1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Tam Giang

26 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm hai amin có cùng số nguyên tử cacbon không là đồng phân của nhau và m gam hỗn hợp T gồm các muối... Vững vàng nền tả[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TAM GIANG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 nm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

Câu 2 Phát biểu nào dưới đây không phù hợp với Natri?

Câu 3 Khí cacbon monooxit (CO) là thành phần chính của loại khí nào sau đây?

Câu 4 Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 5 Hóa chất dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 6 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 7 Thành phần chính của phân urê là

Câu 8 Crom (II) oxit thuộc loại oxit nào sau đây?

Câu 9 Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích, khối lượng của đoạn mạch đó là

Câu 10 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát sâu tới lớp sắt

bên trong thì sẽ xảy ra quá trình nào sau đây?

C Sn bị ăn mòn điện hóa D Fe bị ăn mòn điện hóa

Câu 11 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Thực hiện phản ứng tráng bạc

D Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

Câu 12 Hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no là

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi (dư) thu được 4,56 gam một oxit (duy nhất) Khối lượng

crom bị đốt cháy là

Câu 14 Khối lượng Al tối thiểu cần để khử hoàn toàn 8 gam Fe2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm là

Trang 2

A 2,7 B 1,35 C 8,1 D 5,4

Câu 15 Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH Số

chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 16 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong lấy dư, thu được 75 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 17 Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH

1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối Khối lượng mol phân tử của X là

Câu 18 Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là

Câu 19 Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 B Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4

Câu 20 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

Câu 21 Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các

kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là

A Ag, Fe, Cu, Zn, Na B Ag, Cu, Fe, Zn C Ag, Cu, Fe D Ag, Cu, Fe, Zn, Na

Câu 22 Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit

C2H5COOH là

Câu 23 Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu không đúng?

(1) Đường fructozơ có vị ngọt hơn đường mía

(2) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết 1,4glicozit

(3) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo ra axit gluconic

(4) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic

(5) Lysin là thuốc bổ gan, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

(6) Nilon7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit aminoenantoic

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên liệu sản xuất gang gồm quặng sắt, than cốc và chất chảy

B Trong sản xuất thép, để chuyển hóa gang thành thép có thể dùng bột nhôm để khử oxit sắt

C Thép là hợp kim của sắt, chứa 0,01-2% khối lượng cacbon, ngoài ra còn có một số nguyên tố khác

D Chất khử trong quá trình sản xuất gang là cacbomono oxit

Trang 3

Câu 25 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol N2O và

0,1 mol N2 (không có sản phẩm khử khác) Giá trị của m là

Câu 26 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

A axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic; Gly-Ala-Ala

B axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly

C axit axetic, vinylaxetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng

D axit axetic, vinylaxetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n  2)

B Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước

C Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol

D Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 28 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?

A Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S

B dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịchNaOH

C Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

D Cho CuS vào dung dịch HCl

Câu 29 Khử hoàn toàn 8,85 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, MgO bằng CO dư (nung nóng) đuợc m gam

chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)2 dư đuợc 5 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp gồm 1 anken X và 2 hiđrocacbon Y, Z kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng (MY < MZ ) cần dùng vừa đủ 4,816 lít O2, thu được 3,36 lít CO2 và H2O Phần trăm khối

luợng của Y trong hỗn hợp trên là

Câu 31 Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al2O3 Hòa tan m gam hỗn hợp X vào nuớc dư có 2,128 lít khí thoát

ra (đktc) và còn 0,318m gam chất rắn không tan Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng dư thu được 11,65 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn hơi ancol etylic qua bình đựng Na dư

(b) Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH dư

(c) Cho nhúm bông vào dung dịch H2SO4 70%, đun nóng

Trang 4

(d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(e) Đun nóng axit aminoaxetic với ancol metylic có khí HCl làm xúc tác

(g) Cho dung dịch fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 33 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào 200ml dung dịch FeCl3 0,6M và CuCl2 0,4M thu được

dung dịch X và l,355m gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được 84,88 gam kết tủa Phần

trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 34 X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở ( MY > MX > 50, X, Y chứa không quá 2 liên kết

 trong phân tử), Z là trieste tạo bởi X, Y và glixerol Đốt cháy 16,5 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần

dùng 0,665 mol O2 Mặt khác 0,45 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,2 mol Br2 Nếu đun

nóng 16,5 gam E với 240 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m

gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 37,22 gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được

3,584 lít khí (đktc) H2 và dung dịch Y Cho dung dịch H2SO4 dư vào Y, thu được 41,94 gam kết tủa Nếu hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol khí CO2 vào Y, thu được m gam kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của m là

Câu 36 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá chất béo:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, tiếp tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm

nuớc cất để giữ thể tích hỗn hợp không đổi, rồi để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 – 10 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có chất rắn nối lên là muối của axit béo

(b) Thêm dung dịch NaCl nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thuỷ phân không xảy ra

(d) Trong thí nghiệm này có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Hòa tan hết 11,68 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit MxOy, trong dung dịch chứa 0,3 mol

H2SO4 đặc nóng (dùng dư 25% so với phản ứng), thu được dung dịch X và 0,08 mol khí SO2 (sản phẩm

khử duy nhất của S) Dung dịch X tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Giá trị của V là

Trang 5

Câu 38 Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp gồm 2 anđehit đều no, mạch hở X (trong đó có một anđehit đơn

chức Y và một anđehit hai chức Z) thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O Nếu đun nóng 10,56

gam X với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 39 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được

với dung dịch X là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm một đipeptit, một tripeptit và một pentapeptit (đều mạch hở) được tạo bởi từ

glyxin, alanin và valin; trong X tỉ lệ mO : mN =212 : 133 Đun nóng 51,8 gam X với dung dịch NaOH dư,

thu được 76,8 gam muối Nếu đun nóng 51,8 gam X với dung dịch HCl dư, thu được 87,82 gam muối Biết rằng trong X, đipeptit chiếm 2/3 số mol hỗn hợp Phần trăm khối lượng của pentapeptit có trong hỗn hợp X

Câu 1 Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

Câu 2 Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là

A dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

B dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ

C dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân

D điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt luyện

Câu 3 Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số

nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?

Câu 4 Nguyên nhân các este rất ít tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit có cùng phân tử

khối hoặc có cùng số nguyên tử cacbon là

A do các este dễ bay hơi

B do các este không tạo được liên kết hiđro

C do các este có cấu trúc cồng kềnh hơn

D do các este có tỉ trọng nhẹ hơn các axit cacboxylic

Câu 5 Chất không được dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Trang 6

Câu 6 Alanin có công thức cấu tạo thu gọn là

A NH CH CH COOH2  3 B NH CH CH COOH2 2 2

Câu 7 Thành phần chính của supephotphat đơn là

A Ca H PO 2 42, CaSO4 B Ca H PO 2 4 2

Câu 8 Crom (III) oxit thuộc loại oxit nào sau đây?

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

B Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

C Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Câu 10 Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi là

Câu 11 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 12 Công thức phân tử của glixerol là

A C H O2 6 B C H O2 6 2 C C H O3 8 3 D C H O3 6 3

Câu 13 Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl ( loãng), nóng thu được 896ml khí ở

đktc Lượng crom có trong hỗn hợp là

Câu 14 Hòa tan 4,8 gam kim loại M bằng dung dịch H SO2 4 loãng, dư thì thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 15 Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 16 Cho 10 lít dung dịch HNO 63%3 (D=1,4g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc

súng không khói (xenlulozo trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị m gần nhất với

Câu 17 Cho 0,02 mol glyxin tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X Để tác dụng hết với các chất trong X cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH1M được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y được m gam chất rắn khan Giá trị V và m là

A 0,32 và 23,45 B 0,02 và 19,05 C 0,32 và 19,05 D 0,32 và 19,49

Câu 18 Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C H5 8 là

Trang 7

A 7 B 8 C 9 D 10.

Câu 19 Cho các cặp chất sau: (I) Na CO2 3 và BaCl ,2 (II) NH42CO3 và Ba NO 3 2 , (III) Ba HCO 3 2

và K CO ,(IV)Ba(OH)2 3 2 và NaHCO 3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là

Câu 20 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H SO2 4 lại tham gia phản ứng tráng gương do

A saccarozơ đã thủy phân tạo glucozơ và fructozơ

B trong phân tử saccarozơ có chứa nhóm OH hemiaxetal

C saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit

D đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2

(4) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H SO2 4 loãng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là

Câu 22 Nguyên nhân các este rất ít tan trong nước và có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit có cùng phân tử

khối hoặc có cùng số nguyên tử cacbon là

A Do các este dễ bay hơi

B Do các este không tạo được liên kết hiđro

C Do các este có cấu trúc cồng kềnh hơn

D Do các este có tỉ trọng nhẹ hơn các axit cacboxylic

Câu 23 Kết luận nào sau đây đúng?

A Trong công nghiệp, người ta sử dụng HCHO để tráng ruột phích

B Nồng độ glucozơ trong máu người hầu như không đổi khoảng 0,1%

C Nhúng giấy quỳ vào dung dịch anilin, màu quỳ tím chuyển thành xanh

D Poli (etylen terephtalat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

Câu 24 Phèn crom - kali có công thức nào sau đây?

Trang 8

Câu 26 Cho hỗn hợp X gồm: etyl axetat, metyl propionat và isopropyl fomat Để thủy phân hoàn toàn X

cần dùng 100ml dung dịch KOH 1M và NaOH 1,5M, đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối và 17

gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng, không tan trong nước

B Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được xà phòng

C Tristearin có công thức phân tử là C H O57 108 6

D Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

Câu 28 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H SO , HNO2 4 3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta

dùng thuốc thử là

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn hiđroxit của kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H SO 20%2 4

thu được dung dịch muối trung hòa có nồng độ 27, 21% Kim loại M là

Câu 30 Hỗn hợp X gồm C H ,C H ,C H ,C H 2 4 2 2 3 8 4 10 Lấy 6, 32 gam X cho qua bình đựng dung dịch nước

2

Br (dur) thấy có 0,12 mol Br2 tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hết 2,24 lít X (đktc) cần dùng V

lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 9,68 gam CO2 Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 31 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Al O , Al(OH)2 3 3 (trong đó oxi chiếm 47, 265% khối lượng) tác

dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và 4,032 lít H2 (đktc) Cho 842, 4ml dung dịch

NaOH 2M vào dung dịch X thu được 30,8256 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Al O2 3 trong hỗn hợp

Các hiện tượng (a), (b), (c), (d) lần lượt là

A Dung dịch xanh lam, kết tủa bạc trắng, xuất hiện màu xanh tím, kết tủa trắng

B Kết tủa trắng, xuất hiện màu xanh tím, kết tủa bạc trắng, dung dịch xanh lam

C Kết tủa bạc trắng, dung dịch xanh lam, kết tủa trắng, xuất hiện màu xanh tím

D Xuất hiện màu xanh tím, dung dịch xanh lam, kết tủa bạc trắng, kết tủa trắng

Trang 9

Câu 33 Cho m gam Al tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp AgNO 1M3 và Cu NO 3 2 xM thu được

dung dịch X và 57,28 gam hỗn hợp kim loại Thêm 612,5ml dung dịch KOH 2M vào dung dịch X thu

được 27,37 gam kết tủa gồm 2 chất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 34 Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z là este đơn chức và este hai chức mạch hở, có cùng số nguyên tử

cacbon trong phân tử MX MY Mz E không tạo kết tủa với AgNO / NH3 3 Thủy phân hoàn toàn 0,4 mol E cần 600ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, thu được ancol T đơn chức và 45,8 gam hỗn hợp F

gồm ba muối cacboxylat Đốt cháy hoàn toàn T thu được H O2 và 13,44 lít khí CO2 (đktc) Thành phần

phần trăm khối lượng Y trong E là

Câu 35 Cho dung dịch X gồm 0, 08 mol Al SO2 4 3 và 0,12 mol H SO2 4 vào dung dịch chứa

2

0, 4 mol Ba(OH) thu được kết tủa Y Đem nung nóng kết tủa Y ngoài không khí đến khối lượng không

đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Ống nghiệm 1: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng nước cất, đun nóng

Ống nghiệm 2: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng dung dịch H SO 70%2 4 , đun nóng

Ống nghiệm 3: Cho một nhúm bông nõn vào cốc thủy tinh đựng Svayde

Cả 3 ống nghiệm được khuấy đều bằng máy khuấy Phát biểu nào sau đây đúng?

A Miếng bông nõn trong cả ba ống nghiệm bị tan rã

B Dung dịch ở ống nghiệm 2 có thể tham gia phản ứng tráng gương

C Nếu thay dung dịch H SO 70%2 4 bằng dung dịch NaOH đặc, nóng, nhúm bông cũng bị tan

D Dung dịch ở ống nghiệm 2 đồng nhất, ống nghiệm 1 và 3 có dạng keo

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 13,48 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y chứa các muối có khối lượng 69,64 gam và 2,24 lít (đktc) khí Z gồm hai khí không

màu, trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối của Z so với He bằng 7,2 Dung dịch Y tác dụng tối đa với

dung dịch chứa 1,02 mol NaOH Nếu cho 13,48 gam X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được a mol khí

với 0,44 mol NaOH , thu được 7,36 gam ancol no, đơn chức, mạch hở và 45,34 gam ba muối của glyxin,

alanin, valin (trong đó có 0,1 mol muối của alanin) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 36 gam E trong O2 dư, thu được CO , N2 2 và 1,38 mol H O.2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Trang 10

Câu 39 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến

hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1 : Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2 : Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1n2 n3 Hai chất X, Y lần lượt là

A NaCl, FeCl2

B Al NO 33, Fe NO 32

C FeCl , FeCl2 3

D FeCl , Al NO2  3 3

Câu 40 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn

chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau) Cho m gam X tác dụng vừa đủ 200ml dung dịch KOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,2 mol oxi, thu được CO , H O2 2 và

Câu 3 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống

trên Trái Đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của

hiện tượng này là do:

Câu 4 Đốt cháy este nào dưới đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?

Câu 5 Hợp chất nào sau đây không tan trong nước?

Câu 6 Thuốc thử dùng để phân biệt gly-ala và gly-ala-gly là

Trang 11

Câu 7 Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

Câu 8 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

Câu 9 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (nước…) được gọi là phản ứng

Câu 10 Người ta gắn tấm kẽm vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để

A Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

B Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

C Vỏ tàu được chắc hơn

D Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

Câu 11 Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm OH, có vị ngọt, hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, làm mất màu nước brom X là

Câu 12 Oxi hóa ancol nào sau đây bằng CuO, đun nóng không thu được anđehit?

Câu 13 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đối dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

Câu 17 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol

amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được m2 gam muối Z Biết m2m17,5 Công thức

phân tử của X là

Trang 12

A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2

Câu 18 Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C8H10 là

Câu 19 Phương trình ion rút gọn: Cu22OH Cu OH( )2 tương ứng với phản ứng xảy ra trong dung

dịch giữa những chất nào sau đây?

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột có trong tế bào thực vật

B Tinh bột là polime mạch không phân nhánh

C Phương pháp nhận biết hồ tinh bột là dùng iot

D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên

Câu 21 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử

C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Câu 22 Thủy phân một chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hai axit béo Số công thức cấu

tạo có thể có của chất béo trên là

Câu 23 Cho các chất sau: glucozơ, metylamin, axit fomic và phenol Chất ít tan trong nước nhất là

Câu 24 Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là

Câu 25 Dùng 0,81 gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng

tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 26 Xà phòng hóa 221 kg chất béo cần dùng 120kg dung dịch NaOH thu được 228 kg xà phòng Biết

phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm dung dịch NaOH đã dùng là

Câu 27 Metyl metacrylat không có ứng dụng hay tính chất nào sau đây?

A Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo poli(metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ

B Thủy phân trong môi trường kiềm, thu được muối và ancol

C Có mạch cacbon phân nhánh

D Tác dụng được với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1

Câu 28 Cho Na vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí A, dung dịch B và kết tủa C Nung kết tủa C thu được chất rắn D Cho khí A dư tác dụng với rắn D thu được rắn E Hòa tan E trong HCl dư

thu được rắn F Vậy E chứa

Trang 13

Câu 29 Cho 6,88 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỷ lệ mol tương ứng là 1:5 vào dung dịch chứa 0,12

mol Fe(NO3)3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 30 Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon là chất khí: ankan, anken, ankin với tỉ lệ mol 1:1:2 đi

qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2 Biết các khí đo ở đktc Khối lượng của X là

Câu 31 Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau

phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

(1) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 cho 7 mol CO2

(2) Các chất X1, X2, X3 đều tác dụng được với Na

(3) Phân tử khối của X5 bằng 222

lượng AgNO3 phản ứng là 173,4 gam; đồng thời thu được 146,37 gam kết tủa Nếu cho dung dịch NaOH

dư vào X, thấy lượng NaOH phản ứng là m gam Giá trị m là

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit panmitic (trong

đó số mol các chất béo bằng nhau) Sau phản ứng thu được 83,776 lít CO2 (đktc) và 57,24 gam H2O Mặt

khác, khi đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (dư) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được

a gam glixerol Giá trị của a là

Câu 35 Dung dịch X gồm MgSO4 và Al2(SO4)3 Cho 400 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3

dư, thu được 65,36 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 200ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

dư, thu được 151,41 gam kết tủa Nếu thêm m gam NaOH vào 500ml dung dịch X, thu được 70 gam kết

tủa Giá trị lớn nhất của m là

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Cấu hình electron là [Ne]3s2. B. Kim loại nhẹ, mềm. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Tam Giang
u hình electron là [Ne]3s2. B. Kim loại nhẹ, mềm (Trang 1)
A. Crom là nguyên tố thuộ cô thứ 24, chu kỳ 4 nhóm VB , có cấu hình electron là 51 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Tam Giang
rom là nguyên tố thuộ cô thứ 24, chu kỳ 4 nhóm VB , có cấu hình electron là 51 (Trang 22)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Tam Giang
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm