1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Thanh Hà

21 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 80: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất Y C4H14O3N2 và chất Z C3H7O4N tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.. C[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH HÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 2 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Alanin có công thức là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 2: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch NaOH thì thu được

A CH3COONa và CH3CHO B CH2=CHCOONa và CH3OH

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 3: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

Câu 4: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của

fructozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N?

Câu 6: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Tinh bột B Glucozơ C Saccarorơ D Xenlulozơ

Câu 7: Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có mấy nhóm hiđroxi?

Câu 8: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 9: Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hoá học chung là

A Phản ứng thuỷ phân B Phản ứng với nước brom

C Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Có vị ngọt, dễ tan trong nước

Câu 10: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của X có thể là

A HOOC-CH2-CH=CH-OOCH B HOOC-CH2-COO-CH=CH2

Câu 13: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong

NH3 Công thức cấu tạo của este đó là

A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOCH3

Câu 14: Khi xà phòng hoá hoàn toàn tristearin bằng dung dịch NaOH (t°), thu được sản phẩm là

A C17H33COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

Trang 2

C C17H33COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 15: Benzyl axetat là một este có trong mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A BaCl2 B H2SO4 C quỳ tím D AgNO3

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A

(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B

(3) Hydrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D

(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4, ở 80°C thu được hợp chất hữu cơ E

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phản ứng

Câu 20: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A NaNO3 B NH4NO3 C KCl D (NH2)2CO

Câu 21: Với thuốc thử duy nhất là quỳ tím sẽ nhận biết được dung dịch các chất nào sau đây?

A CH3-COOH; C6H5-OH; H2N-CH2-COOH B C6H5-NH2; H2N-CH2-COOH; CH3COOH

C C6H5-NH2; C6H5-OH; H2N-CH2-COOH D CH3-COOH; C6H5-OH; CH3-CH2-NH2

Câu 22: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C7H8O2 Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hidro bằng số mol X Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cấu tạo của X là

A HO-C6H4O-CH3 B HO-C6H4-CH2-OH

C CH3-C6H4(OH)2 D C6H5CH(OH)2

Câu 23: Amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Axit glutamic B Alanin C Lysin D Valin

Câu 24: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5)

Câu 25: Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch

NaOH 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3CH2COOCH3 B HCOOC2H5

C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3

Trang 3

Câu 26: Cho 16,4 gam hỗn hợp glyxin và alanin phản ứng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng

kết thúc thu được 23,7 gam muối Phần trăm theo khối lượng của glyxin trong hỗn hợp ban đầu là

A 21,36 gam B 26,64 gam C 26,16 gam D 26,40 gam

Câu 30: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch BaCl21,2M và KOH 1,5M thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m2 là

A 47,28 gam B 66,98 gam C 39,4 gam D 59,1 gam

Câu 31: Khi thuỷ phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin,

X là

A tripeptit B tetrapeptit C pentapeptit D đipeptit

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 42,7 gam B 45,8 gam C 55,1 gam D 41,1 gam

Câu 33: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 50 ml

dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (đktc)

và 14,76 gam H2O Phần trăm số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A 62,5% B 30% C 31,5% D 60%

Câu 34: Crackinh butan thu được hỗn hợp T gồm 7 chất: CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H6 Đốt cháy hoàn toàn T được 0,4 mol CO2 Mặt khác, T làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần trăm khối lượng C4H6 trong hỗn hợp T là

A 18,62% B 37,24% C 55,86% D 27,93%

Câu 35: Cho 15,84 gam este no đơn chức phản ứng vừa hết với 30 ml dung dịch MOH 20% (d =

1,2g/ml, M là kim loại kiềm) Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và este ban đầu có cấu tạo là

C Na và HCOOC2H5 D Na và CH3COOC2H5

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lít NO(đktc) Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung

Trang 4

dịch Y (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3) Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là

Câu 37: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có

nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 249,56 gam hỗn hợp E gồm X, Y,

Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được a mol CO2 và (a -0,11) mol H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G,cần vừa đủ 3,385 mol O2 Phần trăm khối lượng Y trong E là

A 1,61% B 3,21% C 2,08% D 4,17%

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 26,72 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và

glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,76 mol Ba(OH)2, thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 26,72 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m gần giá trị nào nhất ?

A 30,1 gam B 35,6 gam C 24,7 gam D 28,9 gam

Câu 39: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở ( trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C) Đốt

cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với

300 ml dung dịch NaOH 1M ( vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng % khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là

A 21,09% B 15,82% C 26,36% D 31,64%

Câu 40: Hòa tan hết 14,88 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,58 mol HCl, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 30,05 gam chất tan và thấy thoát ra 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm H2, NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 14 Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z; 84,31 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,224 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường?

Trang 5

A Be B Al C Na D Fe

Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Khí X là

Câu 44: Thủy phân hoàn toàn triglixerit bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng luôn thu được chất nào

sau đây?

A Etylen glicol B Ancol etylic C Natri axetat D Glixerol

Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt(II)?

Câu 46: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 47: Công thức hóa học của phèn chua là

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 49: PE được trùng hợp từ

Câu 50: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

Câu 51: Công thức phân tử của glucozơ là

Trang 6

Câu 57: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây

Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu Chất X là

A Na

B CaO

C CaC2

D Al4C3

Câu 58: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat có phản ứng trùng hợp

(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic

(c) Khi để lâu trong không khí, các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen

(d) Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este

(e) Glicogen có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 59: Khối lượng xenlulozơ trinitrat sản xuất được khi cho 100 kg xenlulozơ tác dụng với axit nitric

dư có xúc tác axit sunfuric đặc với hiệu suất 80% là

A 146,7 kg B 128,3 kg C 183,3 kg D 137,5 kg

Câu 60: Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng Giá trị của x

Câu 61: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO3  → CaCO3

A Ca(OH)2 + 2KHCO3 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O

C Ca(HCO3)2 + 2KOH → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

D CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KCl

Câu 62: Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom X tác dụng với H2(xúc tác Ni/t0), thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là

A fructozơ và sobitol B fructozơ và ancol etylic

C saccarozơ và sobitol D glucozơ và sobitol

Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho đinh sắt vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa

B Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa

C Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi

D Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ

Câu 64: Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn Công thức cấu tạo của butyl axetat là

A CH3COOCH2CH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH2CH3

C CH3CH2CH2CH2COOCH3 D CH3COOCH(CH3)CH2CH3

Câu 65: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là

Trang 7

Câu 68: Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 8,8 gam

este Hiệu suất phản ứng este hóa là 50% Giá trị của m là

Câu 69: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2,

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol

CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 71: : Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

(3) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro

(5) Nhôm là kim loại có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp

B Y có mạch cacbon phân nhánh

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Z không làm mất màu dung dịch brom

Câu 73: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol

hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 74: Nung m gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư, thu được 5,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các

Trang 8

oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam đồng thời thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875 Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 3,472 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn Giá trị m là

Câu 77: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất

Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%

Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn

Nhận định nào sau đây sai?

A Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit

B Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc

C Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng

D Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH

Câu 78: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp

E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1 và

hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na

dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol

Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất

trong E là

Câu 79: X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở (MX < MY) Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa

đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư thấy

bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với

Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác

Trang 9

dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó

có một muối của α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 42: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 43: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây

hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 44: Este etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 46: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D NaCl

Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A NaHCO3 B AlCl3 C Al2O3 D Al(OH)3

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(NO3)2 B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3

Câu 49: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH2 = CHCOOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 50: Phương trình nào giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi?

Câu 51: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?

Câu 52: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH

Câu 53: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

Trang 10

A Na2CO3 B NaCl C CaSO4 D CaCO3

Câu 54: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II) ?

A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe tác dụng với dung dịch HCl

C Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

Câu 55: Chất nào sau đây là muối axit?

Câu 56: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol

glixerol và

Câu 57: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

Câu 58: Trong phân tử chất nào sau đây chứa vòng benzen ?

Câu 59: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

Câu 60: CaCO3 còn được gọi là

A vôi sống B vôi tôi C đá vôi D thạch cao

Câu 61: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

Câu 62: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 63: Cho mẩu canxi cacbua (CaC2) vào nước dư, hidrocacbon thoát ra là

Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?

A Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

B Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (2,4,6-trinitrotoluen)

C Amilozơ là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit

Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít

khí O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Câu 66: Cho 0,1 mol Gly-Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 67: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên

còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và fructozơ B fructozơ và sobitol

C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ

Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 57: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br 2 bị mất màu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Thanh Hà
u 57: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br 2 bị mất màu (Trang 6)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Thanh Hà
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm