Thực hiện chính sách bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chố[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Bù vào thiệt hại trong lần khai thác thứ nhất
B Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra
C Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở VN
D Để tăng cường sức mạnh kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa
Câu 2: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần II, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?
Câu 3: Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
A Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp
B Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hoá do Pháp sản xuất
C Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp
D Biến Việt Nam thành thị trường cung cấp nguyên liệu cho Pháp
Câu 4: Tác động của chương trình khai thác lần II đến kinh tế Việt Nam là:
A Nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập tự chủ
B Nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp
C Nền kinh tế Việt Nam lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp
D VN trở thành thị trường độc chiếm của Pháp
Câu 5: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của Cách mạng Việt Nam là lực lượng nào?
Câu 6: Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của Cách mạng VN?
Câu 7: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự giác?
A Công hội(bí mật) Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thắng đứng đầu
B Bãi công của thợ nhuộm ở Chợ Lớn
C Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng
D Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Cảng Sài Gòn ngăn tàu Pháp đàn áp Cách mạng Trung Quốc
Câu 8: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A Đưa yêu sách đến hội nghị Vecxay
B Nguyễn Ái quốc đọc được luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp
D Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari
Câu 9: Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế thứ III?
Trang 2A Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa
B Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp
C Quốc tế này đề ra đường lối cho Cách mạng Việt Nam
D Quốc tế này chủ trương thành lập mặt trận giải phóng dân tộc Việt Nam
Câu 10: Con đường tìm chân lý cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường đi của những người đi trước là:
A Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước
B Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản
C Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp đường lối dân tộc với chủ nghĩa xã hội
D Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa vô sản
Câu 11: Công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1930 là gì?
A Từ chủ nghĩa yêu nước đền với chủ nghĩa Mác - Lênin, tìm ra con đường cứu nước đúng đắn
B Thành lập hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên
C Hợp nhất ba tổ chức cộng sản
D Khởi thảo cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng
Câu 12: Hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên thành lập vào thời gian nào? Ở đâu?
Câu 13: Cơ quan ngôn luận của hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên là:
Câu 14: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại là do nguyên nhân khách quan nào?
A Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo
B Tổ chức Việt Nam quốc dân đảng còn non yếu
C Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động
D Đế quốc Pháp còn mạnh
Câu 15: Số nhà 5 D phố Đàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện:
A Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên
B Thành lập Đông Dương cộng sản đảng
C Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời
D Hội nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
Câu 16: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản đảng là:
Câu 17: Từ ngày 06-01-1930 đến ngày 08-02-1930, hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản họp ở đâu?
Câu 18: Tại hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản, có sự tham gia của các tổ chức cộng sản nào?
A Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng
B Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
Trang 3C Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
D An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
Câu 19: Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi thảo, đó là:
A Làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để đi tới xã hội cộng sản
B Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để
C Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc
D Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc
Câu 20: Lực lượng cách mạng để đánh đổ đế quốc và phong kiến được nêu trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là lực lượng nào?
A Công nhân và nông dân
B Công nhân, nông dân và các tầng lớp tiểu tư sản, trí thức, trung nông
C Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản và địa chủ phong kiến
D Công nhân và nông dân
Câu 21: Ban chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng cộng sản Việt Nam đã họp Hội nghị lần thứ nhất vào thời gian nào? Ở đâu?
Câu 22: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành nào?
Câu 23: Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nòng nghiệp ở Việt Nam sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A Đánh thuê nặng vào các mặt hàng nông sản.B Tước đoạt ruộng đất của nông dân
Câu 24: Vì sao tư bản Pháp chú trọng đến việc khai thác mỏ than ở Việt Nam?
A Việt Nam có trữ lượng than lớn
B Than là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quồc
C Là nguyên liệu thị trường thế giới đang tiêu thụ mạnh
D Vì ở Việt Nam có nhiều mỏ than lộ thiên
Câu 25: Để độc chiếm thị trường Đông Dương, Pháp đánh thuế rất nặng vào hàng hóa của các nước nào khi nhập vào thị trường Đông Dương?
Câu 26: Trong chính sách thương nghiệp, Pháp đã đánh thuế nặng các hàng hóa nước ngoài vì:
A Tạo sự cạnh tranh giữa hàng hóa các nước nhập vào Đông Dương
B Cản trở sự xâm nhập của hàng hóa nước ngoài
C Muốn độc quyền chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương
D Tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển
Câu 27: Trong các điểm sau, chỉ rõ điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
Trang 4và Luận cương chính trị tháng 10- 1930 là:
A Phương hướng chiến lược của cách mạng
B Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
C Vai trò lãnh đạo cách mạng
D Phương pháp cách mạng
Câu 28: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp tư sản phân hóa như thế nào?
A Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp B Tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp,
Câu 29: Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai?
Câu 30: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam?
A Bị ba tầng áp bức bóc lột của đế quốc, phong kiến, tư sản
B Có quan hệ tự nhiên gắn bó với giai cấp nông dân
C Kê thừa truyền thống yêu nước anh hùng và bất khuất của dân tộc
D Sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản trên thế giới
kinh tế, đàn áp chính trị đối với người nông dân sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
Câu 32: Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:
A Được thực dân Pháp dung dưỡng
B Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm
C Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề nhất
D Được thực dân Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực cho chúng
Câu 33: Có tinh thần dân tộc dân chủ, chống đế quốc, phong kiến nhưng thái độ không kiên định, dễ thỏa hiệp đó là đặc điểm của giai cấp nào?
Câu 34: Giai cấp công nhân Việt Nam có những đặc điểm riêng đó là gì?
A Đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ
B Vô sản, kiên định cách mạng
C Bị ba tầng lớp áp bức bóc lột, có quan hệ tự nhiên với giai cấp nông dân kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc
D Điều kiện lao động và sinh sống tập trung
Câu 35: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, xã hội Việt Nam tồn tại nhiều mâu thuẫn, trong đó mâu thuẫn nào là cơ bản nhất?
A Mâu thuần giữa nông dân và địa chủ
B Mâu thuần giữa công nhân và tư bản
C Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
Trang 5D Mâu thuẫn giữa tư sản và địa chủ
Câu 36: Những sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới nhất?
A Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11 - 1917)
B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Véc-xai (6 - 1919)
C Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12 - 1920)
D Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế
Câu 37: Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu?
A Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thông qua
B Luận cương chính trị tháng 10-1930
C Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12 - 1930)
D Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3 - 1935)
Câu 38: Vì sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản phát triển mạnh mẽ?
A Chủ nghía Mác - Lê-nin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam
B Do ảnh hưởng tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn
C Giai cấp công nhân đã chuyển sang đấu tranh tự giác
D Ảnh hưởng từ Nhật Bản
Câu 39: Ai là người đứng ra thành lập Đảng Lập hiến ở Việt Nam năm 1923?
Câu 40: Trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 - 1926) có hai sự kiện trong nước tiêu biểu nhất, đó là sự kiện nào?
A Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son và công nhân Phú Riềng
B Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền pháp thả Phan Bội Châu và đám tang Phan Châu Trinh
C Tiếng bom của Phạm Hồng Thái vang nổ tại Sa Diện và Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách đến Hội Nghị Véc-xai
D Tiếng bom của Phạm Hồng Thái và phong trào đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
Câu 1: Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra với sự tham dự của nguyên thủ ba cường quốc
Câu 2: Nguyên nhân chung thúc đẩy kinh tế Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh
thế giới thứ hai là
Trang 6A Đều có lãnh thổ rộng lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú
B Đều coi giáo dục là nhân tố chìa khóa cho sự phát triển
C Vai trò quản lí và điều tiết hợp lí, có hiệu quả của nhà nước
D Đều lợi dung chiến tranh để làm giàu
Câu 3: Tháng 12/1993, Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành, quy định nước Nga theo chế độ nào?
Câu 4: Từ năm 1991 đến năm 2000, chính sách đối ngoại của liên bang Nga như thế nào?
A Chính sách hai mặt: ngả về phương tây; khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á
B Muốn làm bạn với tất cả các nước
C Chỉ quan hệ với các nước lớn
D Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Quyết định thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc được đưa ra trong hội nghị nào?
Câu 6: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến tranh
thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
B Tăng cường phát triển công nghệ thông tin
C Nâng cao trình độ người lao động
D Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật
Câu 7: Nội dung chính của chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A Tiến hành công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
B Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất
C Tiến hành công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo
D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 8: Mục đích ra đời của Liên minh châu Âu (EU) là
A Thắt chặt an ninh chung ở châu Âu
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh chung
C Duy trì hòa bình, hợp tác hữu nghị giữa các nước ở châu Âu
D Hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
Câu 9: Năm 1949 đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?
A Liên Xô thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn
B Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
D Liên xô đập tan âm mưu thực hiện cuộc chiến tranh lạnh của Mĩ
Câu 10: Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia
B Hợp tác mạnh mẽ trên các lĩnh vực chính trị, văn hóa và xã hội
C Đẩy mạnh quá trình phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình và an ninh thế giới
D Qúa trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất
Trang 7Câu 11: Năm 1973 diễn ra sự kiện gì có ảnh hưởng rất lớn đối với các nước?
Câu 12: Liên xô dựa vào thuận lợi nào chủ yếu để xây dựng đất nước sau chiến tranh?
A Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
B Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú
C Những thành tựu từ công cuộc xây dựng CNXH trước chiến tranh
D Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng
Câu 13: Mục đích chính của tổ chức Liên Hợp Quốc là
A Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
B Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
D Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực với nhau
Câu 14: Sự kiện nào đánh dấu chiến tranh lạnh hoàn toàn chấm dứt?
A Xô – Mĩ kí Hiệp ước về hạn chế phòng chống tên lửa
B Xô – Mĩ kí Hiệp ước về việc hạn chế vũ khí chiến lược
C Cuộc gặp gỡ Xô – Mĩ tại đảo Manta ( Địa Trung Hải) ( 12/1989)
D Định ước Henxinki được kí kết
Câu 15: Học thuyết nào của Nhật đánh dấu Nhật Bản vẫn coi trọng quan hệ với Tây Âu?
A 1978, hiệp ước hòa bình và hữu nghị Trung – Nhật
B 1991, học thuyết Kai – phu
C Học thuyết Hasimoto (1/1997)
D 4/1996, hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật kéo dài vĩnh viễn
Câu 16: Sự kiện nào đánh dấu chiến tranh lạnh bao trùm thế giới?
A Mĩ viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
C Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế SEV
D Sự ra đời của Nato và Hiệp ước Vacsava
Câu 17: Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
Câu 18: Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 thế kỉ XX là gì?
C Thực hiện chính sách bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các
Câu 19: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu
Á sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự suy yếu của các nước đế quốc thực dân
B Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít
C Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc
D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển
Trang 8Câu 20: Trong các nguyên nhân dẫn đến CNXH ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ, nguyên nhân nào là
nguyên nhân khách quan?
A Do đường lối lãnh đạo manh tính chủ quan duy ý trí, cùng với cơ chế quản lý quan liêu bao cấp
B Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước
C Khi tiến hành cải tổ lại phạm phải sai lầm về nhiều mặt, làm cho khủng hoảng trầm trọng
D Không bắt kịp bước phát triển của KHKT tiên tiến
Câu 21: Bước vào thế kỉ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là gì?
A Xu thế hòa hoãn và hòa dịu trong quan hệ quốc tế
B Cùng tồn tại trong hòa bình, các bên cùng có lợi
C Hòa nhập nhưng không hòa tan
D Hòa bình ổn định và hợp tác phát triển
Câu 22: Một trong những quyết định của Hội nghị Ianta là
A Tôn trọng độc lập chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
B Đảm bảo sự nhất trí của 5 nước lớn ( Anh, Pháp, Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ )
C Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
Bản
D Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
Câu 23: Điểm chính trong chính sách đối ngoại của Mĩ từ năm 1945 – 1973 là gì?
A Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới
B Xoay chuyển chính sách đối ngoại chuyển trọng tâm vào châu Á
C Liên minh chặt chẽ với phương Tây
D Biến Mĩ La Tinh thành sân sau của mình
Câu 24: Xu thế “ Toàn cầu hóa” là do
A Trật tự hai cực Ianta đã tan rã
B Hệ quả của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật
C Các nước muốn hợp tác, giao lưu và phát triển kinh tế
D Các nước muốn tập trung phát triển kinh tế để xây dựng sức mạnh thực sự của mỗi quốc gia
Câu 25: Trước những biến đổi của tình hình thế giới trong những năm 70, những nhà lãnh đạo Đảng, nhà
nước Liên Xô đã làm gì?
A Chuyển đổi cơ cấu kinh tế cho phù hợp với tình hình thế giới
B Ứng dụng thành tựu KHKT vào sản xuất
C Giao lưu, hợp tác với các nước
D Chậm thích ứng, chậm sửa đổi
Câu 26: Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai là gì?
A Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
B Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất
C Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ
D Tạo ra một khối lượng hàng hóa đồ sộ
Câu 27: Việt Nam đã vận dụng nguyên tắc nào sau đây của Liên Hợp Quốc để giải quyết vần đề Biển
Đông?
A Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
Trang 9B Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc )
C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
D Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
Câu 28: Cho các sự kiện sau:
1 Thông điệp của Tổng thống Truman trước Quốc hội Mĩ
2 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (Nato)
3 Kế hoạch Macsan
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
Câu 29: Biến đổi to lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A Chủ nghĩa thực dân Âu Mĩ quay trở lại xâm lược
B Các nước Đông Nam Á tập trung phát triển kinh tế
C Hầu hết các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập của mình
D Các nước Đông Nam Á thành lập tổ chức cho khu vực mình
Câu 30: Từ năm 1946 – 1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong công cuộc khôi phục kinh tế
sau chiến tranh:
A Thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
B Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
D Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)
Câu 31: Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ, trật tự thế giới mới được hình thành theo xu hướng nào?
Câu 32: Chủ trương của Mĩ sau khi thế “ hai cực Ianta’’ bị phá vỡ là gì?
A Thiết lập một trật tự thế giới mới đa cực
B Biến Liên Xô thành đồng minh đắc lực của mình
C Liên kết chặt chẽ với các nước phương Tây, Nhật Bản
D Thiết lập thế giới đơn cực để dễ bề chi phối thống trị
Câu 33: Sau “ chiến tranh lạnh’’, dưới tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật các nước ra sức điều
chỉnh chiến lược với việc
Câu 34: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A Sự hình thành các liên minh kinh tế B Cục diện “ Chiến tranh lạnh’’
Câu 35: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trự tiếp
B Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học – công nghệ
C Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 36: Tháng 2/1976, ASEAN tiến hành Hội nghị cấp cao lần thứ nhất tại Bali (Inđônêxia) đã kí kết
Trang 10hiệp ước
A Hiệp ước thiết lập quan hệ ngoại giao giữa các nước Đông Nam Á
B Giải quyết vấn đề campuchia bằng biện pháp hòa bình
C Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á
D Tôn trọng chủ quyền và phát triển kinh tế , văn hóa, xã hội
Câu 37: Sự kiện lịch sử nào đánh dấu Pháp chính thức rút khỏi Đông Dương?
C Kế hoạch Nava của Pháp hoàn toàn thất bại D Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
Câu 38: Những quốc gia Đông Nam Á tham gia sáng lập ASEAN là
A Thái Lan, Philippin, Mianma, Indonexia, Malaixia
B Xingapo, Thái Lan, Malaixia, Mianma, Philippin
C Indonexia, Maliaixia, Brunay, Thái Lan, Xingapo
D Malaixia, Thái Lan, Xingapo, Philippin, Indonexia
Câu 39: Việt Nam là thành viên thứ 149 của Liên Hợp Quốc vào thời gian nào?
Câu 40: Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì thể hiện việc chinh phục vũ trụ của Liên Xô?
A Phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ
B Đưa con người lên sao Hỏa
C Đưa con người lên mặt trăng
D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
Câu 2: Trong khoảng hai thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đã xuất hiện trung tâm kinh tế, tài chính nào?
A Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Tây Âu
B Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Nhật Bản
Trang 11C Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản
D Mĩ là trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới
Câu 3: Sự kiện lịch sử nào mở đầu cho cách mạng Cu-ba?
A Cuộc tấn công vào trại lính Môn-Ca-đa (26-7-1953)
B Cuộc đổ bộ của tàu "Gran-ma" lên đất Cu-ba (1956)
C Nghĩa quân Cu-ba mở cuộc tấn công (1958)
D Nghĩa quân Cu-ba chiếm lĩnh thủ đô La-ha-ba-na (1-1-1959)
Câu 4: Chiến lược “Cam kết và mở rộng” do ai đề ra?
C Tổng thống Bill Clintơn D Tổng thống Rudơven
Câu 5: Những nước nào ở khu vực Đông Bắc Á đã trở thành “con rồng kinh tế Châu Á”
A Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc B Nhật Bản, Hàn Quốc, Sinhgapo
C Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan D Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan
Câu 6: Giai đoạn thứ nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX
B Từ những năm 30 đến những năm 70 của thế kỉ XX
C Từ những năm 40 đến những năm 80 của thế kỉ XX
D Từ những năm 60 đến những năm 70 của thế kỉ XX
Câu 7: Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần 2 là gì?
A Đã chế tạo nhiều vũ khí hiện đại, đẩy nhân loại đứng trước nguy cơ CTTG III
B Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng
C Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người
D Chế tạo các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh có tính chất hủy diệt, gây ra nạn ô nhiễm môi trường,
tai nạn, bệnh tật mới
Câu 8: Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A Hòa bình, trung lập
B Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ
C Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
D Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các nước XHCN
Câu 9: Nguyên nhân nào dưới đây là cơ bản nhất đưa nền kinh tế của Mĩ phát triển mạnh mẽ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Áp dụng các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật
B Các chính sách, biện pháp điều tiết của nhà nước
C Không bị chiến tranh tàn phá mà còn làm giàu từ chiến tranh
D Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 10: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào thời gian nào? Tại đâu?
A Tháng 8-1967 Tại Gia-cac-ta (In-đô-nê-xi-a)
B Tháng 9-1968 Tại Băng Cốc (Thái Lan)
C Tháng 6-1967 Tại Ba-li (In-đô-nê-xi-a)
D Tháng 8-1967 Tại Băng Cốc (Thái Lan)
Trang 12Câu 11: Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật thế kỉ XX có điểm nào khác nhau cơ bản với cách mạng khoa học - kĩ thuật trước đây?
A Nó đã đạt được những thành tựu rất cao
B Nó đã có sự kết hợp chặt chẽ giữa khoa học và kĩ thuật
C Nó đã có những phát minh, sáng chế mới
D Nó đã đưa loại người bước vào nền văn minh công nghiệp
Câu 12: Chính sách đối ngoại của Ấn Độ sau khi dành được độc lập là:
A Luôn thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực
B Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc thế giới
C Khởi xướng phong trào không liên kết
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 13: Đường lối đổi mới trong chủ trương xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc có đặc điểm gì?
A Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm
B Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm
C Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm
D Lâý phát triển văn hóa làm trọng tâm
Câu 14: Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Nhiều nước có tốc độ phát triển khá nhanh
B Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Á và EU
C Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
D Sự ra đời của khối ASEAN
Câu 15: Ai là người khởi xướng công cuộc cải cách và mở cửa Trung Quốc từ năm 1978?
A Mao Trạch Đông B Đặng Tiểu Bình C Tập Cận Bình D Chu Ân Lai
Câu 16: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện:
A Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)
B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972
C Định ước Henxinki năm 1975
D Cuộc gặp không chính thức giữa tổng thống Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta (12/1989)
Câu 17: Máy tính điện tử đầu tiên ra đời vào năm:
Câu 18: Người đã lãnh đạo nước Nga vượt qua khủng hoảng, giúp kinh tế hồi phục và phát triển, vị thế quốc tế của Nga được nâng cao sau khi CNXH sụp đổ ở Liên xô là ai?
Câu 19: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã gặp khó khăn gì lớn nhất?
A Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề
B Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản
C Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm
D Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế
Câu 20: Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở Châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là: