1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Vĩnh Định

23 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau vài phút, lấy ống nghiệm 2 ra khỏi cốc Cho các phát biểu sau: a Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư b Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành 2 lớ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

A.ns2np2 B.ns2np1 C.ns2 D.ns1

Câu 2 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịchCrCl3;

(3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;

(4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 3 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A.dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 B.điện phân dung dịch CaCl2

C.nhiệt phân CaCl2 D.điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 4 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M

Khối lượng muối thu được là

A.80 gam B.85 gam C.90 gam D.60 gam

Câu 5 Trong BTH các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm:

Câu 6 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A.Fe(OH)3 B.FeSO4 C.Fe2O3 D.Fe2(SO4)3

Câu 7 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A.cho proton B.nhận proton C.bị oxi hoá D.bị khử

Câu 8 Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình electron của Al là

A.1s²2s²2p63s³3p³ B.1s²2s²2p63s³ C.1s²2s²2p63s²3p1 D.1s²2s²2p63s²3p²

Câu 9 Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu

đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?

Câu 10 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai

chất X, Y lần lượt là

A.HCl, Al(OH)3 B.HCl, NaOH C.NaCl, Cu(OH)2 D.Cl2, NaOH

Câu 11 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:



X Y

Trang 2

Khí Y là

Câu 12 Cho các chất Na3PO4, Ca(OH)2, NaCl, K2CO3, HCl Số chất có khả năng làm mất tính cứng tạm

thời của nước là

Câu 13 Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy

quỳ tím là

Câu 14 Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là

do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

A.O2 và H2O B.CO2 C.O2 D.H2

Câu 15 Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 16 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các lọ riêng biệt mất nhãn có thể dùng dung dịch

A.AgNO3 B.NaOH C.H2SO4 loãng D.HCl

Câu 17 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A.Mn và Cr B.Al và Cr C.Fe và Cr D.Fe và Al

Câu 18 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

A.KNO3 B.Mg(NO3)2 C.Cu(NO3)2 D.Ca(NO3)2

Câu 19 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 20 Cho Fe tác dụng với dd AgNO3 dư sau phản ứng ta thu được:

A.Fe(NO3)3, Ag B.Fe(NO3)2, Ag

C.Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2, Fe D.Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Ag

Câu 21 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

A.11,82 B.19,70 C.17,73 D.9,85 Câu 22 Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu

được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là

A.FeO và 0,224 B.Fe3O4 và 0,224 C.Fe3O4 và 0,448 D.Fe2O3 và 0,448

Câu 23 Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất thì tổng (c + d) bằng

Trang 3

A.2 B.11 C.9 D.5

Câu 24 Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s²3p6 là

A.Ca2+ B.Mg2+ C.Zn2+ D.Ba2+

Câu 25 Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 26 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A.NaOH và O2 B.Na2O và H2 C.Na2O và O2 D.NaOH và H2

Câu 27 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 28 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A.KOH B.MgO C.CuO D.Al2O3

Câu 29 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A.FeO, Fe2O3 B.Fe2O3, Fe2(SO4)3 C.Fe(NO3)2, FeCl3 D.Fe(OH)2, FeO

Câu 30 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A.Fe3O4 + 8HNO3 (dư) → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

B.Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

C.Fe2O3 + 3CO → 2Fe + CO2

D.2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

Câu 31 Điều nào sai khi nói về CaCO3

A.Tan trong nước có chứa khí cacbonic B.Không bị nhiệt phân hủy

C.Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước D.Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2

Câu 32 Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm

(giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là

A.13,5 gam B.40,5 gam C.27,0 gam D.54,0 gam

Câu 33 Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

Câu 34 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A.không có kết tủa, có khí bay lên B.chỉ có kết tủa keo trắng

C.có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D.có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

Câu 35 Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X

(không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

A.Al dư, Fe và Al2O3 B.Al2O3 và Fe

C.Al2O3, Fe và Fe3O4 dư D.Al dư, Fe, Fe3O4 dư và Al2O3

Câu 36 Hàm lượng sắt cao nhất có trong quặng nào

A.Hematit đỏ B.Pirit C.Manhetit D.Xiđerit

Câu 37 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 38 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A.+2; +4, +6 B.+3, +4, +6 C.+1, +2, +4, +6 D.+2, +3, +6

Trang 4

Câu 39 Cấu hình electron của Fe2+ là

A.1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 4s² 4p6 B.1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d6 4s²

C.1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d6 D.1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d5 4s1

Câu 40 Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?

A.Tinh thể có cấu trúc lục phương

B.Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2

C.Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

D.Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

Câu 42: Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng để làm thuốc trị bệnh dạ dày do dư axit

A Na2SO4 B NaHCO3 C NaOH D NaI

Câu 43: Số nguyên tử oxi có trong một phân tử este đơn chức mạch hở là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 44: Kim loại nào sau đây là kim loại cứng nhất?

A Fe B Cr C Ni D W

Câu 45: Oxit nào sau đây bị khử bởi H2 ở nhiệt độ cao?

A Al2O3 B Fe2O3 C Na2O D MgO

Câu 46: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A Al3+ B Mg2+ C Ag+ D Na+

.Câu 47: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với axit H2SO4 loãng?

Trang 5

A Cu B Fe C Zn D Al

Câu 48: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

A Cu B Fe C Na D Al

Câu 49: Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là

A Na B K C Li D Cs

Câu 50: Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, H2O đóng vai trò gì?

A Chất khử B Chất oxi hóa C Môi trường D Bazơ

Câu 51: Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng do có hiện tượng giãn nở thể tích khi đông cứng

Thành phần chính của thạch cao nung chứa

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D Ca(HCO3)2

Câu 52: Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A Cu B Fe C Al D Zn

Câu 53: Công thức của sắt (III) sunfat là

A FeS B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeS2

Câu 54: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

A CH3COOH B C2H2 C C6H5OH D HCOOH

Câu 55: Chất nào sau đây không thủy phân được trong môi trường axit, đun nóng?

A saccarozơ B glucozơ C tinh bột D xenlulozơ

Câu 56: Trong cấu tạo của peptit mạch hở, amino axit đầu N còn nhóm

A CO B COOH C NH2 D CONH

Câu 57: Chất nào sau đây không phải amino axit?

A Axit glutamic B Alanin C Glyxin D Axit axetic

Câu 58: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Nilon-6,6 B PVC C PE D Tơ axetat

Câu 59: Phân lân là loại phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?

A Nitơ B Photpho C Cacbon D Kali

Câu 60: Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?

A Etilen B Axetilen C Buta-1,3-đien D Metan

Câu 61: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng?

A Fe2O3 B FeSO4 C Na2CO3 D Fe(NO3)3

Câu 62: Hòa tan chất rắn X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan

được Cu và làm mất màu dung dịch KMnO4 X là

A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3

Câu 63: Số mol H2 tối đa tác dụng với 1 mol triolein là

A 1 B 6 C 3 D 2

Câu 64: Chất nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol?

A Phenyl axetat B Tripanmitin C Vinyl axetat D Gly-Ala

Câu 65: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit Trung hòa hỗn hợp thu được rồi

cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng Kết thúc phản ứng, khối lượng Ag thu được là

Trang 6

A 1,08 gam B 2,16 gam C 3,24 gam D 4,32 gam

Câu 66: Khối lượng của 0,08 mol Ala-Ala-Ala-Gly là

A 21,60 gam B 23,04 gam C 20,80 gam D 19,36 gam

Câu 67: Cho 0,2 mol FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam

Câu 69: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 70: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nilon-6,6 Số tơ hóa học là

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 71: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3

nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được V lít khí CO2 Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được 2V lít khí CO2 Tỉ lệ x:y là

A 4 : 3 B 2 : 1 C 5 : 6 D 8 : 5

Câu 72: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào

nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,08 B 0,12 C 0,10 D 0,06

Câu 73: Hình vẽ dưới đây mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm

Một học sinh dựa vào thí nghiệm trên đã nêu ra các phát biểu sau:

(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy H2O

(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa

(c) Ống nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới tháo ống dẫn khí

(e) CaO là chất bảo vệ ống thủy tinh, tránh bị nóng chảy

Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 thu được kết tủa trắng

Trang 7

(b) Nhỏ dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2 có khí thoát ra

(c) Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được a mol kết tủa trắng

(d) Cho dung dịch chứa 3,5a mol HCl vào dung dịch chứa đồng thời a mol NaOH và a mol NaAlO2, sau

khi kết thúc các phản ứng thu được 0,5a mol kết tủa trắng

(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu sai là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 75: Dẫn 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm butan, butađien, vinyl axetilen và hiđro đi qua Ni (đun

nóng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,456 lít (đktc) hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi đưa toàn bộ sản phẩm vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2, thu được 39,4 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch

giảm a gam so với ban đầu Giá trị của a là

A 25,83 B 4,77 C 13,57 D 8,8

Câu 76: Hợp chất A có công thức phân tử là C12H12O4 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) A + 3KOH → B + C + D + H2O (b) B + 2HCl → A1 + 2KCl

(c) CH3CH=O + H2 → D (d) C + HCl → C1 + NaCl

(e) C1 + Br2 → CH2BrCHBrCOOH

Biết A1 chứa vòng benzen Khối lượng mol phân tử của A1 là

A 138 B 182 C 154 D 134

Câu 77: Hỗn hợp X gồm axit oleic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần vừa đủ 10,6 mol O2,

thu được CO2 và 126 gam H2O Mặt khác, cho 0,75 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun

nóng, thu được glixerol và m gam hỗn hợp gồm natri oleat và natri stearat Giá trị của m là

A 122,0 B 360,80 C 456,75 D 73,08

Câu 78: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82%

theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong

dung dịch chứa đồng thời HCl, 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO Tỉ khối của T

so với H2 là 14,667 Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 30,5 B 32,2 C 33,3 D 31,1

Câu 79: Hỗn hợp E gồm amin X (bậc III, no, đơn chức, mạch hở), anken Y và một ankin Z (số nguyên tử

cacbon trong Z lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Y, tỉ lệ mol giữa Y và Z tương ứng là 3 : 2) Đốt cháy

hoàn toàn 11,15 gam hỗn hợp E cần dùng 35,6 gam O2, thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn

toàn bộ F qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng thêm 46,05 gam Phần trăm số mol của anken Y trong E là

A 25% B 50% C 75% D 20%

Câu 80: X, Y, Z là ba este đều mạch hở, thuần chức trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức Đốt cháy

hoàn toàn 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,94 mol O2, thu được 11,52 gam nước Mặt khác đun nóng 19,28 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa hai ancol đều no, không

Trang 8

thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na

dư, thấy khối lượng bình tăng 9,2 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất

trong hỗn hợp E gần với giá trị nào nhất

Câu 41: Phân tử polime nào sau đây chứa 3 nguyên tố C, H và O?

A Polietilen B Poli(vinyl clorua)

C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin

Câu 42: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3COOH B CH3COOH và CH3ONa

C CH3OH và CH3COOH D CH3COONa và CH3OH

Câu 43: Công thức cấu tạo của alanin là

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH

C H2NCH(C2H5)COOH D H2NCH(CH3)COOH

Câu 44: Xenlulozơ là cacbohiđrat thuộc nhóm

A polisaccarit B đisaccarit C monosaccarit D chất béo

Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

C Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi

D Các tơ tổng hợp đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 46: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

A Fe2O3 và HNO3 B FeO và HNO3 C FeCl3 và NaOH D Fe3O4 và HCl

Câu 47: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và

Y lần lượt là

Trang 9

A tripanmitin và etylen glicol B tripanmitin và glixerol

C tristearin và etylen glicol D tristearin và glixerol

Câu 48: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

A vôi sống B phèn chua C thạch cao D muối ăn

Câu 49: Cơ sở của phương pháp nhiệt luyện là

A khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al,

B khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều

C khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,

D khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều

Câu 50: Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá làm tăng nồng độ khí

CO2 trong khí quyển sẽ gây ra

A hiện tượng ô nhiễm đất B hiện tượng thủng tầng ozon

C hiệu ứng nhà kính D hiện tượng ô nhiễm nguồn nước

Câu 51: Polime nào được dùng làm tơ?

A Polietilen B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl clorua) D Poli(vinyl axetat)

Câu 52: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

A Li B K C Be D Ca

Câu 53: Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là

A W B Os C Cr D Pb

Câu 54: Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?

A Alanin B Axit glutamic C Valin D Lysin

Câu 55: Axit nào sau đây không phải là axit béo?

A Axit panmitic B Axit stearic C Axit axetic D Axit oleic

Câu 56: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành

A xanh B nâu đỏ C vàng D đỏ

Câu 57: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

A Fe B Ag C Al D Au

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

C Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp D PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 59: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este

thủy phân ra cùng một ancol?

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 60: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng đôlômit B quặng manhetit C quặng boxit D quặng pirit

Câu 61: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm Từ

X có thể điều chế trực tiếp ra chất Y Tên gọi của X, Y lần lượt là

A saccarozơ và tinh bột B glucozơ và ancol etylic

Trang 10

C fructozơ và glucozơ D glucozơ và saccarozơ

Câu 62: Cho các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3 Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng,

dư sinh ra khí NO là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 63: Hợp chất X là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước Công thức của X là

A Fe(OH)2 B Fe3O4 C FeO D Fe(OH)3

Câu 64: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản

phẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol

Câu 65: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước Br2 là

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 66: Cho 6,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 7,28 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là

A 2,40 gam B 0,30 gam C 4,80 gam D 0,60 gam

Câu 67: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A thường có C, H hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,

B gồm có C, H và các nguyên tố khác

C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

D nhất thiết có C, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,

Câu 68: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm như sau:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl

B Khí Cl2 thu được trong bình eclen là khí Cl2 khô

C Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 đặc bằng CaO

D Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Trang 11

(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

Số phát biểu đúng là

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 71: Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2 X, Y, Z, T có

các đặc điểm sau:

(1) X có đồng phân hình học, dung dịch X làm đổi màu quỳ tím

(2) Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol

(3) Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc

(4) T dùng để điều chế chất dẻo và không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y là anlyl fomat

B Polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat)

C Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

D X là axit metacrylic

Câu 72: Đun nóng 0,3 mol hỗn hợp X chứa hai este mạch hở gồm este Y (C4H6O2) và este Z (C3H6O2)

với dung dịch KOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm hai ancol có khối

lượng 12,72 gam và hỗn hợp T chứa hai muối Khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp T là

A 8,16 gam B 10,08 gam C 14,76 gam D 17,64 gam

Câu 73: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 13 Đốt cháy hoàn

toàn 4,48 lít khí X, thu được 7,84 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của ankan và anken lần lượt là

A CH4 và C3H6 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C4H8 D CH4 và C2H4

Câu 74: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,3M và KOH xM, sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2

(dư), thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của x là

A 1,5 B 1,4 C 2,0 D 0,6

Câu 75: Cho hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt Chia X thành 2 phần bằng nhau:

– Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 1,008 lít khí (đktc)

– Phần 2: Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư,

thu được 0,336 lít khí (đktc) sau đó cho tiếp dung dịch H2SO4 loãng, dư được 0,504 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của oxit sắt là

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Vĩnh Định
u 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là (Trang 1)
Câu 24. Catio nM 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s²3 p6 là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Vĩnh Định
u 24. Catio nM 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s²3 p6 là (Trang 3)
Câu 39. Cấu hình electron của Fe2+ là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Vĩnh Định
u 39. Cấu hình electron của Fe2+ là (Trang 4)
Câu 73: Hình vẽ dưới đây mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Vĩnh Định
u 73: Hình vẽ dưới đây mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm (Trang 6)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Vĩnh Định
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm