1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Ông Ích Khiêm

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đông Dương Cộng sản Liên đoàn Câu 21: Mâu thuẫn nào là mâu thuẫn giai cấp cơ bản của cách mạng Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp.. Giữa giai cấp nông [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 Thời gian 50 phút

D trật tự Vécxai - Oasinh tơn

Câu 2: Duy trì hòa bình, an ninh thế giới là nhiệm vụ chính của tổ chức nào?

A ASEAN

B Liên minh châu Âu

C Liên hợp quốc

D Liên minh châu Phi

Câu 3: Trong cuộc gặp gỡ không chính thức tại đảo Manila (Địa Trung Hải), hai nhà lãnh đạo M

Goocbachộp và G.Buse (cha) đã cùng tuyên bố vấn đề gì?

A Tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh

B Tuyên bố chấm dứt việc chạy đua vũ trang

C Hạn chở vũ khí hạt nhân hủy diệt

D Cùng nhau giữ gìn hòa bình, an ninh cho nhân loại

Câu 4: Quốc gia nào dưới đây đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên?

D cuộc Cách mạng khoa học- kỹ thuật”

Câu 7: Từ 1945 - 1952, Nhật Bản khôi phục được nền kinh tế là dựa vào

A sự giúp đỡ của lực lượng đồng minh

B “Hiệp ước an ninh Mi - Nhật"

C nguồn viện trợ của Mĩ

D sự chi viện của Liên hợp quốc

Câu 8: Tổ chức liên kết kinh tế, chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập từ sau Chiến tranh

Trang 2

thế giới thứ hai và tồn tại đến nay là

A Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)

B Liên minh châu Phi (AU)

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

D Liên minh châu Âu (EU)

Câu 9: Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân dẫn đến sự ra đời của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

Câu 11: Việt Nam Giải phóng quân ra đời là sự hợp nhất của các tổ chức nào!

A Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân

B Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn

C Cứu quốc quần với đu kich Thái Nguyên

D Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ

Câu 12: Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào tử này l6 đến 17/8/1945 đã quyết định thành lập

A Uỷ ban lâm thời khu giải phóng

B Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc

C Uỷ ban đầu độc giải phóng Việt Nam

D Chính phủ liên hiệp quốc dân

Câu 13: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 quân đội nước nào với danh nghĩa là quân Đồng minh vào

Việt Nam làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật Bản?

A Anh và Pháp

B Trung Hoa Dân quốc và Mỹ

C Anh và Ấn Độ

D Trung Hoa Dân quốc và Anh

Câu 14: Ngày 9/11/1946, Quốc hội khóa I nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đã thông qua

A quyết định thành lập Uỷ ban hành chính các cấp

B đổi tên Vệ quốc Đoàn thỉnh Quân đội Quốc gia

C bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam mới

D thành lập Chính phủ liên hiệp kháng chiến

Câu 15: Khẩu hiệu “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng" là khẩu hiệu được làm Hồ Chí Minh nêu

trong chiến dịch nào?

A Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)

B Chiến dịch Biên giới thu - đông (1950)

C Chiến dịch Việt Bắc thu đông (1947)

Trang 3

D Tiến công chiến lược đông - xuân (1953 - 1954)

Câu 16: Thắng lợi lớn đầu tiên trên mặt trận quân sự của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu

chống “chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ là

A tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa

C chuyển sang giai đoạn đấu tranh hòa bình để thống nhất đất nước

D chuyển sang cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 19: Tỉnh cuối cùng được giải phóng trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975) là

C Đấu tranh giành chính quyền

D Tiến hành đổi mới đất nước

Câu 21: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu

thế kỉ XX là

A khởi nghĩa Hương Khê

B khởi nghĩa nông dân Yên Thế

C khởi nghĩa Bãi Sậy

D khởi nghĩa Ba Đình

Câu 22: Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện làm nảy sinh, thúc đẩy phong trào yêu nước theo

khuynh hướng mới ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Tấm gương tự cường của Nhật Bản và tư tưởng dân chủ tư sản của phương Tây

B Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới lần thứ nhất ở Nga (1905 - 1907)

C Những tư tưởng cải cách và Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc (1911)

Trang 4

D Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp

Câu 23: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh

A một số tổ chức hợp tác mang tính khu vực đã ra đời

B Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

C Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ

D trật tự hai cực lanta đã sụp đổ hoàn toàn

Câu 24: Trong những năm 1973 - 1991, sự phát triển kinh tế Nhật Bản thưởng diễn ra xen kẽ với khủng

hoảng, suy thoái ngân, chủ yếu là do

A sự cạnh tranh của MT và các nước Tây u

B thị trường tiêu thụ hàng hoá bị thu hẹp đăng kể

C tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới

D sự cạnh tranh mạnh mẽ của Trung Quốc và Ấn Độ

Câu 25: Thực dân Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa

lần thứ hai (1919 - 1929) chủ yếu là do

A muốn ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp nhẹ

B muốn cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào nền kinh tế Pháp

C thị trường Việt Nam nhỏ hẹp không đáp ứng yêu cầu

D nguồn nhân lực Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu

Câu 26: Chính quyền công nông lần đầu tiên xuất hiện ở Việt Nam trong phong trào nào dưới đây?

A Phong trào dân tộc dân chủ 1919 - 1925

B Phong trào dân chủ 1936 - 1939

C Phong trào cách mạng 1930 - 1931

D Phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945

Câu 27: Trong những năm 1953 1954, để can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương, Mĩ đã

A công nhận Chính phủ Bảo Đại do Pháp dựng nên

B tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava

C viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch quân sự Rơve

D kỉ với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương

Câu 28: Việc Mĩ tuyên bố “phi MĨ hóa" chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến

lược chiến tranh nào?

A Đông Dương hoá chiến tranh

B Chiến tranh đặc biệt

C Chiến tranh cục bộ

D Việt Nam hoá chiến tranh

Câu 29: Nhân tố nào sau đây không tác động đến sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt

Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi

B Hệ thống tư bản chủ nghĩa suy yếu

C Quốc tế Cộng sản được thành lập

D Sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa

Câu 30: Đầu những năm 70 của thế kỉ XX, nhân tố nào dưới đây đã tác động, gây khó khăn cho cuộc

Trang 5

kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam?

A Mi điều chỉnh chính sách đối ngoại, thực hiện hoà hoãn với Liên Xô và Trung Quốc

B Mĩ phát động cuộc Chiến tranh lạnh chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

C Mĩ tiến hành chính sách bao vây, cấm vận, cô lập Việt Nam trên tất cả các phương diện

D Mĩ lôi kéo các nước tư bản đồng minh đưa quân tới tham chiến tại miền Nam Việt Nam

Câu 31: Việc Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước mới cho dân tộc (1920) đã có tác động như

thế nào đến việc giải quyết cuộc khủng hoảng về đường lối ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Mở đường cho việc giải quyết cuộc khủng hoảng về đường lối ở Việt Nam

B Chấm dứt cuộc khủng hoảng về đường lối ở Việt Nam

C Đánh dấu lịch sử Việt Nam lựa chọn con đường cách mạng vô sản

D Chứng tỏ sự bất lực của khuynh hướng tư sản trước nhiệm vụ dân tộc

Câu 32: Tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên (1925) và Việt Nam Quốc dân đảng (1927) đều

A tăng cường huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng

B góp phần thúc đẩy phong trào yêu nước phát triển

C chú trọng xây dựng hệ thống tổ chức trên cả nước

D lôi cuốn đông đảo công nông tham gia cách mạng

Câu 33: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng biểu hiện về tính chất dân tộc trong phong trào 1936

- 1939 ở Việt Nam do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo?

A Chống lại một bộ phận nguy hiểm nhất trong kẻ thù của dân tộc

B Đảng vẫn lãnh đạo và tiếp tục giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc

C Lực lượng phong trào chủ yếu là lực lượng của dân tộc Việt Nam

D Đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ cũng là quyền lợi của dân tộc

Câu 34: Điểm mới của Nghị quyết Luận cương chính trị tháng lo

A thành lập hình thức chính quy

B hoàn thành triệt để nhiệm vụ

C thành lập ở mỗi nước Đông

D thành lập chính quyền nhà

Câu 35: Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 so với chiến dịch Biên giới thu - đông

1930 của quân dân Việt Nam là về

A bối cảnh quốc tế mở chiến dịch

B lực lượng chỉ đạo chiến dịch

C Và tinh thần quyết tâm của dân tộc

D lực lượng tham gia chiến dịch

Câu 36: Đảng Cộng sản và Chính phủ Việt Nam quyết định phát động hai cuộc kháng chiến chống c dân

Pháp và đế quốc Mĩ (1945 - 1975) đều xuất phát từ

A Sự nhất trí của Liên Xô và Trung Quốc

B tác động của Chiến tranh lạnh

C phản ứng tất yếu trước nguy cơ bị xâm lược

D yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc

Câu 37: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam trong những năm 1928 - 1929?

A Có tính thống nhất cao theo một đường lối chính trị đúng đắn

Trang 6

B Có sự liên kết và trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc

C Chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

D Phát triển ngày càng mạnh mẽ và có một tổ chức lãnh đạo thống nhất

Câu 38: Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?

A Đây là cuộc cách mạng có tính chất nhân dân sâu sắc

B Đây là cuộc cách mạng có tính chất bạo lực rõ nét

C Đây là cuộc cách mạng chỉ mang tính dân tộc

D Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình

Câu 39: Ở Việt Nam, căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám 1945 và hậu phương trong kháng chiến

chống Pháp 1945 - 1954 không phải là

A nơi giải quyết vấn đề tiềm lực của cách mạng

B chỗ dựa về tinh thần cho quần chúng đấu tranh

C nơi tạo tiền đề để tiến lên xây dựng chế độ mới

D nơi đối phương bất khả xâm phạm

Câu 40: Một trong những điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chì chống

đế quốc xâm lược (1945 - 1975) ở Việt Nam là

A lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi

B lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi

C có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

D có sự sáng tạo trong phương thức sử dụng lực lượng

Câu 1 (NB): Bản hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình Huế đối với cuộc tình lược

Việt Nam của thực dân Pháp?

A Giáp Tuất (1874) B Patơnốt (1884)

C Hiệp ước Thiên Tân (1885) D Nhâm Tuất ( 1862)

Trang 7

Câu 2 (NB): Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Nam Á (trừ Thái Lan) là thuộc

địa của

A đế quốc Mĩ B thực dân Pháp C phát xít Nhật D đế quốc Âu – Mĩ

Câu 3 (NB): Nội dung nào không phải hệ quả của cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX?

A Thay đổi lớn về cơ cấu dân cư

B Hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa

C Thay đổi lớn về chất lượng nguồn nhân lực

D Sự khủng hoảng và sụp đổ của hệ thống xã hội chủ nghĩa

Câu 4 (NB): Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh

vực nào?

A Hợp tác trên lĩnh vực du lịch B Hợp tác trên lĩnh vực quân sự

C Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế D Hợp tác trên lĩnh vực giáo dục

Câu 5 (TH): Quan hệ quốc tế chưa bao giờ được mở rộng và đa dạng như nửa sau thế kỷ XX là do

A xu thế liên kết khu vực đang diễn ra ngày càng mạnh mẽ

B hai cường quốc Xô – Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

C sự phát triển mạnh mẽ của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ

D sự tham gia của các nước Á, Phi, Mĩ Latinh sau khi giành độc lập

Câu 6 (NB): Từ năm 1991 đến năm 2000, nền kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?

A Bắt đầu phục hồi và phát triển trở lại

B Lâm vào tình trạng không hoàng và suy thoái

C Là trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất thế giới

D Trải qua những đợt suy thoái ngắn nhưng kinh tế vẫn đứng đầu thế giới

Câu 7 (NB): Từ nửa sau những năm 80 của thế kỷ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành

A một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

B cường quốc chính trị của thế giới

C siêu cường tài chính số một thế giới

D trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

Câu 8 (TH): Yếu tố quyết định làm suy giảm vị thế kinh tế, chính trị của Mỹ trong giai đoạn 1973 - 1991

là gì?

A Sự cạnh tranh của Nhật Bản, Tây Âu

B Sự đối đầu giữa Mỹ và Liên Xô

C Mất đi “sân sau” là các nước Mĩ Latinh

D Thất bại trong cuộc chiến tranh Việt Nam

Câu 9 (NB): Sau khi Liên Xô tan rã (12 - 1991), Liên bang Nga có vai trò gì ở Liên hợp quốc?

A Ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an

B Trụ cột trong nhóm các nước đang phát triển

C Ủy viên thường trực của Hội đồng Bảo an

D Là trung gian hòa giải các tranh chấp quốc tế

Câu 10 (TH): Điểm giống nhau cơ bản về kết quả của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và khu

vực Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ

Trang 8

B Hầu hết các nước đều đã giành được độc lập

C Các nước sau đó tiến lên chủ nghĩa xã hội

D Đều thành lập tổ chức Liên minh châu lục

Câu 11 (NB): Cơ quan nào của Liên hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an

ninh thế giới?

A Hội đồng Bảo an B Ban Thư kí C Đại hội đồng D Tòa án Quốc tế

Câu 12 (TH): Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bắt đầu chuyển từ đấu tranh tự phát

sang đấu tranh tự giác?

A Năm 1929, ở nước ta liên tiếp xuất hiện ba tổ chức cộng sản

B Đầu năm 1930, Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập

C Tháng 6-1925, Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên được thành lập

D Tháng 8-1925, công nhân xưởng Ba Son tiến hành bãi công

Câu 13 (VD): So với giai cấp công nhân ở các nước tư bản phương Tây, giai cấp công nhân Việt Nam có

đặc điểm gì khác biệt?

A Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến nhất

B Ra đời trước giai cấp tư sản

C Được lịch sử giao sứ mệnh lãnh đạo cách mạng

D Có tổ chức kỷ luật và đấu tranh triệt để

Câu 14 (NB): Tờ báo nào đánh dấu sự ra đời của báo chí cách mạng Việt Nam?

A Người cùng khổ B Tiếng dân C Thanh niên D Hữu Thanh

Câu 15 (NB): Phong trào "chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919) do giai cấp nào dưới đây tổ

chức và lãnh đạo?

A Công nhân B Tư sản C Nông dân D Tiểu tư sản

Câu 16 (VD): Điểm khác nhau căn bản của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 – 1929) so với

cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương là

A Hạn chế phát triển công nghiệp nặng B Đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn

C Kiểm soát, độc chiếm thị trường Việt Nam D Đầu tư phát triển hệ thống giao thông vận tải Câu 17 (TH): Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới

nhất?

A Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế

B Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12 - 1920)

C Thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11 - 1917)

D Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Véc-xai (6 - 1919)

Câu 18 (TH): Đặc điểm cơ bản của phong trào công nhân giai đoạn giai đoạn 1919-1925 là gì? A

Phong trào diễn ra ngày càng nhiều hơn nhưng còn lẻ tẻ, tự phát

B Đã vượt ra khỏi phạm vi một nhà máy và đã có sự liên kết thành một phong trào chung

C Giai cấp công nhân tăng nhanh cả về số lượng và chất lượng

D Phong trào ngày càng có tổ chức, ý thức chính trị tăng lên rõ rệt

Câu 19 (NB): Nội dung nào không phải là nguyên nhân bùng nổ phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt

Nam?

A Hậu quả trực tiếp của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933

Trang 9

B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền lên cầm quyền ở Pháp (tháng 6/1936)

C Sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản với phong trào cách mạng thế giới

D Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 7/1936)

Câu 20 (NB): Căn cứ cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

A Thái Nguyên B Bắc Kạn C Bắc Sơn - Võ Nhai D Tuyên Quang

Câu 21(VDC): Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học

kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay? A Mềm dẻo về sách lược,

cương quyết trong đấu tranh

B Luôn mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược

C Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược

D Luôn nhân nhượng với kẻ thù để có môi trường hòa bình

Câu 22 (TH): Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nghệ thuật chỉ đạo khởi nghĩa vũ trang trong cách

mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

B Kết hợp khởi nghĩa và tiến công quân sự ở khắp nơi

C Kết hợp ba thứ quân trong lực lượng vũ trang

D Kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng

Câu 23 (VD): Điểm tương đồng của phong trào 1930-1931 và cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3

đến giữa tháng 8/1945) ở Việt Nam là

A đề ra những mục tiêu và hình thức đấu tranh mới

B để lại bài học về xây dựng khối liên minh công nông

C góp sức cùng đồng minh tiêu diệt chủ nghĩa phát xít

D tạo ra những điều kiện chủ quan cho Tổng khởi nghĩa

Câu 24 (NB): Ngày 8/9/1945, Sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ theo chỉ thị của A Chính phủ

liên hiệp kháng chiến B Chính phủ lâm thời

C Tổng bộ Việt Minh D Chủ tịch Hồ Chí Minh

Câu 25 (VD): Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám thành công là

A giặc đói B giặc dốt C ngoại xâm D nội phản

Câu 26 (NB): Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam

đòi Chính phủ Pháp thừa nhận quyền

A tự do B độc lập C chủ quyền D thống nhất

Câu 27 (NB): Để củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân trong cuộc kháng chiến chống Pháp,

năm

1951, Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt đã thống nhất thành

A Mặt trận dân chủ Việt Nam B Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh D Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam

Câu 28 (TH): Phong trào Cần Vương 1885 -1896 bùng nổ mạnh mẽ với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn

nhỏ trên phạm vi rộng lớn đã chứng tỏ

A nhân dân ta hoàn toàn tin tưởng triều đình, quyết tâm cùng triều đình kháng chiến

B thực dân Pháp vẫn chưa hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam

C tinh thần dân tộc, yêu nước mạnh mẽ của nhân dân ta dưới ngọn cờ Cần Vương chống Pháp

Trang 10

D uy tín tuyệt đối của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết trong công cuộc lãnh đạo nhân dân kháng chiến

Câu 29 (VDC): Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống pháp (1945 – 1954) được Đảng

Lao động Việt Nam vận dụng thành công trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 – 1975) ? A

Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, tổng tiến công và nổi dậy

B Kết hợp sức mạnh dân tộc và thời đại, sức mạnh trong nước và quốc tế

C Tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ của dư luận quốc tế

D Tăng cường đoàn kết trong nước, kết hợp binh vận và dân vận

Câu 30 (TH): “Chiến thắng Đường số 14 – Phước Long (cuối năm 1974 đầu 1975) được coi là trận

“trinh sát chiến lược” của quân dân miền Nam vì đã

A Cho thấy sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn

B Buộc Mỹ phải can thiệp trở lại ở chiến trường miền Nam

C Buộc Mỹ phải rút hết quân viễn chinh và quân đồng minh

D Bắt đầu chuyển cuộc kháng chiến của ta sang thế tiến công

Câu 31 (VD): Điểm tương đồng của các chiến lược chiến tranh Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam từ

1954 - 1973 đều là

A quân đội Mỹ đóng vai trò chủ đạo B quân đội Sài Gòn đóng vai trò chủ đạo

C hình thức chiến tranh xâm lược thực dân cũ D hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới Câu 32 (VD): Thắng lợi lớn nhất của ta trong Hiệp định Giơnevơ là gì?

A Các bên tham chiến thực hiện tập kết chuyển quân chuyển giao khu vực

B Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương

C Pháp và các đế quốc công nhận các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương

D Các nước tham dự Hội nghị cam kết không can thiệp vào công việc nội bộ 3 nước

Câu 33 (TH): Chủ tịch Hồ Chí Minh trước khi sang Pháp đã dặn Huỳnh Thúc Kháng: “Dĩ bất biến, ứng

vạn biến” Theo em cái “bất biến” của dân tộc ta trong thời điểm này là gì?

A Hòa bình B Tự do C Tự chủ D Độc lập

Câu 34 (VDC): Các hoạt động của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng có ý nghĩa lịch sử nào dưới đây?

A Cổ vũ lòng yêu nước của nhân dân Việt Nam

B Tạo điều kiện cho Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

C Khẳng định sự lớn mạnh của giai cấp tiểu tư sản

D Chứng tỏ sự thắng lợi của giai cấp tư sản

Câu 35 (TH) Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng (1945-1954) có A tính chất nhân

dân B tính chất toàn cầu

C tính chất cải cách D tính chất tiên phong

Câu 36 (TH) Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân cơ bản dẫn đến quyết định đổi mới đất nước của

Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1986?

A Tác động của xu thế toàn cầu hóa B Công nghiệp nặng chậm phát triển

C Đất nước khủng hoảng kinh tế-xã hội D Mĩ bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam

Câu 37 (NB): Chiến thuật quân sự mới được sử dụng phổ biến trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt

(1961 -1965) của Mĩ ở miền Nam là gì?

A Gọng kìm “tìm diệt” và “bình định” B “Trực thăng vận” và “thiết xa vận”

Trang 11

C Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng D “Bình định” miền Nam có trọng điểm

Câu 38 (NB): Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải chấp nhận kí Hiệp định Pari về

chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973)?

A Bình Giã (1964) B Vạn Tường (1965)

C Mậu Thân (1968) D Điện Biên Phủ trên không (1972)

Câu 39 (NB): Trong những năm 1961 - 1965, Mĩ và chính quyền Sài Gòn thực hiện thủ đoạn dồn dân lập

“ấp chiến lược” ở miền Nam Việt Nam nhằm mục tiêu gì? A Củng cố chính quyền Sài Gòn

B Phát triển lực lượng cho quân đội Sài Gòn

C Tách đồng bào miền Nam khỏi lực lượng cách mạng

D Tiêu diệt triệt để lực lượng Quân giải phóng miền Nam

Câu 40 (NB): Lực lượng đóng vai trò chủ đạo trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1965 -1969) là quân đội

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-B 2-D 3-D 4-C 5-D 6-D 7-C 8-B 9-C 10-B

11-A 12-C 13-B 14-C 15-D 16-B 17-C 18-A 19-A 20-C

21-A 22-A 23-D 24-D 25-C 26-A 27-D 28-C 29-B 30-A

31-D 32-C 33-D 34-A 35-A 36-C 37-B 38-D 39-C 40-A

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (NB)Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

A Duy trì hòa bình, an ninh thế giới

B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

D Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc

Câu 2.(NB) Một số nước ở Đông Nam Á đã chớp thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền và tuyên bố độc

lập vào thời điểm năm 1945 gồm:

A Inđônêxia, Xingapo và Malaixia B Inđônêxia, Việt Nam và Lào

C Việt Nam, Philippin và Miến Điện D Việt Nam, Lào và Campuchia

Câu 3.(NB) Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là:

A Trung Quốc B Mỹ C Liên Xô D Anh

Câu 4.(NB) Nhân tố quyết định hàng đầu cho sự phát triển của kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới

thứ hai là gì?

A Biết thâm nhập thị trường thế giới

B Áp dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật

C Tác dụng của những cải cách dân chủ

D Con người được coi là vốn quý nhất

Câu 5.(NB) Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu khoa học - kĩ thuật nào dưới đây?

Trang 12

A Phóng tàu vũ trụ Phương Đông

B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C Chế tạo thành công bom nguyên tử

D Đưa con người thám hiểm Mặt Trăng

Câu 6.(TH) Phong trào đấu tranh được coi là “lá cờ đầu” của cách mạng Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế

giới thứ hai là

A cách mạng Mêhicô B cách mạng Cuba

B cách mạng Côlômbia D cách mạng Vênêxuêla

Câu 7 (NB)Theo “Phương án Maobatton”, Ấn Độ đã bị chia cắt thành những quốc gia nào?

A.Bănglađét và Pakixtan B Ấn Độ và Bănglađét

C Ấn Độ và Pakixtan D Pakixtan và Nepan

Câu 8.(VD) Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với

cuộc

cải cách mở cửa ở Trung Quốc?

A Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

B Coi đổi mới chính trị là trọng tâm

C Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây

D Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình

Câu 9.(NB) Ngày 1/1/1959,ở khu vực Mĩ La tinh, chế độ độc tài bị sụp ở nước nào sau đây?

A Cu Ba B Pêru C Chi lê D Haiti

Câu 10.(VD) Quyết định nào của Hội nghị Pốtxđam (8 - 1945) đã tạo nên khó khăn cho tình hình Việt

Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 như thế nào?

A Giao cho quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân đội Nhật ở Đông

Dương

B Quân đội Mĩ vào Đông Dương giải giáp quân Nhật

C Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á

D Quân đội Anh, Mĩ, Pháp chiếm đóng Đông Dương

Câu 11 (NB)Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng

Việt Nam?

A Công nhân B Nông dân

C Tiểu tư sản D Tư sản dân tộc

Câu 12.(VD) Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh

tự giác ?

A Công hội(bí mật) Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thắng đứng đầu

B Bãi công của thợ nhuộm ở Chợ Lớn

C Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng

D Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Cảng Sài Gòn ngăn tàu Pháp đàn áp cách mạng Trung

Quốc

Câu 13 (TH)Công lao đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam là

A Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn

B Truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin

Trang 13

C Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

D Thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng cộng sản Việt Nam

Câu 14.(VD) Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã

chấm dứt

A thời kì truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc vào Việt Nam

B hoạt động riêng lẻ của ba tổ chức cộng sản

C vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam

D thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo

Câu 15.(NB) Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản Đảng?

A Nhân đạo B Thanh niên C Búa liềm D Người cùng khổ

Câu 16 (NB)Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?

A Công nghiệp chế biến

B Nông nghiệp và khai thác mỏ

C Nông nghiệp và thương nghiệp

D Giao thông vận tải

Câu 17(NB) Tổ chức đầu tiên mà Nguyễn Ái Quốc tiếp cận khi Người về Trung Quốc :

A Cộng sản đoàn

B Tâm Tâm xã

C Hội việt Nam cách mạng Thanh Niện

D Hội các dân tộc bị áp bức ở Á Đông

Câu 18.(NB) Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam diễn ra ở

A Thanh Hóa-Nghệ An B Nghệ An-Hà Tĩnh

C Hà Tĩnh-Quảng Bình D Thanh Hóa-Hà Tĩnh

Câu 19.(VD) Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là

A tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý

B chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông

C lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất

D Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất

Câu 20 (NB)Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 là

A công nhân và tư sản B công nhân và binh lính

C nông dân và tiểu tư sản D công nhân và nông dân

Câu 21.(TH) Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương

Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là

A đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc

B đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai

C chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc

D chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh

Câu 22.(NB) Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt

trận

A Mặt trận Liên Việt C Mặt trận Đồng minh

B Mặt trận Việt Minh D Mặt trận phản đế Đông Dương

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

D. Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Ông Ích Khiêm
y là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình (Trang 6)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Ông Ích Khiêm
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm