Nếu đun nóng m gam M trên có H2SO4 đặc làm xúc tác thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau chỉ tạo thành H2O và este X phân tử chỉ chứa chức este, giả thiết phản ứng este hóa[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHONG ĐIỀN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào
trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A Bột lưu huỳnh B Bột sắt C Bột than D Nước
Câu 2 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 3 “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng
hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính
gây ra hiệu ứng nhà kính?
A CO 2 B SO 2 C N 2 D CO
Câu 4 Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH COOC H 3 2 5 Tên gọi của X là
A metyl fomat B etyl fomat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 5 Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong H SO2 4 đặc nguội?
Câu 6 Amin nào sau đây chứa vòng benzen?
A Alanin B Anilin C Glyxin D Lysin
Câu 7 Phát biểu nào sau dây không đúng?
A Các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Các muối amoni tan trong nước điện li hoàn toàn thành ion
C Nhiệt phân muối amoni thu được amoniac và axit nitric
D Có thể dùng muối amoni để điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm
Câu 8 Thành phần chính của quặng xiđerit là
A Fe O 2 3 B Fe O 3 4 C FeCO 3 D FeS 2
Câu 9 Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là
A nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 B polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6
Câu 10 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 11 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, dùng chất nào sau đây?
A AgNO NH ,3 3 đun nóng B kim loại K
C anhiđrit axetic D Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng
Câu 12 Hiện tượng khi cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 NaOH là
A tạo phức tím B có khí thoát ra C tạo phức xanh D tạo kết tủa trắng
Trang 2Câu 13 Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HNO ,3 thể tích khí NO (sản phẩm khử
duy nhất ở đktc) thu được là 1,12 lít Giá trị của m là
A 2,8 gam B 5,6 gam C 4,2 gam D 7,0 gam
Câu 14 Hòa tan 11,2 gam CaO vào lượng nước dư được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 2M cần để
trung hòa vừa đủ dung dịch X là
A 0,2 lít B 8,4 lít C 4,48 lít D 0,1 lít
Câu 15 Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol, toluen, anilin Số chất làm mất màu dung dịch Br là 2
Câu 16 Lên men 180 gam glucozơ, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m
(gam) kết tủa trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là
Câu 17 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, sản phẩm tạo thành phản ứng vừa đủ với
0,1 mol NaOH Công thức X có dạng
A (H N) R(COOH) 2 2 3 B H NRCOOH.2
Câu 18 Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
B gồm có C, H và các nguyên tố khác
C nhất thiết có C, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,…
D thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,…
Câu 19 Dung dịch nào dẫn điện được?
A NaCl B C H OH.2 5 C HCHO D C H O 6 12 6
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ tan được trong nước
(2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete
(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng
(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco
(6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ sợi
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Phát biểu náo sau đây đúng?
A Nguyên tử các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
B Nhóm B chỉ gồm các nguyên tố kim loại
C Cu tác dụng được với dung dịch H SO2 4 loãng
D Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 22 Este được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là
Trang 3A C H O 4 8 2 B C H O 4 10 2 C C H O 2 4 2 D C H O 3 6 2
Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
Câu 24 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na Cr O ,2 2 7 NaCl, H O.2 B Na CrO ,2 4 NaClO ,3 H O.2
C Na[Cr(OH) ],4 NaCl, NaClO, H O.2 D Na CrO2 4 NaCl, H O.2
Câu 25 Điện phân nóng chảy 2,22 gam một muối clorua kim loại hóa trị II Sau khi quá trình điện phân
kết thúc ở anot thu 448 ml khí (đktc) Công thức của muối là
A CuCl 2 B MgCl 2 C CaCl 2 D BaCl 2
Câu 26 Cho 21,8 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phẩn ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
A 24,3 B 25,2 C 29,52 D 18,5
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa
C Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste
D Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
Câu 28 Cho sơ đồ phản ứng
Câu 29 Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H SO2 4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2 (sản phẩm
khử duy nhất) Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07 mol KOH và 0,06 mol
NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 15,32 B 12,18 C 19,71 D 22,34
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (mạch hở, thuộc cùng dãy đồng
đẳng) cần vừa đủ 25,48 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp khí và hơi T Dẫn T qua bình đựng nước vôi trong
dư, sau phản ứng, khối lượng dung dịch giảm 39,55 gam Dãy đồng đẳng của hai hiđrocacbon trong X là
A anken B ankin C ankađien D ankin, ankađien
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước (dư) Khi các phản ứng kết thúc, thu được 4,48 lít
khí H2 (đktc) và 2 gam chất rắn không tan Giá trị m là
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(1) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ
Trang 4(2) Các amin đều thể hiện tính bazơ
(3) Ở điều kiện thường, đimetylamin ở thể khí, tan tốt trong nước
(4) Cho phenolphtalein vào dung dịch metylamin, xuất hiện màu hồng
(5) Cho dung dịch NaOH vào phenylamoni clorua, đun nóng, thấy dung dịch vẩn đục
(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt
Câu 34 Hỗn hợp N gồm 3 este đều đơn chức, mạch hở Xà phòng hóa hoàn toàn 13,58 gam X với dung
dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol no, đơn chức và hỗn hợp Z gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn Y cần 0,345 mol O 2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,29 mol O ,2 thu được Na CO2 3
và 14,06 gam hỗn hợp gồm CO2 và H O.2 Hỗn hợp X trên có thể tác dụng với tối đa bao nhiêu mol Br2
(trong CCl4)?
A 0,10 mol B 0,08 mol C 0,12 mol D 0,06 mol
Câu 35 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na O,2 Ba và BaO vào nước dư thu được a mol khí H2và dung
dịch X Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của m là
A 22,98 gam B 21,06 gam C 23,94 gam D 28,56 gam
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C H OH,2 5 1 ml CH COOH3 và vài giọt dung dịch H SO2 4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 C 70 C.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót thêm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) H SO2 4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
Trang 5(b) Sau bước 2, có mùi thơm bay lên đó là etyl axetat, nhưng trong ống nghiệm vẫn còn H SO2 4 và
3
CH COOH
(c) Mục đích của việc làm lạnh là tạo môi trường nhiệt độ thấp giúp cho hơi etyl axetat ngưng tụ
(d) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit clohiđric đặc
(e) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để hạn chế độ tan của este trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa: AgNO3 và Cu(NO ) ,3 2 khi phản
ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H SO2 4 đặc nóng (dư), thu được 5,04 lít SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho NaOH dư vào Z, được kết tủa T Nung T trong
không khí đến khối lượng không đổi được 7,2 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A 60,87% B 38,04% C 83,70% D 49,46%
Câu 38 Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, propyl axetat và valin Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol X cần
dùng 2,255 mol O2, thu được CO , H O2 2 và N 2 Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2
dư thấy có a mol khí thoát ra Giá trị của a là
A 0,07 B 0,09 C 0,08 D 0,06
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al O2 3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H SO ,2 4 có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl ,2 thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Hỗn hợp E gồm chất X C H N O3 10 2 4 và chất Y C H N O7 13 3 4, trong đó X là muối của axit đa
chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 2,24 lít hỗn hợp hai khí (ở đktc) Mặt khác, cho 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Trang 6Câu 1 Ion kim loại nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A Fe3+ B Fe2+ C Mg2+ D Ag+
Câu 2 Đốt cháy kim loại nào sau đây cho ngọn lửa màu vàng?
Câu 3 Hiện nay, trên thị trường có nhiều sản phẩm giúp chùi rửa nhà tắm, giúp tẩy rửa vết gỉ, vết hóa
vôi, Thành phần quan trọng có trong sản phẩm này là
A H2SO4 B HCl C NaOH D CaOCl2
Câu 4 Công thức tồng quát của este không no (1 liên kết đôi C=C), đơn chức, mạch hở là
A C H O (nn 2n 2 2) B C H O(nn 2n 2)
Câu 5 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch cần pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 6 Có bao nhiêu đipeptit mà khi thủy phân hoàn toàn thu được 2 amino axit khác nhau?
Câu 7 Trong thực tế, muối nào sau đây dùng làm xốp bánh?
A NH4HCO3 B (NH4)2CO3 C NH4NO3 D NH4Cl
Câu 8 Công thức của đồng (II) oxit là
A CuO B Cu2O C Cu(OH)2 D Cu2O
Câu 9 Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 10 Cho một hợp kim Cu - Al vào H2SO4 loãng dư thấy có hiện tượng nào sau đây?
A Hợp kim bị tan hoàn toàn B Hợp kim không tan
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số tơ nhân tạo
B Saccarozơ được dùng trong công nghiệp tráng gương
C Glucozơ được dùng trong công nghiệp sản xuất saccarozơ
D Tinh bột được dùng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo
Câu 12 Ancol etylic và glixerol đều tác dụng với
Câu 13 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2
(đktc) thoát ra Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 14 Hòa tan hết 50 gam CaCO3 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị V
là
Trang 7A 11,20 B 22,40 C 1,12 D 44,80
Câu 15 Cho các chất sau: stiren, axetilen, ancol anlylic, glucozơ, toluen Số chất làm mất màu dung dịch
brom ở điều kiện thường là
Câu 16 Để sản xuất 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3
60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là
A 35,0 kg B 21,0 kg C 63,0 kg D 23,3 kg
Câu 17 Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly và
37,5 gam glyxin Giá trị của m là
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều
nhóm -CH2 - là đồng đẳng của nhau
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết
Câu 19 Cho phản ứng hóa học: NaOH HCl NaCl H O 2
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOHFeCl2Fe OH 22KCl
B NaOHNH Cl4 Fe OH 22KCl
C KOH HNO 3KNO3H O2
D 2KOHFeCl2Fe OH 22KCl
Câu 20 Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn có gần 98% chất X Thủy phân X,
thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y có tính chất của ancol đa chức B X có phản ứng tráng bạc
Câu 21 Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb, (2) Fe và Zn, (3) Fe và
Sn, (4) Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là
Câu 22 Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng
A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol
Câu 23 Tên gọi không đúng với công thức tương ứng là
A HCOOCH2CH=CH2 tên gọi là vinyl axetat
B CH3COOH tên gọi là axit etanoic
C CH3NHCH3 tên gọi là etan-2-amin
D CH3CHO tên gọi là etanal
Trang 8Câu 24 Dãy các chất nào sau đây đều chứa các chất lưỡng tính?
A Cr2O3 và Cr(OH)3 B CrO3 và Cr2O3
Câu 25 Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung
dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (ở đktc) Hai kim loại là
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 26 Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2 Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ
Khối lượng muối có trong dung dịch Z là
A 3,34 gam B 5,50 gam C 4,96 gam D 5,32 gam
Câu 27 Có các nhận định sau:
1 Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh
2 Lipit gồm các chất béo, sáp, steroid, photpholipit,…
3 Chất béo là chất lỏng
4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
5 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
Số nhận định đúng là
Câu 28 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch KHSO4 và KNO3
B Cho bột Fe vào dung dịch ZnCl2
C Cho bột A12O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
D Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào nước dư
Câu 29 Dẫn 0,55 mol hỗn hơp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2, CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 9,85 B 15,76 C 19,7 D 29,55
Câu 30 Hỗn hợp X gồm vinyl axetilen, buta-l,3-đien, but-1-en, butan (trong đó vinyl axetilen chiếm 45%
số mol hỗn hợp) Để no hóa 0,4 mol hỗn hợp X cần 17,696 lít H2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng
với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 42,93 gam kết tủa Giá trị của m là
A 32,24 B 32,43 C 35,48 D 38,54
Câu 31 Cho hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,672 lít khí (đktc)
- Phần 2: Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư,
thu được 134,4 ml khí (đktc) sau đó cho tiếp dung dịch H2SO4 loãng, dư được 0,4032 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của oxit sắt là
A Fe3O4 B FeO C FeO hoặc Fe3O4 D Fe2O3
Trang 9Câu 32 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1:4 Biết Y không có đồng phân bền nào khác Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ancol Z không hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh
B Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng
C Axit Y tham gia phản ứng tráng bạc
D Ancol Z không no (có 1 liên kết C=C)
Câu 33 Điện phân 100 ml dung dịch X gồm X mol AgNO3 và l,5x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, cường
độ dòng điện không đổi Khi thời gian điện phân là t giây, khối lượng catot tăng 19,36 gam Khi thời gian
điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,24 mol Nồng độ của dung dịch
Cu(NO3)2 ban đầu là
Câu 34 Hỗn hợp E chứa ba axit béo X, Y, Z và chất béo T được tạo ra từ X, Y, Z và glixerol Đốt cháy
hoàn toàn 52,24 gam E cần dùng vừa đủ 4,72 mol O2 Nếu cho lượng E trên vào dung dịch nước Br2 dư thì thấy có 0,2 mol Br2 phản ứng Mặt khác, cho lượng E trên vào dung dịch NaOH (dư 15% so với lượng
phản ứng) thì thấy có 0,18 mol NaOH phản ứng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn
khan Giá trị của m gần nhất với
A 55,0 B 56,0 C 57,0 D 58,0
Câu 35 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3,0,04 mol FeO và a mol Al Sau
một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần
một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl
loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử
thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là
A 20,00% B 66,67% C 33,33% D 50,00%
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ, gạn bỏ phần
dung dịch và lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1)
- Bước 2: Lấy 1,5 ml dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm (2) và thêm vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4
loãng Đun nóng dung dịch khoảng 3 phút
- Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ và khuấy đều tinh thể NaHCO3 vào ống nghiệm (2) đến khi khí
ngừng thoát ra
- Bước 4: Rót dung dịch trong ống nghiệm (2) vào ống nghiệm (1), lắc đều cho đến khi kết tủa tan hoàn
toàn
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bước 1, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ba(OH)2
(b) Bước 2 xảy ra phản ứng thủy phân saccarozơ
(c) Sau bước 2, dung dịch có chứa 1 loại monosaccarit
(d) Trong bước 3, cho NaHCO3 vào ống nghiệm (2) để thủy phân hoàn toàn saccarozơ
Trang 10(e) Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh lam
(l) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm (2) có thể cho phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Cho m gam hơi nước qua than nung đỏ thu được 1,5m gam hỗn hợp X gồm CO2, CO và H2 Dẫn
1,5 m gam X qua ống sứ dựng 20 gam Fe2O3, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi với
hiđro là 102/7 và chất rắn Z Biết Z tác dụng vừa đủ với 0,95 mol HNO3 loãng thu được 4,48 lít khí NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất của N) Giá trị của m là
M M ); X3 là amin bậc 1 Cho các phát biểu sau:
(a) X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(a) Nước cứng tạm thời chứa các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, CaCl2, MgSO4
(b) Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là NaOH
(c) Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa
(d) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3, Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết
trong dung dịch HCl dư
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông
được 2,55 gam khí Mặt khác, 29,6 gam A phản ứng với dung dịch HCl dư thu được m gam chất hữu cơ
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 28,225 B 26,250 C 26,875 D 27,775
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 11ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al B Fe(OH)2 C NaHCO3 D KOH
Câu 2 Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
A HCl B NaCl C Ba(OH)2 D HNO3
Câu 3 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 4 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli(hexametylen ađipamit)
Câu 5 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
polisaccarit là
Câu 6 Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Fe, Cu, Pb B Fe, Cu, Ba C Na, Fe, Cu D Ca, Al, Fe
Câu 7 Dung dịch chất X làm quỳ tím chuyển thành màu hồng Chất X có thể là
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N [CH2]4 – CH(NH2) – COOH
Câu 8 Dung dịch của chất X làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch của chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn
dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể lần lượt là
A H2SO4 và Ba(OH)2 B H2SO4 và NaOH C NaHSO4 và BaCl2 D HCl và Na2CO3
Câu 9 Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu Tuy nhiên, việc gia tăng
nồng độ khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên Khí X là
Câu 10 Etyl axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực hiện
công việc chiết các hóa chất khác Công thức hóa học của etyl axetat là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 11 Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na2CO3 B NaCl C HCl D BaCl2
Câu 12 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A BaCl2 B NaNO3 C Ca(NO3)2 D FeCl2
Câu 13 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O?
Câu 14 Cho 34,9 gam hỗn hợp X gồm CaCO3, KHCO3 và KCl tác dụng hết với 400 ml dung dịch HCl
1M, thu đuợc dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 57,40 B 43,05 C 28,70 D 86,10
Câu 15 Cho các phản ứng sau:
(a) NH4C1 + NaOH NaCl + NH3 + H2O
Trang 12(b) NH4HCO3 + 2KOH K2CO3 + NH3 + 2H2O
(c) NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
(d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
(e) Ba(OH)2 + K2CO3 BaCO3 + 2KOH
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn HCO3OHCO23H O2 là
Câu 16 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,48 mol HCl vào dung dịch X chứa đồng thời x mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,032 lít CO2 (đktc) Giá trị của x là
A 0,15 B 0,28 C 0,14 D 0,30
Câu 17 Amin X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn toàn một lượng X
cần dùng vừa đủ 0,475 mol O2, thu được 0,05 mol N2 và 19,5 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Công thức
Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là:
A KHCO3, K2CO3, FeCl3 B KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3
Câu 19 Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng
B Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnSO4
C Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo
D Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa: H O,H 2 AgNO / NH 3 3 HCl
tXenluloz X Dung dòch dö Y Dung dòch Z
ô
Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Glucozơ, amino gluconat, axit gluconic
B Glucozơ, amoni gluconat, axit glutamic
C Fructozơ, amino gluconat, axit gluconic
D Fructozơ, amoni gluconat, axit glutamic
Câu 21 Ba dung dịch: metylamin (CH3NH3), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với
A dung dịch NaNO3 B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Trang 13Câu 22 Este X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai hợp chất hữu cơ Y và Z Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc cho Z tác dụng với nước brom đều thu được hợp chất hữu cơ T Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 24 Cho 51,75 gam bột kim loại M hóa trị II vào 200 ml dung dịch CuCl2 1M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 51,55 gam hỗn hợp kim loại Kim loại M là
Câu 25 Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, capron, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6 Số tơ trong dãy
thuộc loại tơ poliamit là
Câu 26 Cho 250 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
thu được 5,4 gam Ag Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A 0,10M B 0,20M C 0,50M D 0,25M
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Để loại bỏ lớp cặn CaCO3 trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng người ta có thể dùng giấm ăn
(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit
(c) Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi hơi những tấm kim loại bằng kẽm
(d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy
(e) Để bảo quản thực phẩm nhất là rau quả tươi, người ta có thế dùng SO2
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Cho 300 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 1M và NaOH 1,5M vào 150 ml dung dịch chứa
đồng thời AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
A 52,425 B 81,600 C 64,125 D 75,825
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2