Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56%[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN LƯỚI
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng thu được sản phẩm gồm
C Fe2(SO4)3 và SO2 D Fe2(SO4)3, H2O và SO2
Câu 2 Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và một kim
loại Kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 3 Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường hợp
xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 4 Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí X duy nhất Điều khẳng
định nào sau đây là đúng ?
Câu 5 Khi cho Na dư vào 3 cốc đựng mỗi dung dịch: Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì đều có hiện tượng xảy
ra ở cả 3 cốc là
A có kết tủa B có khí thoát ra C có kết tủa rồi tan D không hiện tượng
Câu 6 Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhanh hơn,
người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây?
Câu 7 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 8 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác dụng được
với dung dịch X là
Câu 9 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),
nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
A (1), (2) (3), (5) (6) B (5), (6), (7) C (1), (2), (5), (7) D (l),(3),(5),(6)
Câu 10 Cho các chất: Ba; K2O; Ba(OH)2; NaHCO3; BaCO3; Ba(HCO3)2; BaCl2 Số chất tác dụng được
với dung dịch NaHSO4 vừa tạo ra chất khí và chất kết tủa là
Câu 11 Cho lần lượt các chất sau: Fe dư, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác
dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng Số chất tham gia phản ứng với HNO3 đặc, nóng tạo Fe3+ là
Trang 2A 7 B 4 C 6 D 5
Câu 12 Cho 1,68 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Mg tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thấy
tạo hỗn hợp muối B và khí SO2 có thể tích 1,008 lít (đktc) Tính khối lượng muối thu được
Câu 13 Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình vẽ)
Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2 Kim loại M là
Câu 14 Tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) từ axit cacboxylic và ancol thích hợp, hiệu suất của phản
ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit tương ứng cần dùng là
Câu 15 Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natri oleat, natri panmitat có
tỉ lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 16 Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat,
vinyl axetat, triolein, fructozơ, glucozơ Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là
Câu 17 Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6,
ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, đivinyl oxalat Số chất phản ứng
được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 20 Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng vừa đủ với m gam dung
dịch HCl 10% thu được 4,704 lít hỗn hợp khí X (đktc) Biết khối lượng hỗn hợp khí X là 5,25 gam và dung dịch sau phản ứng chứa 19,98 gam CaCl2 Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 3Câu 21 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch
giảm 3,98 gam Giá trị của m là
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no, hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,15
gam H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối Xác định m?
Câu 23 X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3
nồng độ 2y mol/l Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết 100 ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc) Tỉ lệ x : y bằng
Câu 24 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
(8) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2
(9) Cho Na vào dung dịch FeCl3
(10) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và
y mol H2O Biết m = 78x - 103y Nếu cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2
phản ứng tối đa là bao nhiêu mol?
Câu 26 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), biết X là hợp chất hữu cơ đa chức
Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5, X và Y đều tạo khí làm xanh quỳ tím ẩm, 2 chất khí hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon) và dung dịch
chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 11,6 gam Fe3O4 cần dùng tối thiểu V ml
dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam kết tủa
Giá trị của V và m lần lượt là:
A 400 và 114,80 B 350 và 138,25 C 400 và 104,83 D 350 và 100,45
Trang 4Câu 28 Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1M và NaOH 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 29 Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước
(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit và là cơ sở tạo nên protein
(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen
(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy
Số nhận định đúng là
Câu 30 Hỗn hợp khí X có thể tích 4,48 lít (đo ở đktc) gồm H2 và vinylaxetilen có tỉ lệ mol tương ứng là
3:1 Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 14,5 Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua dung dịch nước brom dư (phản ứng hoàn toàn) thì khối lượng brom đã phản ứng là
Câu 31 Cho các phát biểu sau
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
(b) Tơ poliami kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm
(c) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)
(d) Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure
(e) Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
(f) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu
(g) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Cho các phát biểu sau
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
(c) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3
(e) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:2 tương ứng) tan hết trong nước dư
(f) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu
(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho các phát biểu sau
Trang 5(a) Dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(d) Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3
(e) Hỗn hợp Cu, Zn, Fe tan hết trong dung dịch HCl dư
(f) Hỗn hợp Na và Al(OH)3 (tỉ lệ mol 1: 2 tương ứng) tan hết trong nước dư
(g) Đun nóng dung dịch Ba (HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho các phát biểu sau
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1: 3) tan hết trong nước dư
(c) Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím
(d) Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
(e) Protein đơn giản chứa các gốc a-amino axit
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày
(g) Phân tử Gly-Ala-Val-Gly có 4 nguyên tử nitơ
Số phát biểu đúng là
Câu 35 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C và có
tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy
dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt
khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2
muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân
tử lớn hơn trong hỗn hợp F là
Câu 36 Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa đồng
thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sản phẩm
cho (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu
được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư,
thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối
lượng của B trong hỗn hợp X là
Câu 37 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một
liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol
hơi nước Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu
được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình kín đựng Na, sau phân ứng khối lượng
Trang 6bình tăng 188,85 gam đồng thời sinh ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 là 16 Phần trăm
khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau dây?
Câu 38 Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5 A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát
ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí NO thoát
ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là
Câu 39 Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4
và KNO3 Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỉ khối so với
H2 là 14,6 và dd Z chỉ chứa các muối trung hòa (Z không chứa Fe3+) với tổng khối lượng là m gam Cho
BaCl2 dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho các nhận định sau:
a) Giá trị của m là 82,285 gam
b) Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol
c) Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X là 18,638%
d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol
e) Số mol của Mg trong X là 0,15 mol
Tổng số nhận định đúng là
Câu 40 Tiến hành thí nghiệm với lòng trắng trứng
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%)
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồng cho đến sôi trong khoảng 1 phút
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng đục dần sau đó đông tụ lại thành từng mảng bám vào
thành ống nghiệm
B Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng giảm dần độ nhớt đến loãng như nước
C Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng chuyển dần sang màu vàng cam
D Hiện tượng quan sát được là lòng trắng trứng bị phân hủy dần và thăng hoa
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat là
Trang 7Câu 2 Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?
Câu 3 Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2,
Câu 4 Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?
A Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật
B Este là những chất có chứa nhóm -COO-
C Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este
D Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ
Câu 5 Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Câu 7 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
Câu 8 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng
B Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl
C Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
D Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 10 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Câu 11 Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Câu 12 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Trang 8Câu 18 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho
dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên không minh họa
phản ứng nào sau đây?
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH
(f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 20 Trong các chất: Mg(OH)2, Al, NaHSO3 và KNO3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
Câu 21 Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl
dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 22 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HC1 đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
Trang 9Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion 3
3, 4
4
SO vượt mức cho phép
B Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí
C Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon
D Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép
Câu 24 Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối
lượng este Công thức cấu tạo của este là
Câu 25 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HC1 (dư), thu được p gam muối Y Cũng cho 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch KOH (dư), thu được q gam muối Z Biết q p 39, 5 Công
thức phân tử của X là
A C5H11O2N B C5H9O4N C C4H10O2N2 D C4H8O4N2
Câu 26 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X 2NaOH tX12X3 (b) X12NaOH CaO t, X42Na CO2 3
A X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X có công thức phân tử là C8H14O4
C X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1
D Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08
mol H2O Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất
rắn chứa m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,24 gam muối Giá trị của m là
Câu 30 Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và
CH2NH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam
H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2
trong M là
Trang 10Câu 31 Hoà tan hai chất rắn X và Y vào nước thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng
vào dung dịch Z đến khi kết tủa thu được là lớn nhất thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là V ml Tiếp
tục nhỏ dung dịch H2SO4 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là 3,4V
ml Hai chất X và Y lần lượt là
A Ba(AlO2)2 và NaNO3 B Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2
Câu 32 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư
(2) Cho CrO3 vào nước dư
(3) Vôi sống (CaO) và soda (Na2CO3) (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(4) Cho a mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl
(5) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH
(6) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan là
Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau, cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ lệ :a b tương ứng là
Câu 36 Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m gam
chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH
1M, thu được 29,55 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun nóng dung dịch lại thấy có kết tủa xuất hiện Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%
Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng
Bước 3: Để nguội
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 1, xuất hiện sủi bọt khí
Trang 11B Sau bước 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
C Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
D Có thể thay hồ tinh bột trong thí nghiệm trên bằng xenlulozơ
Câu 38 A là hỗn hợp chứa một axit đơn chức X, một ancol hai chức Y và một este hai chức Z (biết X, Y,
Z đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 11,088 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối
lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 11,1 gam Mặt khác, 15,03 gam A tác dụng vừa đủ với 0,15 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylen
glycol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện
cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực V lít (đktc) và thời
gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị Nếu điện
phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện
phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm x khử duy nhất của
N+5) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng có giá trị gần nhất là
Câu 40 Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam rắn Z Cho dung
dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được
15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Mệnh đề không đúng là:
A CH CH COOCH3 2 CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 CHCOOCH3
B CH CH COOCH3 2 CH2 tác dụng với dung dịch thu được anđehit và muối
C CH CH COOCH3 2 CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH CH COOCH3 2 CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 2 Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?
A CaCO , Na CO , KHCO 3 2 3 3 B Na CO , K CO , Li CO 2 3 2 3 2 3
C Ca HCO 32, Mg HCO 32, KHCO 3 D K CO , KHCO , Li CO 2 3 3 2 3
Trang 12Câu 3 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là:
Câu 4 Cho dung dịch chứa các ion: Na , Ca ; H ; Ba ; Mg ;Cl 2 2 2 Nếu không đưa thêm ion lạ vào dung dịch A, dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch A?
A Dung dịch Na SO2 4 vừa đủ B Dung dịch K CO2 3 vừa đủ
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu được 10,8 gam H O2 Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng thêm 50,4 gam Công thức phân tử của X là:
Câu 6 Phát biểu không đúng là?
A Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3 khi đun nóng cho kết tủa
B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H , t ) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
D Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu OH 2
Câu 7 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO , Cu NO3 32, Fe NO 33 Số phản ứng hóa học xảy ra:
Câu 8 Cho các polime sau:
(a) tơ tằm; (b) sợi bông; (c) len; (d) tơ enang; (e) tơ visco; (7) tơ nilon – 6,6; (g) tơ axetat
Những loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
Câu 9 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp gồm Al O , MgO, Fe O , CuO2 3 3 4 thu được
chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại chất rắn không tan Z Giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z là:
A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe O , Cu3 4
Câu 10 Cho 100 ml benzen d0,879 g / ml tác dụng với một lượng vừa đủ brom khan (xúc tác bột sắt, đun nóng) thu được 80 ml brombenzen d1, 495 g / ml Hiệu suất brom hóa đạt là:
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có thể điều chế khí nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng hỗn hợp NaNO3 và NH Cl4
B Nhiệt phân Cu NO 3 2 thu được kim loại
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng
Trang 13Câu 12 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa
đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH , thu
được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:
A C H O2 4 2 và C H O5 10 2 B C H O2 4 2 và C H O3 6 2
C C H O3 4 2 và C H O4 6 2 D C H O3 6 2 và C H O4 8 2
Câu 13 Trong công nghiệp, để sản xuất được 39,2 tấn silic theo phản ứng: t
2SiO 2C Si 2CO Cần dùng bao nhiêu tấn than cốc (biết H75%)
Câu 14 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
Câu 15 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic
C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin
Câu 16 Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối:
A Na CO2 3 B NH42CO3 C NaHCO3 D NH HCO4 3
Câu 17 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo C H COO17 33 3C H3 5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristeatin đều là este
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
X Y Z T X
Các chất X và Z tương ứng là:
A Na CO2 3 và Na SO2 4 B Na CO2 3 và NaOH
Câu 19 Este X mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 bằng 50 Khi cho X tác dụng với dung dịch thu được
một ancol Y và một muối Z Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z X không
có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây về X, Y, Z là không đúng?
A Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng, lạnh
Trang 14B Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Y
D Khi đốt cháy X tạo số mol nhỏ hơn số mol CO2
Câu 20 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X
Câu 21 Để tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hóa este là 60% và quá
trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol lần lượt là:
A 172 kg và 84 kg B 85 kg và 40 kg C 215 kg và 80 kg D 86 kg và 42 kg
Câu 22 Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe NO 3 3 và 0,4 mol Cu NO 3 2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là:
Câu 23 Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy
hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca OH 2 (dư) thì
khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là:
Câu 24 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H SO2 4 loãng
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 26 Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là:
Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Crom chỉ tạo được axit bazơ
B Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr O2 3