giải quyết được tất cả những mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam Câu 21NB: Sự kiện nào được xác định đã tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc, xuất hiện tình thế cách mạng, song điều ki[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (NB) Tính chất của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
A Dân chủ tư sản kiểu cũ B Xã hội chủ nghĩa
C Vô sản kiểu mới D Dân chủ tư sản kiểu mới
Câu 2.(VD) Hiệp ước Patơnốt (1884) được kí kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là mốc đánh
dấu
A các vua nhà Nguyễn hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp
B thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam
C thực dân Pháp thiết lập xong bộ máy cai trị ở Việt Nam
D thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam
Câu 3 (NB) Hội nghị lần thứ 24 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 9 năm 1975 đã đề ra nhiệm
vụ nào sau đây?
A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
B Thống nhất đất nước trên tất cả các lĩnh vực
C Hàn gắn vết thương chiến tranh
D Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước
Câu 4 (TH) Thắng lợi nào đã tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của
đất nước, những điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH và mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới?
A Thắng lợi của việc ký Hiệp định Pa-ri 1973
B Thắng lợi của đại thắng mùa Xuân 1975
C Thắng lợi của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước
D Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc
Câu 5(NB): Nội dung nào không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến
chống Mĩ cứu nước 1954 - 1975?
A.Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương
B Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng
C Truyền thống yêu nước của nhân dân ta
D Hậu phương miền Bắc lớn mạnh đã chi viện cho miền Nam
Câu 6 (TH): Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa’’
chiến tranh xâm lược Việt Nam ?
A Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
B Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Câu 7 (TH): Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ ?
Trang 2A Ấp Bắc B Bình Giã C Đồng Xoài D Ba Gia
Câu 8 (TH): Hiệp định Pa – ri được kí kết có ý nghĩa gì đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
?
A Đánh cho "Mĩ cút", "ngụy nhào"
B Phá sản hoàn toàn chiến lược "Việt Nam hoá" chiến tranh của Mĩ
C Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam
D Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho "Mĩ cút", "đánh cho ngụy nhào"
Câu 9 (NB): Trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã thực hiện âm mưu cơ
bản nào ?
A Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam
B "Dùng người Việt đánh người Việt"
C Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam
D Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam
Câu 10 (NB): Địa phương nào được xem là tiêu biểu cho phong trào “Đồng khởi” ?
Câu 11 (NB) “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ.” câu văn trên trích trong văn bản
C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến D Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
Câu 12 (VD)Thắng lợi quân sự quyết định buộc thực dân Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ là gì?
A Đông Xuân 1953 - 1954
B Biên giới thu đông năm 1950
C Việt Bắc thu đông năm 1947
D Điện Biên Phủ năm 1954
Câu 13.(VDC) Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu
- đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A chiến trường chính và vùng sau lưng địch B tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân
C bao vây, đánh lấn và đánh công kiên D đánh điểm, diệt viện và đánh vận động
Câu 14: (TH)Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?
A Đưa quần chúng nhân dân bước vào thời kỳ trực tiếp vận động cứu nước
B Khẳng định đường lối lãnh đạo của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
C Hình thành khối liên minh công nông, công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh
D Là cuộc diễn tập đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)
Câu 15.(NB) Ngày 12-3-1945 Ban Thường vụ trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương họp ra chỉ thị
A sắm vũ khí đuổi thù chung
B sửa soạn khởi nghĩa, đuổi thù chung
C đánh đuổi Pháp – Nhật và bọn phong kiến
D Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
Trang 3Câu 16.(VD) Tháng 8-1945, điều kiện khách quan bên ngoài rất thuận lợi, tạo thời cơ cho nhân dân Việt
Nam khởi nghĩa giành độc lập là
A Sự thất bại của phe phát xít ở châu Âu
B Sự thất bại của phe phát xít ở châu Phi
C Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện
D Phát xít Đức, Italia tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện
Câu 17 (NB) Sau ngày 9-3-1945, ở Việt Nam, kẻ thù chính cụ thể trước mắt của nhân dân là
C Thực dân Pháp và tay sai D Phát xít Nhật và đồng minh
Câu 18.(NB) Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận
A Mặt trận Liên Việt C Mặt trận Đồng minh
B Mặt trận Việt Minh D Mặt trận phản đế Đông Dương
Câu 19 (VDC) Phong trào 1930-1931 ở Việt Nam được đánh giá là
A mang tính không triệt để B mang tính chất phong kiến
C mang tính tư sản D mang tính triệt để
Câu 20: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 7 - 1936, xác định phương pháp đấu tranh của Đảng
trong thời kỳ 1936 - 1939 gồm các hình thức
A kết hợp công khai, bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp
B bí mật, bất hợp pháp
C công khai, hợp pháp và hoạt động báo chí
D công khai, hợp pháp và nghị trường
Câu 21 (NB) Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa các yếu tố nào sau đây?
A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh
C Chủ nghía Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và nổi
Câu 22: (VD) Sự khác nhau cơ bản giữa Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên với Việt Nam Quốc dân
đảng là gì?
A Khuynh hướng cách mạng B Đối tượng cách mạng đánh đổ
C Thành phần tham gia D Địa bàn hoạt động
Câu 23: (VD)Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc từ một người yêu nước trở thành một người cộng sản là
khi Người
A tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản (1924)
B bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (1920)
C trở thành ủy viên Ban chấp hành Quốc tế Nông dân (10 - 1923)
D gửi tới hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An Nam (1919)
Câu 24: (TH)Thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) đã đánh dấu
A sự kết thúc vai trò của giai cấp tư sản trong phong trào cách mạng Việt Nam
B sự chấm dứt vai trò lãnh đạo cách mạng của giai cấp tư sản Việt Nam
Trang 4C sự thoái trào của phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng dân chủ tư sản ở Việt Nam
D sự chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam Quốc dân đảng với tư cách là một chính đảng cách mạng
Câu 25:(VD) Sự ra đời của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 phản ánh xu thế khách quan của
cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường
A cách mạng tư sản B cách mạng tư sản dân quyền
C cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới D cách mạng vô sản
Câu 26: (NB) Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, tổ chức chính trị
do tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập là
A Việt Nam Quốc dân đảng B Việt Nam Nghĩa đoàn
Câu 27: (NB)Tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản đầu tiên của cách mạng Việt Nam là
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên B Đông Dương Cộng sản đảng
Câu 28: (NB) Từ năm 1925 đến năm 1930, trên đất nước ta lần lượt xuất hiện các tổ chức cách mạng hoạt
động, đó là
A Tâm tâm xã, Cộng sản đoàn, Hội Hưng Nam
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, Tân Việt Cách mạng đảng, Việt Nam Quốc dân đảng
C Việt Nam Nghĩa đoàn, Hội Phục Việt, Đảng Thanh niên
D Đảng Lập hiến, Hội những người lao động trí óc Đông Dương
Câu 29: (NB)Trong quá trình hoạt động, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã truyền bá lý luận nào vào
Việt Nam?
A Lý luận cách mạng vô sản B Lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin
C lý luận giải phóng dân tộc D Lý luận cách mạng dân chủ tư sản
Câu 30:(TH) Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A xu thế toàn cầu hóa
B tình trạng chiến tranh lạnh
C sự hình thành xu hướng “đa cực”, nhiều trung tâm
D sự ra đời của các liên minh quân sự ở nhiều nơi trên thế giới
Câu 31.(VD) Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quan hệ giữa
Mĩ và Liên Xô là
Câu 32: (NB) Đến cuối thập niên 90 của thế kỉ XX, tổ chức nào đã trở thành tổ chức liên kết chính trị - kinh
tế lớn nhất hành tinh?
A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á B Liên minh châu Âu
C Liên hợp quốc D Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
Câu 33.(TH) Nguyên nhân tương đồng thúc đẩy nền kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản phát triển mạnh mẽ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Dựa vào những thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới
B Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú
Trang 5C Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
D Nhờ quân sự hoá nền kinh tế, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh
Câu 34 (NB) Sau Chiến tranh thế giới thứ II, lực lượng quân đội nước nào chiếm đóng Nhật Bản dưới danh
nghĩa lực lượng Đồng minh ?
A Anh B Liên Xô C Mĩ D Pháp
Câu 35 (NB)Ngày 1/1/1959,ở khu vực Mĩ La tinh, chế độ độc tài bị sụp ở nước nào sau đây?
Câu 36 (TH) Trong những sự kiện dưới đây sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả
của tổ chức ASEAN?
A Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989
B Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976
C Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995
D 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999
Câu 37 (NB) Ngày 1/10/1949 diễn ra sự kiện nào sau đây có tính chất bước ngoặt trong lịch sử TQ?
A Nội chiến Quốc - Cộng bùng nổ B Nước Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa ra đời
C Quân giải phóng chuyển qua phản công D Cải cách ruộng đất thành công
Câu 38.(TH) Tháng 8-1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ
nét của xu thế nào?
C Hòa hoãn Đông Tây D Đa cực, nhiều trung tâm
Câu 39.(NB) Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là
A Liên Xô B Mĩ C Trung Quốc D Nhật Bản
Câu 40.(NB) Theo quyết định của Hội nghị Ianta (02-1945), việc chiếm đóng các vùng lãnh thổ ở phía Đông
nước Đức, các nước Đông Âu và phía Bắc Triều Tiên được giao cho quân đội
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11-C 12-D 13-A 14-A 15-D 16-C 17-B 18-B 19-D 20-A
21-C 22-A 23-B 24-D 25-D 26-D 27-A 28-B 29-C 30-B
31-A 32-B 33-A 34-C 35-A 36-B 37-B 38-B 39-A 40-B
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Theo "Phương án Maobaton" thực dân Anh đã chia Ấn độ thành 2 quốc gia dựa trên cơ sở nào?
A Theo ý đồ của thực dân Anh B Theo vị trí địa lý
C Tôn giáo: Ấn Độ giáo và Hồi giáo D Nguyện vọng của nhân dân Ấn Độ
Câu 2: Những quốc gia nào ở Đông Nam Á giành độc lập năm 1945?
A Lào, Philippin, Campuchia B Việt Nam, Lào, Campuchia
Trang 6C Việt Nam, Lào, Inđônêxia D Việt Nam, Lào, Thái Lan
Câu 3: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?
A Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976
B 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999
C Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995
D Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989
Câu 4: Kế hoạch Mác-san (6/1947) còn được gọi là
A kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu B kế hoạch phục hưng châu Âu
C kế hoạch khôi phục châu Âu D kế hoạch kinh tế châu Âu
Câu 5: Biến đổi cơ bản ở khu vực Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là gì?
A Trở thành các nước công nghiệp mới B Từ thuộc địa trở thành nước độc lập
C Tham gia vào tổ chức Liên hợp quốc D Lần lượt gia nhập ASEAN
Câu 6: Hội nghị Ianta (2-1945) được triệu tập trong bối cảnh lịch sử nào dưới đây?
A Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc
B Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc
C Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt
D Chiến tranh thế giới thứ hai mới bùng nổ
Câu 7: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, Đông Nam Á (trừ Thái Lan) vốn là thuộc địa của
A các đế quốc Âu-Mĩ B thực dân Pháp C đế quốc Mĩ D phát xít Nhật
Câu 8: Ba trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ
XX là
A Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản B Mĩ - Đức - Nhật Bản
C Mĩ - Anh - Pháp D Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản
Câu 9: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?
A Sự hình thành các liên minh kinh tế B Xu thế toàn cầu hóa
C Cục diện "Chiến tranh lạnh" D Sự ra đời các khối quân sự đối lập
Câu 10: "Duy trì hòa bình và an ninh thế giới" là mục đích hoạt động của tổ chức nào dưới đây?
A Liên minh châu Âu (EU) B Liên hợp quốc (UN)
C Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO) D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Câu 11: Cách mạng Cuba thành công đã mở đầu cho phong trào gì sau đây ở Mĩ Latinh?
A Đấu tranh đòi ruộng đất của nông dân B Đấu tranh chính trị
C Đấu tranh vũ trang D Đấu tranh nghị trường
Câu 12: Nguyên nhân nào quyết định thúc đẩy kinh tế Mỹ phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú
B Nhờ quân sự hóa nền kinh tế
C Nhờ áp dụng những thành tựu KHKT hiện đại
D Nhờ trình độ tập trung sản xuất, tập trung tư bản cao
Trang 7Câu 13: Giai cấp công nhân ở Liên Xô thời kì (1950 - 1970) chiếm hơn 55% số người lao động trong cả
nước đã chứng tỏ
A Liên Xô chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang nông nghiệp
B Liên Xô chuyển từ nền kinh tế nông nghiệp sang công nghiệp
C Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới (sau Mĩ)
D Liên Xô trở thành cường quốc công nông nghiệp
Câu 14: Sự kiện nào sau đây được đánh giá là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La tinh
từ sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thắng lợi của cách mạng Pề ru B Thắng lợi của cách mạng Cuba
C Thắng lợi của cách mạng Ê-cu-a-đo D Thắng lợi của cách mạng Mê-hi-cô
Câu 15: Thất bại nặng nề nhất của Mỹ trong "chiến lược toàn cầu" là
A thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979
B thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959
C thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975
D thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949
Câu 16: Quốc gia nào dưới đây khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần hai?
Câu 17: Sự kiện nào sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nước Đông Bắc Á sau năm 1945?
A Một số nước đạt nhiều thành tựu quan trọng trong công cuộc xây dựng đất nước
B Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa
C Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên
D Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
Câu 18: Từ ngày 25-4 đến 26-6-1945, Đại biểu 50 nước họp hội nghị quốc tế ở Xan Phranxcô (Mĩ) nhằm
A thoả thuận việc đóng quân tại các nước phát xít nhằm giải giáp quân Nhật
B phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
C thông qua Hiến chương thành lập tổ chức Liên Hiệp Quốc
D Liên xô sẽ tham gia chống phát xít Nhật ở Châu Á
Câu 19: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ
hai?
A Áp dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật
B Hợp tác có hiệu quả trong khuôn khổ của cộng đồng các nước châu Âu (EC)
C Vai trò điều tiết kinh tế có hiệu quả của nhà nước
D Các công ti, tập đoàn tư bản có sức sản xuất và cạnh tranh hiệu quả
Câu 20: Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch dài hạn ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là
A tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
B xây dựng khối Chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu
C viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu
D xây dựng hợp tác hóa nông nghiệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia
Câu 21: Mục đích của Mĩ phát động Chiến tranh lạnh" nhằm
Trang 8A chống chủ nghĩa khủng bố trên thế giới B chống nhà nước Hồi Giáo đang lớn mạnh
C chống Liên Xô và các nước XHCN D chống Liên Xô và các nước TBCN
Câu 22: Sự kiện sau đây đánh dấu Châu Phi đã hoàn thành cơ bản cuộc đấu tranh đánh đổ nền thống trị của
chủ nghĩa thực dân cũ?
A Namibia tuyên bố độc lập B Ăngôla tuyên bố độc lập
C Nam Phi tuyên bố độc lập D Angiêri tuyên bố độc lập
Câu 23: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở khu
vực nào sau đây?
A Nam Phi B Tây Phi C Bắc Phi D Trung Phi
Câu 24: Điều kiện khách quan thuận lợi đối với cuộc đấu tranh giành độc lập ở các nước Đông Nam Á vào
Câu 25: Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc bằng con đường nào?
A Bạo lực vũ trang để giành độc lập B Cải cách kinh tế, xã hội
C Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang D Duy tân để phát triển đất nước
Câu 26: Thành tựu cơ bản mà Liên Xô đạt được trong giai đoạn 1950 - 1973 là gì?
A Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
B Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
C Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới
D Chế tạo thành công bom nguyên tử
Câu 27: Nhận định nào sau đây đánh giá đúng sự phát triển kinh tế Nhật Bản từ những năm 60 của thế kỷ
XX trở đi?
A Sự phát triển "thần kì” B Sự phát triển nhảy vọt C Sự phát nhanh chóng D Sự phát triển mạnh mẽ Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần Vương là gì?
A Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
B Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
C Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ
D Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
Câu 29: Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi" vì
A phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất
B có 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập
C tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độc lập
D châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy"
Câu 30: Đối với các nhà yêu nước tiền bối, Nguyễn Tất Thành có thái độ như thế nào?
A Khâm phục tinh thần yêu nước của họ
B Rất tán thành con đường cứu nước của họ
Trang 9C Khâm phục tinh thần yêu nước nhưng không tán thành con đường cứu nước của họ
D Không tán thành con đường cứu nước của họ
Câu 31: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai khoa học- kỹ thuật của Nhật Bản có gì khác biệt so với Mĩ?
A Coi trọng và đầu tư cho các phát minh B Chú trọng xây dựng các công trình giao thông
C Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng D Đầu tư bán quân trang, quân dụng
Câu 32: Nhận xét đúng về hạn chế trong các nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là
A Đề cao việc tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước
B Coi trọng việc không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào
C Đề cao sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc)
D Coi trọng việc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
Câu 33: Từ sau 1945, dựa vào tiềm lực kinh tế - tài chính và lực lượng quân sự mạnh, giới cầm quyền Mĩ
theo đuổi mưu đồ gì sau đây?
A Xóa bỏ chủ nghĩa xã hội
B Thống trị toàn thế giới và xóa bỏ chủ nghĩa xã hội
C Thống trị toàn thế giới
D Thống trị và nô dịch các quốc gia-dân tộc trên thế giới
Câu 34: Nhân tố cơ bản nào dưới đây giúp Liên Xô hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế 1946 - 1950?
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú B Sự hợp tác giữa các nước Chủ nghĩa xã hội
C Những tiến bộ khoa học kĩ thuật D Tinh thần tự lực tự cường
Câu 35: Khối quân NATO, đã đưa tới tình trạng chiến tranh lạnh vì lí do nào dưới đây?
A Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống các nước Đông Âu
B Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô
C Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô và Đông Âu
D Tập hợp các nước Tây Âu chống phong trào cách mạng thế giới
Câu 36: Một trong những hệ quả từ chính sách cai trị của thực dân Anh còn tồn tại hiện nay ở Ấn Độ là gì?
A Chia rẽ giữa các đảng phái chính trị B Sự du nhập của văn hoá phương Tây
C Thiếu hụt các nguồn tài nguyên thiên nhiên D Mâu thuẫn tôn giáo
Câu 37: Hậu quả nghiêm trọng nhất gây ra cho thế giới trong suốt thời gian diễn ra Chiến tranh
lạnh là
A các nước tốn nhiều tiền của do tăng cường chạy đua vũ trang, sản xuất vũ khí
B nhiều căn cứ quân sự được thiếp lập trên thế giới
C thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới
D chất lượng cuộc sống của người dân các nước bị ảnh hưởng do suy giảm kinh tế
Câu 38: Nội dung nào sau đây thể hiện điểm chung trong phong trào đấu tranh của Ấn Độ và các nước Đông
Nam Á ở nửa sau thế kỉ XX?
A Tập trung phát triển kinh tế B Giành được độc lập
C Các nước thực dân tiến hành khai thác thuộc địa D Bị các nước đế quốc trở lại tái chiếm
Câu 39: Quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai thay đổi như thế nào?
A Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi
Trang 10B Từ Đồng minh chống phát xít chuyển sang đối đầu
C Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn
D Chuyển từ đối đầu sang đối thoại
Câu 40: Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa lịch sử của sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung
Hoa?
A Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế
B Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc
C Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập tự do
D Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc
Câu 1(NB): Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam, việc giải giáp quân đội Nhật Bản ở Đông Dương sẽ
giao cho quân đội nước nào?
C Anh - Trung Hoa Dân quốc D Pháp - Mĩ
Câu 2(TH): Điểm khác biệt cơ bản giữa Cách mạng tháng Hai và Cách mạng tháng Mười ở nước Nga năm
A nhân dân ta hoàn toàn tin tưởng triều đình, quyết tâm cùng triều đình kháng chiến
B thực dân Pháp vẫn chưa hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam
C tinh thần dân tộc, yêu nước mạnh mẽ của nhân dân ta dưới ngọn cờ Cần Vương chống Pháp
D uy tín tuyệt đối của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết trong công cuộc lãnh đạo nhân dân kháng chiến Câu 4 (NB): Vì sao nói Định ước Henxinki là biểu hiện của xu thế hòa hoãn giữa các nước tư bản chủ nghĩa
và xã hội chủ nghĩa?
A Tạo cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh thế giới
B Tạo cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu
C Giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh châu Á
D Giải quyết các vấn đề liên quan đến kinh tế, chính trị châu Âu
Câu 5 (NB): Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỷ XX, phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ
Latinh diễn ra dưới hình thức chủ yếu nào dưới đây?
A Bãi công, biểu tình B Đấu tranh chính trị
Trang 11C Đấu tranh nghị trường D Đấu tranh vũ trang
Câu 6 (NB): Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm
lớn nhất thế giới?
A “Cách mạng trắng” B “Cách mạng xanh”
C “Cách mạng công nghiệp” D “Cách mạng chất xám”
Câu 7 (NB):Từ những năm 50 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào trở thành cường quốc
công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
Câu 8 (NB): Nguyên nhân chung đưa đến sự phát triển cao và hiện đại của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa ở
Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản là gì?
A Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất
B Các công ty năng động, có tầm nhìn xa trông rộng, chính sách điều tiết tốt
C Nguồn nhân lực dồi dào, trình độ kĩ thuật cao và tài nguyên phong phú
D Tận dụng tốt các các cơ hội ở bên ngoài như nguồn viện trợ và nguyên liệu
Câu 9 (NB): Nhật Bản tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa –xã hội với các nước Đông Nam Á và
tổ chức ASEAN, là nội dung của học thuyết nào?
A Học thuyết Hasimôtô (1- 1997) B Học thuyết Miyadaoa (1-1991)
C Phucưđa (1977) và Kaiphu (1991) D Hòa bình Xanphranxcô (8-9-1951)
Câu 10 (NB):Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình kinh tế nước Mỹ trong suốt thập kỉ 90 của
thế kỉ XX?
A Hầu như không có sự tăng trưởng, vị thế của nền kinh tế Mỹ suy giảm nghiêm trọng
B Tăng trưởng liên tục, Mỹ vươn lên trở thành cường quốc TBCN giàu mạnh nhất
C Trải qua nhiều đợt suy thoái ngắn nhưng vẫn la trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
D Tăng trưởng “thần kì”, vươn lên trở thành trung tâm kinh tế - tài chính số một thế giới
Câu 11 (TH) Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tổ chức Hiệp hội
các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
B Tác động của xu thế toàn cầu hóa buộc các nước phải liên kết với nhau
C Nhu cầu liên kết với nhau để hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài
D Tác động của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế liên kết khu vực
Câu 12 (TH): Yếu tố nào dưới đây đã làm thay đổi sâu sắc “bản đồ chính trị thế giới” sau Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A Cục diện hai cực, hai phe hình thành, Chiến tranh Lạnh bao trùm thế giới
B Cuộc chạy đua vũ trang gay gắt giữa hai siêu cường Liên Xô – Mỹ
C Sự thẳng lợi của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới
D Hệ thống XHCN hình thành và ngày càng mở rộng về không gian địa lý
Câu 13 (TH ): Nguyên nhân khách quan dẫn đến xu thế hòa hoãn Đông – Tây từ những năm 70 của thế kỉ
XX?
A Các vấn đề toàn cầu đòi hỏi các nước phải chung tay giải quyết
Trang 12B Tây Âu và Nhật Bản vươn lên thành đối thủ của Mĩ
C Mĩ và Liên Xô đều bị thế giới lên án
D Sự suy giảm thế và lực của Liên Xô
Câu 14 (NB): Nét mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam
(1919 - 1929) so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) là gì?
A Tập trung vốn đầu tư nhiều nhất vào lĩnh vực công nghiệp
B Thực hiện tăng thuế để tăng nguồn thu cho ngân sách Đông Dương
C Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế
D Chú trọng phát triển giao thong vận tải để phục vụ nhu cầu quân sự
Câu 15 (NB): Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên trên cơ sở
nòng cốt là
A nhóm Cộng sản đoàn B Hội Hưng Nam C Nam đồng thư xã D Hội Phục Việt
Câu 16 (TH): Nguyên nhân khách quan dẫn tới sự thất bại nhanh chóng của cuộc khởi nghĩa Yên Bái
(2/1930) là gì?
A Việt Nam Quốc dân đảng tổ chức khởi nghĩa vội vàng
B Việt Nam Quốc dân đảng còn non yếu, lỏng lẻo về tổ chức
C Quần chúng nhân dân không ủng hộ cuộc khởi nghĩa
D Đế quốc Pháp còn mạnh, đủ điều kiện đàn áp cuộc khởi nghĩa
Câu 17 (NB): Đông Dương cộng sản Liên đoàn ra đời (6/1929) từ sự phân hóa của
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Tân Việt Cách mạng đảng
Câu 18 (TH): Đặc điểm cơ bản của phong trào công nhân Việt Nam giai đoạn 1919 – 1925 là gì ?
A Đấu tranh quyết liệt, buộc giới chủ trương nhượng bộ mọi yêu sách kinh tế
B Các cuộc đấu tranh đã có sự liên kết thành một phong trào chung
C Giai cấp công nhân chuyển sang đấu tranh tự giác hoàn toàn
D Các cuộc đấu tranh diễn ra nhiều nhưng vẫn còn lẻ tẻ và tự phát
Câu 19 (NB): Sự kiện nào dưới đây không phản ánh đúng hoạt động của giai cấp tiểu tư sản Việt Nam
những năm 20 của thế kỉ XX
A Thành lập Đảng Lập hiến B Thành lập Việt Nam Nghĩa đoàn
C Ám sát toàn quyền Méclanh D Đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
Câu 20 (VD):Ý nào sau đây đúng nhất khi giải thích nguyên nhân khiến khuynh hướng cách mạng vô sản
thắng thế trong cuộc đấu tranh “ai thắng ai” ở Việt Nam những năm 1920 – 1930?
A khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản đã lỗi thời
B đáp ứng được nguyện vọng của đông đảo quần chúng công nông
C là khuynh hướng cách mạng tiên tiến, đáp ứng yêu cầu lịch sử
D giải quyết được tất cả những mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam
Câu 21(NB): Sự kiện nào được xác định đã tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc, xuất hiện tình thế
cách mạng, song điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi ở nước ta?
A Nhật đảo chính Pháp B Nhật nhảy vào Đông Dương
Trang 13C Nhật đầu hàng Đồng Minh D Khởi nghĩa Bắc Sơn thất bại
Câu 22 (VD): Một điểm khác của Mặt trận Việt Minh so với các hình thức mặt trận trong thời kỳ 1930-1945
là gì?
A Tập hợp lực lượng dân tộc tự quyết để đấu tranh cách mạng
B Nhằm thực hiện mục tiêu chống chủ nghĩa phát xít
C Thực hiện chức năng của chính quyền nhà nước sơ khai
D Phong trào có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 23 (NB): Để thúc đẩy sự phát triển của cao trào “Kháng Nhật cứu nước” (1945) ở các tỉnh miền Bắc
và Bắc Trung Bộ, Đảng Cộng sản Đông Dương đã đề ra khẩu hiệu
A “Tịch thu ruộng đất của đế quốc và Việt gian”
B “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”
C “Giảm tô, giảm tức, chia lại ruộng công”
D “Đánh đổ địa chủ, chia ruộng đất cho dân cày”
Câu 24 (TH):Trong những năm 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương thực hiện việc tạm gác khẩu
hiệu “cách mạng ruộng đất” nhằm
A tập trung mọi nguồn lực cách mạng để giải quyết vấn đề dân tộc
B lôi kéo tư sản, trung – tiểu địa chủ tham gia cách mạng
C tập hợp rộng rãi các lực lượng trong mặt trận dân tộc thống nhất
D phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để tiến tới đánh đổ chúng
Câu 25 (TH): Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động của Xô viết Nghệ Tĩnh?
A Thành lập các đội tự vệ đỏ và tòa án nhân dân, tự do hội họp
B Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân, xóa tệ nạn xã hội
C Xây dựng hệ thống chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân
D Chia ruộng, lập các tổ chức để nhân dân giúp nhau sản xuất
Câu 26 (VD): Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốctế trên thế
giới sau chiến tranh thế giới thứ hai là ?
A Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta
B Thúc đẩy Mỹ phải chấm dứt tình trạng chiến tranh lạnh với Liên Xô
C Góp phần hình thành các liên kết kinh tế - quan sự khu vực
D Thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với các nước Xã hội chủ nghĩa
Câu 27 (VD): Nghị quyết của hội nghị nào dưới đây đã khắc phục triệt để những hạn chế trong Luận cương
chính trị (tháng 10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương?
A Hội nghi Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (tháng 11/1939)
B Hội nghi Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (tháng 11/1940)
C Hội nghi Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (tháng 5/1941)
D Hội nghi Ban Chấp hành Trung Ương Đảng (tháng 3/1945)
Câu 28 (VD): Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm
2000 đã đạt được kết quả nào sau đây?
A Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự