản xuất gang Thành phần chính của quặng hematit là
A Al2O3.2H2O B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3
Câu 13: Trong hợp chất nào sau đây crom có số oxi hóa cao nhất?
A Crom (III) hiđroxit B Natri cromit C Natri cromat D Crom (II) clorua
Câu 14: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm
Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Y là ancol etylic B X có phân tử khối là 180
C X là chất rắn, màu trắng và dễ tan trong nước D Y tan tốt trong nước
Câu 15: Khí X không màu, không mùi, rất độc, tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch Khí X
là
A N2 B CO C CO2 D SO2
Câu 16: Thành phần chính của phân supephotphat kép là:
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C P2O5 D CaSO4
Câu 17: Chất nào sau đây là axit béo không no?
A Axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit propionic
Câu 18: Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản nhất với metyl fomat?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu
được 4,48 lít khí H2 và dung dịch X Tính khối lượng muối trong dung dịch X?
A 23,1 B 36,9 C 18,1 D 18,5
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A Glyxin B Metylamin C Anilin D Axit glutamic
Câu 21: Tổng số nguyên tử oxi và hiđro trong phân tử Lysin là
A 16 B 18 C 13 D 14
Trang 7Câu 22: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí oxi dư, thu được 10,2 gam chất rắn Giá trị của m là
A 2,7 B 7,4 C 3,0 D 5,4
Câu 23: Cặp chất nào sau đây không cùng dãy đồng đẳng?
A Axit panmitic và axit stearic B anlen và axetilen
C metylamin và etylamin D metyl axetat và metyl propionat
Câu 24: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 dư, thu được kết tủa Y gồm hai chất Cho Y
tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được chất rắn Z Kim loại X là
A Cu B Ba C Al D Na
Câu 25: Cho các chất sau: etilen, vinyl clorua, acrilonitrin, metyl metacrylat, metyl axetat Có bao nhiêu
chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo?
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 26: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
A Fe2O3 B FeSO4 C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3
Câu 27: Cho m gam metyl axetat phản ứng hoàn toàn với 420 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch
Y Cô cạn Y thu được 38,64 gam rắn khan Giá trị của m là
A 12,32 B 26,64 C 17,76 D 39,96
Câu 28: Chất hữu cơ nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức?
A metyl axetat B axit axetic C trimetylamin D sobitol
Câu 29: Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp chất béo X cần vừa đủ 0,15 mol H2 thì thu được hỗn hợp
chất béo Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 9,15 mol O2, thu được H2O và 6,42 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư), thu được a gam muối Giá trị của a là
A 110,04 B 109,74 C 104,36 D 103,98
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên
C Cao su lưu hóa có độ đàn hồi kém hơn cao su thiên nhiên
D Tơ nilon-6,6 có chứa 4 nguyên tố khác nhau
Câu 31: Khi thủy phân hoàn toàn 7,36 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,08
mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 3,68
gam một ancol Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3, H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của
V là
A 3,472 B 3,200 C 1,904 D 4,256
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 10,28 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K và K2O vào nước dư, thu được 1,344
lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có chứa 8,96 gam KOH Cho 11,36 gam P2O5 vào Y, sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A 25,5 B 38,8 C 19,4 D 24,5
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng, sau đó cho vào mỗi
Trang 8ống một mẩu kẽm
Bước 2: Nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 2 Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, bọt khí thoát ra ở ống nghiệm 2 nhanh hơn so với ống nghiệm 1
(2) Sau bước 2, ống nghiệm 1 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học còn ống nghiệm 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa
học
(3) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị khử thành Zn2+
(4) Ở ống nghiệm 2, có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì hiện tượng xảy ra không
đổi
Số phát biểu đúng là
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, có vị ngọt
(2) Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ là nhờ các enzim
(3) Poli (metyl metacrylat) có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Các amin chứa vòng benzen trong phân tử đều làm đổi màu quỳ tím ẩm
(5) Trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm OH
(6) Dùng giấm ăn hoặc nước chanh để khử bớt mùi tanh của cá (do amin gây ra)
Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 30,84 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước thu được 3,36 lít khi
H2 (đktc) và dung dịch X Sục V lít khí CO2 (đktc) vào X, thu được 23,64 gam kết tủa và dung dịch Y
Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, sự phụ thuộc thể tích khí CO2 thoát ra (đo đktc) và thể tích dung dịch HCl 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của V là
A 4,48 B 6,72 C 5,60 D 8,40
Câu 36: Hỗn hợp X gồm amin no đơn chức và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp (đều mạch hở) Đốt
cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm khí và
hơi nước Cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 0,5 mol hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 21,2 Mặt khác, cho 20 gam X vào dung dịch brom dư thì số mol Br2 tham gia phản ứng tối đa là
A 0,30 mol B 0,25 mol C 0,20 mol D 0,45 mol
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X → Y + Z (2) Y + H2O → T
(3) T + F → G + X + H2O (4) T + 2F → H + X + 2H2O
Trang 9Biết X có nhiều trong vỏ sò, F là hợp chất của Natri Trong các phát biểu sau:
(1) Chất Y được dùng để khử chua đất trồng
(2) Chất T và H đều không phân hủy khi đun nóng
(3) Chất Z là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit
(4) Chất F được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm
(5) Có thể dùng T hoặc H để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(6) Ở điều kiện thường, G là chất rắn có màu trắng, hút ẩm mạnh
Số phát biểu đúng là
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 38: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong 100 gam dung dịch chứa HCl
37,23%, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có tổng khối lượng 52,59 gam và
2,464 lít hỗn hợp Z gồm NO, H2 có tỉ khối so với H2 là 137/11 Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được 32,67 gam kết tủa Tính nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y?
A 4,12% B 7,22% C 3,09% D 5,15%
Câu 39: Hỗn hợp E chứa ba este đều no, mạch hở (trong đó oxi chiếm 45,436% về khối lượng của hỗn
hợp) Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 12,6 gam H2O Mặt khác, đun nóng m gam E với dung dịch
KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp X chứa 2 ancol và (m + 3,76) gam hỗn hợp Y gồm 2 muối của axit
cacboxylic Dẫn toàn bộ X qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 11,64 gam Đốt cháy hỗn hợp
Y thì thu được K2CO3, H2O và 6,16 gam khí CO2 Tính phần trăm khối lượng của este có phân tử khối
nhỏ nhất trong E?
A 32,61% B 45,03% C 14,81% D 24,52%
Câu 40: Nung nóng hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai muối khan của cùng một kim loại (có hóa trị
không đổi) thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z trong đó có 0,2 mol khí CO2 Mặt khác, hòa tan m gam
hỗn hợp X vào 800 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch T Dung dịch T hòa tan được tối đa x
gam Fe thì chỉ thu được dung dịch chứa 112 gam muối và 0,4 mol hỗn hợp khí gồm H2 và NO (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thành phần % về khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10Câu 42 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A Saccarozơ B Glucozơ C Mantozơ D Fructozơ
Câu 43 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
A tính khử B tính bazơ C tính axit D tính bazơ
Câu 44 Sản phẩm của phản ứng giữa nhôm oxit với HCl là:
A Al2O3 B Al(NO3)3 C Al(OH)3 D AlCl3
Câu 45 Chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu thành xanh:
A Lysin B Alanin C Axit glutamic D Valin
Câu 46 Người ta thường nhập vào khinh khí cầu khí nào sau đây?
Câu 50 Nước cứng là nước chứa nhiều ion:
A Na+, Mg2+ B Ca2+, Na+ C Ca2+, Ba2+ D Ca2+, Mg2+
Câu 51 Kim loại nào dưới đây có tính khử mạnh nhất ?
A Zn B Fe C Mg D Al
Câu 52 Ở điều kiện thường, các chất trong cặp chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Br2?
A Metan, etin B Etan, metan C Propen, etin D Etan, propen
Câu 53 Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch:
A KNO3 B FeSO4 C AgNO3 D HCl
Câu 54 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là:
A CH3-CH2-CH3 B CH3-CH2-Cl C CH2=CH-CH3 D H2N[CH2]5COOH
Câu 55 Công thức của crom (III) hidroxit là:
A Cr(OH)2 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D CrO
Câu 56 Kim loại thuộc nhóm IIA không tác dụng với nước ngay cả ở nhiệt độ cao là
A Be B Ca C Ba D Mg
Trang 11Câu 57 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải, chất làm
trong nước đục… Phèn chua có công thức là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Cs2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 58 Khi đun nóng chất béo với trong môi trường axit thu được:
A glixerol và muối natri của axit béo B glixerol và axit cacboxylic
C glixerol và muối natri của axit cacboxylic D glixerol và axit béo
Câu 59 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
A Sắt B Crom C Đồng D Vonfram
Câu 60 Chất nào dưới đây khi tác dụng với HNO3 loãng, dư không giải phóng khí?
A Fe3O4 B Fe C FeO D Fe2O3
Câu 61 Cho các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua)
Số polime có mạch không phân nhánh là:
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 62 Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một amino axit no, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và 1 nhóm
cacboxyl Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thì có 0,56 lít khí bay ra (đktc)
Công thức phân tử và số đồng phân cấu tạo amino axit thoả mãn là
A C4H9O2N; 5 đồng phân B C3H7O2N; 2 đồng phân
C C4H9O2N; 4 đồng phân D C3H7O2N; 3 đồng phân
Câu 63 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl format, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là:
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 64 Khối lượng nhôm cần dùng để điều chế 19,2 gam đồng từ đồng (II) oxit bằng phương pháp nhiệt
nhôm là:
A 12,15 gam B 8,1 gam C 5,4 gam D 4,5 gam
Câu 65 Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:
A 7,23 gam B 7,33 gam C 5,83 gam D 4,83 gam
Câu 66 Thành phần chính của phân ure là:
A (NH2)2CO B NH4HCO3 C (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4
Câu 67 Cacbohidrat X có tính chất sau: Tác dung với Cu(OH)2/OH- nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh
lam, khi đun nóng có kết tủa đỏ gạch Cacbohidrat thỏa tính chất của cacbohidrat X là ?
A Saccarozơ, tinh bột B Frutozơ, tinh bột C Glucozơ, saccarozơ D Glucozơ, fructozơ
Câu 68 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl acrylat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A 2 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 1 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 69 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X Cho X tác dụng với
lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch chứa muối
A Fe2(SO4)3 và K2SO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D FeSO4 và K2SO4
Trang 12Câu 70 Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và CO2 Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung
dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là:
A 62,5% B 50% C 75% D 80%
Câu 71 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn
0,012 mol E cần vừa đủ 2,352 gam O2 thu được 1,026 gam H2O Mặt khác, đun nóng 0,012 mol E với
dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ửng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu được
Na2CO3, CO2 và 0,216 gam H2O Số nguyên tử H trong X là:
A 12 B 8 C 10 D 14
Câu 72 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3 9,68 gam, MgO, Mg và Fe vào dung dịch gồm 0,03
mol KNO3 và 0,485 mol mol H2SO4 (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ
chứa muối trung hoà và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu
ngoài không khí, biết tỉ khối của Z so với H2 bằng 19,375 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,95 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 21,2 gam rắn Phần
trăm khối lượng của Mg có trong X là:
A 68,5% B 38,8% C 20,1% D 32,1%
Câu 73 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một
loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 74 Cho các cặp dung dịch sau:
(1) Na2CO3 và AlCl3 (2) NaNO3 và FeCl2
(3) HCl và Fe(NO3)2 (4) NaHCO3 và NaHSO4
(5) NaHCO3 và BaCl2
Số cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 75 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan hết 107,9 gam hỗn hợp X vào nước thu được 7,84
lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung
dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 21,7 gam B 130,2 gam C 173,6 gam D 108,5 gam
Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và 2
hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch
Br2/CCl4 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là: