Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.. Thuỷ phân một este X có công thức phân tử[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN SINH
CUNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
Câu 3 Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), có thể rửa cá với
A Giấm B Nước C Cồn D Nước muối
Câu 4 Công thức phân tử của este etyl propionat là
A C4H8O2 B C5H8O2 C C6H12O2 D C5H10O2
Câu 5 Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Al2O3 ?
Câu 6 Amin nào sau đây không phải là chất khí ở điều kiện thường?
A CH3NH2 B (CH3)2NH C C2H5NH 2 D C2H5NHCH3
Câu 7 Trong công nghiệp, khí nitơ được điều chế từ
A không khí B axit nitric C amoniac D muối amoni
Câu 8 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3
Câu 9 Nilon-6,6 là loại
A tơ visco B polieste C tơ poliamit D tơ axetat
Câu 10 Kim loại phản ứng với HCl và Cl2 thu được cùng một muối là
Câu 11 Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 12 Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 13 Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau:
FeO + CO → Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
A chỉ có tính khử B chỉ có tính bazơ
C chỉ có tính oxi hóa D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 0,04 mol hỗn hợp X gồm K và Na vào nước thu được dung dịch Y Trung hòa
Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,8M Giá trị của V là
Trang 2A 50 B 100 C 200 D 400
Câu 15 Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A Benzylamoni clorua B Anilin C Metyl fomat D Axit fomic
Câu 16 Hỗn hợp X gồm hai chất là glucozơ và fructozơ có khối lượng là 27 gam Cho X tác dụng với một
lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m
Câu 17 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng với hợp chất hữu cơ?
A Liên kết hóa học thường là liên kết cộng hóa trị
B Nhất thiết phải chứa cacbon
C Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D Phản ứng thường xảy hoàn toàn, theo một hướng nhất định
Câu 19 Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?
A CH3COOH B NaCl C C2H5OH D H2O
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(b) Glucozơ, fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(d) Glucozơ làm mất màu dung dịch Br2
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 21 Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tấm Zn vào vỏ tàu ở phần
chìm trong nước biển vì
A Thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, bị ăn mòn
B Thép là cực âm, không bị ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn
C Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước
D Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với các chất có trong nước biển
Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa:
Triolein H ,Ni,t 2 X NaOH du ,t Y HCl Z
Tên của Z là
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 23 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng
(2) Cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột ở nhiệt độ thường
(3) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol
(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch axit axetic
(5) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch propan-1,3-điol
Trang 3Màu xanh xuất hiện ở những thí nghiệm nào?
A (1), (2), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (5) C (2), (4), (5) D (2), (3), (4)
Câu 24 Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của Fe?
A Kim loại nặng, khó nóng chảy B Dần điện và dẫn nhiệt tốt
C Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn D Có tính nhiễm từ
Câu 25 Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và
1,84 gam kim loại ở catot Công thức của muối clorua là
Câu 26 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,24 gam C 18,38 gam D 17,80 gam
Câu 27 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 28 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm:
Trong phễu (1) chứa dung dịch nào sau đây?
A NaOH B H2SO4 đặc C NaCl D HCl đặc
Câu 29 Cho 61,2 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với HNO3 đun nóng, khuấy đều Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đuợc 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim
loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 151,5 gam B 137,1 gam C 97,5 gam D 108,9 gam
Câu 30 Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 64 gam brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X được 55 gam CO2 và m gam nước Giá trị của m là
Câu 31 Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al Cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thu được 12,32 lít H2
(đktc) Cũng m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và H2 Cô cạn Y thu được
66,1 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 4A 36,56 B 27,05 C 24,68 D 31,36
Câu 32 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(1) C4H6O2 (A) + NaOH → (B) + (C)
(2) (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (D) + NH4NO3 + Ag ↓
(3) (D) + NaOH → (B) + NH3+H2O
Công thức của A là
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 33 Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al vào 200 ml dung dịch CuCl2 0,75M và FeCl3 0,60M Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Z và chất rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z, thấy lượng
NaOH phản ứng là 28,80 gam Cho toàn bộ Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 4,704 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
A 69,23% B 26,21% C 36,00% D 41,28%
Câu 34 Hỗn hợp X gồm triolein và hai oligopeptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn
toàn 0,2 mol X cần dùng 3,265 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch nước vôi trong lấy dư, thu được 258,0 gam kết tủa Mặt khác, đun nóng 0,2 mol X cần dùng 360 ml dung dịch
NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm ba muối, trong đó có hai muối của
glyxin và alanin Phần trăm khối lượng của oligopeptit có khối lượng phân tử nhỏ là
A 27,3% B 29,2% C 25,9% D 21,6%
Câu 35 Cho m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào 400 ml dung dịch H2SO4 0,3M và HCl 0,9M Sau
khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của m là?
A 16,04 gam B 17,2 gam C 11,08 gam D 9,84 gam
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước dưới đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1 ml dầu ăn và 3 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Thỉnh thoảng
thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khay nhẹ Sau đó để nguội
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở bước 1 có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật
B Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong dung dịch
NaOH
Trang 5C Việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng giảm đi, đồng thời
làm tăng tỉ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ dàng tách ra khỏi hỗn hợp
D Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục
Câu 37 Cho 56,36 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)3, FeCl2 và Fe3O4 vào dung dịch chứa 1,82 mol HCl được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,06 mol N2O Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,045 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) đồng thời thu đuợc 298,31 gam kết tủa Nấu cô cạn dung dịch Y thì thu đuợc 97,86 gam muối Phần trăm khối luợng FeCl2 trong X là
A 31,55% B 27,04% C 22,53% D 33,8%
Câu 38 Đun nóng hợp chất hữu cơ X mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản
ứng thu được duy nhất một muối natri của axit cacboxylic (có mạch không phân nhánh và không chứa
nhóm chức khác) và 9,3 gam ancol Y Dẫn toàn bộ 9,3 gam Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam Đốt cháy toàn bộ muối cần dùng 0,6 mol O2 ; thu được CO2, 2,7 gam H2O và 15,9 gam
Na2CO3 Nhận định nào sau đây là sai?
A X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:2
B Trong X chứa 3 nhóm –CH2
C Trong X chứa 1 nhóm –OH
D X có 1 đồng phân cấu tạo duy nhất
Câu 39 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Khí Z được tạo ra từ phản ứng hóa học nào dưới đây?
A CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O B NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
C H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O D CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
Câu 40 X, Y là 2 peptit được tạo từ các α-amino axit no, mạch hở chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Đốt cháy toàn bộ lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3 và hỗn hợp gồm
CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam Mặt khác, đốt cháy 1,51m gam hỗn
hợp E cần dùng a mol O2, thu được CO2, H2O , N2 Giá trị của a gần nhất với
A 2,5 B 3,5 C 3,0 D 1,5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11-D 12-C 13-D 14-A 15-B 16-B 17-A 18-D 19-B 20-C
Trang 621-A 22-D 23-D 24-C 25-B 26-D 27-D 28-D 29-A 30-B
31-B 32-B 33-C 34-C 35-C 36-D 37-B 38-D 39-A 40-B
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Tính chất vật lý nào sau đây không phải là tính chất chung của kim loại?
A Tính dẻo B Tính dẫn điện và nhiệt
Câu 2 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường
kiềm là
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 3 Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có
hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là
A axit fomic B ancol etylic C phenol D etanal
Câu 4 Este nào sau đây có tên gọi là metyl metacrylat?
A HCOOCHCH 2 B HCOOCHC CH CH 3 3
C CH2 C CH COOCH 3 3 D CH COOH3 CH 2
Câu 5 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Mg ,Ca2 2 sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H
hoặc Na
B Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3,… lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
C Làm giảm nồng độ ion Mg ,Ca2 2 trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp
trao đổi ion
D Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
Câu 6 Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (anbumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Câu 7 Muối nào sau đây dễ tan trong nước?
A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D CaCO3
Câu 8 X là hợp chất màu xanh lam, không tan trong nước nhưng dễ tan trong axit X là
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C Mg(OH)2 D Cu(OH)2
Câu 9 Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000 Công thức một mắt xích của X là
A CH2CH2 B CH2CHCl
C CH2CHCl D CH2 CH CN.
Câu 10 Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch nào sau đây?
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 11 Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A Sản xuất rượu etylic B Nhiên liệu cho động cơ đốt trong
Trang 7C Tráng gương, tráng ruột phích D Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 12 Đun nóng ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc, 170 C thu được
A Ete B Anken C Anđehit D Xeton
Câu 13 Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl, HNO3 (đặc, nguội, dư), H2SO4 (đặc, nóng, dư), H2SO4 (loãng) Số trường hợp tạo muối sắt (III) là
Câu 14 Nhiệt phân hoàn toàn 8,4 gam muối NaHCO3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 15 Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-Val), saccarozơ, triolein Số chất bị thủy
phân trong môi trường axit là
Câu 16 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất đạt 60%
theo xenlulozơ) Dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A 2,2 tấn B 1,1 tấn C 2,97 tấn D 3,67 tấn
Câu 17 Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X là 100000 đvC
thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
Câu 20 Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất Y chiếm 40% trong mật ong nên
làm mật ong có vị ngọt sắc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không tan trong nước B X không có phản ứng tráng bạc
C Y có phân tử khối bằng 162 D X có tính chất của ancol đa chức
Câu 21 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Kim loại có tính chất vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim
D Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 22 Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y
và ancol Z Biết Z có số nguyên tử cacbon gấp đôi Y Tên gọi của X là
A etyl fomat B vinyl fomat C metyl axetat D metyl acrylat
Câu 23 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Có thể nhận biết lòng trắng trứng bằng Cu(OH)2
B Không thể phân biệt PVC và PE bằng phương pháp hóa học
Trang 8C Etylamin dễ tan trong nước
D Thủy tinh hữu cơ có chứa poli(metyl metacrylat)
Câu 24 Công thức hóa học của natri đicromat là
A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4
Câu 25 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí
(đktc) Giá trị của m là
Câu 26 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa hai este mạch hở gồm este Y (C4H6O2) và este Z (C3H6O2) với dung dịch KOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm hai ancol có khối lượng 9,65 gam và hỗn hợp T chứa hai muối Khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp T là
A 5,10 gam B 10,5 gam C 6,30 gam D 12,60 gam
Câu 27 Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 1 ml dd H2SO4 20% quan sát hiện tượng
(1), đun sôi 5 phút, quan sát hiện tượng (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là
A FeCl3 B CuCl2 C FeCl2 D Al2(SO4)3
Câu 29 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO, CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 dư đun nóng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam Nếu cho Y đi qua dung dịch
Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 0,985 B 1,379 C 1,576 D 1,97
Câu 30 Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức của ankan và anken là
A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H6 C CH4 và C4H8 D C2H6 và C2H4
Câu 31 Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn
hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,368 lít khí H2
(ở đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A 95,92 gam B 86,58 gam C 100,52 gam D 88,18 gam
Câu 32 Cho các nhận định sau:
(a) Triolein là hợp chất hữu cơ đa chức
(b) Glucozơ cho được phản ứng tráng gương
(c) Dung dịch metylamin không làm hồng dung dịch phenolphtalein
(d) Poliacrilonitrin thuộc tơ tổng hợp
(e) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(g) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
Trang 9Các nhận định đúng là
Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2 1,2M và NaCl 0,8M bằng điện cực trơ, sau một
thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 17,7 gam Cho 0,18 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 0,06 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời còn lại x gam rắn không tan Giá trị x là
A 3,92 gam B 5,76 gam C 5,04 gam D 4,48 gam
Câu 34 Hỗn hợp E gồm etyl axetat, metyl fomat, phenyl fomat và một số trieste của glyxerol với các axit
no, hở, đơn chức (biết số mol phenyl fomat = số mol etyl axetat + số mol metyl fomat) Lấy 0,09 mol E
đem đốt cháy hoàn toàn cần dùng 0,675 mol O2 thu được 0,43 mol H2O Nếu lấy 51,92 gam E thì tác dụng hết với dung dịch chứa 0,8 mol KOH Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn X và phần hơi chứa 16 gam các chất hữu cơ Thành phần % khối lượng của kaliphenolat trong X là
A 19,62% B 21,38% C 5,27% D 20,16%
Câu 35 Cho m gam hỗn hợp X gồm K2O, Ba vào dung dịch chứa 0,06 mol HCl và 0,08 mol BaCl2 thu
được x mol khí và dung dịch Y Hấp thụ từ từ CO2 vào dung dịch Y ta có đồ thị sau:
Giá trị của m là
A 40,72 B 43,46 C 37,98 D 38,84
Câu 36 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Dùng 4 kẹp sắt kẹp 4 vật liệu riêng lẻ: mẫu màng mỏng PE, mẫu ống nhựa dẫn nước làm bằng
PVC, sợi len (làm từ lông cừu) và vải sợi xenlulozơ (hoặc bông)
Bước 2: Hơ các vật liệu này (từng thứ một) ở gần ngọn lửa vài phút
Bước 3: Đốt các vật liệu trên
Cho các nhận định sau:
(a) PVC bị chảy ra trước khi cháy, cho nhiều khói đen, khí thoát ra có mùi xốc khó chịu
(b) Sợi len cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi khét
(c) PE bị chảy ra thành chất lỏng, sản phẩm cháy tạo hoàn toàn thành khí, không có chất lỏng hay rắn
(d) Sợi vải cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi
(e) Khi hơ nóng 4 vật liệu: PVC bị chảy ra, PE bị chảy thành chất lỏng
Số nhận định không đúng là
Câu 37 Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3 Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam
Trang 10Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất), đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 116,85 gam B 118,64 gam C 117,39 gam D 116,31 gam
Câu 38 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X (C8H12O4, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol Z và hỗn hợp Y gồm hai muối Axit hóa Y thu được hai axit cacboxylic Y1 và Y2 có
cùng số nguyên tử hiđro
M M Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của Z là 62 g/mol
(b) Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
(c) Nung nóng muối natri của Y2 với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4
(d) Chất Y1 bị oxi hóa bởi dung dịch Br2
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Cho các nhận định sau:
(a) Muối natri cacbonat là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng
(b) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương
(c) Nhôm và hợp kim của nhôm được dùng làm khung cửa và trang trí nội thất
(d) Oxit sắt (III) được dùng để pha sơn chống gỉ
(e) KCr(SO4)2.14H2O được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
Số nhận định đúng là
Câu 40 Hỗn hợp E gồm hai chất: XC Hn 2n 4 O N4 2 là muối amoni của axit cacboxylic hai chức, chất Y
C Hm 2m 4 O N2 2 là muối amoni của một amoni axit với amin, nm Cho 0,1 mol hỗn hợp E tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng, thu được 17,56 gam hỗn hợp hai muối và 3,584 lít hỗn hợp khí Z
(đktc) gồm hai amin kế tiếp nhau, tỉ khối với H2 là 18,125 Phần trăm khối lượng của X trong E là
A 68,95% B 62,50% C 75,36% D 72,22%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
11-B 12-B 13-A 14-A 15-A 16-A 17-B 18-A 19-C 20-D
Câu 2 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A Sr, K B Be, Al C Ca, Ba D Na, Ba
Câu 3 Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
A than hoạt tính B muối ăn C thạch cao D đá vôi
Trang 11Câu 4 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất
A xà phòng và glixerol B glucozơ và ancol etylic
C xà phòng và ancol etylic D glucozơ và glixerol
Câu 5 Xảy ra hiện tượng nào sau đây khi nhỏ từ từ dung dịch KOH đến dư vào ống nghiệm dung dịch
3
AlCl
A Kết tủa trắng
B Kết tủa trắng xuất hiện và tan ngay tạo dung dịch không màu
C Không có hiện tượng gì xảy ra
D Kết tủa xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần rồi sau đó dần tan hết tạo dung dịch không màu
Câu 6 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
A sự đông tụ của protein do nhiệt độ B phản ứng màu của protein
C sự đông tụ của lipit D phản ứng thủy phân của protein
Câu 7 Hợp chất nào không tạo thành sau phản ứng kim loại tác dụng với axit nitric?
A NO B N O2 5 C N O2 D NO2
Câu 8 Quặng nào chứa hàm lượng sắt lớn nhất trong các quặng sau đây?
A Manhetit B Hematit đỏ C Xiđerrit D Pirit
Câu 9 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ visco B Tinh bột C Tơ tằm D Polietilen
Câu 10 Chất nào sau đây không được sử dụng làm chất khử để điều chế kim loại?
A Al B CO C H2 D CO2
Câu 11 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa?
A AgNO / NH3 3 B Cu OH 2 trong NaOH , đun nóng
C Tác dụng vớiH2, xúc tác Ni D Tác dụng với dung dịch brom
Câu 12 Glixerol không tham gia phản ứng nào sau đây?
A Cu OH 2/ NaOH B Na C HCl D Br2
Câu 13 Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với HCl (dư) thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc)
Phần kim loại không tan có khối lượng là
A 6,4 g B 3,2 g C 5,6 g D 2,8 g
Câu 14 Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch có
các chất nào sau đây?
Trang 12Câu 16 Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 400 với hiệu suất
80% là bao nhiêu? (Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 626,09 gam B 782,61 gam C 305,27 gam D 1565,22 gam
Câu 17 Cho 7,5 garn H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 18 Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định
Câu 19 Phương trình điện li nào sau đây đúng?
Câu 20 Glucozơ và fructozơ đều có tính chất nào sau đây?
A Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường thành dung dịch màu xanh lam
B Có nhóm chức CH O trong phân tử
C Chủ yếu tồn tại dạng mạch hở
D Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 21 Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:
(1) X2Y3 X22Y2 và (2) YX2 Y2X Kết luận nào sau đây đúng?
A Y2 có tính oxi hóa mạnh hơn X2 B X khử được ion Y2
C Y3 có tính oxi hóa mạnh hơn X2 D X có tính khử mạnh hơn Y
Câu 22 Chất nào trong các chất: dầu mè (1), mỡ bò (2), dầu nhớt (3), bơ (4), sữa chua (5) là lipit?
A 1 , 3 , 5 B 1 , 2 , 3 C 1 , 2 , 4 D 2 , 3 , 4
Câu 23 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân từ hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Câu 25 Trộn 20 ml dung dịch AlCl3 1M với 30 ml dung dịch KOH 1M Sau khi phản ứng kết thúc, khối
lượng kết tủa thu được là