Mặt khác, cho x mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp khí F gồm 2 chất hữu cơ đơn chức làm xanh quỳ tím ẩm và m gam hỗn hợp 3 muối[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
Câu 2 Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
fomat
Câu 3 Đốt 13,0 gam Zn trong bình chứa 0,15 mol khí Cl2, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X
Cho X vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được lượng kết tủa là
gam
Câu 4 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Câu 5 Dung dịch chất nào sau đây làm đỏ giấy quỳ tím?
Metylamin
Câu 6 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
B Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
C Peptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
D Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit
Câu 7 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt luyện?
A 4CO + Fe3O4
0 t
3Fe + 4CO2 B Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C CaO + H2O Ca(OH)2 D CuCl2 dpdd Cu + Cl2
Câu 8 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Mức oxi hóa đặc trưng +3
C Cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 D Nhôm khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng
Câu 9 Cho 0,12 mol Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng, thu được m
gam muối Giá trị của m là
Trang 2A Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn B Cho CO phản ứng với K2O ở nhiệt độ
cao
C Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn D Điện phân KCl nóng chảy
Câu 12 Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm Thêm từng giọt nước brom vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thấy dung dịch nước brom nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng Chất X là
Câu 13 Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2,
Fe(NO3)3, AgNO3, NaCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 17 Cho phản ứng sau: Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+ Nhận định đúng là?
A Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+
B Kim loại Cu đẩy được Fe ra khỏi muối
C Tính oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+
D Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe2+
Câu 18 Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
Câu 19 Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng?
A Glucozơ còn gọi là đường nho
B Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit
C Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
D Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit
Câu 20 Chất bột X màu vàng, có khả năng phản ứng với thuỷ ngân ngay ở nhiệt độ thường nên được dùng
để rắc lên bề mặt thuỷ ngân khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ Chất X là
Câu 21 Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 22 Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X
được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
Trang 3Câu 24 Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 25 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
capron
Câu 26 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức muối X là
A CH3COONa B C17H33COONa C C2H5COONa D C17H35COONa
Câu 27 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là
Câu 28 Kim loại nào sau đây được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
Câu 29 Cho m gam hỗn hợp gồm Al, Ba vào nước dư thu được dung dịch Y chỉ có một chất tan duy nhất
và thoát ra 4,48 lit H2 (đktc) Tính m
Câu 30 Este metyl propionat được tạo thành từ CH3CH2COOH và
Câu 31 Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là
Câu 32 Nhận xét nào sau đây đúng?
A HNO3 loãng nguội không phản ứng với Al do hiện tượng thụ động hóa
B Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 xuất hiện bọt khí CO2
C Bạc là kim loại có tính dẫn điện tốt hơn vàng
D Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng thì xảy ra ăn mòn điện hóa
Câu 33 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Trang 4(1) X + 2NaOH t X1 + X2 + X3 (2) X1 + H2SO4 t X4 (axit ađipic) + Na2SO4
Phát biểu sau đây sai?
A Phân tử khối của X là 230 B Phân tử khối của X6 là 130
C Phân tử khối của X5 là 60 D Phân tử khối của X3 là 74
Câu 34 Cho 1,792 lít O2 tác dụng hết với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được hỗn hợp rắn Y chỉ gồm
các oxit và các kim loại dư Hòa tan hết toàn bộ Y vào H2O dư, thu được dd Z và 3,136 lít H2 Cho Z tác
dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thu được 39,4 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít
CO2 vào dung dịch Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo
ở đktc Giá trị của m là
Câu 35 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ được tiến hành
theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vò ống
nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm
bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống
nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp
phản ứng)
Cho các phát biểu sau :
(a) CuSO4 khan được dùng để nhận biết H2O sinh ra trong thí nghiệm
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dd trong ống số
2
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Đốt cháy 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó Y và Z có cùng số
nguyên tử cacbon và nY < nZ) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam nước Mặt khác, đun
nóng 16,92 gam A trong 240 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
hỗn hợp B gồm 2 muối và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4 đặc
ở 140oC thu được 5,088 gam hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%) Phần trăm khối
lượng của Y trong hỗn hợp A là
Câu 37 Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp)
đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe
Trang 5vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5) và 16
gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là
Câu 38 Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(3) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit
(4) Các kim loại nhóm IIA đều khử được nước ở nhiệt độ thường
(5) CaSO4.H2O gọi là thạch cao sống
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Tripeptit Ala-Glu-Val có 4 nguyên tử oxi trong phân tử
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối amoni của axit cacboxylic, có số nguyên tử C nhỏ hơn 8) và chất Y (CmH2m+3O5N3) Đốt cháy hoàn toàn x mol E cần vừa đủ 43,96 lít O2, thu được H2O; 1,55 mol CO2 và 7,28 lít N2 (các khí ở đktc) Mặt khác, cho x mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH (vừa đủ),
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp khí F (gồm 2 chất hữu cơ đơn chức làm xanh quỳ tím
ẩm) và m gam hỗn hợp 3 muối khan có cùng số nguyên tử C trong phân tử (trong đó có một muối của -
aminoaxit) Giá trị của m là
Trang 6Câu 42: Khi cho este E có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được muối và
etanol Este E có tên gọi là
A Metyl propionat B Etyl axetat C Metyl axetat D Etyl fomat
Câu 43: Hòa tan hết 1,92 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,792 lít khí
H2 (đktc) Kim loại R là
A Zn B Fe C Ca D Mg
Câu 44: Al(OH)3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?
A HCl B NaCl C Ba(OH)2 D HNO3
Câu 45: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron B Tơ tằm C Tơ nilon-6 D Tơ visco
Câu 46: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
A Benzen B Metan C Toluen D Axetilen
Câu 47: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
A Fe(OH)3 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 48: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A KCl B Na2SO4 C HNO3 D Na2CO3
Câu 49: Cho vào ống nghiệm 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp
tục nhỏ 2 – 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Chất X
không thể là
A Glyxerol B Saccarozơ C Etylen glycol D Etanol
Câu 50: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là
A Fe B Cu C Ag D Al
Câu 51: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
C Đá vôi (CaCO3) D Vôi sống (CaO)
Câu 52: Dùng Al dư khử hoàn toàn 6,4 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe
thu được là
A 3,16 gam B 2,80 gam C 4,48 gam D 2,24 gam
Câu 53: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau
đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl
Trang 7Câu 54: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3?
A CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 → 2CaCO3 + 2H2O D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 → CaCO3 + 2NH3 +
Câu 57: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(metyl metacrylat)
C Poli(etylen teraphtalat) D Polibutadien
Câu 58: Trong các ion kim loại sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
A Ag+ B Mg2+ C Fe2+ D Al3+
Câu 59: Số nguyên tử hidro trong phân tử saccarozơ là
A 11 B 12 C 22 D 6
Câu 60: Chất X có công thức Fe(OH)2 Tên gọi của X là
A sắt (III) hidroxit B sắt (II) oxi C sắt (II) hidroxit D sắt (III) oxi
Câu 61: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
C Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ D Phân tử Gly-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi
Câu 65: Chất X mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(a) X + 2NaOH → Y + Z + H2O (t°)
(b) Y + H2SO4 → Na2SO4 + T
(c) Z + O2 → CH3COOH + H2O (enzim)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử chất Y có 2 nhóm -CH2-
B Chất T có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
C Chất X có 3 công thức cấu tạo phù hợp
D Chất Z có nhiệt độ sôi cao hơn chất T
Câu 66: Cho các phát biểu sau:
(a) Vải làm từ chất liệu nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
Trang 8(b) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(d) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím
Câu 68: Cho các chất: metylamin, xenlulozơ, vinyl axetat, glyxin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với
NaOH trong dung dịch là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 69: Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
C Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch
D Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
Câu 70: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2
(b) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(c) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(d) Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 71: Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch
Fe(NO3)2 là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 72: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
A 550 B 810 C 650 D 750
Câu 73: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn
gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là?
A Glucozơ và sobitol B Fructozơ và sobitol
C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ
Câu 74: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ) Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ
với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp
Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là
Trang 9A 9,38% B 8,93% C 6,52% D 7,55%
Câu 75: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó đun
nóng
Nhận định nào sau đây đúng?
A Sau bước 2 nhỏ dung dịch I2 vào cốc thì thu được dung dịch có màu xanh tím
B Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH
C Sau bước 1 trong cốc thu được hai loại monosaccarit
D Sau bước 3 trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
Câu 76: Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi
không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 5,56 và 6% B 11,12 và 56% C 11,12 và 44% D 5,56 và 12%
Câu 77: Hỗn hợp X gồm axit panmitic; axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được
1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung
dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat; natri stearat Giá trị của
a là:
A 25,86 B 26,40 C 27,70 D 27,30
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 8,976 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Cu2S và Cu trong 864 ml dung dịch
HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,186 mol một chất khí thoát
ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 11,184 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y
phản ứng tối đa với m gam Fe, biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của NO3- là NO Giá
trị của m là
A 16,464 B 8,4 C 17,304 D 12,936
Câu 79: Cho từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 loãng đến dư vào dung dịch chứa a mol Al2(SO4)3 và b
mol Na2SO4 Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 (n mol) được biểu diễn bằng đồ thị như hình sau:
Trang 10Giá trị tỉ lệ a : b tương ứng là
A 1:1 B 2:3 C 1:2 D 2:5
Câu 80: Hỗn hợp X gồm metyl amino axetat (NH2-CH2-COOCH3), axit glutamic và vinyl fomat Hỗn
hợp Y gồm etilen và metylamin Để đốt cháy hoàn toàn x mol X và y mol Y thì tổng số mol O2 cần dùng
vừa đủ là 2,28 mol, thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2 Mặt khác, để phản ứng hết với x mol X
cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 2M, đun nóng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 1 Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Glucozơ và fructozơ B Xenlulozơ và tinh bột
C Metyl axetat và etyl fomat D Axit axetic và metyl fomat
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam trimetyl amin cần vừa đủ 3,528 lít O2 Giá trị của m là
A 2,17 B 1,77 C 1,70 D 1,89
Câu 3 Tổng số nguyên tử trong phân tử sắt(III) hiđroxit là
A 6 B 4 C 5 D 7
Trang 11Câu 4 Cho 18,19 gam hỗn hợp gồm HCOOCH3 và H2NCH2COOCH3 tác dụng vừa đủ với 125 ml dung
dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 16,69 B 22,15 C 20,19 D 21,95
Câu 5 Hợp chất nào sau đây thuộc loại α-aminoaxit?
A H2NCH2COOC2H5 B H2NCH(CH3)COOH C CH3COOH3NCH3 D
H2NCH2CH2COOH
Câu 6 Cho este no, mạch hở, có công thức CnHmO4 Quan hệ giữa n với m là
A m = 2n B m = 2n – 4 C m = 2n – 2 D m = 2n +1
Câu 7 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn đối với hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe2O3 (vừa đủ) thấy
có 5,6 gam Fe tạo thành Khối lượng bột Al cần dùng là
A 2,70 gam B 4,05 gam C 1,35 gam D 5,40 gam
Câu 8 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ nilon-6 D Tơ olon
Câu 9 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A Hg B Na C Li D Cs
Câu 10 Trong mật ong có chứa một saccarit X Biết X làm mất màu dung dịch Br2 Vậy X là
A Tinh bột B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 11 Dung dịch nào sau đây lấy dư có thể oxi hoá Fe thành Fe3+?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch FeCl3
C Dung dịch HCl đặc D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 12 Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch nào sau đây thì thanh Zn bị ăn mòn điện hóa?
A Dung dịch H2SO4 đặc, nóng B Dung dịch HCl
C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuSO4
Câu 13 Nước cứng vĩnh cửu chứa chủ yếu các ion nào sau đây?
A Ca2+, Mg2+, HCO3- B Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-
C Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- D Na+, K+, Cl-, SO42-
Câu 14 Trong phân tử peptit có chứa liên kết peptit Vậy liên kết peptit là nhóm nguyên tử nào sau đây?
A -COOH3N- B -COONH2- C -CH2COOH D -CONH-
Câu 15 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al2O3?
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch NaOH
C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch HCl
Câu 16 Quặng nào sau đây có chứa nguyên tố nhôm?
A Quặng boxit B Quặng manhetit C Quặng xiđerit D Quặng đolomit
Câu 17 Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
A Tính dẫn điện B Tính dẻo C Tính dẫn nhiệt D Tính cứng
Câu 18 Polime có công thức [–O–(CH2)2–OOC–C6H4–CO–]n có tên là
A poli(metyl metacrylat) B poli(hexametylen ađipamit)
C poli(etylen terephtalat) D policaproamit
Câu 19 Hòa tan chất X vào nước thì tạo thành dung dịch có màu da cam Chất X là
Trang 12A CuSO4 B AlCl3 C K2CrO4 D K2Cr2O7
Câu 20 Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất?
A NaHSO4 B Na2CO3 C KOH D BaCl2
Câu 21 Đun nóng 13,68 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ (với khối lượng bằng nhau) với dung
dịch AgNO3/NH3 (dư, t°), thu được m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 16,848 B 5,661 C 8,208 D 12,528
Câu 22 Cho a gam dung dịch chứa muối X vào a gam dung dịch chứa NaOH, kết thúc phản ứng thu được
2a gam dung dịch Z Chất X có thể là
A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C FeCl3 D NaHCO3
Câu 23 Cho dãy chất chất: Cr2O3, Na2Cr2O7, CrO3, Cr, CrCl2 Ở nhiệt độ thường, số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH loãng là
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 24 Cho 0,1 mol axit glutamic vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Dung dịch X
phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol KOH Giá trị của a là
A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,3
Câu 25 Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa?
A Đun nóng dung dịch chứa BaCl2 và NaHCO3
B Cho dung dịch Ca(OH)2 vào nước cứng vĩnh cửu
C Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl2
D Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2
Câu 26 Cho 7,1 gam P2O5 vào V ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được
13,65 gam chất rắn Giá trị của V là
A 175,0 B 300,0 C 226,10 D 231,25
Câu 27 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về este và protein?
A Este và protein đều tham gia phản ứng thủy phân
B Este và protein có cùng thành phần nguyên tố
C Este và protein là những polime thiên nhiên
D Este và protein đều không tan trong nước
Câu 28 Nước muối sinh lý hay còn gọi là nước muối đẳng trương, là dung dịch với thành phần chính là
natri clorua có nồng độ 0,9% Nước muối sinh lý có nghĩa là dung dịch nước muối được bào chế có nồng
độ tương đương với những dung dịch khác có trong cơ thể người như nước mắt, máu, ở điều kiện chức
năng sinh lý bình thường Từ nội dung trên chọn nhận định đúng?
A Natri clorua có nồng độ 0,9% có ý nghĩa là 9 ml NaCl trong 1 lít dung dịch nước tinh khiết
B Công thức natri clorua là NaClO
C Natri clorua có nồng độ 0,9% có ý nghĩa là 0,09 mol NaCl trong 1 lít dung dịch nước tinh khiết
D Natri clorua có nồng độ 0,9% có ý nghĩa là 9 gam NaCl trong 1 lít dung dịch nước tinh khiết
Câu 29 Cho hơi nước đi qua than nung đỏ, thu được 0,5 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Dẫn
toàn bộ X qua lượng dư hỗn hợp rắn Y gồm Fe2O3 và CuO nung nóng, kết thúc phản ứng rắn Y giảm 6,4
gam Tỉ khối của X so với He là