Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng O2 vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 25,50 gam kết tủa và khối lượng dung d[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÓA CHÂU
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?
A Flo B Lưu huỳnh C Photpho D Nitơ
Câu 2 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức
K2SO4.A12(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn
Câu 3 Công thức hóa hoc của sắt(II) sunfat là
A FeCl B Fe(OH)2 C FeSO4 D Fe2O3
Câu 4 Tơ nào sau đâv thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6
Câu 5 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chât khử là H2?
Câu 6 Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đó là
A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic
Câu 9 Axit aminoaxetic (NH2 – CH2 - COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B NaCl C HC1 D Na2SO4
Câu 10 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3
Câu 11 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 12 Công thức axit stearic là
A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH
Câu 13 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 14 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V
là
Trang 2A 3,36 B 1,12 C 6,72 D 4,48
Câu 16 Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)
Câu 17 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng
ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đâv thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
A Đốt cháv Fe trong bình chứa Cl dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl
Câu 19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bắng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit -amino caproic thu được policaproamit
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 20 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3, thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe
thu được là
A 1,68 gam B 2,80 gam C 3,36 gam D 0,84 gam
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biure
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba
Câu 22 Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55
gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 23 Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
A 36,8 B 18,4 C 23,0 D 46,0
Câu 24 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và KOH B N2S và FeCl2 C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO2
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18
Câu 26 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn
hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
A 0,045 B 0,030 C 0,010 D 0,015
Trang 3Câu 27 Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ
xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,05 B 0,10 C 0,15 D 0,20
Câu 28 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) X1H O2 Dien phan dung dichco mang ngan X2X3H2 (b) X2X4 CaCO3Na CO2 3H O2
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaClO, H2SO4 B Ca(HCO3)2, NaHSO4 C Ca(HCO3)2, H2SO4 D NaClO, NaHSO4
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong
phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch A1C13 dư (d) Nung nóng NaHCO3
(e) Cho dung dich CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các nhản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C = C của chất béo bị oxi hóa Số phát biểu đúng là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4) vào nước, thu được
dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Giá trị của m là
A 6,69 B 6,15 C 9,80 D 11,15
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol, Mx < My < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
Trang 4thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí
H2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 50,34% B 60,40% C 44,30% D 74,50%
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và
NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện
phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện
có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên
cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t)
được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm
M, N) Giả sử hiệu suât điện phân là 100%, bỏ qua sự
bay hơi của H2O Giá trị của m là
A 23,64 B 16,62
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4
(đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,24 mol SO2 (là chất khí duy nhầt) Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa Giá trị của m là
A 4,66 B 5,34 C 5,61 D 5,44
Câu 36 Hòa tan hết 21,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4, loãng và 0,02 mol KNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 54,08 gam các muối trung hòa) và 3,74
gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứng
được tối đa với 0,82 mol NaOH, thu được 26,57 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
A 40,10% B 58,82% C 41,67% D 68,96%
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra;
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (e)
Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng hết với
Trang 5lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 52,61% B 47,37% C 44,63% D 49,85%
Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tao bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y
(không no đơn chức, phân tử có hai liên kết ) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với
dung dịch NaOH, thu đươc 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T gồm
ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháv toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2 thu được Na2CO3, CO2 và
0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá tri nào sau đâv?
Câu 40 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lương m gam) bị oxi hóa bởi oxi
không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22 ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 5,56 và 6% B 11,12 và 56% C 11,12 và 44% D 5,56 và 12%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?
A NH4Cl t NH3 + HCl B CaCO3 t CaO + CO2
C 2KNO3 t 2KNO2 + O2 D NaHCO3 tNaOH + CO2
Câu 2 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 3 Cho dãy các kim loại sau: Al, Ag, Au và Na Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 4 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaO
Câu 5 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CO2 B CH4 C NaCN D Na2CO3
Câu 6 Triolein không có phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH, đun nóng B Cu(OH)2
C H2O có xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng D H2 có xúc tác Ni đun nóng
Trang 6Câu 7 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH
C (CH3)2CH – CH(NH2) – COOH D HOOC – [CH2]2 – CH(NH2) – COOH
Câu 9 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime dùng sản xuất cao su?
A CH2 = CHCl B CH2 = CH2
C CH2 = CH – CH = CH2 D CH2 = C(CH2) – COOCH2
Câu 10 Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân nóng chảy B Thủy luyện
C Nhiệt luyện D Điện phân dung dịch
Câu 11 Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (ở đktc) khí Giá trị của V là
A 1.12 B 2.24 C 3.36 D 2.40
Câu 12 Thủy nhân este X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được natri axetat và ancol metylic Công
thức của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Có thể phân biệt dung dịch saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
C Có thể phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng dung dịch I2
D Phân biệt glucozơ và fructozơ không thể dùng phản ứng tráng gương
Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol, natri
oleat (a mol) và natri panmitat (2a mol) Phân tử khối của X là
Câu 17 Mưa axit chủ yếu là do những khí thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng
không được xử lí triệt để Những chất khí đó là
Câu 18 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml
dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C3H7N C C2H7N D CH5N
Câu 19 Cho các chất sau: metyl acrylat, vinyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, phenyl benzoat Số chất bị
thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng không thu được ancol là
Trang 7Câu 20 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong
bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài
giọt phenolphtalein)
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có
tính bazơ
B Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất
trong bình
C Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2
D Nếu thay phenolphtalein bằng quỳ tím thì vẫn thu được
dung dịch X có màu hồng
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 49,6 gam Giá trị của m là
Câu 22 Cho các chất sau: axetilen axit fomic, but-2-in và metyl fomat Số chất tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa là
Câu 23 Cho từ từ 525 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch Al(NO3)3 xM, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị của X là
B Điện phân dung dịch NaCl, luôn thu được khí H2 tại catot
C Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D Trong phản ứng nhiệt nhôm, Al khử các oxit kim loại thành kim loại
Câu 26 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 5 gam kết tủa và dung dịch X Thêm
dung dịch NaOH 0,1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu
100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là
Trang 8A Chất khí Y không có màu, mùi, vị và Y có thể duy trì sự cháy, sự hô hấp
B Dung dịch X có tính tẩy màu, sát trùng, thường gọi là nước Gia-ven
C Chất khí Z có thể khử được CaO thành Ca ở nhiệt độ cao
D Chất T được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày
Câu 28 Đun hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) với dung dịch NaOH, thu được C2H4O2NNa và chất hữu cơ
Y Cho hơi Y qua CuO (t°), thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công
thức cấu tạo của X là
A CH2 = CH – COONH3 – C2H5 B H2N – CH2COO – CH(CH3)2
C H2N – CH2COO – CH2 – CH2 – CH3 D H2N – CH2 – CH2 – COOC2H5
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân HCOOCR bằng dung dịch NaOH thu được axit fomic và metanol
(b) Số nguyên tử H trong phân tử amin là số lẻ
(c) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
(d) Trùng ngưng NH2 – (CH2)6 - COOH thu được tơ nilon-6
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa X mol Ca(OH)2 và 2x mol NaOH Sự phụ thuộc
của khối lượng kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Tỉ lệ b : a là
A 1 : 7 B 2 : 5 C 7 : 1 D 1 : 6
Câu 31 Thực hiện phản ứng crackinh pentan một thời gian, thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm bảy
hiđrocacbon Thêm 4,48 lít khí H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn
hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm chảy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong
dư, thu được m gam kết tủa Biết thế tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 32 Chia m gam hỗn hợp X gồm hai -amino axit là valin và lysin thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa 0,5m 23,725 gam
muối Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Z chứa
đây?
Câu 33 Cho các thí nghiệm sau:
Trang 9(a) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch chứa Mg(HCO3)2
(d) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp AlCl3
(e) Cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH dư rồi sau đó sục khí CO2 vào
Số thí nghiệm tạo hỗn hợp các chất kết tủa là
Câu 34 Hợp chất X C H On 10 5 có vòng benzen và nhóm chức este Trong phân tử X, phần trăm khối
lượng của oxi lớn hơn 29% Lấy 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, sản phẩm hữu cơ thu
được chỉ là 2 mol chất Y Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ
(b) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol
(c) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 trong dung dịch thu được 1 mol khí
(d) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl
(e) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam
Số phát biểu đúng là
Câu 35 X và Y là hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C6H13NO4 Khi X tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH đun nóng thu được amin Z, ancol đơn chức T và dung dịch muối của axit cacboxylic E (Z, T, E đều có cùng số nguyên tử cacbon) Lấy m gam hỗn hợp X, Y tác dụng vừa đủ với 600 ml dung
dịch NaOH IM đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,5 gam Z; 9,2 gam T và
dung dịch Q gồm ba chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Cô cạn dung dịch Q thu được a gam chất rắn khan M Phần trăm khối lượng của chất có phân tử khối bé nhất trong M là
A 16,33% B 9,15% C 18,30% D 59,82%
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm
vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên
B Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 37 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không
đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Trang 10Giá trị của t là
A 2895 B 3860 C 4825 D 5790
Câu 38 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3, thu được 0,07 mol NO2 duy nhất (ở đktc) Dung dịch thu được tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc
kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của
dung dịch HNO3 ban đầu là
A 47,2% B 42,6% C 46,2% D 46,6%
Câu 39 Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X (no, hai chức, mạch hở), hai ancol (no, đơn chức, mạch hở)
và este Y hai chức tạo bởi X với hai ancol đó Đốt cháy a gam E, thu được 13,64 gam CO2 và 4,68 gam
dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam muối khan và 2,12 gam hỗn hợp
T gồm hai ancol Cho T tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 2 Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?
Câu 3 Chất nào sau đây thuộc polisaccarit?
A Tinh bột B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 4 Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Câu 5 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A Fe3+ B Mg2+ C Ag+ D Cu2+
Trang 11Câu 6 Poli(vinyl doma) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2 = CCl2 B CH2 = CHCl
C CH2 = CHCl – CH3 D CH3 – CH2Cl
Câu 7 Sắt bị thụ động trong dung dịch axit nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B HCl loãng, nguội,
C HNO3 đặc, nóng D HCl đặc, nguội
Câu 8 Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và khi X tác dụng với dung dịch brom tạo kết
tủa Tên gọi của X là
A anilin B alanin C phenol D etylamin
Câu 9 Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thủy ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng
Câu 10 Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol H2 Giá trị của m là
Câu 13 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Na3PO4?
A CaCl2 B Mg(HCO3)2 C AgNO3 D HCl
Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe2+ và Cu2+
ta dùng lượng dư
A nước vôi trong B ancol etylic
C dung dịch muối ăn D giấm ăn
Câu 15 Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được natri axetat và ancol?
Câu 17 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 0,1 mol dung dịch Ba(OH)2 thì thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là
Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 12A Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
C Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ
D Saccarozơ được tạo bởi một loại monosaccarit
Câu 19 X là một -amino axit chứa một nhóm NH2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung
dich HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối X là
A glyxin B valin C axit glutamic D alanin
Câu 20 Este X mạch hở có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch
NaOH dư, đun nóng, thu được 5,76 gam muối cacboxylat và 2,76 gam ancol Tên gọi của X là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dùng crom để mạ các đồ vật vì lớp mạ crom bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn
B Crom là kim loại nặng, có màu trắng bạc, rất cứng dùng để cắt thủy tinh
C Trong công nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép
D Trong các phản ứng hóa học, muối Cr(III) chỉ thể hiện tính oxi hóa
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol
H2O Cho 7,088 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A 7,412 gam B 7,612 gam C 7,312 gam D 7,512 gam
Câu 23 Cho dãy các dung dịch sau: metylamin, anilin, lysin, alanin Số dung dịch trong dãy làm quỳ
tím chuyển sang màu xanh là
Câu 24 Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
B Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
D Protein có phản ứng màu biure
Câu 25 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2 và KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung
dịch NaOH là
Câu 26 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
A 13,8 B 12,0 C 16,0 D 13,1
Câu 27 Cho 2,603 gam Ba vào 100 ml dung dịch chứa Al2(SO4)3 0,05M đến khi phản ứng hoàn toàn,
thu được m gam kết tủa Phát biểu nào sau đây đúng?
A Giá trị của m là 4,275 gam
B Dung dịch sau phản ứng giảm 1,086 gam so với dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu
C Dung dịch sau phản ứng giảm 1,048 gam so với dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu
D Giá trị của m là 4,583 gam
Câu 28 Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ X, Y, Z, T như sau: