Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 20,8 gam chất rắnA. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUY TỰ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
Câu 2 Chất nào sau đây là axit béo?
Câu 3 Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm
Câu 4 Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch etylamin, màu quỳ tím chuyển thành
Câu 5 Tên gọi của H2N[CH2]4CH(NH2)COOH là
Câu 6 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 7 X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho
sợi than, sợi osimi Xlà kim loại nào dưới đây?
Câu 8 Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
Câu 9 Cơ sở của phương pháp thủy luyện là
A khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al
B khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,
C khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều
D khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều
Câu 10 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 11 Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
Câu 12 Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
Câu 13 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 14 Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?
Câu 15 Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở
Trang 2điện cực anot?
Câu 16 Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
A Sắt (III) sunfat B Sắt (II) sunfat C Sắt (II) sunfua D Sắt (III) sunfua
Câu 17 Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm trong đó crom có số oxi hóa là
Câu 18 Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là
Câu 19 Thành phần chính của phân đạm urê là
Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng
A CH3OH và CH3CH2OH B CH3OH và CH3OCH3
Câu 21 Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
có phản ứng tráng bạc ?
Câu 22 Etyl axetat và metyl acrylat đều có phản ứng với
A NaOH, to B H2, Ni,to C dung dịch Br2 D CO2
Câu 23 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol amin no X bằng O2, thu được N2, 0,4 mol CO2 và 0,8 mol H2O Cho
0,2 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thủy phân hoàn toàn nilon-6 và nilon-6,6 đều thu được cùng một sản phẩm
B Tơ tằm không bền trong môi trường axit hoặc bazơ
C Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác lưu huỳnh thu được cao su buna-S
D Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng etilen
Câu 26 Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được
dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối trong X là
Câu 27 Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí oxi dư, thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 28 Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?
Câu 29 Cho các chất: Fe, FeCl3, Fe2O3, Fe(NO3)3 Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Trang 3Câu 30 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho
toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam
Ag Giá trị của m là
Câu 31 Hỗn hợp X gồm ba chất béo đều được tạo bởi glyxerol và hai axit oleic và stearic Đốt cháy hoàn
toàn 0,15 mol X cần dùng 12,075 mol O2, thu được CO2 và H2O Xà phòng hóa 132,9 gam X trên với
dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ động vật hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Giấm ăn có thể dùng để khử mùi tanh của cá
(e) Aminoaxit là tinh thể không màu, khó tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100,0 ml
dung dịch chứa NaOH 1,0M và KOH aM (phản ứng vừa đủ) thì thu được 4,68 gam hỗn hợp hai ancol (tỷ
lệ mol 1: 1) và m gam muối Vậy giá trị m là:
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin đều no đơn chức, mạch hở và hơn kém nhau 2
nguyên tử cacbon trong phân tử bằng lượng không khí vừa đủ (O2 chiếm 20% và N2 chiếm 80% về thể
tích) thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ X qua bình dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 21,3 gam; đồng thời khí thoát ra khỏi bình có thể tích 48,16 lít (đktc) Công thức của
amin có khối lượng phân tử lớn là
Câu 36 Dẫn từ từ 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch chứa, đồng thời các chất NaOH 0,3M; KOH 0,2M; Na2CO3 0,1875M và K2CO3 0,125M thu được dung dịch X Thêm dung dịch CaCl2 vào dung dịch
X tới dư, số gam kết tủa thu được là
Câu 37 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12
Trang 4lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2
(đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 38 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2
(b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2
(e) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa este, Z
chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong E) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O là 0,25 mol Mặt khác m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử
cacbon và hỗn hợp T gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2, 0,35
mol Na2CO3 và 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho 25,32
gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ
khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung muối
khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là
Câu 2 Công thức của axit panmitic là
Câu 3 Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?
Câu 4 Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Trang 5Câu 5 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Câu 6 Phân tử polime nào sau đây chứa nhóm -COO-?
Câu 7 Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại dưới ánh sáng Mặt Trời (do kim loại có khả năng phản xạ hầu
hết những tia sáng khả kiến) được gọi là
Câu 8 Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?
Câu 9 Cơ sở của phương pháp điện phân nóng chảy là
A khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al
B khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,
C khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều
D khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều
Câu 10 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được:
Câu 11 Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2 và
Câu 12 Kim loại Al không tan trong dung dịch
Câu 13 Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 14 Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?
Câu 15 Thu được kim loại nhôm khi
A khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng B khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng
C khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na D điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit
Câu 16 Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?
Câu 17 Số oxi hóa đặc trưng của crom là
Câu 18 Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Câu 19 Phân đạm cung cấp cho cây
Câu 20 Chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn trong phân tử?
Trang 6Câu 21 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
thủy phân ra cùng một muối?
Câu 22 Thủy phân hoàn toàn CH3COOC2H5 và CH2=CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
A C2H5OH B CH3COONa C CH2=CHCOONa D CH3OH
Câu 23 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch
X Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp
Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:
Câu 26 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
C Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp D PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là:
Câu 28 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của
m là:
Câu 29 Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?
Câu 30 Hợp chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là
Câu 32 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 7A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo
B Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
C Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muối
của các axit béo
D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước
(b) Anilin là chất lỏng ít tan trong nước
(c) Dung dịch anilin làm đổi màu phenolphtalein
(d) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(e) Đipeptit Ala-Val có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và
este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo
ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là
C CH3COOH và CH3OH D CH3COOH và C2H5OH
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng) và hai
anken cần vừa đủ 0,2775 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 36 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dịch X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của a là:
Câu 37 Hỗn hợp X gồm: Na, Ca,Na2O và CaO Hoàn tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2
(2) Dần khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3
(4) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3
(5) Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl
(6) Cho nước cứng vĩnh cửu tác dụng với dung dịch Na3PO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 39 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no, chứa 1 liên kết đôi C=C và
có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy hoàn toàn 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ,
Trang 8dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X chứa Mg, MgO và Fe3O4 (trong X oxi chiếm 22,439%
về khối lượng) bằng dung dịch chứa HNO3 và 0,835 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp 3 muối và 0,05 mol khí NO (duy nhất) Phần trăm khối lượng của Mg trong X gần nhất với:
Câu 41:(NB) Hợp kim natri và kim loại X có nhiệt độ nóng chảy là 70°C dùng làm chất trao đổi nhiệt
trong một số lò phản ứng hạt nhân Kim loại X là
Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong nước dư ở điều kiện thường?
Câu 43:(NB) Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?
C 2Ag +CuSO4 Ag2SO4 + Cu D 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Câu 44:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng?
Câu 45:(NB) Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm
Câu 46:(NB) Ở nhiệt độ thường, không khí ẩm oxi hóa được hiđroxit nào sau đây?
Câu 47:(NB) Công thức của nhôm sunfat là
A AlBr3 B Al2(SO4)3 C AlCl3 D Al(NO3)3
Câu 48:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 49:(NB) Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 B HCl C KNO3 D NaCl
Câu 50:(NB) Hợp chất sắt (II) oxit có công thức hóa học là
Câu 51:(NB) Cho Cr (Z = 24) vậy Cr3+có cấu hình electron là
Trang 9A [Ar]3d44s2 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d3 D [Ar]3d5
Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?
A Khí SO2 là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
B Nicotin (có nhiều trong thuốc lá) có thể gây ung thư phổi
C Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2
D Than hoạt tính có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong khẩu trang y tế và mặt nạ phòng
độc
Câu 53:(NB) Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là
A Etyl axetat B Propyl axetat C Metyl propionat D Metyl axetat
Câu 54:(NB) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối và chất hữu cơ X Công thức phân tử của
X là
A C17H35COONa B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H8O
Câu 55:(NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu
Câu 56:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm không làm đổi màu quì tím?
A Metylamin B Phenol C Lysin D Axit glutamic
Câu 57:(NB) Amin thơm có công thức phân tử C6H7N có tên gọi là
Câu 58:(NB) Dãy các polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat B Tơ nitron và tơ capron
C Tơ capron và tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 59:(NB) Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
Câu 60:(NB) Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của
fomanđehit) để bảo quản bún, phở Công thức hóa học của fomanđehit là
A CH3CHO B CH3OH C HCHO D CH3COOH
Câu 61:(TH) Dung dịch FeCl2 không tham gia phản ứng với
Câu 62:(TH) Đun nóng vinyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 63:(VD) Hòa tan vừa hết 7 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH đun nóng thì có 0,2 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 64:(TH) Trong quá trình bảo quản, một chiếc đinh sắt nguyên chất đã bị oxi hóa bởi oxi không khí
tạo thành hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO Hỗn hợp X không bị hòa tan hoàn toàn trong lượng
dư dung dịch chất nào sau đây?
A AgNO3 B HCl C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc, nóng
Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằng dung
Trang 10dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl Giá trị của m là
Câu 66:(TH) Este X có dX/H2 = 44 Thuỷ phân X trong môi trường axit tạo nên 2 hợp chất hữu cơ X1, X2 Nếu đốt cháy cùng một lượng X1 hay X2 sẽ thu được cùng một thể tích CO2 (ở cùng nhiệt độ và áp suất) Tên gọi của X là
Câu 67:(TH) Tiến hành một thí nghiệm như sau: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tinh bột, sau đó nhỏ
tiếp vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm, quan sát được hiện tượng (1) Đun nóng ống nghiệmrồi sau
đó để nguội, quan sát được hiện tượng (2) Hiện tượng quan sát được từ (1), (2) lần lượt là
A (1) dung dịch màu tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu tím trở lại
B (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu xanh tím trở lại
C (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội mất màu
D (1) dung dịch màu xanh; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội màu xanh trở lại
Câu 68:(VD) Lên men m (kg) glucozơ (với hiệu suất 80%), thu được 5 lít cồn (etylic) 92° Biết khối
lượng của etanol nguyên chất là 0,8 gam/ml Giá trị của m là
Câu 69:(VD) Cho 0,1 mol Glu-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
A 0,4 mol B 0,3 mol C 0,1 mol D 0,2 mol
Câu 70:(TH) Trong số các tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ capron, có bao nhiêu tơ thuộc loại
tơ hóa học?
Câu 71:(VD) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm CO2 và hơi nước qua than nung đỏ thu được 0,35 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2 Dẫn toàn bộ X qua dung dịch chứa hỗn hợp NaHCO3 (x mol) và Na2CO3 (y mol) thu được dung dịch Y chứa 27,4 gam chất tan, khí thot ra còn CO và H2 Cô cạn dung dịch Y, nung đến khối lượng không đổi thu được 21,2 gam chất rắn Giá trị của x là
Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho NaHCO3 vào dung dịch KOH vừa đủ
(c) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4 dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit acrylic, glyxin, alanin và axit glutamic Trong X, nguyên
tố oxi chiếm 38,4% về khối lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 12% và KOH 11,2% thu được 53,632 gam muối Giá trị của m là
Câu 74:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch chứa axit glutamic