Câu 31: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam 1946 – 1954 chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"A. Chiến thắng Hòa Bình.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950?
A Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương
B Là chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của ta chống thực dân Pháp
C Quân đội ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
D Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông
Câu 2: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ tuyến
38 ở Triều Tiên?
A Quân đội Anh B Quân đội Liên Xô C Quân đội Pháp D Quân đội Mĩ
Câu 3: Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã mở đầu cao trào “tìm Mĩ mà
A đảm bảo giành thắng lợi từng bước B phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù
C không vi phạm chủ quyền dân tộc D giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
Câu 5: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một chính đảng
cách mạng trong phong trào dân tôc Việt Nam đầu thế kỉ XX
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)
B Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930)
C Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930)
D Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929)
Câu 6: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?
A Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng thế giới
B Đưa đến sự ra đời của Nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới
C Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình
D Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập chuyên chính vô sản
Câu 7: Điểm nào không đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam năm 1930?
A Sự phát triển của phong trào yêu nước B Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng
C Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin D Sự phát triển của phong trào công nhân
Câu 8: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự phát triển của phong trào giải phóng dân
tộc ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự suy yếu của thực dân Pháp
B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của lực lượng dân tộc
Trang 2C Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Nhật Bản
D Hệ thống xã hội chủ nghĩa đã hình thành
Câu 9: Trong kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946-1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết định vào ý
chí xâm lược của thực dân Pháp, xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?
A Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 B Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954
C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 D Cuộc tiến công chiến lược đông-xuân 1953-1954
Câu 10: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai
với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm
A khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến
B tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương
C tiếp tục thực hiện sứ mệnh lãnh đạo của Đảng trong kháng chiến
D tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương
Câu 11: Trong giai đoạn 1946-1954, Đảng và chính phủ Việt Nam đề ra và thực hiện đường lối kháng chiến
trường kì vì
A Nhân dân cần phải tạo sức mạnh tổng hợp, vừa kháng chiến vừa kiến quốc
B Pháp rất mạnh cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế
C Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, ta cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng
D Xuất phát từ tư tưởng chiến tranh nhân dân, lấy nhân dân làm gốc
Câu 12: Chiến lược “chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được Mĩ sử dụng ở Việt Nam trong bối cảnh nào?
A Mĩ và quân đồng minh đổ bộ vào Việt Nam
B Chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm thất bại
C Phong trào “Đồng khởi” giành thắng lợi ở Bến Tre
D Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt”
Câu 13: Vì sao Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt
Nam ?
A Vì góp phần làm cho khuynh hướng vô sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc
B Vì góp phần thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác
C Vì góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin và lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam
D Vì góp phần chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 14: Khi tiến hành chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân đối với miền Bắc, đế quốc Mĩ không
nhằm mục tiêu nào dưới đây?
A Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam
B Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta
C Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
D Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam
Câu 15: Tình hình kinh tế Mĩ trong 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ II như thế nào?
A Kinh tế Mĩ bước đầu phát triển mạnh mẽ
B Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng nặng nề
C Mĩ trở thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn nhất thế giới
Trang 3D Kinh tế Mĩ bị kinh tế Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
Câu 16: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là
A Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954)
B Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954)
C Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954)
D Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956)
Câu 17: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các nước
sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?
A Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu
B Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước
C Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngoài
D Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất
Câu 18: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ chiến
lược của cách mạng là
A đánh đổ phong kiến và đế quốc
B đánh đổ đế quốc và phong kiến phản động
C lật đổ ách thống trị của thực dân Pháp
D lật đổ ách thống trị của đế quốc
Câu 19: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến
tranh đặc biệt” của Mĩ?
C Vạn Tường (Quảng Ngãi) D Núi Thành (Quảng Nam)
Câu 20: Từ năm 1960 đến năm 1973, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây có bước phát triển “thần kì”?
A Mianma B Nhật Bản C Campuchia D Brunây
Câu 21: Điểm mới của Hội nghị tháng 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của Ban Chấp hành trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương là
A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương
B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
C Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, chống tô cao, lãi nặng
D thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
Câu 22: Việc kí Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 của Việt Nam nhằm mục đích
A thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế
B tranh thủ thời gian hòa hoãn để xây dựng lực lượng
C chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
D tạo điều kiện xây dựng đất nước sau chiến tranh
Câu 23: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì
A tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập
B có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc
C có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập
Trang 4D Nam Phi xóa bỏ hoàn toàn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Câu 24: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào
đấu tranh tự giác?
A Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
C Cuộc bãi công của công nhân Ba Son
D Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 25: Sau sự kiện nào Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến
tranh ở Việt Nam?
A Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối 1974 đầu 1975
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
C Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972
D Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
Câu 26: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận dụng
trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
A xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu
B Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương
C kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao
D kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
Câu 27: Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam năm 1945 đã giành thắng lợi hoàn toàn?
A Vua Bảo Đại thoái vị, trao ấn tín cho cách mạng (30/08)
B Cải tổ Ủy ban dân tôc giải phóng Việt Nam thành chính phủ lâm thời (28/08)
C Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập tại Hà Nội (02/09)
D Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19/08)
Câu 28: Phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào cách mạng 1930-1931?
A Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương đấu tranh cụ thể cho hoàn cảnh mới
B Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân
C Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp
D Xây dựng lực lượng chính trị quần chúng đông đảo
Câu 29: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng Lao động Việt Nam lần III (1960), xác định cách mạng xã hội
chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sư nghiệp cách mạng cả nước?
C Hậu phương kháng chiến D Là căn cứ địa cách mạng
Câu 30: Năm 1858, thực dân Pháp mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam bằng cuộc tấn công vào địa điểm
nào?
A Kinh thành Huế B Hà Nội C Đà Nẵng D Gia Định
Câu 31: Điểm tương đồng về phương pháp đấu tranh trong Cách mạng tháng Tám (1945) và phong trào
Đồng khởi (1960) ở Việt Nam là
A Chỉ đấu tranh chính trị hòa bình
Trang 5B Chỉ sử dụng đấu tranh quân sự
C đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hơp với đấu tranh chính trị
D đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang
Câu 32: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là
A Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh
B Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc
C Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành tự do dân chủ
D Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất dân cày
Câu 33: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng của
các tầng lớp nhân dân
A Phá kho thóc, giải quyết nạn đói B Cách mạng ruộng đất
C Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình D Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất
Câu 34: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh
thế giới II?
Câu 35: Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây?
A Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới
B Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ
C Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới
Câu 36: Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Vácsava
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
C Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
D Sự ra đời của tổ chức thống nhất châu Phi
Câu 37: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân phát triển của kinh tế Nhật Bản từ 1952 đến 1973?
A Hợp tác chặt chẽ với các nước NIC B Tài nguyên thiên nhiên phong phú
C Quân đội mạnh, trang bị hiện đại D Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp
Câu 38: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925-1929 là
A Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
C Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng
D Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam
Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình Liên Bang Nga giai đoạn 1991-2000?
A Vị thế của Liên bang Nga ngày càng được nâng cao
B Liên bang Nga theo thể chế Cộng hòa liên bang
C Liên Bang Nga là quốc gia kế tục Liên Xô
D Liên bang Nga đang xây dựng chủ nghĩa xã hội
Trang 6Câu 40: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để giữ
vững quyền tự do, độc lập ấy” Nội dung trên được trích trong
A Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh năm 1941
B Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” năm 1947
C Tuyên ngôn độc lập ngày 2/9/1945
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến năm 1946
Câu 1: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của phong trào công nhân Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1924 là gì?
A Đòi quyền lợi về kinh tế
B Giành ruộng đất cho dân cày
C Đòi quyền lợi về chính trị
D Giành độc lập cho dân tộc
Câu 2: Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) có hoạt động nào sau đây?
A Phát động khởi nghĩa Yên Bái
B Xuất bản tờ báo “Thanh niên”
C Tổ chức phong trào “vô sản hóa”
D Phát động nhân dân tổng khởi nghĩa
Câu 3: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1939-1945?
A Chiến tranh lạnh chấm dứt
B Trật tự hai cực Ianta sụp đổ
C Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
D Liên minh châu Âu được thành lập
Trang 7Câu 4: Bản Hiến pháp tháng 11-1993 đã chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở quốc
gia nào sau đây?
C Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954
D Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Câu 6: Nhân tố khách quan nào sau đây đã giúp kinh tế các nước Tây Âu phục hồi sau Chiến tranh thế giới
thứ hai?
A Tác động của xu thế toàn cầu hóa
B Sự giúp đỡ và viện trợ của Liên Xô
C Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước
D Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mácsan
Câu 7: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm
1968 của quân dân Việt Nam?
A Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược
B Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược
C Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta
D Đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ
Câu 8: Nội dung nào sau đây là âm mưu cơ bản của Mĩ khi tiến hành chiến lược Chiến tranh đặc biệt
(1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?
A Biến miền Nam thành căn cứ quân sự duy nhất
B Biến miền Nam thành thị trường xuất khẩu duy nhất
C Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
D Biến miền Nam thành đồng minh duy nhất
Câu 9: Đại hội Đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2-1951) quyết định xuất bản tờ báo
nào sau đây?
A Búa liềm
B Nhân dân
C Người cùng khổ
D Thanh niên
Câu 10: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) đã xác định nhiệm
vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng Đông Dương là gì?
A Đòi tự do, dân sinh, dân chủ
Trang 8B Cách mạng ruộng đất
C Giải phóng dân tộc
D Chống đế quốc và phong kiến
Câu 11: Ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A Tiến hành công cuộc đổi mới đất nước
B Viện trợ cho các nước tư bản chủ nghĩa
C Khôi phục kinh tế
D Phát triển kinh tế thị trường
Câu 12: Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, cách mạng miền Nam Việt Nam thực hiện
nhiệm vụ nào sau đây?
A Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
C Đấu tranh chống quân Trung Hoa Dân quốc
D Xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 13: Chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm năm nước sáng lập tổ chức ASEAN trong những năm
60-70 của thế kỉ XX không có nội dung nào sau đây?
A Tập trung sản xuất hàng hoá để xuất khẩu
B Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật nước ngoài
C Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất
D Tiến hành mở cửa nền kinh tế, phát triển ngoại thương
Câu 14: Tổ chức nào sau đây là tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất thế giới hiện nay?
A Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
B Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
C Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
D Liên minh châu Âu (EU)
Câu 15: Từ năm 1969 đến năm 1973, ở miền Nam Việt Nam, đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến
tranh nào sau đây?
A Chiến tranh cục bộ
B Chiến tranh đặc biệt
C Chiến tranh đơn phương
D Việt Nam hoá chiến tranh
Câu 16: Với Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện chủ trương
“hoà để tiến” với thế lực ngoại xâm nào?
A Anh
B Mĩ
C Nhật
D Pháp
Câu 17: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), vùng Đông Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của nước
nào sau đây?
Trang 9A Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I
B Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa VI
C Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tuyên ngôn độc lập”
D Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời
Câu 19: Trong những năm 1919-1925, Nguyễn Ái Quốc không có hoạt động nào sau đây?
A Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
B Triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản
C Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
D Dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản
Câu 20: Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam đã thực hiện được mục tiêu
nào sau đây?
A Làm thất bại chiến tranh cục bộ
B Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch
C Buộc Pháp kết thúc chiến tranh xâm lược
D Làm thất bại chiến tranh đặc biệt
Câu 21: Hình thức đấu tranh nào sau đây không được sử dụng trong phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt
Nam?
A Đấu tranh nghị trường
B Đấu tranh vũ trang
C Mít tinh, biểu tình
D Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí
Câu 22: Trong khoảng nửa sau những năm 40 của thế kỉ XX, nền kinh tế của quốc gia nào sau đây chiếm
Trang 10A Khởi nghĩa Thái Nguyên
B Khởi nghĩa Yên Bái
C Phong trào nông dân Yên Thế
D Phong trào Cần vương
Câu 25: Chiến thắng quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam đã góp phần làm phá sản cơ
bản chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ?
A Vạn Tường (Quảng Ngãi)
B Ấp Bắc (Mĩ Tho)
C Bình Giã (Vũng Tàu)
D An Lão (Bình Định)
Câu 26: Lực lượng nào sau đây giữ vai trò chủ yếu trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của
Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
A Quân đồng minh của Mĩ
B Cố vấn Mĩ
C Quân viễn chinh Mĩ
D Quân đội Sài Gòn
Câu 27: Thực dân Pháp kí với Chính phủ Trung Hoa Dân quốc Hiệp ước Hoa - Pháp (2-1946) để thực hiện
âm mưu nào sau đây?
A Đưa quân ra miền Bắc để hoàn thành việc xâm lược Việt Nam
B Ra miền Bắc Việt Nam chia sẻ quyền lợi với Trung Hoa Dân quốc
C Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc xâm lược Việt Nam lần thứ hai
D Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật
Câu 28: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi được mệnh danh là
“Lục địa trỗi dậy” vì lí do nào sau đây?
A Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ
B Làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới
C Sử dụng chủ yếu hình thức đấu tranh vũ trang
D Các nước đều đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 29: Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991,
Mĩ đạt được kết quả nào sau đây?
A Xây dựng được căn cứ quân sự ở tất cả các nước
B Duy trì vị trí cường quốc số một trên tất cả các lĩnh vực
C Thiết lập và duy trì được trật tự thế giới “đơn cực”
D Mở rộng phạm vi ảnh hưởng ở nhiều nơi trên thế giới
Câu 30: Nội dung nào sau đây là điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch Rơve, kế
hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi và kế hoạch Nava trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954)?
A Nhanh chóng kết thúc chiến tranh
B Tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc
C Giành quyền chủ động chiến lược
Trang 11D Khóa chặt biên giới Việt - Trung
Câu 31: Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược được kí kết giữa Liên Xô và Mĩ (1972) có ý nghĩa
như thế nào?
A Hai tổ chức quân sự đối đầu ở châu Âu tan rã
B Giảm bớt cuộc chạy đua vũ trang giữa hai nước
C Xuất hiện xu thế toàn cầu hóa trên thế giới
D Chấm dứt hoàn toàn tình trạng đối đầu Đông - Tây
Câu 32: Nội dung nào sau đây là điểm mới của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) so với
cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương?
A Khai thác mỏ được đầu tư nhiều nhất
B Đầu tư vốn với quy mô lớn, tốc độ nhanh
C Hạn chế sự phát triển của công nghiệp nặng
D Đầu tư nhiều nhất vào lĩnh vực công nghiệp
Câu 33: Nhận xét nào sau đây là đúng về thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Làm cho xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và phát triển
B Làm cho chiến lược toàn cầu của Mĩ bị phá sản hoàn toàn
C Đánh dấu chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
D Góp phần làm cho quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng.Trang 4/4 - Mã đề thi 401 -
https://thi247.com/
Câu 34: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng tính chất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Có tính dân chủ điển hình
B Không mang tính bạo lực
C Không mang tính cải lương
D Chỉ mang tính chất dân tộc
Câu 35: Nội dung nào sau đây là biện pháp cơ bản được Mĩ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược
chiến tranh ở miền Nam Việt Nam (1961-1973)?
A Tiến hành chiến tranh tổng lực
B Sử dụng quân đội Mĩ làm nòng cốt
C Ra sức chiếm đất, giành dân
D Sử dụng quân đội đồng minh
Câu 36: Thực tiễn các phong trào yêu nước Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918 đã để lại bài học
kinh nghiệm nào sau đây?
A Sự giúp đỡ từ bên ngoài là điều kiện tiên quyết để đấu tranh giành độc lập
B Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc để giải quyết vấn đề dân tộc giải phóng
C Tiến hành đồng thời cách mạng giải phóng dân tộc và cách mạng ruộng đất
D Chỉ khi lực lượng vũ trang lớn mạnh mới phát động quần chúng đấu tranh
Câu 37: Ở Việt Nam, phong trào dân chủ 1936-1939 có điểm khác biệt nào sau đây về bối cảnh lịch sử so
với phong trào cách mạng 1930-1931?
Trang 12A Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ
B Phong trào cách mạng thế giới đang phát triển
C Có sự lãnh đạo kịp thời của Đảng Cộng sản
D Chính quyền thuộc địa nới lỏng chính sách cai trị
Câu 38: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), những thắng lợi quân sự của quân dân
Việt Nam đều có điểm chung nào sau đây?
A Nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa
B Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi
C Phá sản bước đầu các kế hoạch quân sự của Pháp
D Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng
Câu 39: Nội dung nào sau đây của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-
1936) đã khắc phục một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10-1930)?
A Đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
B Giải quyết vấn đề dân tộc trong từng nước Đông Dương
C Xác định phương pháp đấu tranh công khai và hợp pháp
D Thành lập được một mặt trận dân tộc thống nhất
Câu 40: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập trong bối cảnh nào sau đây?
A Xu thế liên kết khu vực diễn ra mạnh mẽ
B Xô - Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
C Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ
D Xu thế hòa hoãn Đông - Tây đã xuất hiện
A. Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921)
B. Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919)
Trang 13C. Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920)
D. Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920)
mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?
A. Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh
B. Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội
C. Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc
D. Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau
với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là
A. Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi nặng
B. Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
C. Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
D. Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
Đảng ta là
A. Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất
B. Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa hợp pháp
C. Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận, kịp thời chớp thời cơ khởi nghĩa
D. Phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng trong nước
trong lịch sử dân tộc?
A. Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập
B. Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công
C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
lược
A. “Chiến tranh cục bộ” B. “Việt Nam hóa chiến tranh”
C. “Chiến tranh đơn phương D. “Chiến tranh đặc biệt”
A. Người cày có ruộng B. Độc lập dân tộc C. Độc lập và tự do D. Dân sinh dân chủ
1968?
A. Buộc Mỹ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược
B. Buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari
C. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ
Trang 14D. Mĩ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam
của thế kỷ XX là
A. Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh
B. Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát
C. Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ
D. Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới
1873 - 1874 là
A. Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất
B. Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai
C. Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn
D. Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông
A. Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn
B. Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ
C. Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn
D. Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn
nhất?
A. Kháng chiến toàn dân B. Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế
C. Trường kỳ kháng chiến D. Kháng chiến toàn diện
chủ yếu của cách mạng là
A. Phát xít Nhật và tay sai B. Đế quốc Pháp và tay sai
C. Đế quốc Pháp - phát xít Nhật D. Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai
A. Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La)
B. Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc
C. Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La)
D. Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội - Hòa Bình - Sơn La)
của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là
A. Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị
B. Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao
C. Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị